Con lắc B dao động nhỏ nhanh hơn con lắc A một chút T 1 T2 nên có những lần hai con lắc chuyển động cùng chiều và trùng với nhau tại vị trí cân bằng của chúng gọi là những lần trùng phù
Trang 1x
L 2
L 1 m
Sở gD&ĐT Thanh hóa
Trờng thpt yên định 2 Thi thử đại học cao đẳng năm 2011 lần 03
– lần 03
Môn: vật lý - thời gian 90 phút
( Hướng dẫn chi tiết)
=============================================================================
Cõu 1 : Một vật dao động điều hũa với phương trỡnhx 6 cos( 4 t / 3 )cm Độ dài quóng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian t1 = 13/6s đến t2 = 37/12s là:
max
46
,
2
)
1
(
44 3 22 2 25
,
0
6 / 13
/
37
2
.
5
,
0
5
,
0
/
2
A S A S do cm
A
A
cm A A A
T
t
S
s
T
chọn B
Câu 2 : Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà, cùng phơng, cùng tần số có phơng trình li độ
) ( 10
cos
3
x , phơng trình li độ của dao động thứ hai là x2 4sin10t cm Tìm phơng trình li độ của dao động thứ nhất?
A x1 8cos10t/6 cm B x1 8cos10t /6 cm
C x1 8cos10t5/6 cm D x1 8cos10t 5 /6 cm
HD : x2 4sin10t cm 4cos(10t /2)cm x1 = x – x2 a1cos10t cm
30 8 23 :
570
30
; 8 :
570 90 ) ( 4 0 ) ( 3 4
shift ES
shift shift
MS shift
shift
Chú ý chế độ của máy tính : Độ (D), Radian (R)
Cõu 3: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trỡnh x = 4cos(5πt - π/4)cm.
Tỉ số giữa chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lũ xo là 1,4 Cho g = 10 (m/s2) Chiều dài tự nhiờn của lũ xo là
g k
mg
l l A g l
A g l
20 4 , 1 /
/
0 min max 2 0 min
2 0 max
Cõu 4: Dao động cơ học đổi chiều khi:
HD: Dao động cơ học đổi chiều ở vị trí biên nên gia tốc cực đại, dẫn tới hợp lực tác dụng có độ lớn cực đại
Câu 5: Một con lắc đơn chiều dài l đợc treo vào điểm cố định O Chu kì dao động nhỏ của nó là T Bây giờ,
trên đờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dới O, cách O một đoạn 3l/ 4 sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vớng vào đinh Chu kì dao động bé của con lắc tổng hợp lúc này là:
2 4 2 '
;
g
l T
g
l
3 2
' 2
T T T
Câu 6: Một hệ gồm 2 lũ xo L1, L2 cú độ cứng k1 = 60N/m, k2 = 40N/m một đầu gắn
cố
định, đầu cũn lại gắn vào vật m cú thể dao động điều hoà theo phương ngang như h.vẽ
Khi ở trạng thỏi cõn bằng lũ xo L1 bị nộn 2cm Lực đàn hồi tỏc dụng vào m khi vật cú li độ 1cm là
HD: Lò xo L1 bị nén F 1 , để hệ CB F 2 , khi đó k1 01 k2 02 02 0 , 03m 3cm
N k F N k F cm cm
hl đ
6 ,1 6 ,0 4 1
2 2 2 1 1 1 2 1
Câu 7: Một con lắc đơn A dài l 1 , 06 m , dao động nhỏ với T1 trớc mặt một con lắc đồng hồ B dao động với chu kì T2 2 s Con lắc B dao động nhỏ nhanh hơn con lắc A một chút (T 1 T2) nên có những lần hai con lắc chuyển động cùng chiều và trùng với nhau tại vị trí cân bằng của chúng (gọi là những lần trùng phùng) Quan sát cho thấy hai lần trùng phùng kế tiếp cách nhau 60 s Chu kỳ dao động của con lắc đơn
A là:
Mó đề 781
Trang 2HD: Trong thời gian 60 s , con lắc đơn A dao động đợc n (lần), còn con lắc đơn B dao động đợc (n+1)
(lần), tức là ta có: nT1 n1 T 2
s n
T T n
069 , 2 29 60 29 1
1
2
Câu 8: Trờn mặt chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp S1,S2 phỏt ra hai dao động điều hoà cú phương trỡnh
t
a
