1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA HSG 3

6 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra HSG 3
Trường học Trường THCS Đào Sư Tích
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trong hai mạch polinuclêôtit đợc tổng hợp từ quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN, chỉ một mạch đợc hình thành liên tục, mạch còn lại hình thành từng đoạn, sau đó các đoạn nối vớ

Trang 1

Trờng thcs đào s tích Đề THI khảo sát chất lợng

HọC SINH Giỏi lần III

MÔN: SINH HọC

(Thời gian làm bài 120 phút)

I.Phần trắc nghiệm.(3điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Biến dị và di truyền là hai hiện tợng song song, gắn liền với một quá trinh sinh học Đó là quá trình A sinh sản B nguyên phân C giảm phân D đột biến

Câu 2: Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội đợc xác định là dị hợp thì phép lai phân tích sẽ có kết quả A đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn

B đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội C phân tính

D đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian

Câu 3: Trong hai mạch polinuclêôtit đợc tổng hợp từ quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN, chỉ một mạch đợc hình thành liên tục, mạch còn lại hình thành từng đoạn, sau đó các đoạn nối với nhau

Điều này do

A enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’ của polinuclêôtit ADN mẹ

và mạch polinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’ – 3’

B enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’ của polinuclêôtit ADN mẹ

và mạch polinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3’ – 5’

C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5’ của polinuclêôtit ADN mẹ

và mạch polinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’ – 3’

D hai mạch của phân tử ADN ngợc chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo NTBS

Câu 4: Một đoạn ARN có trình tự nuclêotit nh sau:

A-U-G-X-A-G-X-A-U- Mạch mã gốc tơng ứng có trình tự nuclêotit là

A - A -U-G-X-A-G- X-A-U- B - T-A-X-G -T-X-G-T-A -

C - A-T-G-X-A-G-X-A-T- D - A-T-G-X-A-G-X-A-T-

Câu 5: ẹoọt bieỏn laứm giaỷm 9 lieõn keỏt hidro trong gen A taùo thaứnh gen a Proõteõin do gen a toồng hụùp keựm proõteõin do genAtoồng hụùp 1 aa, caực aa khaực khoõng ủoồi Bieỏn ủoồi xaỷy ra trong gen A laứ:

A Maỏt 3 caởp nucleõoõtit G-X thuoọc 3 boọ ba keỏ tieỏp

B Maỏt 3 caởp nucleõoõtit G-X thuoọc 1 boọ ba

C Maỏt 3 caởp nucleõoõtit G-X thuoọc 2 boọ ba keỏ tieỏp

D Maỏt 3 caởp nucleõoõtit A-T, 1 caởp nucleõoõtit G-X

ab

AB D

E khi giaỷm phaõn coự trao đổi chéo sẽ tạo thành tối đa bao nhiêu laọi giao tử? A 4 B 6 C 8 D 10

Câu 7: Phép lai giữa hai cá thể khác nhau về 4 cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn AaBbCcDd x AaBbCcDd sẽ có:

Trang 2

Câu 8: Gen có khối lợng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hiđrô Gen bị đột biến thêm một cặp A - T Số lợng của từng loại nuclêôtit môi trờng cung cấp cho gen sau đột biến tự sao 4 lần là:

Câu 9: Beọnh di truyeàn thuoọc ủoọt bieỏn caỏu truực NST laứ:

Câu 10: Trong tế bào xôma, các gen trên NST tồn tại thành từng cặp tơng ứng do

A ADN ở trạng thái xoắn kép

B trong thụ tinh có sự kết hợp của vật chất di truyền

C trong nguyên phân NST nhân đôi

D NST tồn tại thành cặp tơng đồng

Câu 11: Một con gà trống có 10 tế bào sinh dục nguyên phân liên tiếp 3 lần, các tế bào tạo ra giảm phân bình thờng Số lợng tinh trùng đợc tạo ra là: A 120 B 220 C 320 D 420

Câu 12: Nguoàn nguyeõn lieọu chuỷ yeỏu cuỷa quaự trỡnh tieỏn hoựa laứ:

