1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC CtyHopnhat Quy4 2015

25 48 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 10,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công nghệ thông tin, các công trình công nghiệp, giao thông, dân dụng theo quy định của pháp luật: - Thiết kế thông tin bưu chính viễn thông: Thiết kế kết cấu; đối với công trình xây dựn

Trang 1

ó\

CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY

DUNG BUU DIEN

BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT

QUY IV NAM 2015

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN

Địa chỉ: Tầng 3- Tháp C tòa nhà Golden Palace, đường Mễ Trì, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Quý 4 năm 2015

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

Tại ngày 3l 1 thang 12 năm 2015

A- TAI SAN NGAN HAN 100 | | 530,707,257,876 | 244,166,737,779

1 Chứng khoán kinh doanh 121 _74/051,235.012 | 1, 175,000, 000

2 Du phong giam gid chttng khodn kinh doanh | 122 (3,750,548 8,012)| (975, 000 ,000)

III- Các khoản phải thu ngắn hạn 130 — |313,896,546,154 | 155,003,007/194:

1 Phải thu ngắn hạn khách hàng - 131 ] | - 222,867,586,642 131,478,382,295 |

6 Các khoản phải thu khác 136 v.3 dỗ, 725, 835,520 | 36,193,4’ 471, 745,

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 (22.164.816.646) (19,485,357,657)

1 Chi phí trả trước ngắn hạn | ist | VI | m 121, ,599, 185 _ 16,329393

2 Thuế GTGT được khấu trừ — | 152- ft 899,730,920 | 672,239,389 |

3 Thuế và các khoản khác c phải thu nhà nước ¬.= ` _—_ | _ 480,582/797| _ _162, 2,147,030_

Trang 3

„| Thuyết

6 Dự phòng phải thu đài hạn khó đồi 219

II- Tài sản cố định 220 — | 20,141/249,128| 5,266,858,341

1 Tài sản cố định hữu hình 22I | V.7 | 12,293,392,808 | 5,207,580,561

- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 | | (99/265,310,486)| (16,416,334,789)

3 Tài sản cố định vô hình 227 | V.8 | 7841856.320| — 59,277,780

IH- Bất động sản đầu tư 230 | V.I0 | 1,316,830,784 | -

IV Tài sản dở dang dài hạn 240 | V.6 | 44,718,489,271 | 44,337,639,874

1 Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn | 241 32,072,842,761 |_ 31,713,442,179

2 Chỉ phí xây dung co ban dé dang dài hạn 242 | — | 12645,646,510| 12/624.197,695 V- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 | V.2 | 36,118,311,225 | 31,388,479,767

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 ; _ 20,9: 938, 311 225 |_ _ 25, 368, 479, T67

3 Đầu tư khác vào công cụ vốn 258 — | 15,180,000,000 | 6,020,000,000

1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 | V.II | 5,496,902,580| 145,083,749

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại _ 262 V.Ị9- ee 166,787,600

TONG CONG TAI SAN ( 270 = 100 + 200 ) 270 638,736,437,291 | 325,471,587,110

NGUON VON A- NO PHAI TRA (300=310+320) 300 411,704,570,401 | 126,761,680,260

2 Phải trả người bán người bán ngắn hạn 312 | 68,368,102,849 | 28,425,466,878

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | V.14 | 22.384.261.939 | 29,190,501,873

5 Phải trả người lao động 315 4,669,775,859 | _ 1,267,556,374

2

Trang 4

CHỈ TIÊU „| Thuyết Số cuối quý Số đầu năm

12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ | 324 too

1 Phải trả dài hạn người bán dai han 331 7 _

3 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 333 _| :

7 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 337 | V.12 | 467,090,000| 230,800,000

8 Trái phiếu chuyển đổi _ | 338 | V.3 - SỐ

10 Dự phòng phải trả dài hạn 340 | V.I8 SỐ

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 _(40,848,006,070)| (48,276,327,603)

- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 9,965,297,831 | _ 3,770,422,786 |

13.Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429 24,549,423,628 | 3,655,7/85,121

TONG CONG NGUON VON ( 440 = 300 + 400) 440 638,736,437,291 | 325,471,587,110

Trang 5

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn - - 321 | vis |i (i‘w

3 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh _333_

5 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 335 | V.I7 | 1,226,061,818 | — 1,226,061,818

