2.003: Trong dao động điều hoà của một vật thỡ tập hợp ba đại lượng nào sau đõy là khụng thay đổi theo thời gian?. 014: Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt U0 khụng đổi vào hai đầu đoạn mạch
Trang 1TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2 ĐÁP ÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2017
Môn: VẬT LÍ 12
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2 HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2017
Môn: VẬT LÍ 12
001: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A vật ở vị trí có pha dao động cực đại B vật ở vị trí có li độ cực đại.
C gia tốc của vật đạt cực đại D vật ở vị trí có li độ bằng không.
002: Một chất điểm dao động điều hòa, tỉ số giữa quãng đường nhỏ nhất và lớn nhất mà chất điểm đi được trong
4
1 chu kỳ là
Trang 2A 2 2. B 2 − 1 C 2+1 D 2.
003: Trong dao động điều hoà của một vật thỡ tập hợp ba đại lượng nào sau đõy là khụng thay đổi theo thời
gian?
A động năng; tần số; lực B biờn độ; tần số; năng lượng toàn phần
C biờn độ; tần số; gia tốc D lực; vận tốc; năng lượng toàn phần
004: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trớ mà động năng bằng thế năng thỡ vận tốc và gia tốc cú độ
lớn lần lượt là 10 cm/s và 100 cm/s2 Chu kỡ biến thiờn của động năng là
A
10
π
π
π
4 s.
005: Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào
A mụi trường vật dao động.
B biờn độ của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật.
C tần số ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật
D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật.
006: Để phõn loại súng ngang và súng dọc người ta căn cứ vào
A mụi trường truyền súng.
B phương dao động của phần tử vật chất.
C tốc độ truyền súng.
D phương dao động của cỏc phần tử vật chất và phương truyền súng.
007: Bước súng λcủa súng cơ học là
A quóng đường súng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ súng.
B khoảng cỏch giữa hai điểm dao động đồng pha trờn phương truyền súng.
C quóng đường súng truyền được trong 1s.
D khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai điểm vuụng pha trờn phương truyền súng.
008: Một sợi dõy dài 1m, hai đầu cố định Trờn dõy cú súng dừng với hai nỳt súng Bước súng của dao động
là
009: Một nguồn õm O cú cụng suất P0 = 0,6 W phỏt súng õm dạng hỡnh cầu Cường độ õm tại điểm A cỏch nguồn 3 m là
A 5,31.10-3 W/m2 B 6,25.10-3 W/m2 C 2,54.10-4 W/m2 D 0,2 W/m2
010: Biểu thức liên hệ giữa U0 và I0 của mạch dao động LC là
A I0 = U0 L
C
. B U0 = I0 L
C C U0 = I0 LC . D I0 = U0 LC
011: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Súng điện từ cú thể phản xạ, khỳc xạ, giao thoa B Súng điện từ là súng ngang.
C Súng điện từ khụng truyền được trong chõn khụng D Súng điện từ mang năng lượng.
012: Cường độ dũng điện tức thời trong mạch dao động LC cú dạng i = 0,05cos(2000t) (A) Tần số gúc dao
động của mạch là
A ω = 100 rad/s B ω = 1000π rad/s C ω = 2000 rad/s D ω = 20000
rad/s
013: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L và tụ điện C 2 F= à Khi hoạt động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Năng lượng điện từ của mạch là
A 25.10 J− 5( ) B 2,5.10 J− 5( ) C 5.10 J− 5( ) D 25 J ( )
014: Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt (U0 khụng đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Biết điện trở thuần của mạch khụng đổi Khi cú hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phỏt biểu nào sau
đõy sai?
A Cường độ hiệu dụng của dũng điện trong mạch đạt giỏ trị lớn nhất.
B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
C Cảm khỏng và dung khỏng của đoạn mạch bằng nhau.
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
Trang 3015: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
A đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
B cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện.
C cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện.
D tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
016: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực
bắc) Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
017: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây Nối hai
đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
018: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
019: Quang phổ liên tục
A không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
B phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
C phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
D phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
020: Trong thí nghiệm I âng về ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 7 cùng phía
so với vân trung tâm là
021: Thí nghiệm giao thoa Iâng: a = 2mm; D = 1,2m Người ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cách
giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng là
022: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A hiện tượng quang – phát quang B hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D hiện tượng quang điện ngoài.