u1 cos , u2 asint Khoảng cỏch S1S2=2,25 Hỏi trờn đoạn S1S2 cú bao nhiờu điểm cực đại đao động ngược pha với S2
HD: - Viết Pt dao động tổng hợp tại M thuộc S 1 S 2
5 , 2 cos ) (
4 cos 2 ) (
4 cos
) (
4
cos
2 2 1 1 2 2 1
u M
Điểm M là cực đại dao động ngược pha với S 2 nếu ( ) 1
4
cos d2 d1
Chỳ ý: S1S2 d2 d1S1S2 2 , 25 d2 d1 2 , 25 cú hai giỏ trị của k Vậy cú hai điểm thỏa món
Câu 9: Một súng truyền theo trục Ox với phương trỡnh u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tớnh bằng cm, t tớnh
bằng giõy) Tốc độ truyền của súng này là
HD: Ta có 2 x 0 , 02 x 100cm v f 200cm/s 2m/s
Câu 10: Hai nguồn kết hợp A, B dao động trên mặt nớc theo phơng thẳng đứng theo các phơng trình
u c t cm , u2 2 os100c t cm Khi đó trên mặt nớc, tạo ra một hệ thống vân giao thoa Quan sát cho thấy, vân bậc k đi qua điểm P có hiệu số PA PB 5cm và vân bậc k 1 (cùng loại với vân k) đi qua điểm P có hiệu số ' P'A P'B 9cm Tìm tốc độ truyền sóng trên mặt nớc, các vân nói trên
là vân cực đại hay cực tiểu
HD:
CĐ nguyờn k
s cm v cm k
S P S
P
cm
k PS
PS
cm
: ( 1
/ 200 4
2 1 ' '
9
2 5
2 1 2
1
2 1 2
Câu 11:Trong một mụi trường súng cú tần số 50Hz lan truyền với vận tốc 160m/s Hai điểm gần nhau nhất
trờn cựng phương truyền súng dao động lệch pha nhau 0 , 25 cỏch nhau
8 4
2
Câu 12: Khi õm thanh truyền từ khụng khớ vào nước thỡ
A Bước súng thay đổi nhưng tần số khụng đổi B Bước súng và tần số đều thay đổi.
C Bước súng và tần số khụng đổi D Bước súng khụng đổi nhưng tần số thay đổi Câu 13: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên
2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
Câu 14: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R =
0,1Ω Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?
HD: Cụng suất cần cung cấp bằng cụng suất tỏa nhiệt: P=I2.R với I =I0/ 2 mà :
2 2
2 0
2
LI
Cõu 15: Cho mạch dao động điện từ gồm cuộn dây L 6mH hai tụ điện có điện
dung lần lợt là C1 2F, C2 3F mắc nối tiếp Biết năng lợng dao động
trong mạch W 2 , 4 10 6 J
khoá k vào thời điểm dòng có giá trị cực đại Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai
điểm A, B sau khi đóng khoá
HD
Mụn Vật Lý Mó đề 781 Trang / 10 2
Trang 3Bộ tụ ghép nối tiếp nên: . , F
C C
C C
3 2
3 2
2 1
2 1
C
W U
10 2 , 1
10 4 , 2 2 2
6
6
Đóng khoá k vào thời điểm dòng có giá trị cực đại, lúc này tụ không mang năng lợng nên không làm mất năng lợng Do đó, năng lợng dao động của mạch sau khi đóng khoá vẫn là: W ' W 2,4.10 6 J
V ,
J
, C
' W '
U ' U C '
10 3
10 4 2 2 2
6
2 0
2 0
Cõu 16: Một tụ điện cú điện dung 10 μF được tớch điện đến một hiệu điện thế xỏc định Sau đú nối hai bản tụ
điện vào hai đầu một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của cỏc dõy nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiờu (kể từ lỳc nối) điện tớch trờn tụ điện cú giỏ trị bằng một nửa giỏ trị ban đầu?
HD: Kể từ lỳc nối hai bản tụ đền khi điện tớch trờn tụ điện cú giỏ trị bằng một nửa giỏ trị ban đầu là
s LC
T T
T
t / 4 / 12 / 6 2 / 6 1 / 300
Cõu 17: Đoạn mạch RLC nối tiếp R=150Ω, C=10-4/3π(F) Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dõy (thuần cảm) lệch pha 3π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cú dạng u=U0sin100πt(V) Tỡm L?