Phần II Tự luận (1 7điểm)

A Lí thuyết:(10 điểm)

Câu 1 (4 điểm) Giải thích tại sao:

a Không nên sử dụng cơ thể đạt u thế lai lớn nhất làm giống

b Phân tử ADN mẹ qua tái bản cho 2 phân tử ADN con hoàn toàn giống nhau và giống ADN mẹ

chuối rừng lỡng bội và chuối nhà tam bội

1 Hãy giải thích quá trình xuất hiện chuối nhà từ chuối rừng?

2 Nêu các đặc điểm khác nhau quan trọng giữa chuối rừng và chuối nhà?

Câu 3 (2 điểm) Tế bào sinh dục của một loài A có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu là AaBbDd thực hiện phân bào bình thờng

a.Nếu tế bào đó thực hiện phân bào nguyên phân thì kí hiệu bộ nhiễm sắc thể ở kỳ giữa và kỳ sau

đ-ợc viết nh thế nào ?

b.Nếu TB đó thực hiện giảm phân thì ký hiệu bộ NST ở kì sauI và kì cuốiII đợc viết nh thế nào?

B Bài tập:( 7 điểm)

Câu 1:(3 điểm) ở một loài thực vật, tiến hành lai 2 thứ giống cây thuần chủng: cây thân cao, hoa trắng với cây thân thấp, hoa đỏ thu đợc F1 đồng loạt cây thân cao, hoa hồng Lai cây F1 với một thứ khác thu đợc F2 tỉ lệ phân li về kiểu hình là 3: 6: 3: 1: 2: 1 Biện luận, viết SĐL từ P đến F2

Câu 2:(4 điểm) Một hợp tử của một loài nguyên phân liên tiếp 2 đợt đã đòi hỏi môi trờng nội bào cung cấp nguyên liệu để tạo ra 24 nhiễm sắc thể đơn mới

a Xác định bộ nhiễm sắc thể lỡng bội của loài sinh vật đó

b Cá thể đực và cá thể cái của loài đó giao phối với nhau sinh ra 180 trứng và nở ra 180 con Biết rằng khả năng thụ tinh của trứng là 50% và của tinh trùng là 2%

c.Tính số TB sinh tinh trùng và số TB sinh trứng đã tạo ra các giao tử đảm bảo cho quá trình thụ tinh nói trên

d.Tính số NST đã tiêu biến cùng với các thể định hớng trong quá trình giảm phân của các TB sinh trứng nói trên?

Hớng dẫn chấm

Trang 3

đề thi chọn học sinh giỏi huyện

Năm học 2007- 2008

Môn thi: Sinh học

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần trắc nghiệm Câu I: (2 điểm)

Phần tự luận Câu II:( 2, 0 điểm)

1-Sự khác nhau cơ bản về cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và prôtêin:

- 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X

- Lu giữ thông tin di truyền

- Truyền đạt thông tin di truyền

- 4 loại nuclêôtit: A, U, X, G

- mARN truyền đạt thông tin di truyền

- tARN vận chuyển axít amin

- rARN tham gia cấu trúc ribôxôm

đơn

- Hơn 20 loại axit amin

- Cấu trúc các bộ phận của tế bào

- Tham gia cấu tạo nên enzim xúc tác quá trình trao đổi chất

- Tham gia cấu tạo nên hoocmôn

điều hoà quá trình trao đổi chất

- Vận chuyển, cung cấp năng l-ợng…

2-Giải thích vì sao bộ nhiễm sắc thể đặc trng cho loài đợc duy trì ổn định qua

các thế hệ

* ở các loài sinh sản hữu tính

- Qua giảm phân tạo ra giao tử mang bộ NST đơn bội (n)

- Qua thụ tinh giữa giao tử đực (n) với giao tử cái (n) tạo thành hợp tử (2n)  bộ

NST lỡng bội đợc phục hồi

- Qua nguyên phân bộ NST từ hợp tử đợc sao chép cho tất cả các tế bào trong cơ

thể Nh vậy sự phối hợp các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh đã

