1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA ĐẠI SỐ 7 CHƯƠNG 1

4 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ, số thực, khái niệm căn bậc hai.. Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q.. Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc các phép tính t

Trang 1

Ngày soạn : Tuần :

Ngày dạy : Tiết :

KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ, số thực, khái niệm căn bậc hai.

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc các phép tính trong Q Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng

nhau để giải bài tập Tính được căn bậc hai của một số đơn giản

3 Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phô tô bài kiểm tra

- Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy và học:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Các phép toán

trên số hữu tỉ

Nhận biết được , tính chất của lũy thừa

Nắm được thứ tự để thực hiện các phép tính trong Q

Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ để giải bài toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 5%

2 1 10%

3 2 20%

1 2 10%

5

6 40%

Tỉ lệ thức dãy

tỉ số bằng

nhau

Biết được tính chất của tỉ lệ thức

và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của 2 tích

Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 5%

1 0,5 5%

1 1

10%

3 2,5 2%

Số thực, số vô

tỉ, số thập

phân

Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân, giá trị của căn bậc hai

Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai

Biết vận dụng kiến thức đã học

để giải bài toán tìm giá trị của x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 5%

1 0,5 5%

1 1 10%

3 2,5 25% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 4điểm 30%

6 4điểm 40%

3

3điểm 30%

15 10đ 100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS ĐỖ HỮU PHƯƠNG

Họ tên:

………

Lớp:……….

KIỂM TRA 45 PHÚT.Chương I MÔN: Đại số 7

Đề:

I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là

đúng nhất

Câu 1

−

+

4

1 5

3

Kết quả là:

A

20

6

20

7

20

8

D

20 9

Câu 2

−

−

10

9 18

5

Kết quả là:

A

3

1

2

1

4

1

D

5 1

Câu 3 3 5

3 :

81 Kết quả là:

A 32 B 34 C 36 D 37

Câu 4 4 23

32

1 2

16 Kết quả là:

A 2 4 B 2 5 C 2 6 D 27

Câu 5

4

3

x Giá trị x là:

A 26 B 28 C 30 D 27

Câu 6 Cho m = - 3 thì :

A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m∈∅

II/ TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1 Thực hiện phép tính:

19 18 19 18+ + − + b) 3 16 3 2

7 15 7 15× − × 2

c   + − 

Bài 2 Tìm x biết :

) 1 2 4

a + x= b)

3 1

x+ =

Bài 3 Tìm các số x, y, z biết

x = =y z và x – y + z = 56 Bài 4 So sánh : 290 và 536

BÀI LÀM

………

ĐÁP ÁN

Trang 3

I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)

II/ TỰ LUẬN (6điểm)

1

(1đ)

a) Tính đúng 5.2

b) Tính đúng 3 16 2 2

 −  =

2

0,5

0,5

2

(1đ) a) Tìm được

9 x 20

=

b)

3 1

7 40

x x

+ =

=

0,5

0,5

3

(2đ)

Gọi x, y, z là số đo các cạnh của tam giác Ta được

x y z

3 4 5= = và x + y + z = 13,2

13, 2 1,1 12

x y z x + y + z

3 4 5 3 4 5= = = = =

+ + Vậy x = 3,3 ; y = 4,4 ; z = 5,5

Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm

0,5 0,5

0,5 0,5

4

(2đ) a) 90 ( )5 18 18

36 ( )2 18 18

Vì 32 > 25 nên 3218 > 2518

Do đó 290 > 536

0,5 0,5 0,5 0,5

THỐNG KÊ ĐIỂM

GIỎI % KHÁ % TR BÌNH % YẾU % KÉM %

7/1

7/2

7/3

K/7

Trang 4

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 20/10/2017, 03:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w