phân biệt O,A,B... CMR trong số các giao điểm đó cá.
Trang 1Chuyên đề hàm số
Ch
ơng 1
Đạo hàmA)Tính đạo hàm bằng công thức
2)
n mx
c bx ax
y
+
+ +
= 2
4 3
6 5
3) y mx ax bx nx c p
+ +
+ +
= 22
8 3 2
9 4 5
2
2
− +
x x y
4) y mx ax bx nx cx px d q
+ + +
+ + +
+
−
=6)
1
3
3
+ +
1
1 1
1 2
x y
3 2
1
7 5 1
4 5 3
+
− +
x x
x y
y
3 2
3 2
2 1
x x x
y= −
5) y= ( 1 +x) 2 +x2 3 3 +x3
3 2
) 1
(
) 3 )(
2
(
x
x x
−
=
x x x
y= + + 3
3 3
1
1
x
x y
cos sin
+
−
= y= sinx3 + cosx2 5) y= sinn x cosnx y= cosn x sinnx
6) y= sin 5 3x+ cos 5 3x
7)
x x x
x x x y
cos sin
cos sin
x g x
x x x y
sin cos
sin cos
5
1 3
1 ( 2 ).
7 7 2
Trang 2Tìm m để
2 2
2 3 2 ( ) 1
2 ( 3 ) 1 (
y đồng biến trên (3; +∞)
BT2 (ĐH Nông Nghiệp 2001)
Tìm m để
1 2
3
m mx x
BT6 (ĐH Kiến Trúc 1997)
Tìm m để
m x
m mx x
y
−
+ +
−
= 2 2 2 đồng biến trên (1; +∞)
− + +
=
m x
m mx
m m mx x
m y
= ( 1) 2 2 ( 3 2 2) nghịch biến trên tập xác định
A3)Hàm l ợng giác
BT1
Tìm m để y= (m− 3 )x− ( 2m+ 1 ) cosx luôn nghịch biến
1 sin
x m x x
m
4
1 cos sin cos
2
2 sin 4
3 ( ).
cos (sin
2
1 3
+
−
− +
2x− − x2−x = x−
BT2
GBPT : ( 5 5 1) log ( 5 7) 2
3 2
0 1 2 3
3
2
x x
x x
BT4(ĐHKT 1998)
Trang 3+
+
0 10 9 3
0 4 5
2 3
2
x x x
x x
−
<
−
0 9 5
3 3 1
0 ) ( log log
2 3
2 2
2 2
x x x
x x
=
− + +
=
− + +
=
2 2 2
2 3
2 3
2 3
x x x z
z z z y
y y y x
− +
− +
= +
− +
− +
= +
− +
− +
x z
z z
z
z y
y y
y
y x
x x
x
)1 ln(
3 3
)1 ln(
3 3
)1 ln(
3 3
2 3
2 3
2 3
x z y
z z
y y
x x
2 3
2 3
2 3
2 2 2
414141
z
z y
y
y x
sin 6
sin 6
sin 6
3 3 3
18 6
x3 − 2 2 − ( − 1 ) + ≥1
đúng với mọi x ≥ 2
BT13 (ĐHBK 2000)
Tìm a để BPT x3 + 3x2 − 1 ≤a.( x − x− 1 ) 3 có nghiệm
BT14 (ĐH Luật 1997)
2 3
x x
x x
6 6
cos sin
1
cos sin
1
+ +
+ +
=
BT2 (ĐHSP1 2001)
Tìm Max,Min của
x x
x x
2 4
cos 2 sin 3
sin 4 cos 3
+
+
=
BT3
a)Tìm Max,Min của y = sinx( 1 + cosx)
b) Tìm Max,Min của y= sinx+ 3 sin 2x
BT4
Tìm Max,Min của
x x
y
cos 4
1 sin
4
1
−
+ +
=
BT5
Tìm Max,Min của
a tgx
tgx a
2 sin 1
Trang 4b)Tìm Max,Min của
x x
x
3
1 2 cos 2
1 cos
=
c)Tìm Max,Min của
x x
x x
4
1 3 cos 3
1 2 cos 2
1 cos
sin cos cos
sin 6 6
b) Tìm Max,Min của
x x
y= 1 + 2 cos + 1 + 2 sin
BT10
Giả sử 12 2 − 6 + 2 − 4 + 122 = 0
m m
S= +
BT11
Tìm Max,Min của 2 2
2 2
4
) 4 (
y x
y x x S
x S
BT15 (ĐH Th ơng mại 2000)
Tìm Max,Min của
x x a x x
y= sin 6 + cos 6 + sin cos
BT16 (HVQY 2000)
Tìm Max,Min của
1 cos sin cos
BT9
Tìm a dể BPT sau đúng với mọi x thuộc R
0 12 24 36 cos 15 sin
36 3 cos 5 cos
) 2 )(
4 (
4 − + ≤ 2 − + −
Trang 5đúng với mọi x thuộc [-2;4]
BT11(ĐHQG TPHCM 1998)
Tìm a để phơng trình có nghiệm duy nhất
ax x
m x x
x sin cos 2 cos 1 3 cos 2
x
BT15
Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
6 9 6 9
0 1 2
1 3 sin 3
1 2 sin 2
π π
x
BT4
CMR
11 2 3 cos 2 cos 6 cos 4 cos
sin
x x
A gC
gB gA
+
sin
1 sin
1 sin
1 2 3 3 cot cot
cot
4)- Cực trị hàm bậc 3
Xác định cực trị hàm số BT1
6 ) 1 2 ( 3
y
BT3
Tìm m để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1;
x2 thoả mãn x1 < -1 < x2 không phụ thuộc m
1 ).
4 5 ( ) 2 ( 3
+ + + +
− +
y
BT4(CĐSP TPHCM 1999)
Tìm m để y=x3 − 3mx2 + 3 (m2 − 1 )x+m đạt cực tiểu tại x = 2
Trang 612 )
1 3 ( 3
2 cos 1 ( ) sin 1 ( 2
a a
x
4
3 )
cos (sin
2
1
2 2
Có các điểm CĐ và CT nằm về 2 phía của đờng thẳng y = x
5)- Cực trị hàm bậc 4
BT1
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
4 ) 1 2 ( 3
4 3 )
3 2 4
1 )
y
1) Tìm m để hàm số có 3 cực trị2) Viết phơng trình Parabol đi qua 3 điểm cực trị của (Cm)
BT4(ĐH Cảnh sát 2000)
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
2
3 4
+
−
= x mx y
BT5 (ĐH Kiến trúc 1999)
Tìm m để ( ) 4 ( 1 ) 2 ( 1 2 )
m x
m mx x
=
x
m x m x y
2)
1
) 2 (
2
+
− + +
=
x
m x m x y
3)
m x
m mx x
y
+
− +
= 2 2 (ĐH SPHN 1999)
Trang 71
) 1 (
2
+
−
− +
=
x
m x m x
5)
2
1 ) 1 (
2
+
+ + +
=
mx
x m mx y
(ĐH Y Thái Bình 1999 )6)
1
) 1 )(
2 (
+
+
− +
=
mx
mx m x
m y
(ĐH Thái Nguyên 2000)
BT2 (ĐH TCKT 1999)
Cho (C m ) :
m x
m mx x y
−
− +
2
+
+ + + +
=
x
m x m x y
Tìm m để hàm số trên có CĐ, CT
BT4
Tìm a để
a x
a x x y
sin 2
1 cos 2
2
+
+ +
BT5
Tìm a để
a x
a a a x
a x y
cos
sin cos sin cos
2
+
+ +
mx x
y
−
− +
BT7
Cho (Cm) :
m x
m m mx x
m y
= ( 1) 2 2 ( 3 2 2) (m#-1)
=
x
c bx ax
y có cực trị bằng 1 khi x=1 và đờng tiệm cận xiên của đồ thị vuông
=
x
m mx x y
Tìm m để hàm số có cực trị Tìm quỹ tích của
điểm cực trị (C m ) BT10 (ĐH Thuỷ Sản TPHCM 1999)
Cho hàm số (Cm) :
1
2 2
Tìm m để hàm số có cực trị CMR các điểm cực trị của (Cm) luôn nằm trên một Parabol cố
2
+
−
− +
=
x
m mx x y
m x m m x y
−
+
−
− +
= 2 ( 2 1) 4 1
CMR: trên mặt phẳng toạ độ tồn tại duy nhất một điểm vừa là điểm CĐ của đồ thị ứng với m nào đó đồng thời vừa là điểm CT ứng với giá trị khác của m
6.3-Biểu thức đối xứng của cực đaị, cực tiểu BT13
Tìm m để
m x
m x x y
BT14
Tìm m để
2 ) 1 (
2 )
1
+ +
+ +
−
=
x m
x x m
0 8 ) 1 )(
2
+
+ +
=
x
mx x
2
+
+ + + + +
=
x
m x m x
6.4-Vị trí t ơng đối của các điểm CĐ - CT BT17 (ĐH Cần Thơ 1999)
Cho :
m x
m m x m x
y
+
+ + + +
= 2 (2 3) 2 4
Trang 8Tìm m để hàm số có 2 cực trị trái dấu nhau
=
x
m x x y
m mx x y
2
−
− +
−
=
x
m mx x y
Tìm m để CĐ,CT về 2 phía đối với trục Ox
BT21 (ĐH Ngoại Ngữ 2000)
Cho hàm số :
m x
m x m x y
−
+
− + +
m mx
x y
−
− +
−
= 2 5 có CĐ,CT cùng dấu
=
x
m mx x
