Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức.. 3 – Thái độ: GD tính chính xác, cẩn thận trong tính toán và vẽ hình... HS lên bảng thực hiện.. 2 hai tích tìm được là
Trang 1S: Thứ hai ngày 04/04/2011
G: Lớp 7A1: Thứ ba ngày 05/04/2011
7A2: Thứ ba ngày 05/04/2011
Tiết 64
Ôn tập chương IV
I – Mục tiêu:
1 – Kiến thức: - Củng cố, khắc sâu cho hs các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức,
đa thức
2 – Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số
theo yêu cầu của đề bài Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức
3 – Thái độ: GD tính chính xác, cẩn thận trong tính toán và vẽ hình
II – Chuẩn bị:
1 - GV: Thước thẳng, máy tính bỏ túi
2 - HS : Thước thẳng, máy tính bỏ túi
III – Phương pháp dạy:
Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, gợi mở, nêu vấn đề
III – Tiến trình dạy học:
1 – ổn định lớp: 1'
2 – Bài giảng:
niệm: (15’)
* Biểu thức đại số là gì ?
* Cho VD ?
* Thế nào là một đơn
thức?
* Hãy viết một đơn thức
của hai biến x, y có bậc
khác nhau ?
HS trả lời: Là những BT mà trong
đó ngoài các số, các
kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, dấu ngoặc còn
có các chữ (đại diện cho các số)
HS trả lời
VD:
2x2y;
3
1
xy3; -2x4y2
Trang 2* Bậc của đơn thức là gì?
* Hãy tìm bậc của mỗi
đơn thức trên ?
* Tìm bậc của các đơn
thức sau: x ;
2
1
; 0 ?
* Thế nào là hai đơn thức
đồng dạng? cho VD ?
* Đa thức là gì ?
* Viết một đa thức của
một biến x có 4 hạng tử,
trong đó hệ số cao nhất
là -2 và hệ số tự do là 3 ?
*Tìm bậc của đa thức
vừa viết ?
* Hãy viết một đa thức
bậc 5 của biến x có 4
hạng tử, ở dạng thu gọn ?
HS: trả lời 2x2y có bậc là: 3 3
1
xy3 có bậc là 4 -2x4y2có bậc là 6
x có bậc là 1 2
1
có bậc là 0
Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
HS: trả lời
HS: Là một tổng của những đơn thức
HS có thể viết:
-2x3 + x2
-2
1
x + 3
HS: có bậc là 3
HS thực hiện theo y/c của GV
Luyện tập: (28’)
* Tính giá trị của các
biểu thức sau tại: x = 1;
y = -1; z = -2 ?
a) 2xy.(5x2y +3x - z)
b) xy2 + y2z3 + z3x4
HS lên bảng thực hiện
HS lên bảng thực
biểu thức:
Bài 58(sgk-49):
a) Thay x = 1; y = -1; z = -2 vào biểu thức:
2.1.(-1).(5.12.(-1) +3.1 - (-2))
= -2.( -5 +3 +2)
= 0 b) 1.(-1)2+(-1)2.(-2)3+(-2)3.14
= 1.1 +1.(-8) +(-8).1 = 1 - 8 -8
Trang 3Làm bài tập 54(SBT- 49)
*Thu gọn các đơn thức
sau, rồi tìm hệ số của nó?
1) Tính tích các đơn thức
sau rồi tìm hệ số và bậc
của tích tìm được
a)
4
1
xy3 và -2x2yz2
b) -2x2yz và -3xy3z
2) hai tích tìm được có
phải là hai đơn thức đồng
dạng hay không? tại sao?
3) Tính giá trị mỗi tích
trên tại x = -1;y = 2; z =
2 1
hiện
HS làm vào vở cá nhân > 3 hs lên bảng chữa
HS lên bảng thực hiện
2) hai tích tìm được
là hai đơn thức đồng dạng vì có hệ
số khác 0 và có cùng phần biến
HS lên bảng thực hiện
= -15
tính tích của đơn thức:
Bài tập 54(SBT- 49)
a) -x3y2z2 có hệ số là -1
b) -54bxy2 có hệ số là -54b
c) -2
1
x3y4z3 có hệ số là
-2 1
Bài tập 61(SBT- 50)
a) -2
1
x3y4z2 Đơn thức bậc 9,
có hệ số là
-2 1
b) 6 x3y4z2 Đơn thức bậc 9, có
hệ số là 6
3) tính giá trị các tích:
-2
1
x3y4z2=
-2
1 (-1)3.24.(
2
1 )2
=-2
1 (-1).16
4 1 = 2
6 x3y4z2= 6 (-1)3.24.(
2
1 )2
= 6 (-1).16
4 1 = -24
* hướng dẫn về nhà:
+ Ôn tập các quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng; cộng trừ đa thức, nghiệm của
đa thức
+ BTVN: 61; 62; 63; 65(sgk)
Trang 451; 52; 53(sbt)
+ Giờ sau tiếp tục ôn tập