1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tuyen chon mot so bai tap dai so lop 6 33294

3 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tuyen chon mot so bai tap dai so lop 6 33294 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...

Trang 1

Bài 1: Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao?

7.9.11 – 2.3.7

Bài 2:

Tìm số tự nhiên x biết

a) x = 28:24 + 32.33

b) 6x – 39 = 5628 : 28

Bài 3: (

Tìm số tự nhiên chia hết cho 8, cho 10, cho 15 Biết rằng số đó trong khoảng từ 1000 đến 2000

Bài 4:

Bạn An đánh số trang sách bằng cách viết các số tự nhiên từ 1 đến 106 tính xem An phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

Bài 5

Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 4 52 – 3 23+ 33 : 32

b) 28 76 + 24 28 – 28 20

Bài 6

Một đám đất hình chữ nhật dài 52m, rộng 36 m Người ta chia đám đất thành những khoảng hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau Hỏi với cách chia nào thì cạnh hình vuông là lớn nhất và bằng bao nhiêu?

Bài 7

Tìm tất cả các số tự nhiên a và b sao cho tích a.b = 246 và a< b

Bài 7:

Điền chữ số vào dấu * để có số chia hết cho 9

Bài 9

Tìm số tự nhiên x biết:

a) 2x -138 = 23 32

b) 42x = 39.42 – 37.42

Bài 410

Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 HS tham quan bằng ô tô Tính số HS đi tham quan biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe đều không dư một ai

Bài 11

Chứng tỏ rằng nếu mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n + 7) là một số chẵn

Bài 2: Rút gọn biểu thức:

a) -11 + y + 7

b) x + 22 +(-14)

c) a + (-15) + 62

Bài 12

Tìm các số nguyên x biết rằng

a) x2 = 1

b)

c) x+ (x + 1) + (x + 2) + + 19 + 20 = 20 (trong đó vế trái là tổng các số nguyên liên tiếp viết theo thứ tự tăng dần)

Bài 13

Tìm ƯCLN và BCNN của hai số 90 và 126

Bài 14

1) Thực hiện phép tính:

a) (-17) + 5 + 8 + 17 +(-3)

Trang 2

b) 25 22 – (15 - 18) +(12 -19 +10)

2) Tìm số nguyên x, biết:

a) x + 5 = 20 –(12 -7)

b) 10 + 2

Bài 15

Một nền nhà hình chữ nhật, có chiều rộng 6m và chiều dài 9m Có hai loại

gạch dùng để lát nền nhà có kích thước như sau:

Gạch loại I có kích thước: 30cm x 30cm Gạch loại II có kích thước: 40cm x 40cm a) Hỏi rằng muỗn lát nền nhà bằng cùng một loại gạch sao cho các viên

gạch lát đều nguyên vẹn thì phải chon loại gạch nào? Vì sao?

b) Tính tổng các viên gạch cần dùng

Bài 15: Thực hiện phộp tớnh

a, 5 + (–12) – 10 ; b, 25 – (–17) + 24 – 12

c, 56: 54 + 23.22 – 225 : 152 c, (-5 – 3) (3 – 5):(-3 + 5)

e, 4.(13 – 16) – (3 – 5).(–3)2 f, 235 – (34 + 135) – 100

Bài 17: Tớnh hợp lý giỏ trị cỏc biểu thức sau:

E = (102

9

+ 23 5

) – 52 9

; F= 9 5 2 4 5

   

  G= (6 - 24

5 ).3

1

8 + 1

3

8 :14 H = 2 0,25 :3 5  2 2

Bài 17: Tỡm x:

a) b) c)

d)

e/ f/

Bài 18: Một lớp cú 45 học sinh Số học sinh trung bỡnh bằng số học sinh cả lớp Số học sinh khỏ bằng số học sinh cũn lại Tớnh số học sinh giỏi?

Bài 19: Một lớp cú 45 học sinh Khi giỏo viờn trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng tổng số

bài Số bài đạt điểm khá bằng số bài cũn lại Tớnh số bạn đạt điểm trung bỡnh.(Giả sử khụng cú bài điểm yếu và kém)

Bài 20: Ba lớp 6 của trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% so với học sinh

của khối Số học sinh lớp 6B bằng số học sinh lớp 6A Cũn lại là học sinh lớp 6C Tớnh số học sinh mỗi lớp?

Bài 21: Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% quả táo, Hoàng ăn số tỏo cũn lại Hỏi trờn đĩa cũn

mấy quả tỏo

Trang 3

Bài 22: Lớp 6B cú 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả lớp Số học sinh trung bỡnh

bằng 300% số học sinh giỏi, cũn lại là học sinh khỏ

a Tớnh số học sinh mỗi loại

b Tớnh tỉ số % học sinh mỗi loại

Bài 23:Một lớp cú 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khỏ, trung bỡnh Số học sinh giỏi chiếm số học

sinh cả lớp Số học sinh trung bỡnh bằng số học sinh cũn lại

a Tớnh số học sinh mỗi loại

b Tớnh tỉ số % học sinh mỗi loại

Bài 24 Một lớp học cú 30 học sinh gồm 3 loại: khỏ, trung bỡnh, yếu Số học sinh khỏ chiếm số học sinh cả lớp Số học sinh trung bỡnh bằng số học sinh cũn lại

a Tớnh số học sinh mỗi loại của lớp

b Tính tỉ số phần trăm của các học sinh trung bỡnh so với số học sinh cả lớp

Bài 25: Số học sinh khỏ học kỳ I của lớp 6 bằng số học sinh cả lớp Cuối năm có thêm 2 học sinh đạt loại khá nên số học sinh khá bằng số học sinh cả lớp Tớnh số học sinh của lớp 6

Bài 26: Số học sinh giỏi học kỳ I của lớp 6A bằng số học sinh cả lớp Cuối năm có thêm 5 học

sinh đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng số học sinh cả lớp Tính số học sinh của lớp

Ngày đăng: 31/10/2017, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w