y có CĐ,CT nằm về 2 phía của đờng thẳng x-2y-1=0
BT24
Tìm m để :
m x
m m x m mx
y
2
32 2 ) 1 4 (
+
+ + + +
−
=
m x
m m x m x
=
x x
x x y
2)
2
4 3
=
x x
x x y
3)
6 8 2
8 10 3
−
=
x x
x x
y
BT2
Tìm m,n để
1 2
n mx x
x x y
5 4
1 3 2
2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của
m x x
x x y
− +
5 2
b ax
y có đúng một cực trị và là cực tiểu
8)- Cực trị hàm số chứa giá trị tuyệt đối
BT4
Tìm m để phơng trình
m m
x x x
6 2 3
2
có 6 nghiệm phân biệt BT5
Tìm m để phơng trình
m x x x
Tìm cực trị hàm số sau 1) y= 2x+ 3 + −x2 − 4x+ 5
Trang 91 cos
=
4)
1 sin
2 sin +
−
=
x
x y
e x y
x#0) (Khi
1 sin 2
1
x
e y
x
Ch
ơng 5
Các bài toán về Tiếp tuyến
1)- tiếp tuyến của đa thức bậc ba
Dạng 1 Phơng trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đồ thị
BT1 (ĐHQG TPHCM 1996)
Cho (Cm) y= f(x) =x3 +mx2 + 1
Tìm m để (Cm) cắt đờng thẳng y=-x+1 tại 3
điểm phân biệt A(0,1) , B, C sao cho tiếp tuyến với (Cm) tại B và C vuông góc với nhau
BT2 (HVCNBCVT 2001)
Cho hàm số (C) y = f(x) =x3 − 3x
1) CMR đờng thẳng (dm) y=m(x+1) + 2 luôn cắt (C ) tại điểm A cố định
2) Tìm m để (dm) tại 3 điểm phân biệt A ,
B, C sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C vuông góc với nhau
BT3 (ĐH Ngoại Ngữ HN 2001)
Cho (C)
3
2 3
1 ) ( = 3 − +
= f x x x y
Tìm các điểm trên (C) mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đờng thẳng
3
2 3
1 +
đồng thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm này đồng qui tại một điểm cố định
BT5
Cho hàm số (C)
) 0
# (a )
f
CMR trên (C) có vô số các cặp điểm mà tiếp tuyến tại từng cặp điểm đó song song với nhau
đồng thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm này đồng qui tại một điểm cố định
Trang 10= f x x mx x m y
Tìm tiếp tuyến với đồ thị ( C ) có hệ số góc
nhỏ nhất
BT8 (HV CNBCVT 1999 )
Giả sử A,B,C thẳng hàng và cùng thuộc đồ thị
(C ) y= f(x) =x3 − 3x− 2 Các tiếp tuyến với
(C ) tại A,B,C cắt đồ thị (C) tại A1,B1,C1
−
=
− +
−
=
8 6 5 2 :)
(
4 7 4 :)
(
232
231
x x x y C
x x x y
CMR trong tất cả các tiếp tuyến của
(C) y= f(x) =x3 + 3x2 − 9x+ 3 , tiếp tuyến tại
điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
2) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với 2
9
1 +
BT3(ĐH Mở TPHCM 1999)
Cho (C) y= f(x) =x3 − 3x2 + 2 ,Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với 5.y-3x+4=0
BT4
Cho (C) y= f(x) = 2x3 − 3x2 − 12x− 5 ,1) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến này song song với y= 6x-4
2) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với 2
Trang 11Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua
4
; 9
trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
