Chùm tia qua lăng kính là các chùm đơn sắc song song Đáp án A... Câu 10: Dòng điện xoay chiều đi qua tụ C, tạo ra sóng điện từ lan truyền không gian Đáp án D... Vậy năng lượng toàn mạch
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI
MÔN VẬT LÝ
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
LẦN 3 KHỐI CHUYÊN
ĐC: Số 14 - Đ Nguyễn Đình Cổn – K13 - P.Trung Đô – TP
(Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề thi: 179
Đề thi có 50 câu gồm 4 trang
Câu 1 Chùm tia qua lăng kính là các chùm đơn sắc song song Đáp án A
Câu 2: Ta có: sin( ) = 1 ⇒( ) =460; sin( ) = 1 ⇒( ) =430
t gh t t gh đ
gh đ
đ
n i
i n i
Mặt khác đ/k để có HTPXTP là i>i gh tia tím bị phản xạ toàn phần
Đáp án A hoặc C
Câu 3: Ta có: T1 =2π LC0;T2 =2π LC b 0
0
2 1
2 2
4
5 4
5
C C
C
C T
T
b
b = ⇒ =
= Mặt khác: khi đặt lớp điện môi vào giữa hai bản tụ; khi đó bản tụ ương đương hệ 2 tụ C1 nt C2
9
2 2
0 9
1
10 9 2 4
; 2 10 9 2
4
C d
S C
C d
S
π
ε π
ε
=
=
=
=
Khi đó:
3
5 2
2
2 2 4
5
2 0 2 0
0 2 0 0
2 1
2
+
=
⇔ +
ε
ε
C C
C C C
C C
C C
Câu 4: Do D’ tăng i’ tăng, khi đó vân tối thứ k trùng với vân sáng thứ k ban đầu
Tiếp tục tăng nữa thì vân tối thứ k-1 lại trùng với vân sáng thứ k ban đầu
+ +
−
−
=
+
−
=
⇒
−
−
=
−
=
) 35
16 7
1 )(
5 , 0 1 (
) 7
1 )(
5 , 0 ( ''
) 5 , 0 1
(
' )
5
,
0
(
D k
kD
D k
kD i
k
ki
i k
ki
giải hệ D =1m Đáp án D
0 0
= +
⇒
−
=
⇒
C L
ω mặt khác: u1 +u2 =u L0 +u X +u C0 +u X =2u X
713 , 0 7 50 2
2
1 + = ∠−
u X giá trị hiệu dụng U X =25 14V Đáp án D
Câu 6: Tia α bắn ra khỏi hạt nhân có tốc độ tầm cỡ 2.107m/s Đáp án A
Câu 7: áp dụng c/t: ∆E=εα.Aα +εTh.A Th −εU.A U =13,98MeV Đáp án C
Câu 8: Ta có: ( ) ( )1 ( )2 ( )1 ( ) ( )2 1
2
1
x x x
x x
Trang 2Vì x1 vuông pha x nên: x A A A 6 3cm
2
3 9 2
3
=
⇒
=
⇔
Câu 9: Xét:
5
4
1
2 1
2 2
1 = = =
i
i k
k
λ
λ
khoảng vân itt = 4i1 =2mm
3
; 2 375
, 3 125
, 1 2
75 , 6 2
25 , 2
=
⇒
≤
≤
⇒
≤
≤
⇒
≤
i
ON
k
i
OM
có 2 vân sáng trùng nhau của hai bức xạ Đáp án D
Câu 10: Dòng điện xoay chiều đi qua tụ C, tạo ra sóng điện từ lan truyền không gian Đáp án D
Câu 11: Nhận xét:
+ Sau t = 3T thì số ượng hạt mất đi là: ∆N =7N t hay τ =T
+ Thời gian số hạt giảm đi 1 nửa là: t1 = 1T = 1 τ
+ Thời gian số hạt giảm đi e lần:
2 ln 2 ln
2
τ
=
= T
t
Theo đề suy ra thời gian cần tìm là: 1) (1 ln2)/ln2
2 ln
1 ( 2
ln
1
=
Câu 12: Phân tích: u=100cos(100πt)V chú ý đ ạn mạch có tụ C nên dòng một chiều không tồn tại
2
2 2
max
P
U R R
U
2
cos(
0
π ϕ
np
0
=
Φ
2 60 cos(
6 ,
2 60 cos(
6 , 0 120 4
/
1
0
4 / 0
V dt
t edt
T e
T
=
−
=
Câu 14: theo đề ra ta có:
2
1 2
1
U
U N
N
= (1)
2
1 2
1
12
13 25
U
U N
N
=
+
(2)
2
1 2
1
3
2
U N
N
= + (3)
Từ (1); (2); (3) suy ra: N1 = 300 (Vong); N2 = 50(Vong) Vậy hệ số máy biên áp là: 6
2
1 =
=
N
N
d
d I
I L
B A A
B A
B − =10lg =10lg( )2 =20( )⇒ =10 =200
Vậy thời gian người đó đi cần tìm là: 90 s( )
v
d d
t = A − B = Đáp án A
2 5 , 0
15 6 , 0
=
=
=
⇒
=
=
B A
A B B A B A
A B B B
A A B
A
N P
N P N
N N
N P
P
λ
λ λ
λ ε
ε
Đáp án B
2
10 2
12 4
8
14 0
ngay phan
H H
T t
Câu 18: Dễ suy M trễ pha hơn O một góc 1200
Biểu diễn VTLG
Từ VTLG suy ra: (u M)t A 6mm A 4 3mm
2
3
Câu 19: Số vân trùng nhau của các vân sáng đơn sắc là: N3 = 25-12-6 = 7
Số vân sáng đơn sắc thứ nhất kể cả trùng trên L là N1 = 12+7 = 19 L = 18i1
Số vân sáng đơn sắc thứ hai kể cả trùng trên L là N2 = 6+7 = 13 L = 12i2
Trang 3Vậy:
3
2 12
18 12
18
2
1 2 1
2
λ
λ λ λ
i
Câu 20: t = 0 có q = Q0 sau 5T/4 lúc này q = 0 hay |i| = I0 hay năng lượng từ cực đại bằng năng lượng toàn mạch
LC Vậy năng lượng toàn mạch tập trung hai đầu cuộn cảm Đáp án A
Câu 21: Ta có: 2πc LCmin ≤λ≤2πc LCmin ⇒30m≤λ≤90m thuộc vùng sóng ngắn Đáp án B
Câu 22: Dễ nhận thấy t2 vuông pha t1 suy ra: (WC)t2 =(WL)t1 suy ra: 2
2
2
1 Cu
Li = Đáp án C
Câu 23: Thời gian đèn tắt trong 1T là: t = ( )
150
1 300
1
2 = s ; mặt khác:
6 )
|
| arcsin(
)
|
| arcsin(
4
0
=
U
u U
u t
V U
2
1
|
Câu 24: Vật 2 có A2 = ∆ và l0
4
2
T
t =
∆ Vậy suy ra:
6 4
3
2 3
2
2 1
T T t
lò xo thứ nhất là: T/3 hay tương đương với A1 = 2 2
2
1
0 ⇒ =
∆
A
A
2
max
2 max ⇒ = =
=
m
W V
mV
5 , 2
) 4 , 0 (
max
2 2 2
max
2 2
max
2
= +
⇒
= +
⇒
⊥
F F
F V
v F
Suy ra; Fhpmax = 2,5N Đáp án B
Câu 26: Ta có a = -ω2x Đồ thị của a(x) có dạng là 1 đ ạn thẳng Đáp án C
108
7
; 27 5
7
144 144
7
5
36 36
5
3
4 4
3
3 2 1 3
1 2
1
0 3
0 3
3 4
0 2
0 2
2 3
0 1 0 1
1 2
=
⇒
=
=
⇒
=
⇒
=
=
−
=
⇒
=
=
−
=
⇒
=
=
−
λ λ λ λ
λ λ
λ
λ λ
λ λ
λ λ
E
hc E
hc E E
E
hc E
hc E E
E
hc E
hc E E
Đáp án D
Câu 28: ta có:
2
1 '
'
=
−
=
=
g m
qE g g
g f
f
Giảm đi 2 lần so với f Đáp án D
Câu 29: Đáp án B
Câu 30: Bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật Đáp án C
k
mg
x0 = µ =0,01 =1
Biểu diễn quá trình chuyển động của vật suy ra:
( )
9 7
9
max
2
max
1
=
=
ω
ω
O
O
v
v
Đáp án B
Câu 32: giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào bản chất kim loại đó
Đáp án B
Câu 33: Dễ suy ra được chiều dài các cạnh như HV:
Số điểm cực đại trên đ ạn MH là:
3 4
5 , 0 5
,
−
−
k AM
BM k AH
BH
λ
còn M là cực đại thứ 3 Trên đ ạn MN có 3 điểm dao động với biên độ cực
đại Đáp án D
Câu 34: Bản chất lực tương tác giữa các nucleon là lực tương tác mạnh Đáp án A
Trang 4Câu 35: Ta có: cos 0,8 cos2 0,8
max
2
g i f0 là tần số cộng hưởng:
2 2
; 2
2
2 2
1
C L L
C L
Z Z Z Z Z
Z Z
f f
=
=
=
⇒
=
=
⇒
L L
Z R Z
Z R
R
3 )
2 2
(
8 , 0 cos
2 2
2
− +
=
=
ϕ
) 5 , 2
1 5 , 2 ( 3
3 )
(
cos 5 , 2
; 5 , 2 5
, 2 5
2 2
2 3 3 2
3 3
3 0
1
− +
=
− +
=
⇒
=
=