đảm bảo duy trì ổn định bộ NST đặc trng của những loài sinh sản hữu tính qua

các thế hệ cơ thể

* ở những loài sinh sản vô tính quá trình tự nhân đôi và phân li của NST trong

nguyên phân là cơ chế duy trì bộ NST đặc trng cho loài

3- Kí hiệu bộ NST:

a- ở kì giữa của nguyên phân: AAaaBBbbDDdd ,

kì sau của nguyên phân: AaBbDd và AaBbDd

b- ở kì sau I có thể xẩy ra các khả năng sau:

AABBDD và aabbdd ; AAbbDD và aaBBdd ; AAbbdd và aaBBDD

Kì cuối II có thể xẩy ra các khả năng sau:

ABD ; abd ; AbD ; aBd ; Abd ; aBD

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 4

Câu III: ( 1,5 điểm)

1- Xác định bộ NST lỡng bội của loài:

- Theo đầu bài (22 – 1) 2n = 24

=> Bộ NST 2n = 24 : 3 = 8

2 – Để có 180 hợp tử cần có 180 tinh trùng thụ tinh với 180 trứng Mà hiệu

suất thụ tinh của trứng 50% của tinh trùng là 2%

a- Số tinh trùng cần cung cấp cho quá trình thụ tinh là:

(180 100) : 2 = 9000 (Tinh trùng)

- Cứ 1 tế bào sinh tinh sinh ra 4 tinh trùng => Số tế bào sinh tinh cần thiết là:

9000 : 4 = 2250 ( Tế bào sinh tinh)

- Số trứng cần cho quá trình thụ tinh là:

(180 100) : 50 = 360 (trứng)

- Cứ 1 tế bào sinh trứng sinh ra 1trứng => Số tế bào sinh trứng cần thiết là 360

tế bào

b- Tính số NST bị tiêu biến cùng với các thể định hớng

- Cứ 1 tế bào sinh trứng sau khi giảm phân tạo ra 1 trứng và 3 thể định hớng

đều chứa n NST

=> Số thể định hớng đợc tạo thành là:

360 3 = 1080 (thể định hớng)

=> Số NST bị tiêu biến cùng với các thể định hớng là:

1080 4 = 4320 (NST)

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Câu IV: (2,5 điểm)

1- Xác định chiều dài của gen B và gen b:

- Gọi NB là tổng số nuclêôtit (Nu) của gen B, Nb là tổng số Nu của gen b

- Theo dầu bài khi cặp gen Bb nhân đôi 1 lần đã lấy 5820 Nu của môi trờng nội

bào

=> NB + Nb = 5820 (Nu) (1)

- Đoạn bị mất tổng hợp cho ra phân tử mARN có tổng số 90 Nu => Đoạn bị

mất có số Nu là: Nb m = 90 2 = 180 (Nu)

- Gen B mất một đoạn (180 Nu) tạo thành gen b

=> NB – Nb = 180 (Nu) (2)

- Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình; NB + Nb = 5820

NB – Nb = 180

- Giải hệ phơng trình ta đợc : NB = 3000 (Nu), Nb = 2820 (Nu)

- Chiều dài cảu gen B là :

LB = (3000 : 2) 3,4A0 = 5100 (A0)

- Chiều dài của gen b là:

Lb = (2820 : 2) 3,4 A0 = 4794 (A0)

2- Xác định số Nu từng loại của gen B:

- Theo nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc phân tử ADN ta có: A = T, G = X

=> %A = % T, %G = % X

- Theo đầu bài đoạn bị mất có T = A = 30 % Nb m => G = X = 20% Nb m

=> Đoạn bị mất có : A = T = (180 30) : 100 = 54 (Nu)

G= X = (180 20) : 100 = 36 (Nu)

- Đoạn còn lại (gen b) có T = A = 20% Nb => G= X = 30% Nb

=> Số lợng từng loại của gen b là: T= A = (2820 20) : 100 = 564 (Nu)