10 Dự phòng phải trả dài hạn 340 | V.I8 = _— —

7 Chênh lệnh tỉ giá hối đoái 417 fe ae

- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 9,965,297,831 | _ 3,770,422,786

12 Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 fe 13.Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429 24,549,423,628 | _3,655,785,121

Trang 6

CONG TY CO PHAN DAU TU VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN

Địa chi: Tang 3- Thap C tòa nhà Golden Palace đường Mễ Trì, phuong Mé

BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẬT

Cho kỷ báo cáo tải chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2015

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH HOP NHAT

Quy IV va nam 2015

minh Nam nay = Năm trước = - Năm nay = Năm trước = :

1, - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ] 93.471.394.400 63, 161, 164,151 | 162,809,615,031 | 117,686,336,900

- Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 1,587,617, 130, 73, 534,650 2,413,316,652 | 1,252,132,801

9 Chỉ phí bán hàng 24 1.373.384.201 383.479.344 | 3.082999,130 | 1.134.999,292

10 Chỉ phí quản lý đoanh nghiệp 25 3.058.304.277 | 4.301,798,553 | 11,626,181,057 | 16.804.781.893

11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

Sack a cite Wal « Bội M 1G 30 11583052432 | 5.413,381,693 | 11,863,954,581 | (5.468.816.236)

17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh Sỉ

18.1 Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 9.965.297.831 | 21,235,439,895 | 7,566,303,916 | 3.770.422/786 L8 Lợi hun sae Sing cla 66 cue 1.386.528.816 203.254.737 | 1,398,603,432 | (442,523,639)

không kiềm soát

Trang 7

CONG TY CO PHAN BAU TU VA XAY DUNG BUU DIEN

Địa chỉ: Tầng 3- Tháp C tòa nhà Golden Palace đường Mễ Trì, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ báo cáo tài chính kêt thúc ngày 3l tháng 12 nam 2015

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

(Theo phương pháp gián tiếp) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015

I |Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hồi đoái chưa thực hiện - 04 fp

- Tăng, giảm các khoản phải thu - “09 / (164,417,486,015) (15,716,513,056)

Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động kinh dian 20 (66,146,497,133) _ (8,767,777,35 2

các tài sản dài hạn khác

> Tién thu tử thanh lý nhượng bán tài sản cố định ¬" | 8585.088 " Ì s82gB8lejB8Ì

và các tài sản dai han khác

4 Tiền thu hồi cho vay bán lại các công cụ nợ của đvị 24

Luru chuyén tién thudn tr hoat déng dau tw 30 - (50,153, 754,596) | 39/032, 706,845

7 Tiên he phát hành cổ phiếu nhận góp vốn của 31 i - _ s

Trang 8

cổ phiêu của doanh nghiệp đã phát hành 32

4 |Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 w (84.102.862.831) (8,161,251,089)

Lưu chuyến tiền thuần trong năm 50 (3,329,890,146) có 35,046,623,040

Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 V.I _ 47,761,711,816 12,715,088,776

Tiền và tương đương tiền cuối năm 10 Va - — 44.431.455.779 | 47,761,71 1,816

KE TOAN TRUONG

ZA TRAN THI LEN

Trang 9

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHÁT

Quy 4 nim 2015

3 Ngành nghề kinh doanh:

- _ Xây dựng các công trình bưu chính viễn thông công nghệ thông tin, các công trình công nghiệp, giao thông, dân dụng theo quy định của pháp luật:

- Thiết kế thông tin bưu chính viễn thông: Thiết kế kết cấu; đối với công trình xây dựng dân dụng, công trình xây

dựng ngành bưu điện: Lập dự án đầu tư các công trình bưu chính, viễn thông, công trình thông tin; các công trình công nghiệp, giao thông, dân dụng theo quy định của pháp luật;

-_ Sản xuất các sản phâm từ nhựa dùng trong xây dựng, dùng trong các công trình bưu điện và dân dụng:

- Sản xuất vật liệu, máy móc, thiết bị phục vụ ngành bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học;

- _ Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin;

4 Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hướng đến báo cáo tài chính

Il KY KE TOAN, DON VI TIEN TE SU DUNG TRONG KE TOAN

1 Kỳ kế toán

Kỷ báo cáo tài chính quý 4 năm 2015 của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 10 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm `

2, Đơn.yị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VNĐ)

ll CHUÁN MỰC VÀ CHẺ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1 Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam

2 Tuyên bồ về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu câu của các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập các báo cáo tải chính

3, Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán chứng từ ghi số sử dụng trên máy vi tính

DỤNG

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Các đơn vị trực thuộc có bộ máy kế toán riêng, hạch toán phụ thuộc Báo cáo tài chính của toàn Công ty được lập trên cơ sở tông hợp các báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc Doanh thu, nội bộ (kèm giá vốn ) và số dư công nợ

nội bộ được loại trừ khi lập báo cáo tài chính

*

Trang 10

2 Tién va twong duong tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư

ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kê từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền

xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đồi

3 Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phi mua, chi phí chế biến và các

chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tổn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Giá xuất hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghỉ nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thé thực hiện được

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ

Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản

nợ hoặc dự kiến mức tôn thất có thé xảy ra, cụ thể như sau:

Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:

= 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới từ 06 tháng đến dưới I năm

Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tốn thất dé

5 Tài sản cố định hữu hình

Tài sản có định được thê hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản có định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi nhận ban đâu chỉ được shi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phitrong ky

Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lñy kế được xóa số và bất kỳ khoản lãi lỗ nào

phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ

- Tài sản cô định được khấu hao theo phương pháp đường thăng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính Số năm khấu hao của các loại tài sản cô định như sau:

Phan mém kế toán là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng Phần

mêm kê toán được khâu hao trong 05 năm

7 Đầu tư tài chính ˆ

Các khoản đầu tư vào chứng khoán và các khoản đầu t+ khác được ghi nhận theo giá gốc

Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoản được mua bán trên thị trường và có giá thị

Trang 11

Dự phòng tồn thất cho các khoản dau tư tài chính vào các tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh

tế này bị lỗ (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập tương ứng với tỷ lệ góp vốn của Công ty trong các tổ chức kinh tế này

Khi thanh lý một khoản đâu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi số được hạch toán vào thu

nhập hoặc chi phí trong kỳ

Cong cu, dung cu

Các công cụ dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bồ vào chỉ phí trong kỳ theo phương pháp đường thắng với thời gian phân bổ không quá 2 năm

Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý vẻ số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng

Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:

Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông

Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch do phát hành cổ phiếu cao hơn mệnh giá

Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty

11 Cổ phiếu quỹ

Khi cổ phan trong vốn chủ sở hữu được mua lại, khoản tiền trả bao gồm cả các chỉ phí liên quan đến giao dịch được ghi nhận là cô phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ sở hữu

Cổ tức được ghi nhận là nợ phải tra trong ky cổ tức được công bố

13 Thuế thu nhập doanh nghiệp

Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 22% trên thu nhập chịu thuế

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bưu điện là Công ty chuyên đổi sở hữu từ doanh nghiệp Nhà nước sang Công

ty Cổ phần Công ty được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Nhà nước, cụ thé: Công ty được miễn thuế 2 nằm kể từ khi có thu nhập chịu thuế (năm 2005 và năm 2006) và được giảm 50% số thuế phải nộp trong 3

năm tiếp theo (năm 2007, năm 2008 và năm 2009),

Công ty thực hiện đăng ký giao dịch chứng khoán lần đầu tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội từ ngày 25

tháng 12 năm 2006 Theo công văn số 2861/TCT-CS ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Tổng Cục Thuế thì Công ty sẽ tiếp

tục được giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong 2 năm tiếp theo kẻ từ khi kết thúc thời hạn miễn thuế thuế thu nhập doanh nghiệp (năm 2006) Tổng hợp lại, Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp hai năm (năm

2007 năm 2008) do vừa được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, vừa được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp do có chứng khoán niêm yết lần đầu và giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp trong nam 2009

Các nghiệp vụ phát sinh băng ngoại tệ được chuyên đôi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đôi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ

Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối năm Việc xử lý chênh

lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư có gốc ngoại tệ cuối năm được thực hiện theo hướng dẫn của Thông tư

201/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính Cụ thê như sau:

Chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư cuối năm của tiền và các khoản nợ ngắn hạn có gốc ngoại tệ được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán (chỉ tiêu Chênh lệch tỷ giá hối đoái) và được ghi bút toán ngược lại để xoá số dư vào