⇒
=
=
C L
L C L L
Z Z R
R Z
Z Z Z
f f
Đáp án B
Câu 36: Nhận xét: Quay 1 vòng thì có 1 lần đi qua VT cần tìm
Quay 2012 vòng thì có 2012 lần vật đi qua VT cần tìm, lúc này vật trở về đúng
Trạng thái ban đầu
Quay tiếp thêm 2/3 chu kỳ nữa thì đủ 2013 lần vật đi qua VT cần tìm
3
6038 3
2
Câu 37: Tia β lệch mạnh hơn so với tia α là do khối lượng hạt β rất nhỏ
So với hạt α Đáp án A
Câu 38: Ta có:
C
C R C
RC L RC L
U
U U U
U U U
U U
2 2 2
max
+
=
=
⇒
⊥
⇔
Thay UL = 2UR suy ra: U R =U C ⇒R=Z C
+ Điều chỉnh L để UR max Xảy ra cộng hưởng ZL2=ZC =R hay
UL2 = U’C =U’R = U = 200V Đáp án C
Câu 39: Cường độ âm I(W/m2) Đáp án D
Câu 40: Ta có: U Cmax ⇔U ⊥U RL ⇒u RL =U0RL =100 2V ⇒u=0
Mặt khác: ( )u t =(u RL)t +( )u C t ⇒( )u C t =−(u RL)t =−100 2V Đáp án A
Câu 41: Dễ suy ra
4
T
t=
∆ hay tại t1 và t2 vuông pha nhau v v v2 vmax 16 3cm/s
2
2 1
2 max = + ⇒ = π
⇒
2
3 2
3 2
3 5
,
max
2 max
⇒
Biên độ A= vmax =4 3cm
Câu 43: Coi R = r =1 Ω ; Từ đ/k
1 1 1
1
1
L C C
L
Z Z Z
Z CR
3
4
2 ⇒ U Lr = U RC
=
α
) (
9
1 2 2
1
2
C
L R Z
Z
Từ (1) và (2) thay R = r = 1 Ω vào ta có: ZL1 =1,3333Ω; Z C =0,75Ω
) 75 , 0 333 , 1 ( 4
2 )
( ) (
cos
2 2
1 1 2
− +
=
− + +
+
=
C
L Z Z r
R
r R
Câu 44: Trong suốt không màu Đáp án B
Câu 45: dao động của mạch trandito là dao động duy trì Đáp án D
Trang 5Câu 46: theo đề ra suy ra: 2 ( / ) 1( )
0
s T s rad l
g
=
⇔
=
∆
Mặt khác: A x v A2 (A 10)2 (10 3)2 A 20cm
2
2 2
ω
CLLX va chạm đàn hồi dao động tuần hoàn với chu kỳ: 2/3( )
3
2
Câu 47: pt sóng tại 2 cos( ( 2 1))cos( ( 1 2))
λ
π ω λ
t d
d A
−
−
=
Với
=
−
=
= +
x d
d
AB const d
d
2
1
2
1
u
u
M N
) 12
4 2 cos(
) 12
1 2 cos(
−
=
⇒
−
=
=
π
π
Đáp án A
Câu 48: Ta có: K X +K p −Kα =∆E=(mα +m N −m p −m X).931,5=−1,21MeV Vậy K X =2,289MeV
p
X p p
p X
p p
p p p p
p p p p
α
α α
2 cos
cos 2
2 2 2 2
2 2
0
2 , 64
2
p p
X X p p
k m k m
k m k m k
m
α α
α
α
Câu 49: Hấp thụ các notron bằng các thanh cadimi Đáp án A
Câu 50: Biểu diễn trên VTLG
Suy ra 2 điểm này lệch pha nhau x 4cm
3 3
2
=
=
⇔
=
ϕ
mm
cm 120
=
15 120
4 2 2 2
λ
π λ
π λ
ω
=
=
=
=
T
A T T
A v
V
Đáp án A
LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI MÔN VẬT LÝ, ĐT: 01682 338 222
LỊCH HỌC CÁC LỚP
Lớp Cấp Tốc 3: Khai giảng thứ 2 tuần sau: lúc 14h chiều ngay 20/5/2013
HS lớp 11 lên 12 năm 2014 có nhu cầu học xin hãy liên hệ qua số đt trên
T2 Lớp 13A1 Làm đề số 4
A3: Hạt nhân dạng 1 A5: Hạt nhân dạng 2;3
T3 Lớp 13A 2 : Mạch LC dạng toán Cấp tốc 2
T4 Lớp 13A 1 Làm đề số 5
A2 H ạt nhân buổi 1 A7: Sóng âm
T5 Lớp 13A 2 : Điện XC buổi 1
T6 Lớp 13 Làm đề số 6
A5: Hạt nhân dạng 1 A 7: Điện XC buổi 1
T7 Lớp 13A 2 : Điện XC buổi 2
A4: H ạt nhân buổi 1
Cấp tốc 2
Bài toán va chạm CLLX
CN Lớp 13A 2 : Điện XC buổi 3