2)- tiếp tuyến của đa thức bậc bốn
1 ) ( = 4 − 2 +
−a x a a x
2) Tìm a để (t) cắt (C) tại P,Q phân biệt khác M Tìm quỹ tích trung điểm K của PQ
BT3 (ĐH Thái Nguyên 2001)
Cho đồ thị (C) y= −x4 +2x2 Viết phơng trình tiếp tuyến tại A( 2 ; 0)
BT4(ĐH Ngoại Ngữ 1999)
Cho đồ thị (C)
4
9 2 4
1 4
BT9
2
1 2
1 )
Trang 121 ) ( = 4 − 2 +
tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A,B
1) CMR M là trung điểm AB
2) CMR diện tích tam giác IAB không đổi
3) Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ
nhất
BT3
Cho đồ thị (Cm)
m x
mx y
−
+
=2 3 Tìm m để tiếp tuyến bất kỳ của (Cm) cắt 2 đờng thẳng tiệm cận
tạo nên 1 tam giác có diện tích bằng 8
BT4(ĐH Th ơng Mại 1994)
Cho đồ thị (Cm)
m x
m x m y
+
− +
= (3 1) Tìm m để tiếp tuyến tại giao điểm của (Cm) với Ox song
điểm M cắt 2 tiệm cận tại A và B 1) CMR M là trung điểm AB2) CMR diện tích tam giác IAB không đổi
Dạng 2 Viết phơng trình tiếp tuyến theo hệ số góc k cho trớc
BT2
Cho đồ thị (C)
1
3 4
1) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng
1 2
1 +
= x y
2) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng
x
y = − 4
3) Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y= -2x góc 450
4) Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y= -x góc 600
BT4
Cho đồ thị (C)
3 3
5 6
đồng qui tại một điểm cố định
Dạng 3 Phơng tiếp tuyến đi qua một điểm cho trớc đến đồ thị
BT2(ĐH Nông Nghiệp HN 1999)
CMR không có tiếp tuyến nào của đồ thị (C)
1 +
Trang 13y sao cho tam giác ABC đều (ở đây B,C là 2 tiếp điểm)
4)- tiếp tuyến của hàm phân thức bậc
=
x
x x
y Tìm M thuộc đồ thị (C) để tiếp tuyến tại M cắt Ox ,Oy tại điểm A,B
sao cho tam giác OAB vuông cân
BT2(ĐH Xây Dựng 1993)
Cho đồ thị
1
3 3
y CMR diện tích tam giác tạo bởi 2 tiệm cận với một tiếp tuyến bất kỳ
là không đổi
BT3(ĐH QG 2000)
Cho đồ thị 1 11
− + +
=
x x
y Tìm M thuộc (C)
có xM > 1 sao cho tiếp tuyến tại điểm M tạo với 2
tiệm cân một tam giác có chu vi nhỏ nhất
BT4(ĐHSP TPHCM 2000)
Cho đồ thị
1
2 2
2
+
+ +
=
x
x x
y Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị (C) và điểm M là một trên (C)
tiếp tuyến tại M với (C) cắt 2 đờng thẳng tiệm
cận tại A,B CMR M là trung điểm AB và dện tích
tam giác IAB không phụ thuộc vào vị trí điểm M
y CMR tại mọi điểm thuộc đồ thị (C) luôn cắt 2 tiệm cân một tam giác
2
+
+ +
=
x
x x
y CMR tiếp tuyến tại
điểm M tuỳ ý thuộc đồ thị (C) luôn tạo với 2 tiệm
cân một tam giác có diện tích không đổi
5) - tiếp tuyến của hàm vô tỷ
đến (C)
BT4
Cho đồ thị (C) y= f(x) = 2x− 1 − 3x− 5 Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua điểm