Cõu 18: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp cú UL=UR=UC/2 thỡ độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dũng điện qua mạch là:
A.u nhanh pha π/4 so với i; B u chậm pha π/4 so với i;
C.u nhanh pha π/3 so với i; D.u chậm pha π/3 so với i;
HD: tan 1
R
C L
U
U U
Cõu 19: Cho mạch R,L,C tần số của mạch cú thể thay đổi được, khi = 0 thỡ cụng suất tiờu thụ trong mạch đạt giỏ trị cực đại, khi = 1 hoặc = 2 thỡ mạch cú cựng một giỏ trị cụng suất Mối liờn hệ giữa cỏc giỏ trị của là
0
HD: Cụng suất P=I2.R,
0 2
1 2
2 1
1
1
1 1
LC C
L C
L
Cõu 20: Cho mạch điện RLC ghộp nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dõy cú điện trở thuần 30, độ tự cảm
0,159H và tụ điện cú điện dung 45,5μF, Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cú dạng u = U0cos100πt(V) Để cụng suất tiờu thụ trờn điện trở R đạt giỏ trị cực đại thỡ điện trở R cú giỏ trị là
A 30() B 50() C 36 () D 75()
HD: Cụng suất của biến trở R là
2
0
R
R
Đặt mẩu thức của biểu thức trờn là :
0
2
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho A ta được:
0 ( L C)
R R Z Z
- Cụng suất cực đại của biến trở R là:
2 max
R
U
Trang 4Câu 21: Một điện trở R nhúng vào nhiệt lợng kế dùng nớc chảy, cho dòng điện xoay chiều có cờng độ cực đại
2A qua điện trở và ta điều chỉnh lu lợng dòng nớc sao cho sự chênh lệch nhiệt độ của nớc ra so với nớc vào là
40 Xác định giá trị của R Biết lu lợng của dòng nớc là L = 807cm3/ phút, nhiệt dung riêng của nớc là c = 4,18J/g.độ và khối lợng riêng của nớc 1g/cm3
HD: + Nhiệt lợng dòng điện toả ra trên điện trở R trong 1 phút: Q t I2Rt 2 R 60 120R J
+ Trong 1 phỳt cú V 718cm3 hay mVd 718cm3 1 g/cm3 718 g nớc chảy qua
+ Nhiệt lợng mà 718g hấp thụ để nhiệt độ của khối lợng nớc đó tăng thêm t0 4 0C trong thời gian phút
1 là: Q h C.m t0 4 , 18 718 4 12005 J
+ Ta phải có Q h Q t, từ đó suy ra: 12005 120R R 100
Cõu 22 Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dõy và một tụ điện Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch, hai đầu cuộn dõy, hai đầu tụ điện đều bằng nhau Tỡm hệ số cụng suất cos của mạch
HD: Cuộn dõy phải cú R, vỡ nếu khụng UL=UC => Umạch = 0
3 cos
3
2 )
2 2 2 2
Z R Z
R Z Z Z
Z R Z R Z
L L C C
L L
Câu 23: Đoạn mạch AM chứa cuộn dây D mắc nối tiếp với đoạn mạch MB chỉ có tụ điện C thành đoạn mạch
AB, đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều u 100 2 cos 100 t(V) thì đo đợc hiệu điện thế hiệu dụng uAM = 100V, uMB = 100 2V Biết độ tự cảm của cuộn dây L H
2
1
Giá trị của C là
4
10
.
4
10
2
10 4
D
F
4
10
.
2
HD: Cuộn dõy cú điện trở thuần
Từ giản đồ U D U AB 100V;U C 100 2
Suy ra AMB cõn tại A
Câu 24: Chọn phơng án sai khi giải thích sự quay của khung dây trong nam châm
A Khi nam châm bắt đầu quay (từ trờng quay), từ thông qua khung biến thiên làm xuất hiện dòng điện cảm ứng
B Theo định luật Lenx, dòng điện này chống lại sự biến thiên của từ thông sinh ra nó, nghĩa là chống lại sự chuyển động tơng đối giữa nam châm và khung dây, do đó lực điện từ tác dụng lên khung dây làm khung quay ngợc chiều với nam châm
C Nếu khung dây đạt tới vận tốc thì từ thông qua nó không biến thiên nữa, dòng điện cảm ứng mất đi, lực từ cũng mất đi, khung dây quay chậm lại Nên thực tế khung dây chỉ đạt tới một vận tốc góc ổn định 0 <
D Động cơ hoạt động theo nguyên tắc trên gọi là động cơ không đồng bộ
Câu 25: ối với máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và Đối với máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và roto quay n vòng mỗi giây thì tần số dòng
điện do máy tạo ra có thể tính bằng công thức nào sau đây:
Câu 26: Cho một cuộn dây có điện trở thuần r40 và có độ tự cảm L H
4 , 0
dây một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u U0cos 100t V ở thời điểm ban đầu dòng qua mạch có giá trị i0 2 , 75 2 A Tính U0
HD + Cảm kháng: 100 0,4 40
L
Z L
+ Tổng trở của toàn mạch: 2 2 40 2
L
Z r Z
Mụn Vật Lý Mó đề 781 Trang / 10 4
Trang 5+ §é lÖch pha cña hiÖu ®iÖn thÕ so víi dßng ®iÖn:
4
1
r
Z
so víi dßng ®iÖn
4
4 100 cos
0
2 4
0 100
0
Câu 27: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
HD: Từ CT
2
2 0 0
mv hc hc
2
2
0 ta suy khi f1 < f2 thì V2 > V1, vậy giá trị lớn nhất là V2
Câu 28: Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy
Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M →K bằng
E E
hc K M
0 , 1027 10 6 0 , 1027
Câu 29: Ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 12000V, phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là
Để có tia X cứng hơn, có bước sóng ngắn nhất là ’ ngắn hơn bước sóng ngắn nhất 1,5 lần, thì hiệu điện thế giữa anôt và catôt phải là
A U = 18000V B U = 16000V C U = 21000V D U = 12000V
HD: Bíc sãng nhá nhÊt trong chïm tia R¬nghen do èng cã thÓ ph¸t ra:
AK U e
hc mv
hc
.
2
2 min
Câu 30 Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36m, công thoát e của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần Giới hạn quang
điện của natri là
A 0,257m B 2,57m C 0,504m D 5,04m.
HD :
2
02 1
01 ;
A
hc A
hc
Do A1=1,4A2 nên 02 1 , 4 01 1 , 4 0 , 36 0 , 504 m
Câu 31 Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào
dưới đây?
A Ánh sáng đỏ B Ánh sáng lục C Ánh sáng chàm D Ánh sáng lam.
HD: Theo định lý Stock bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng phát ra
Câu 32: Nếu định luật Hubble được ngoại suy cho những khoảng cách rất lớn thì vận tốc lùi ra xa trở nên
bằng vận tốc ánh sáng ở khoảng cách
A 1,765.1010năm ánh sáng B 1,765.107 năm ánh sáng
C 5,295.1018 năm ánh sáng D 5,295.1015 năm ánh sáng
HD: Áp dụng định luật Hubble: v=Hd suy ra d=v/H=c/H=1,765.1010năm ánh sáng
Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân 230
90 Th→226
88 Ra+ α +4,91MeV Biết rằng hạt nhân Thori đứng yên Xem tỉ số khối lượng bằng tỉ số số khối luong Động năng của hạt nhân Radi là
A 0,085MeV B 4,82MeV C 8,5eV D.4,82eV
Câu 34: Hạt nhân 60
27Co có cấu tạo gồm :
Câu 35: Phản ứng nhiệt hạch là
Trang 6B sự tỏch hạt nhõn nặng thành cỏc hạt nhõn nhẹ nhờ nhiệt độ cao
D phản ứng kết hợp hai hạt nhõn cú khối lượng trung bỡnh thành một hạt nhõn nặng
Cõu 36: Biết số Avụgađrụ là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani 238U
92 là 238 g/mol Số nơtrụn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là
HD: 1 hạt U cú 146 nơtron, trong 119 g U cú số hạt 6 , 02 10 146
238
N
Cõu 37: Trong thớ nghiệm Young với ỏnh sỏng trắng (0,4 m 0,75m), cho a = 1mm, D = 2m Hóy
tỡm bề rộng của quang phổ liờn tục bậc 3
a
D
t
d (0,75 0,4).10 2,1.10 2,1
10
2 3 ) (
3
Câu 38: Một lăng kính thuỷ tinh có tiết diện thẳng là tam giác ABC góc A 60 0 đặt trong không khí Một chùm tia sáng đơn sắc màu lục hẹp song song đến mặt AB theo phơng vuông góc cho tia ló đi là là trên mặt
AC Thay chùm tia màu lục bằng chùm tia sáng trắng gồm 5 màu cơ bản đỏ, vàng, lục, lam, tím thì các tia ló
ra khỏi mặt AC gồm những màu nào?
HD: Ta có: n d n vàng n lục n lam n tím, i gh d i gh v i gh l i gh llam i gh t
Vậy các tia sáng ló ra gồm: đỏ, vàng, lục
Câu 39: Mỏy quang phổ càng tốt nếu chiết suất của chất làm lăng kớnh
A.càng lớn C.biến thiờn càng nhanh theo bước súng ỏnh sỏng.
B.càng nhỏ D.biến thiờn càng chậm theo bước súng ỏnh sỏng.
HD : Tác dụng của máy quang phổ là phân tích ánh sáng do đó chiết suất của chất làm lăng kính biến thiên càng nhanh (nhạy) theo bớc sóng thì càng tốt
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, các khe đợc chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bớc sóng
Khoảng cách hai khe a và khoảng cách hai khe đến màn D Đặt ngay sau khe S1 một bản thủy tinh có
bề dày e 2.10 5 m
và có chiết suất n 1,5 ta thấy vân trung tâm ở vị trí I1, còn khi đặt ngay sau khe
2
S thì vân trung tâm ở vị trí I2 Khi không dùng bản thủy tinh, ta thấy có 41 vân sáng trong khoảng I1I2, trong đó có hai vân sáng nằm đúng tại I1 và I2 Tìm bớc sóng
a
e n D
x0 1.
a
D i
a
e n D x I
I1 2 2 0 2 1 41 1 40 0, 5 m
Phầnriêng:
Câu 41: Một vật rắn có khối lợng m=1,5kg có thể quay quanh trục nằm ngang Dới tác dụng của trọng lực vật
dao động nhỏ với tần số f = 2Hz Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là 10cm Tính moomen quán tính của vật đối với trục quay ( lấy g=10m/s2)
2
10 5 , 9 4
.
.
d g m
I
Câu 42: Động năng của một êléctron có động lợng là p sẽ là (m0 là khối lợng nghỉ của e)
0
2 (m c)
p c
0 2 0
2 (m c) m c p
c
0 2 0
2 (m c) m c p
c
0
2 (m c)
p
W d HD: Ta có Wđ = mc2 – m0c2 = E - m0c2 => E = Wđ + m0c2
Bình phơng hai vế và chú ý công thức: E2 = p2c2 + m02c4 (SGK ) Ta đợc kết quả phải tìm
Câu 43: Một con lắc dao động tắt dần chậm, cứ sau mỗi chu kỳ biờn độ giảm 3% Phần năng lượng của con
lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiờu?
HD: Gọi A0 là biờn độ dao động ban đầu của vật Sau mỗi chu kỳ biờn độ của nú giảm 3% nờn biờn độ cũn lại là A = 0,97A0 Khi đú năng lượng của vật giảm một lượng là:
Mụn Vật Lý Mó đề 781 Trang / 10 6
Trang 7% 6 06 , 0 97 , 0 1 5
, 0
) 97 , 0 ( 5 , 0
5
,
2 0
2 0
2
kA
A k
A
k
W
Câu 44: Một khối gỗ hình trụ có khối lợng m, diện tích tiết diện thẳng là S, đợc thả nổi trên mặt nớc (nớc có
khối lợng riêng d), tại nơi có gia tốc trọng trờng là g Từ vị trí cân bằng ấn khối gỗ xuống theo phơng thẳng
đứng một đoạn nhỏ rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoà Tính chu kì dao động
A
Sdg
m
Sdg
m T
2
2
Sdg
m
dg
Sm
T 2
HD: Hợp lực tác dụng vào m: - Lực đẩy Asimet F A Vg Shg : hớng lên
- Trọng lực P= mg : hớng xuống
Sgd
m T
m
Sgd mx
ma Sgdx dg
x h S mg
Câu 45: Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm và điện trở thuần lần lợt là:
1,4 R0 30
L và , biến trở R và tụ C 31,8F Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là:
V t
u 100 2 cos 100 Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại Giá trị của R và công suất cực
đại đó là:
HD:Công suất tiêu thụ trên R:
0
2 2
C L R
Z Z R R
R U R
I P
R
Z Z R R R
U
C L
2 2
0 0
2
2
2 2
R
Z Z R
.
