Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại.. Nhưng sau khi chia còn thừa 3 quyển vở, 8 bút bi, 15 tập giấy không đủ chia vào các phần
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU TIẾN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: SỐ HỌC 6
Họ tên:………
Lớp: 6C
Điểm Lời phê của Thầy ( Cô)
ĐỀ SỐ 3
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số 150 có số lượng các ước là ?
Câu 2: Kết quả phép tính ( 108 - 100)2 - 20 : 4 là :
A 11 B 6 C 59 D.Cả A, B, C đều sai
Câu 3: ƯCLN ( 110, 85, 270) bằng :
A 5 B 10 C 4 D 12
Câu 4: ƯC ( 36,54,60) là :
A { 1; 2; 3; 6} B { 1; 2; 3} C { 1; 3; 4; 6} D { 1; 2; 4; 6; 8} Câu 5: BCNN ( 12, 8, 20) là :
Câu 6: BC (5,6,4 ) là :
A.{ 0; 40; 80;120; } B { 0; 60; 120; } C.{0; 30; 60; } D.{0; 50; 100; } Câu 7: Các số nguyên tố cùng nhau là :
A 21 và 27 B 207 và 33 C 34 và 27 D 12 và 123
Câu 8: x ∈BC ( 5,3,4) và 20 < x < 50 thì x bằng :
A 25 B 40 C 60 D Không có giá trị nào
II/TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1 ( 2đ): Thực hiện phép tính:
a) 9 + 5 22 - 37: 35
b) 240 - ( 25 + 30 : 3 5) : 52
Bài 2 ( 2,5đ): Thay a, b bằng các chữ số thích hợp để số n = 5a3b chia hết cho 15 Bài 3 ( 2,5 đ): Có 183 quyển vở, 148 bút bi , 375 tập giấy Người ta chia vở, bút bi,
giấy thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại Nhưng sau khi chia còn thừa 3 quyển vở, 8 bút bi, 15 tập giấy không đủ chia vào các phần
thưởng Tính xem có bao nhiêu phần thưởng?
Bài 4 (1đ): Chứng tỏ rằng n + 3 và 3n+ 8 là hai số nguyên tố cùng nhau ( với n là số
tự nhiên).
Trang 2TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU TIẾN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: SỐ HỌC 6
Họ tên:………
Lớp: 6C
Điểm Lời phê của Thầy ( Cô)
ĐỀ SỐ 4
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số 160 có số lượng các ước là ?
Câu 2: Kết quả phép tính ( 27 - 22 )2 - 20 : 5 là :
Câu 3: ƯCLN ( 100, 90, 28) bằng :
A 10 B 2 C 4 D 14
Câu 4: ƯC ( 32, 40, 20) là :
A { 1; 2; 4; 6; 8} B { 1; 3; 4; 6} C { 1; 2; 4} D { 1; 2; 3; 6}
Câu 5: BCNN ( 18, 8, 30) là :
Câu 6: BC (3,2,4 ) là :
A.{0; 50; 100; } B { 0; 24; 36;48; } C.{0; 30; 60;90; } D.{ 0; 12; 24;36; } Câu 7: Các số nguyên tố cùng nhau là :
A 51 và 30 B 141 và 39 C 2 và 122 D 20 và 27
Câu 8: x ∈ƯC ( 225, 45,135) và 10 < x < 20 thì x bằng :
A 12 B 15 C 18 D Không có giá trị nào
II/TỰ LUẬN (8 điểm) :
Bài 1 ( 2đ): Thực hiện phép tính:
a) 19 + 5 22 - 27: 25
b) 140 - ( 25 + 30 : 3 5) : 52
Bài 2 ( 2,5 đ): Thay a, b bằng các chữ số thích hợp để số m = 1a5b chia hết cho 15 Bài 3 ( 2,5 đ): Có 183 quyển vở, 148 bút bi , 375 tập giấy Người ta chia vở, bút bi,
giấy thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại Nhưng sau khi chia còn thừa 3 quyển vở, 8 bút bi, 15 tập giấy không đủ chia vào các phần
thưởng Tính xem có bao nhiêu phần thưởng?
Bài 4 (1 đ): Chứng tỏ rằng 2n + 9 và n + 5 là hai số nguyên tố cùng nhau ( với n là số
tự nhiên )
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (8điểm)
1
(2đ)
Thực hiện phép tính:
a) 9 + 5 22 - 37: 35
= 9 + 20 - 9
= 20
b) 240 - ( 25 + 30 : 3 5) : 52
= 240 - 75 : 25
= 240 - 3
= 237
1 1
2
(2,5đ)
- chỉ ra n chia hết cho 3,5
- tìm b = 0 thì a = 1,4,7
-tìm ra b = 5 thì a = 2; 5; 8
0,5 1 1
3
(2,5đ)
- gọi số phần thưởng là a ( a > 0) thì 183 - 3 chia hết cho a ( a >
3), 148 - 8 chia hết cho a ( a > 8), 375 - 15 chia hết cho a ( a >
15)
Do đó : a ∈ ƯC ( 180, 140, 360 ) và a > 15
- Tìm ƯCLN ( 180,140,360) = 20
- khi đó ƯC (180,140,360 ) = { 1; 2; 4; 5; 10; 20}
- Do đó a = 20
- Vây số phần thưởng là 20
0,5đ
0.5đ 0.5đ 0.5 0,25 0,25
4
(1đ)
- Goi d là ƯCLN của n + 3 và 3n+ 8 ta có :
n +3 chia hết cho d và 3n + 8 chia hết cho d
- suy ra 3( n + 3) - (3n + 8) chia hết cho d
- suy ra 1 chia hết cho d
- suy ra d = 1 Vậy n + 3 và 3n + 8 nguyên tố cùng nhau
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Đáp án
II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
1
(2đ)
a) 19 + 5 22 - 27: 25
= 19 + 20- 4
= 35
b) 140 - ( 25 + 30 : 3 5) : 52
= 140 - (25 + 50) : 25
= 140 - 3
= 137
1 1
2
(2,5đ)
- chỉ ra n chia hết cho 3,5
- tìm b = 0 thì a = 0,3,6,9
-tìm ra b = 5 thì a = 1; 4; 7
0,5 1 1
3
(2,5đ)
- gọi số phần thưởng là a ( a > 0) thì 183 - 3 chia hết cho a ( a >
3), 148 - 8 chia hết cho a ( a > 8), 375 - 15 chia hết cho a ( a >
15)
Do đó : a ∈ ƯC ( 180, 140, 360 ) và a > 15
- Tìm ƯCLN ( 180,140,360) = 20
- khi đó ƯC (180,140,360 ) = { 1; 2; 4; 5; 10; 20}
- Do đó a = 20
0,5đ
0.5đ 0.5đ 0.5 0,25 0,25
4
(1đ)
- Goi d là ƯCLN của 2n + 9 và n+ 5 ta có :
2n +9 chia hết cho d và n + 5 chia hết cho d
- suy ra 2( n + 5) -( 2n + 9) chia hết cho d
- suy ra 1 chia hết cho d
- suy ra d = 1 Vậy 2n + 9 và n + 5 nguyên tố cùng nhau
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU TIẾN MÔN: HÌNH HỌC 6
ĐỀ SỐ 3
Họ và tên:………
Lớp: 6C
Điểm Lời phê của Thầy ( Cô)
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Cho hình vẽ:
A Tia Cx và tia CA đối nhau
B Tia BC và tia CB trùng nhau
C Tia CA và tia CB đối nhau
D Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Cho hình vẽ sau
Số đoạn thẳng là:
A 4
B 5
C 3
D 6
Câu 3: Nếu AO và AM là hai tia đối nhau thì :
A A nằm giữa hai điểm O và M
B O nằm giữa hai điểm A và M
C M nằm giữa hai điểm A và O
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: Cho G là một điểm nằm giữa hai điểm S, T Biết SG = 3cm; GT = 7cm Độ
dài đoạn ST là:
Câu 5: Khi nào thì AM + MB = AB ?
A Điểm A nằm giữa hai điểm M và B
B Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
C Điểm B nằm giữa hai điểm M và A
D AM = BM.
Câu 6: Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho ON = 3cm, OM = 4,5cm thì ?
A Điểm O nằm giữa hai điểm M và N
A
D
Trang 6B Điểm M nằm giữa hai điểm O và N
C Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm O
D Điểm N nằm giữa hai điểm O và M
Câu 7: Nếu M nằm giữa A, B thì:
A M là trung điểm của đoạn thẳng AB
B MA = MB
C MA + MB = AB
D Cả A, B, C đều sai.
Câu 8: Nếu điểm M cách đều hai điểm A, Bthì:
A M nằm giữa A, B
B M là trung điểm của đoạn thẳng AB
C M, A, B thẳng hàng
D MA = MB
II/TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1 (3,5đ):
a) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau :
Vẽ đường thẳng xy, vẽ điểm O thuộc đường thẳng xy Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng xy, trên tia Ox lấy điểm N, trên tia Oy lấy điểm M Vẽ đoạn thẳng CN,
vẽ tia OC, vẽ đường thẳng CM.
b) Trên hình đó cho biết các tia trùng với tia Ny, các tia đối của tia OM.
Bài 2 (4,5đ):
Trên tia Ax lấy các điểm B và C sao cho AB = 12 cm, AC = 6cm.
a) Chứng tỏ C là trung điểm của đoạn thẳng AB.
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC, CB.Tính độ dài đoạn thẳng MN.
BÀI LÀM
Trang 7
Trang 8
Trang 9
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU TIẾN MÔN: HÌNH HỌC 6
ĐỀ SỐ 4
Họ và tên:………
Lớp: 6C
Điểm Lời phê của Thầy ( Cô)
I/Trắc nghiệm(2đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Cho hình vẽ bên :
Câu 1: Nếu AO và AM là hai tia đối nhau thì :
A A nằm giữa hai điểm O và M
B O nằm giữa hai điểm A và M
C M nằm giữa hai điểm A và O
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho ON = 3, OM = 4,5 thì ?
A Điểm O nằm giữa hai điểm M và N
B Điểm M nằm giữa hai điểm O và N
C Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm O
D Điểm N nằm giữa hai điểm O và M
Câu 3: Nếu điểm M cách đều hai điểm A, Bthì:
A M nằm giữa A, B
B M là trung điểm của đoạn thẳng AB
C M, A, B thẳng hàng
D MA = MB
Câu 4: Nếu O nằm giữa A và B thì
A O cách đều A và B B AO + OB= AB
C O là trung điểm của đoạn thẳng AB D O, A, B không thẳng hàng
Câu 5:Nếu IH + HK=IK thì :
A H là trung điểm của đoạn thẳng IK B IH = HK
C điểm H nằm giữa hai điểm I và K D Cả A, B, C đều sai
Câu 6: Cho hình vẽ :
A Tia NM và tia MN đối nhau
B Tia QP và PQ trùng nhau
C Tia QP và Qx đối nhau
D Tia QN và Qy trùng nhau
Câu 7: M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A MA= MB B MA + MB = AB C MA = MB =
2
AB
D Cả A, B, C đều đúng
Trang 10Câu 8: Nếu IA = IB thì:
A I nằm giữa A, B
B I là trung điểm của đoạn thẳng AB
C I, A, B thẳng hàng
D Cả A, B, C đều sai
II/Tự luận(8đ)
Bài 1(3,5đ):
a) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau : Vẽ đường thẳng xy, vẽ điểm O thuộc đường thẳng xy Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng xy, trên tia Ox lấy điểm N, trên tia Oy lấy điểm M Vẽ đoạn thẳng CN, vẽ tia OC, vẽ đường thẳng CM b) Trên hình đó cho biết các tia trùng với tia Ny, các tia đối của tia OM Bài 2(4,5đ): Trên tia Mx lấy các điểm A và B sao cho MA = 3 cm, MB = 6 cm. a) Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng MB b) Gọi C, D lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AM, AB.Tính CD? BÀI LÀM
Trang 11
Trang 12
Trang 13
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HÌNH HỌC 6
ĐỀ SỐ 3
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm )
(Mỗi câu đúng cho 0.25 đ) II/ TỰ LUẬN (8điểm)
Bài 1(3,5đ)
a) - Vẽ đúng các điểm N, O, M, C ( 1 đ)
- Vẽ đúng đoạn thẳng NC, tia OC,
đường thẳng CM ( 1,5 đ)
c) -Có 2 tia trùng với tia Ny là NO, NM ( 0,5 đ)
- Có 2 tia đối với tia OM là ON, Ox ( 0,5đ)
Bài 2(4,5đ)
-Vẽ đúng hình (0,5đ)
a) Vì C nằm giữa A và B nên ta có
AC + CB = AB (1đ)
6 + CB = 12 (0,25đ)
CB = 12 – 6 = 6(cm) (0,5đ)
Vậy C là trung điểm của AB (0,25đ)
b) M là trung điểm của AC nên ta có MC = AC:2 = 6:2 = 3 (cm) (0,5đ)
N là trung điểm của CB nên ta có NC = CB:2 = 6 :2 = 3 (cm) (0,5đ)
Chứng tỏ C nằm giữa M và N ( 0,5 đ)
nên ta có MN = MC + CN = 3 + 3 = 6(cm) (0,5đ)
ĐỀ SỐ 4
I/Trắc nghiệm(2đ):Mỗi câu đúng được 0,25đ
II/Tự luận(8điểm )
Bài 1(3,5đ)
a) - Vẽ đúng các điểm N, O, M, C ( 1 đ)
- Vẽ đúng đoạn thẳng NC, tia OC,
N
A
x
C
Trang 14đường thẳng CM ( 1,5 đ)
b) -Có 2 tia trùng với tia Ny là NO, NM ( 0,5 đ)
- Có 2 tia đối với tia OM là ON, Ox ( 0,5đ)
Bài 2(4,5đ)
-Vẽ đúng hình (0,5đ)
a) Trên tia Mx có MA < MB nên A nằm giữa M và B,
ta có :
AM + AB =MB (1 đ )
3 + AB = 6 (0,25đ)
AB= 6 - 3 = 3 cm (0,5đ)
Vậy A là trung điểm của MB (0,25đ)
b) C là trung điểm của AM nên ta có AC=AM:2=3:2=1,5cm (0,5đ)
D là trung điểm của AB nên ta có AD =AB:2=3:2=1,5cm (0,5đ)
Chứng tỏ A nằm giữa C và D ( 0,5 đ)
nên ta có CD =AC + AD =1,5+1,5=3 cm (0,5đ)
M
C
x
· C A · D · B