27
; 2
A đến (C)
BT5
Cho đồ thị (C) y= f(x) =x+ 1 − 4 −x2 Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua điểm
(− 1 ; 1 − 2 2)
BT6
Cho đồ thị (C) y = f(x) = 2x+ x2 − 4x+ 7 Tìm trên đờng thẳng x=1 các điểm có thể kẻ đợc tiếp tuyến đến (C)
BT7
Cho đồ thị (C)
10 7 2
5 ) ( = − − 2 + −
x f
toạ độ O(0;0) Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua
điểm O(0;0) đến đồ thị (C)
BT2( ĐH Xây Dựng 2001)
Trang 14x y
y có điểm uốn 1; 3)
5
; 2
I
BT5
Cho hàm số (C)
b) 0 a ( ) )(
( )
= f x x x a x b y
Tìm a,b để điểm uốn của đồ thị nằm trên đờng cong y =x3
BT6
Tìm m để đồ thị (C)
1 ).
1 2 ( 3
x x
3)-chứng minh đồ thị có 3 điểm uốn thẳng
1
1 2
2 − +
−
=
x x
x y
3)
3 3
3 2
x x y
4)
2
3 2
2
2
+
− +
=
x
x x y
6)
2
1 2
2
2
+ +
+
−
=
x x
x x y
# (a 2
3 ).
1 2 (
2
−
+ +
− +
=
x
a x a ax
y
CMR tiệm cận xiên của (C) luôn đi qua 1
điểm cố định
BT2(ĐH Xây Dựng 2000)
Trang 15Tìm các đờng tiệm cận của đồ thị hàm số
1 2
2 3
2
2
− +
+
−
=
x x
x x
x y
3 2
x y
) 1 (
1
3
2
m x m x
x y
+ +
6 5
2
2
+ +
+
−
=
mx x
x x y
+ +
31
21
x x
x x
BT6
2
1 sin 2 cos
2
−
+ +
=
x
a x a x
y
1) Xác định tiệm cận xiên của đồ thị trên
2) Tìm a để khoảng cách từ gốc toạ độ đến tiệm
cận xiên đạt Max
BT7
Cho (C)
) 2 (
2 ) 1 ( )
(
2 3 2
m x
m m mx x
m x
=
=
với m # -1 CMR ttiệm cận xiên của (C) luôn
tiếp xúc với một Parabol cố định
BT8
1
2 3 2 )
) (
2
+
+ +
=
=
x
x x x f y
)
−
− +
=
=
x
mx x x f y
Tìm m để đờng thẳng tiệm cận xiên tạo với 2 trục một tam giác có diện tích bằng 4
BT11 (ĐH Ngoại Th ơng 2001)
1
2 2 )
(
2
−
− +
=
=
x
x x x f y
Tìm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M
đến giao điểm của 2 đờng thẳng tiệm cận là nhỏ nhất
BT12
Cho (Cm)
0)
# (m 2 ).
1 (
) (
2 2
2
m x
m m x m m mx x f y
−
+
− +
− +
2 2
x m
x x f y
1 )
x x
f y
4 2
4 )
x x
f y
2
m x
mx x
x x f y
3 ) ( = − + + 2 − +
x f
y= = −
2) y=x2 e−x
Trang 16phân biệt O,A,B CMR trung điểm I nằm trên
1 đờng thẳng song song với Oy
BT4(ĐHGTVT 1994 )
Cho (C) y x 4x
3
1 3+
3
) 1 (
4 4 3
−
− +
+
−
k
k x
đợc 3 tiếp tuyến đến (C)
BT7(HV NH HN 1998 )
Cho (C) y=x3 − 3x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) 2) Sử dụng đồ thị tìm Max,Min của
x x
y= − sin 3 − 3 sin 3
BT8(ĐHNTHN 1998 )
Cho (Cm) y=x3 + 3mx2 + 3 (m2 − 1 ).x+m3 − 3m
1) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m=02) CMR : hàm số (Cm ) luôn có CĐ, CT nằm trên 2 đờng thẳng cố định
BT9(ĐH NT HN 2000 )
Cho (C) y=x3 − 6x2 + 9x− 1
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) 2) Từ M bất kỳ thuộc đờng thẳng x=2 kẻ đợc bao nhiêu tiếp tuyến đến (C)
BT10(ĐHKTHN 1996 )
Cho (Cm)
) 3 2 )(
1 ( 2 ).
7 7 2 ( 2 2
y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m= -12) Tìm m để hàm số đồng biến trên [2; +∞)3) Tìm m để đồ thị tiếp xúc với trục hoành
BT11(ĐHKTHN 1998 )
Cho (C) y=x3 + 3x2 − 9x+ 3
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)2) CMR trong số các tiếp tuyến của (C) thì tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
− +
4
; 9
BT14(ĐHTCKT 1998 )
Trang 17Cho (Cm )
1 ) 1 ( 6 ) 1 2
1 3
+
−
= x x y
x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m= -22) Tìm m để (C) cắt Ox tại x1 <x2 <0 x< 3
BT24(HV Ngân hàng TPHCM 2001)
Cho (C ) y= 2x3 − 3 ( 2m+ 1 )x2 + 6m(m+ 1 )x+ 1
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m=12) CMR xCĐ- xCT không phụ thuộc vào m
BT25(Báo Chí 2001)
Cho (Cm ) y= (m+ 2 )x3 + 3x2 +mx− 5
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m=02) Tìm m để hàm số có CĐ,CT3) CMR Từ A(1;-4) kể đợc 3 tiếp tuyến đến C0
BT26(ĐH Huế 2001)
Cho (Cm ) 3 2 3
2
1 2
3
m mx
x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m= 12) Tìm m để hàm số có CĐ,CT đối xứng qua y=x
3) Tìm m để y= x cắt (C m) tại A,B,C phân biệt sao cho AB=BC
2 4
+
−
= x x y
2) Lấy M thuộc (C) vvới xM=a CMR hoành độ giao điểm của tiếp tuyến (d) tại M với (C) là nghiệm (x−a)2 (x2 + 2ax+ 3a2 − 6 ) = 0
3) Tìm a để (d) cắt (C) tại P,Q khác M Tìm quĩ tích trung điểm K của PQ
BT2( ĐH Kiến trúc HN 1999) Cho (C m)
) 2 1 ( ) 1 ( )
m x
m mx x f
Trang 183) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị ở câu
(2) biết tiếp tuyến đi qua O(0;0)
BT3( ĐH Mỏ Địa Chất 1996)
Cho (C m)
1 )
1 2 ( )
1 2 ( )
1 ( )
BT10(ĐHNN 1999)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị
4
9 2 4
1 ) ( = 4 − 2 −
y
2) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao
điểm của nó với Ox
BT11(ĐH Mỏ Địa Chất 1999)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị y= f(x) = 3 + 2x2 −x42) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình
2 4 2
( = 4 − 2 +
= f x x x y
2) Tìm m để (C) chắn trên đờng thẳng y=m ba
đoạn thẳng bằng nhau3) Tìm m đờng thẳng y=m cắt (C) tại 4 điểm phân biệt
BT13(ĐH Cảnh sát 2000)
Cho (Cm )
2
3 2
+
−
= x mx y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m= 32) Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua
3
; 0
A
dến (C) (ở câu 1)3) Tìm m để hàm số có CT mà không có CĐ
BT14(ĐH Thuỷ Lợị 2001)
Cho (Cm ) y =x4 − 4x2 +m
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m= 32) Giả sử (C m) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt Tìm
m để hình phẳng giới hạn bởi (C m) với Ox
có diện tích phần phía trên và diện tích phần phía dới Ox bằng nhau
BT15(ĐH Ngoại Th ơng TPHCM 2001)
Cho (Cm ) y=x4 − (m2 + 10 )x2 + 9
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m= 02) CMR với mọi m # 0 (C m) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt CMR trong số các giao điểm đó cá