40 30 50
50 100
2 2
2
Cõu 46: Mạch chọn súng của một mỏy thu vụ tuyến gồm một cuộn dõy cú độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm
một tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ Cx cú điện dung thay đổi từ 10nF đến 170nF Nhờ vậy mạch
cú thể thu được cỏc súng cú bước súng từ đến 3 Giỏ trị của C0 là:
HD:
nF C
C C
C
nF C
C C
C
b
b
170 10
0 0
2
0 0
1
C L C L
b
3 10 6
10 6
0 2
8 2
1 8 1
Cõu 47: Một quả cầu đặc đồng chất , khối lượng M bỏn kớnh R Mụmen quỏn tớnh của quả cầu đối với trục quay cỏch tõm quả cầu một đoạn R/2 là.?
5
2
R
M
10
1
R M
20
13
R M
10
9
R M
I
20
13 ) 2 (
5
2
5
2
R M R
M R M d
M R M
Cõu 48: Một xe cảnh sỏt đứng yờn bờn lề một đoạn đường thẳng phỏt ra tiếng cũi cú tần số 1056 Hz Bạn lỏi
xe của mỡnh tiến lại gần xe cảnh sỏt với tốc độ 54 km/h thỡ bạn nghe thấy tiếng cũi cú tần số bằng bao nhiờu? Lấy tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 340 m/s
HD:Mỏy thu ch/động lại gần nguồn õm đứng yờn nờn: f Hz
v
v v v v
340
15 340
,
Cõu 49: Ban đầu có một mẫu Po
nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 206Pb
82 bền với chu kì bán rã T 138ngày Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lợng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4
HD:+ Khối lợng của 206Pb
82 và Po
:
1 210206
210 210
206 1
206
0
0
t Po Pb t
A t A
Pb
e m m e
N N m
N e N N
N m
Trang 8e t e t e t t t 68ngày
206
210 4 , 0 1 ln 206
210 4 , 0 1 206
210 4 , 0 1 4
, 0 210
206
Cõu 50: Một nguồn sỏng điểm nằm cỏch đều hai khe Young và phỏt ra đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc cú
bước súng 1 và 2 Khoảng võn của đơn sắc 1 đo được là 3 mm Trong khoảng rộng L = 2,4 cm trờn màn, đếm được 17 vạch sỏng, trong đú cú 3 vạch là kết quả trựng nhau của hệ hai võn; biết rằng hai trong ba vạch trựng nhau nằm ngoài cựng của khoảng L Số võn sỏng của bức xạ đơn sắc 2là:
a
D
i 1 0,3
3 , 0
4 , 2 1
1
i
L
Trong khoảng L có 17 vạch sáng, trong số đó có 3 vạch sáng là do 3 vân của 1 trùng với 3 vân của 2 Vậy tổng số vân của cả hai hệ là 20 Số vân của bức xạ 2 là N2 20 9 11
Câu 51: Một con lắc dao động tắt dần chậm, cứ sau mỗi chu kỳ biờn độ giảm 3% Phần năng lượng của con
lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiờu?
HD: Gọi A0 là biờn độ dao động ban đầu của vật Sau mỗi chu kỳ biờn độ của nú giảm 3% nờn biờn độ cũn lại là A = 0,97A0 Khi đú năng lượng của vật giảm một lượng là:
% 6 06 , 0 97 , 0 1 5
, 0
) 97 , 0 ( 5 , 0
5
,
2 0
2 0
2
kA
A k
A
k
W
Câu 52: Một khối gỗ hình trụ có khối lợng m, diện tích tiết diện thẳng là S, đợc thả nổi trên mặt nớc (nớc có
khối lợng riêng d), tại nơi có gia tốc trọng trờng là g Từ vị trí cân bằng ấn khối gỗ xuống theo phơng thẳng
đứng một đoạn nhỏ rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoà Tính chu kì dao động
A
Sdg
m
Sdg
m T
2
2
Sdg
m
dg
Sm
T 2
HD: Hợp lực tác dụng vào m: - Lực đẩy Asimet F A Vg Shg : hớng lên
- Trọng lực P= mg : hớng xuống
Sgd
m T
m
Sgd mx
ma Sgdx dg
x h S mg
Câu 53: Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm và điện trở thuần lần lợt là:
1,4 R0 30
L và , biến trở R và tụ C 31,8F Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là:
V t
u 100 2 cos 100 Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt cực đại Giá trị của R và công suất cực
đại đó là:
HD:Công suất tiêu thụ trên R:
0
2 2
C L R
Z Z R R
R U R
I P
R
Z Z R R R
U
C L
2 2
0 0
2
2
2 2
R
Z Z R
.
