Câu 2: Nung hồn tồn 18g SắtIInitrat trong bình kín khơng cĩ khơng khí.. 8,0 Câu 3: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hĩa của nitơ A.. Sau phản ứng, trong dung dịch
Trang 1THTP Quang Trung Mã đề: 1101
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – MƠN HỐ – KHỚI 10 Họ & tên hs: ……….……… Thời gian: 45’ (khơng kể thời gian phát đề)
Lớp: ………… Năm học: 2010 – 2011
………
………
………
I/TRẮC NGHIỆM (4đ)
Em hãy chọn phương án đúng theo các yêu cầu của các câu hỏi và tơ kín các ơ tròn tương ứng bằng bút chì vào trong bảng trả lời trắc nghiệm sau
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
13.; / = \
14.; / = \
15.; / = \
16.; / = \
Đề:
Câu 1: Trong các phản ứng oxi hĩa khử amoniac thể hiện vai trị:
C vừa là chất oxi hĩa vừa là chất khử D chỉ là chất mơi trường
Câu 2: Nung hồn tồn 18g Sắt(II)nitrat trong bình kín khơng cĩ khơng khí Khối lượng (gam)
chất rắn thu được ?
A 7,2 B 3,6 C 5,6 D 8,0
Câu 3: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hĩa của nitơ
A NH3, N2, N2O, NO2, Fe(NO3)3 B NH4Cl, N2, NO2, N2O, NaNO3
C NaNO3, N2, N2O, NO2, NaNO3 D N2, NH3, NO2, N2O, NaNO3
Câu 4: Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150,0 ml dung dịch NaOH 2,0 M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được cĩ các muối:
C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 5: Cho phương trình phản ứng : Cu + H+ + NO3- Cu2+ + NO + H2O
Vai trị của ion NO3- trong phản ứng trên là
A chỉ là chất oxi hĩa C vừa là chất oxi hĩa vừa là chất mơi trường
Câu 6: Nung 18,8 gam Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng chất rắn gảm 8,64 gam , hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là
Câu 7: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A nitơ cĩ bán kính nguyên tử nhỏ
B nguyên tử nitơ cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm
C trong phân tử N2 cĩ liên kết 3 rất bền
D phân tử ni tơ khơng phân cực
Câu 8: Để loại hơi photpho trắng rất độc người ta dùng:
kiem tra viet – Hóa học Trang - 1-
Điểm TN
Trang 2THTP Quang Trung Mã đề: 1101
C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch muối ăn
Câu 9: Chất lỏng nào sau sau đây cĩ thể hấp thụ hồn tồn khí NO2 ờ điều kiện thường?
A dung dịch NaOH B CaCO3
Câu 10: Cho muối A cĩ đặc điểm: A tan tốt trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím chuyển
thành màu đỏ Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH, đun nĩng nhẹ tạo ra một chất khí cĩ mùi đặc trưng Vậy A là:
A NH4NO3 B NaNO3 C (NH4)2CO3 D KHSO4
Câu 11: Photpho trắng cĩ thể phản ứng trực tiếp với:
Câu 12: Chọn câu sai trong các câc sau đây
A Amoniac là một bazơ
B Amoniac khơng màu khơng mùi, tan tốt trong nước
C Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là thuận nghịch
D Đốt cháy NH3 ta thu đước N2 hoặc NO
Câu 13: Cùng một lượng như nhau, loại phân bĩn cung cấp cho cây trồng lượng nitơ nhiều nhất
Câu 14: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat cho sản phẩm gồm kim loại, nitơ đioxit và khí oxi là:
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
Câu 15: Cho 100 gam dung dịch NaOH 4% vào 100 gam dung dịch NH4NO3 4% rồi đun nĩng , sau phản ứng xảy ra hồn tồn thu được thể tích khí NH3 thốt ra ở đktc là :
A 1,12 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 4,48 lit
Câu 16: Thành phần chính của thuốc ở hai bên thành bao diêm là:
II/T Ự LUẬN (6đ)
Bài 1: (1,5 điểm)
Viết phương trình hĩa học dạng phân tử biểu diễn dãy biến hĩa sau:
Ca3(PO4)2 1 P 2 Ca3P2 HCl(3)X 4 P2O5 5 H3PO4 6 BaHPO4
Bài 2: (2 điểm
Cĩ 4 lọ riêng biệt đựng 4 dung dịch sau : NaCl; NH4NO3; Na3PO4; (NH4)2SO4
Chỉ dùng một thuốc thử hãy trình bày phương pháp để phân biệt 4 dung dịch trên.Viết phương trình hĩa học dạng ion thu gọn để minh họa, nếu cĩ
Bài 3: (2,5 điểm)
Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Cu, Al (tỉ lệ mol 1:1) bằng 200ml dung dịch HNO3 0,75M thu được 0,56 lít khí khơng màu hĩa nâu ngồi khơng khí ở đktc và dung dịch Y
a Tính % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b Cho dung dịch Y tác dụng với Vml dung dịch NaOH 0,5M để thu dược lượng kết tủa bé nhất Tính giá trị V và lượng kết tủa đĩ
Cho biết: Na=23, O=16, N=14, P=31, Al=27, Cl=35,5, S=32, Fe=56, Cu=64, Ba=137,K=39,
Zn=65, Ca=40.
Ghi chú: - Học sinh khơng được sử dụng bảng tuần hồn trong quá trình làm bài
- Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm
kiem tra viet – Hóa học Trang - 2-