G= X = (2820 30) : 100 = 846 (Nu)

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 5

- Số Nu từng loại của gen B là:

A= T = 564 + 54 = 618 (Nu)

G= X = 846 + 36 = 882 (Nu)

3- Số Nu môi trờng cần cung cấp mỗi loại cho cặp gen Bb nhân đôi 3 lần:

- Số Nu mỗi loại môi trờng cần cung cấp cho gen B:

Amt = Tmt = 618 (23 – 1) = 4326 (Nu)

Gmt = Xmt = 882 (23 – 1) = 6174 (Nu)

- Số Nu môi trờng cần cung cấp mỗi loại cho gen b:

Amt = Tmt =564 (23 – 1) = 3948 (Nu)

Gmt = Xmt = 846 (23 – 1) = 5922 (Nu)

=> Số Nu môi trờng cần cung cấp cho cặp gen Bb

A= T = 4326 + 3948 = 8274 (Nu)

G= X = 6174 + 5922 = 12096 (Nu)

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Câu V: (2 điểm)

1-Biện luận và viết sơ đồ lai từ P  F2:

- Theo đầu bài số cây cao, quả đỏ ở F2 là 1801 cây => Tỉ lệ cây cao, quả đỏ

1801/ 3202 = 9 / 16 => F2 có 16 kiểu tổ hợp = 4 4 => F1 dị hợp 2 cặp gen

- Theo đầu bài tính trạng tơng ứng thân thấp, quả vàng di truyền theo quy luật

phân li độc lập => Tổ hợp cây thân cao, quả đỏ chiếm 9/16 là tổ hợp các cây

mang tính trạng trội => Tính trạng thân thấp, quả vàng là tính trạng lặn

- Quy ớc: Gen A- Thân cao : a- Thân thấp

Gen B – Quả đỏ : b- Quả vàng

- F1 dị hợp 2 cặp gen => F1 có kiểu gen, kiểu hình là : AaBb (cây cao, quả đỏ)

- Để F1 có kiểu gen AaBb => Kiểu gen và kiểu hình của P có thể có là:

P: AABB (Cây cao, quả đỏ) x aabb (Cây thấp, quả vàng)

Hoặc P : AAbb (Cây cao, quả vàng) x aaBB (Cây thấp, quả đỏ)

- Sơ đồ lai từ P F1:

+ Nếu P (Cây cao, quả đỏ) AABB x aabb (Cây thấp, quả vàng)

GP AB ab

AaBb

F1 100% Cây cao, quả đỏ

+ Nếu P (Cây cao, quả vàng) AAbb x aaBB (Cây thấp, quả đỏ)

GP Ab aB

F1 AaBb

100% Cây cao, quả đỏ

- Sơ đồ lai từ F1  F2:

F1 (Cây cao, quả đỏ) AaBb x AaBb (Cây cao, quả đỏ)

GF1 AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab

F2 Lập bảng Pennét

Kiểu gen: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB -: 1aabb

Kiểu hình: 9 Cây cao, quả đỏ

3 Cây cao , quả vàng

3 Cây thấp, quả đỏ

1Cây thấp, quả vàng

2- Xác định số cá thể (trung bình) của 3 kiểu hình còn lại:

- Số cây cao, quả vàng = (3202 3) : 16 = 600 (cây)

- Số cây thấp, quả đỏ = (3202 3) : 16 = 600 (cây)

- Số cây thấp, quả vàng= (3202 1) : 16 = 200 (cây)

0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- F1 dị hợp 2 cặp gen => F1 có kiểu gen, kiểu hình là: AaBb (cây cao, quả đỏ) - Để F1 có kiểu gen AaBb => Kiểu gen và kiểu hình của P có thể có là: - KIỂM TRA HSG 3
1 dị hợp 2 cặp gen => F1 có kiểu gen, kiểu hình là: AaBb (cây cao, quả đỏ) - Để F1 có kiểu gen AaBb => Kiểu gen và kiểu hình của P có thể có là: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w