023: Năng lượng photon của tia Rơnghen có bước sóng 5.10-11 m là
A 3,975.10-15J B 4,97.10-15J C 42.10-15J D 45,67.10-15J
024: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
025: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là
A tia α và tia β B tia γ và tia X C tia γ và tia β D tia α , tia γ và
tia X
026: Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau : n U I Y 1n
0
94 39
139 53
235 92
1
0 + → + +3 Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: mU = 234,99332u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; mY = 93,89014u; 1uc2 = 931,5MeV Nếu có một lượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1012 hạt U235 phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ số nhân nơtrôn là k =
2 Coi phản ứng không phóng xạ gamma.Năng lượng toả ra sau 5 phân hạch dây chuyền đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu):
A 175,85 MeV B 11,08.1012 MeV C 5,45.1013 MeV D 5,45.1015 MeV
HD: Năng lượng tỏa ra sau mỗi phân hạch:
ΔE = (mU + mn - mI - mY - 3mn )c2 = 0,18878 uc2 = 175,84857 MeV = 175,85 MeV
Khi 1 phân hạch kích thích ban đầu sau 5 phân hach dây chuyền số phân hạch xảy ra là
1 + 2 + 4 + 8 + 16 = 31
Do đó số phân hạch sau 5 phân hạch dây chuyền từ 1012 phân hạch ban đầu N = 31.1012
Năng lượng tỏa ra E = N ΔE = 31.10 12 x175,85 = 5,45.10 15 MeV Chọn đáp án D
Trang 4027: Dựng một hạt α cú động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhõn 14
7 N đang đứng yờn gõy ra phản ứng
α + → + Hạt prụtụn bay ra theo phương vuụng gúc với phương bay tới của hạt α Cho khối lượng cỏc hạt nhõn: mα = 4,0015 u; mP = 1,0073 u; mN14 = 13,9992 u; mO17 = 16,9947 u Biết 1u = 931,5 MeV/c2 Động năng của hạt nhõn 178 O là
A 2,075 MeV B 2,214 MeV C 6,145 MeV D 1,345 MeV HD: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng suy ra
p O2 = pα2 +p2p⇒ 2mOKO=2mαKα+2mpKp (1)
Định luật bảo toàn năng lượng: Kα+(mα+m N−m p −m O).931,5=K p+K O (2)
Cú Kα=7,7MeV, giải hệ (1) và (2) tỡm được Kp=4,417MeV và KO=2,075 MeV Chọn A
028: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dõy khụng dón, đầu trờn của sợi
dõy được buộc cố định Bỏ qua ma sỏt và lực cản khụng khớ Kộo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một gúc 0,08 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trớ cõn bằng và độ lớn gia tốc tại vị trớ biờn là
2 2
2 ( ) ( g sin α )
l
v a
a
+ Ở VTCB thay α = 0, ở VT biờn thay v = 0 Chọn A
029: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m
=100 g Đưa vật tới vị trớ lũ xo khụng biến dạng rồi truyền cho nú vận tốc 10 30 cm/s hướng thẳng đứng lờn Lực cản của khụng khớ lờn con lắc cú độ lớn khụng đổi và bằng FC = 0,1 N Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2 Li độ cực đại của vật là
2
0
1 100
0 1 0
mg
x k
mv , ,
HD :
−
: l = =10 m
: F=- kx kx
:W
Tại vị trí cân bằng lúc đầu lò xo dã n Chọn mốc thế là vị trí cân bằng lúc đầu Lực kéo về (hợ p lực của lực đàn hồi và trọng lực)
Cơ năng ban đầu
4
2
2
01 30 100 10
0 02
50 0 1 0 021 0 0 0195
, ( J )
kA
W F A x A , A , A , m
−
Vật chuyển động chậm dần lê n đến vị trí cao nhất Tại vị trí cao nhất cơ năng:
Chọn D
030: Trong thang mỏy treo một con lắc lũ xo cú độ cứng 25 N/m, vật nặng cú khối lượng 400 g Khi thang
mỏy đứng yờn ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32 cm đến 50 cm Tại thời điểm mà vật ở vị trớ thấp nhất thỡ cho thang mỏy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10 Lấy g = π2 =
10 m/s2 Biờn độ dao động của vật trong trường hợp này là :
HD:
- Biờn độ dao động con lắc A l l 9 cm
2
32 50 2
min
=
- Tại thời điểm mà vật ở vị trớ thấp nhất thỡ cho thang mỏy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10 thỡ con lắc chịu tỏc dụng lực quỏn tớnh F qt =ma=0,4.1=0,4N hướng lờn Lực này sẽ gõy ra biến dạng thờm
k
F
25
4 , 0
=
=
=
- Vậy sau đú vật dao động biờn độ A’ = 9 + 1,6 =10,6 cm Chọn D
031: Một súng cơ lan truyền trờn sợi dõy từ C đến B với chu kỡ T = 2 s, biờn độ khụng đổi Ở thời điểm t0, ly
độ cỏc phần tử tại B và C tương ứng là - 20 mm và + 20 mm; cỏc phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị
Trang 5trí cân bằng Ở thời điểm t1, li độ các phần tử tại B và C cùng là +8 mm Tại thời điểm t2 = t1 + 0,4 s li độ của phần tử D có li độ gần nhất với giá trị nào sau đây?
HD: Từ thời điểm t0 đến t1 :
+ Véc tơ biểu diễn dao động của B quay góc B00B1 = π - (α + β)
+ Véc tơ biểu diễn dao động của C quay góc C00C1= (α + β)
=> Ta có : ∆t = t1 – t0 = ω
β
α ω
β α
π −( + ) = + => π = 2(α+β ) => α+β= π /2
+ Ta có : cosα = sinβ = 1−cos2β
=> 20/A = 2
2
8 1
A
− => A = 4 29 cm
+ Véc tơ biểu diễn dao động của D đang từ VTCB
cũng quay góc π/2 giống như B và C nên tới vị trí biên
+ Đến thời điểm t2 véc tơ biểu diễn dao động của D
quay thêm góc 360 72 u D 6,66mm
2
4 ,
=
032: Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn cảm
thuần L và tụ điện C nối tiếp hai điện áp xoay chiều
V t
U
u1 = 1 2 cos( ω +1 ϕ1) và u1 = U2 2 cos( ω +2t ϕ2) Vngười ta thu
được đồ thị công suất toàn mạch theo biến trở R như hình vẽ Biết rằng P2max =
x Giá trị của x gần giá trị nào sau đây nhất?
HD: + Khi R = a thì P1 = P2
+ Xét P1: Khi R = 20 và R = a thì P1 = 100
20
2
1 = + a U
+ Xét P2: Khi R = 145 và R = a thì P2 = 100
145
2
2 = + a U
a
U P
a
U
145 2
, 20
2 2 max
2
2 1 max
033: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp với nhau theo thứ tự trên., và có
CR2 < 2L Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u U 2 cos( t), = ω trong đó U không đổi, ω biến thiên Điều chỉnh giá trị của ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại Khi đó Cmax
5U U
4
Gọi M là điểm nối giữa L và C Hệ số công suất của đoạn mạch AM là
A
2
3
HD:
Đề cho: UCmax= 5U
4 => C
5
4
= (1) Mặt khác khi: UCmax ta có: 2 2 2
Z =Z +Z (2)
A B0
B1
C1
C0
β
D
Trang 6Từ (1) và (2) suy ra: L
3
4
= (3) Thay (1) và (3) vào biểu thức của tổng trở 2 2
L C
Z= R +(Z −Z ) (4)
Ta được: R 3Z
2
Hệ số công suất của đoạn mạch AM:
L
3Z
cos
+ + Chọn A
034: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa cần tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công
suất hao phí trên đường dây đi 100 lần Giả thiết công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi, điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i Biết ban đầu độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% điện áp của tải tiêu thụ
HD: • Đặt U, U1, ΔU, I1, ∆P1 là điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây, dòng điện hiệu dụng và công suất hao phí trên đường dây lúc đầu
U’, U2, ΔU', I2, ∆P2 là điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây, dòng điện hiệu dụng và công suất hao phí trên đường dây lúc sau
Ta có:
10
1 ' 10
1 100
1
1 2 2
1
2 1
∆
∆
⇒
=
⇒
=
=
∆
∆
U
U I
I I
I P
P
Theo đề ra: ΔU = 0,15.U1
10
15 , 0
U =
∆
⇒ (1)
• Vì u và i cùng pha và công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi nên:
1 1 2 2
U I = U I = = 10
⇒ ⇒ U2 = 10U1 (2)
• (1) và (2):
1
U = U + ΔU = (0,15 + 1).U
U' = U + ΔU' = 10.U + = (10 + ).U
• Do đó:
0,15 10+
U 0,15+1
Chọn A
035: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm
điện trở 69,1 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 µF Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát Biết rôto máy phát có hai cặp cực Khi rôto quay đều với tốc độ n1=1350 vòng/phút hoặc n2 =1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau Độ tự cảm L có
giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
HD:
Trang 7( ) ( )
= ↔ =
ω = π
1 2 1 2
1
2
90 p
120
Chọn C
036: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần
R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1 Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
3
π , công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng
HD: Khi chưa nối tắt hai đầu tụ điện, mạch có cộng hưởng điện nên:
2
2
1 2
U
+
Khi nối tắt hai đầu tụ điện, vẽ phác GĐVT:
1
R
π
AB
3 cos
6
+
Thay (a); (b); (c) vào CT công suất tiêu thụ trên đoạn AB khi này:
2
2 2
120.3R
6R
3
Chọn C
037: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại
bức xạ λ1=0,56µm và λ2 với 0 , 65 µ m < λ2 < 0 , 75 µ m,thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏλ2 Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ λ1, λ2vàλ3 , với 3 2
3
2 λ
λ = Khi đó trong khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng màu đỏ :
HD: + Tính λ2 = 0 , 72 µ m , λ3 = 0 , 48 µ m.
+ Đối với vân trùng của 3 hệ vật tính được: k1 = 18, k2 = 14, k3 = 21
+ Tính ra 1 vân trùng của λ1với λ2, 6 vân trùng của λ2 và λ3 nên số vân đỏ là: Nđ = 13 – 1 – 6 = 6
Chọn B
038: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0 Lần lượt chiếu tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ =1 0, 4 mµ và λ =2 0,5 mµ thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khỏi bề mặt catốt khác nhau 2 lần Giá trị của λ0 là
HD:
Trang 8λ λ
2 1
2 2
hc hc 1
mv 2
hc hc 1
mv 2
λ λ
⇒ λ =
λ − λ1 2
o
1 2
3
4 = 0,545µm Chọn B
039: Mức năng lượng của ng tử hidro có biểu thức En= -13,6/n2 (eV) Khi kích thích nguyên tử hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2,55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần Bước sóng nhỏ nhất
mà nguyên tử hidro có thể phát ra là
A 1,46.10-6 m B 9,74.10-8 m C 4,87.10-7 m D 1,22.10-7 m
HD: rm = m2r0; rn = n2r0 ( với r0 bán kính Bo)
m
n
r
r
= 22
m
n
= 4 > n = 2m > En – Em = - 13,6 ( 12
n - 2
1
m ) eV = 2,55 eV
-> - 13,6 ( 2
4
1
m - 2
1
m ) eV = 2,55 eV -> 2
4
3
m 13,6 = 2,55 -> m = 2; n = 4
Bước sóng nhỏ nhất mà ng tử hidro có thể phát ra là:
λ
hc
= E4 – E1 = -13,6.( 12
n - 1) eV = 13,6 16
15 ,1,6.10-19 = 20,4 10-19 (J)
-> λ =
1
4 E
E
hc
8 34
10 4 , 20
10 3 10 625 , 6
−
−
= 0,974.10 -7 m = 9,74.10 -8 m Chọn đáp án B
040: Một ống Rơn-ghen hoạt động dưới điện áp U =50000V Khi đó cường độ dòng điện qua ống Rơn-ghen là I 5= mA Giả thiết 1% năng lượng của chïm electron được chuyển hóa thành năng lượng của tia X
và năng lượng trung bình của các tia X sinh ra bằng 57% năng lượng của tia có bước sóng ngắn nhất Biết electron phát ra khỏi catot với vận tôc bằng 0 Tính số photon của tia X phát ra trong 1 giây?
A 3,125.1016 (ph«t«n/s) B 5,48.1014 (ph«t«n/s) C 4,2.1015
HD: Năng lượng cua tia X có bước sóng ngằn nhất được tính theo công thức:
εxmax =
min
λ
hc
=
2
2
Năng lượng trung bình của tia X: εX =0,57εxmax = 0,57eU
Gọi n là số photon của tia X phát ra trong 1s, công suất của chùm tia X:
P = nεX = 0,57neU
Số electron đến được anot trong 1s: ne =
e
I
Năng lượng chùm electron đến anot trong 1s là
Pe = ne
2
2
mv
=
e
I
eU = IU Theo bài ra : P = 0,01Pe ->0,57neU = 0,01IU
-> n =
e
I
57
,
0
01
,
0
3
10 6 , 1 57 , 0
10 5 01 , 0
−
−
= 4,48.10 14 (photon/s) Chọn đáp án B