40 30 50
50 100
2 2
2
Cõu 54: Mạch chọn súng của một mỏy thu vụ tuyến gồm một cuộn dõy cú độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm
một tụ điện cố định C0 mắc song song với một tụ Cx cú điện dung thay đổi từ 10nF đến 170nF Nhờ vậy mạch
cú thể thu được cỏc súng cú bước súng từ đến 3 Giỏ trị của C0 là:
HD:
nF C
C C C
nF C
C C
C
b
b
170 10
0 0
2
0 0
1
C L C L
b b
10 3
10 6
10 6
0 2
8 2
1 8 1
Mụn Vật Lý Mó đề 781 Trang / 10 8
Trang 9Cõu 55: Ban đầu có một mẫu Po
nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 206Pb
82 bền với chu kì bán rã T 138ngày Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lợng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4
HD:+ Khối lợng của 206Pb
82 và Po
:
210 210
206 1
206
0
0
t Po Pb A
t A
Po
A t A
Pb
e m m N
e N N
N m
N e N N
N m
206
210 4 , 0 1 ln 206
210 4 , 0 1 206
210 4 , 0 1 4
, 0 210
206
Cõu 56: Một nguồn sỏng điểm nằm cỏch đều hai khe Young và phỏt ra đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc cú
bước súng 1 và 2 Khoảng võn của đơn sắc 1 đo được là 3 mm Trong khoảng rộng L = 2,4 cm trờn màn, đếm được 17 vạch sỏng, trong đú cú 3 vạch là kết quả trựng nhau của hệ hai võn; biết rằng hai trong ba vạch trựng nhau nằm ngoài cựng của khoảng L Số võn sỏng của bức xạ đơn sắc 2là:
a
D
i 1 0,3
3 0
4 2 1
1
1
,
, i
L
Trong khoảng L có 17 vạch sáng, trong số đó có 3 vạch sáng là do 3 vân của 1 trùng với 3 vân của 2 Vậy tổng số vân của cả hai hệ là 20 Số vân của bức xạ 2 là N2 20 9 11
Câu 57 Mạch dao động LC lí tởng, cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động biến thiên theo phơng
trình: i 0 , 04 sin t A Biết cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất t 0 , 25s thì năng lợng điện tr-ờng và năng lợng từ trtr-ờng bằng nhau bằng 0 , 8 / J Xác định C
s LC T
J I
L W
125 10 125 10
2
) ( / 8 , 0 2 5 ,
6 2
Cõu 58: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện cỏc bức xạ điện từ gồm bức xạ cú bước súng λ1 = 0,26 μm và bức xạ cú bước súng λ2 = 1,2λ1 thỡ vận tốc ban đầu cực đại của cỏc ờlectrụn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với 1 2 v2 = 3v1/4 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là
v m hc hc
v m hc hc
e e
42 , 0 10 42 , 0 5
, 0 / /
5 , 0 /
0 2 0 2
2 0 1
Cõu 59: Hai nguồn sóng kết hợp S1,S2 cách nhau 6,5 cm dao động với cùng phơng trình u = A cos( 160 t), tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,32 m/s Giữa S1S2 có bao nhiêu đờng hypebol tại đó chất lỏng dao
động mạnh nhất,
HD: Hai nguồn cựng pha, số cực đại S1S2 d2 d1 kS1S2 cú: 33CĐ
Trung trực là đường thẳng nờn cú 32 đường Hypebol
Cõu 60: Một chất điểm dao động điều hũa trờn đoạn đường PQ = 20 cm, thời gian vật đi từ P đến Q là 0,5 s.
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của OP và OQ Vận tốc trung bỡnh của chất điểm trờn đoạn EF là
6 12 2 :
; 1