đâu năm sau

Trang 12

~-Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản nợ dài hạn có gốc ngoại tệ cuối năm được ghi nhận vào thu nhập

hoặc chỉ phí trong năm Tuy nhiên, nếu việc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái của các khoản nợ phải tra dài hạn làm

cho kết quả kinh doanh của Công ty bị lỗ thì một phần chênh lệch tỷ giá được phân bổ cho năm sau để Công ty không bị

lỗ nhưng khoản lỗ chênh lệch tỷ giá ghi nhận vào chỉ phí trong năm ít nhất phải bằng chênh lệch tỷ giá của số dư ngoại

tệ dài hạn phải trả trong năm đó Khoản lỗ chênh lệch tỷ giá còn lại sẽ được phân bổ vào chỉ phí cho các năm sau với thời gian tối đa không quá Š năm

Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối kỳ được ghi

nhận vảo thu nhập hoặc chi phí trong kỳ

Khi bán hàng hóa thành phâm doanh thu được ghi nhận khi phân lớn rủi ro và lợi ích gắn liên với việc sở hữu hàng

hóa đó được chuyền giao cho người mua và không còn tổn tại yêu tổ không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh

toán tiền, chỉ phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại Đối với hoạt động xây lắp, doanh thu được ghi nhận khi

Khi cung cap dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yêu tô không chắc chan đáng kê liên quan đên việc thanh toán tiền hoặc chỉ phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính

Tiên lãi, cô tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch

và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ Cổ tức

và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi các bên tham gia góp vôn được quyên nhận lợi nhuận từ việc góp von

Doanh thu bán hàng hoá, thành phẩm

Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu cũng như quyền quản lý hàng hóa, thành phâm đó được chuyển giao cho người mua, và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn

dang ké lién quan đến việc thanh toán tiền, chỉ phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu cung cấp địch vụ được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiên hoặc chỉ phí kèm theo Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì doanh thu được ghi nhận căn cứ vảo tỷ lệ dịch vụ hoàn thành tại ngày kết thúc năm tài chính

Tiền lãi

Tiên lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suât thực tê từng kỳ

Cô tức và lợi nhuận được chia

Cô tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyên nhận cô tức hoặc lợi nhuận từ việc góp vốn Riêng

cô tức nhận băng cô phiêu không ghi nhận vào thu nhập mà chỉ theo dõi sô lượng tăng thêm

I7 Hợp đồng xây dựng

Khi kết quả thực hiện hợp đồng được ước tính một cách đáng tin cậy thì các hợp đồng xây dựng qui định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện, doanh thu và chỉ phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với

phan công việc đã hoàn thành được khách hàng xác nhận và được phan ánh trên hóa đơn đã lập

Các khoản tăng giảm khối lượng xây lắp các khoản thu bồi thường và các khoản thu khác chỉ được ghi nhận doanh thu khi đã được thông nhất với khách hàng

Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng không thê ước tính được một cách đáng tin cậy, thì:

Doanh thu chỉ được ghỉ nhận tương đương với chỉ phí của hợp đồng đã phát sinh mà việc hoàn trả là tương đối

Chỉ phí của hợp đồng chỉ được ghi nhận vào chỉ phí khi đã phát sinh

40

Ngày đăng: 29/10/2017, 23:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Tài sản cố định hữu hình 22I | V.7 | 12/293,392/808| 5,207,580,561 - BCTC CtyHopnhat Quy4 2015
1. Tài sản cố định hữu hình 22I | V.7 | 12/293,392/808| 5,207,580,561 (Trang 3)
7. Tăng giảm Tài sản cố định hữu hình 8.  Tăng  giảm  Tài  sản  cố  định  vô  hình:  - BCTC CtyHopnhat Quy4 2015
7. Tăng giảm Tài sản cố định hữu hình 8. Tăng giảm Tài sản cố định vô hình: (Trang 16)
a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu: ( bảng kèm theo) b.  Chỉ  tiết  vốn  góp  của  chủ  sở  hữu:  - BCTC CtyHopnhat Quy4 2015
a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu: ( bảng kèm theo) b. Chỉ tiết vốn góp của chủ sở hữu: (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN