BCTC 9 thang nam 2015 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...
Trang 1| TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
CONG TY CO PHAN DAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU
Trang 2TAP DOAN XANG DAU VIET NAM Mẫu biểu: B01-DN CTY CP DT VA DV HA TANG
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại: ngày 30 tháng 09 năm 2015
Đơn vị tính: Đồng
Chỉ tiêu Masé | Thuyết minh (năm hoặc quý) Số cuối Số đầu năm
I Tiền và các khoản tương đương tiền |110 1 107.560.142.389| 59.746.004.368
1 Tiền 11 V.01 2.650.156.375| 1.320.004.368
2 Các khoản tương đương tiền 112 104.909.985.984 58.420.000.000|
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |120 2
1 Đầu tư ngắn hạn 121
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đâu tư |;.o
Ingắn hạn (2,
II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 3 26.160.411.643 30.590.940.219|
1 Phải thu của khách hàng 131 9.228.782.374 7.999.730.803|
2 Trả trước cho người bán 132 6.741.598.586) 14.752.015.256
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 IV.02a
44 Phải thu theo tiền độ kế hoạch hợp đông |, 2„
ay dung
5 Cac khoan phai thu khac 136 v.03 11.587.687.105 7.839.194.160
16 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) |139 ~2.397.556.452|
2 Thuế GTGT được khâu trừ” 162 25 501.443.581 391.924.004
nà và cáo khoản kháo phải Eu Nhà lv V.05 292.258.282 292.268.282
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 V.05a 2.910.682.919) 1.902.751.906) Dan 0020124010990d0) 200 89.486.368.945) 161.709.625.594
| Cac khoan phai thu dai han 240 B
1.Phải thụ dài hạn của khách hàng, 21
|2.Vồn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06,
'4.Phai thu dài hạn khác 218 V.07
5 Dự phòng phải thu đài hạn khó đôi ()_ |219
II Tài sản cố định 220 82.453.537.777 152.824.741.334i
1 Tải sản cổ định hữu hình 221 19 5.482.854.476] 6.974.630.888
- Nguyên giá 222 10.778.621.671 12.546.475.362|
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 -5.326.767.196 -5.571.844.494
2 Tải sản cổ định thuê tài chính 224 20
- Nguyên giá 225
- Giá trị hao mòn tug ké (*) 226
Trang 3
Số cuối
- Giá trị hao môn luỹ kế () 229 -147.525.631
4 Chí phí xây dựng cơ bản dở dang _ |230 6,28 64.349.433.301 133.346.386.097
III Bắt động sản đầu tư 240 22
- Nguyên giá (241
- Giá trị hao mòn lug kế () 242
IV Các khoan dau tu tai chinh dai han |250 7 5.735.501.669| 5.559.373.296
1, Đầu tư vào công ty con 251
|2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh |252 4.309.393.669 4.359.870.096
3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 4.426 677.840] 4.426.677.840|
ere eau tr tab chines loạn, -3,000.569.840] -3.227.174.640
V Tài san dai hạn khác 260 1,297.329,499| 3.326.510.964)
1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 15 1.297.329.499| 3.325.610.964
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |262 8
3 Tải sản dài hạn khác 268 \V.t4a
(C.Lợi thế thương mại (209
ly Gehl or hah unlined crea yD) 235.170.710.184 265,519,228.664|
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 111.468.161 299.118.161
II Nợ dai han 330 4.224.672.189) 3.742.847.511
1 Phải trả dai hạn người bán 331
2 Phải trả đài hạn nội bộ, 332 12
3 Phai tré dai han khác 333 \V.19a
4 Vay và nợ dài hạn 334 14
|5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 J8 3.369.899.463| 312.847.511
6 Dự phòng trợ cắp mắt việc làm 336
7 Dự phòng phải tra dai han 337
l8 Doanh thu chưa thực hiện 338 864.772.726) 3.430.000.000
19 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ _ |339
10 Quỹ bình ốn giá xăng dầu 340
lB Vốn chủ sở hữu (400=410+430) 400 199.371.801.256| 222.082.218.552
Trang 4
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
|6 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái 416
l8 Quỹ dự phòng tải chính 418 1.002.679.390 1.002.679.390)
19 Quỹ khác thuộc vồn chủ sở hữu 419
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối _ |420 -14.890.035.891 7.820.381.405)
11.Nguồn vốn đầu tư XDCB 421
12 Quỹ hỗ trợ sắp xép doanh nghiệp 422
II Nguồn kinh phí, quỹ khác 430 23
|2 Nguồn kinh phí 432
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCÐ —_ |433
'C Lợi Ich của cổ đông thiểu số 439 17.777.827.893| 125.585.924.822
'Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán |450
1 Tải sản thuê ngoài 4451 18
Bs va tu, hang hoa nhận giữ hộ nhận gia [455 ‘one
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký |¿za
cược
44 Nợ khó đòi đã xử lý 454
l6 Dự toán chỉ sự nghiệp.dự án 456
Lap, ngay df thangll.nim AAS
NGUOI LAP BIEU KE TOAN TRUONG (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
TONG GIAM DOC
Phan Chank Hang
Trang 5
CTY CP BT VA DV HA TANG XDAU
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
1 Doanh thụ bán hàng, cung cấp dịch vụ ot Vi25 10,409.233,458| 14,694,490,022 28,261, 112,824 44.151.636.345
2 Các khoản giảm trừ đoanh thu 2 vies
is ưng thuần về bản hàng và cưng cáp dịch wy 10 v.27 10,409,233,458| 14,694,480,022| 28,281,112,824 44,151,636,345|
|4 Gia vốn hàng bán 11 \VI.28 9.837.682.408 13,575,591,360| 26.977.490.218 41.029.389.829 baa nhuận gộp về bên hãng và cong cập địch vụ (20 * đữ Jo, 571,551,050 1.118,898,662 1,303,622,606| 3,122,246,516
6 Doanh thu hoạt động tãi chính a Ivi29 1.882.100,317| 1.128.797.670) 4.038.854.271 4.060,139,190|
7 Chí phí tài chính 22 Ivi30 83,916,000] 1.592.657] 225,880,635] 65,731,682]
l3 Chi phi ban hang 24 116.818.598) 121,823,820) 359,476,588 342,036,821
9 Chí phí quản lý doanh nghiệp 25 2,384 513,237 1.828.147.333) 9,329,089,330] 6,076,884 485|
10 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh (30=20+21-22-24-25) |30 ~191,596,468| 496,132,522 -4,120,208,408| 828,397,054]
11 Thu nhập khác lạt 54.159.384) S1.489,565| 50,506 451,729 96,707,201
13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 712,827,580 91,469,565 23,290,777 436 95,301,201
14 Phân lãi hoặc lỗ trong công ty liên kết, lên đoanh, B -80.431.049| 65,108,455] -50.476.427| -37,642,75T|
15 Tầng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40+45) 50 “204,855,067 652,710,542 “27 481 462,273 886,055 498 Í18.Chỉ phí thuế TNDN hiện hành 51 vist 223,955 950 434,735,782] 17- Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI32 3,057,051,952 3,057,051,952
ie Lợi thuận sau 1u) 1u nhập onnh netee ae 50- BL Ley -3,261,907,019 428,754,592 -30.518,514.225| 451,319,716 18.1 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông thiệu số a 326,612,925 39,405,267] ~7 808,096,929] -63,575 545)
ee ie Bina saute cha of ainy clachig tyme 2 a] -3,590,519,945] 468,159,859 -22,710,417,296 514,895,261
Trang 6TẬP ĐOÀN XĂNG DÀU VIET NAM CTY GP BT VA DV HA TANG XDAU
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
Mẫu biểu: B03-DN
1 Lợi nhuận trước thuế lo -27 461.462.273) 886.055.498]
2 Bibu chỉnh cho các khoản 011
- Tăng giảm các khoản phải thu J09 1.839.382.402 -T.259.349.788 Tăng giảm hàng tồn kho 10 1.896.204.403] 685,101,969
- Tăng giảm các khoản phải trả (không kể lãi R 10.024.61:
ay phải trả, uô TNDN phải nộp) 11 2.683.267.045] 0.024.613.034
- Tăng giảm chỉ phí trả trước § 12 1.818.298.878 -4.047.122.362) Tiền lãi vay đã trả 13 -T24.167 -2.000.000)
- Thuê thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 -742.363.482 Tiên thu khác từ hoạt động kính doanh 15 3.503.000
- Tiên chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 -187 660.000) -92.180.000]
Lưu chuyên thuân từ hoạt động kinh doanh “ :
(20=08+09~10+11+12+13+14+15+16) pc Sai Shere
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tu: 201
1 Tiên chi dé mua sim, xay dung TSCD va cde -
6 Tiền thu nồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |26 840.500.000]
|7 Tiên thu iãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được cha 27 3.588.173.019| 3.299.289.700
|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư |30 74.322.979.506 730.107.716]
ill, Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động tài 304
(chinh
1 Tiền thu từ phát hành cỗ phiêu, nhận vốn góp 34 (của chủ sở hữu
2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, tiền
mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát 32 ° hanh
3 Tiên vay ngắn han, dai hạn nhận được 33 2.200.000 000
Trang 7
Thuyết
J5, Tiên chỉ trả nợ thuê tải chỉnh K3
5 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu —_ |36
|Lưu chuyển tiên thuần tử hoạt động tải lao
(chính (40=31+32+33+34+35+36)
|Lưu chuyên tiền thuận tr y
(50=20+30+40) neon 50 47.814.138.001 -2.408.892.879
'Tiền và tương đương tiền đầu kỹ 60 59.746.004.358 61.439.893.416)
|Ảnh hưởng của thay đôi tỷ giá hồi đoái quy đổi 61
ngoại tế
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ:
(70=60+60+61) 70 107.560.142.359) 59.031.000.537
Lập, ngảy 10 tháng 11 năm 2015
Trang 8TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
CTY CP BT VA DV HA TANG XDAU
Mẫu biểu: T9E-DN
V NHỮNG THÔNG TIN BỎ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH
BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
+ Vàng bạc, kim khi, đá quý
- Tiền gửi Ngân hàng, 2.523.907.445| 1.231.917.415)
+ Ngoại tệ 3.220.890) 3.216.973] + Vàng bạc, kim khí, đá quý
- Tiền đang chuyển
+ Tiền Việt Nam
+ Ngoại tệ
'02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn V.02
~ Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư ngắn hạn khác
- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
(02a Phải thu nội bộ ngắn hạn V.02a
- Phải thu nội bộ ngắn hạn Tập đoàn
- Phải thu nội bộ ngắn hạn công ty
03 Các khoản phải thu ngắn hạn khác v.03 411.587.587.105 7.839.194.160
~ Phải thu về cô phần hóa
- Phải thu về cỗ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Phải thu khác 11.687.687.105 7.839.194.160 '04 Hàng tồn kho V.04 9.026.516.206| 10.921.719.609
- Hàng mua đang đi trên đường
+ Xăng dầu
+ Khác
- Nguyên liệu, vật liệu 2.763.916) 4.204.394
= Cong cụ, dụng cụ 830.000 830.000] + Vỏ bình gas
+ Công cụ, dụng cụ khác 830.000 830.000)
- Chỉ phí sản xuất, kinh doanh dở dang 3.542.482.484| 5.531.890.666]
- Thành phẩm
- Hàng hóa 370.661.806) 299.617.550| + Xăng dầu 356.731.514 257.257 976) + Hoá dâu 12.807.092] 41.286.374|
+ Hàng hoá khác
Trang 9
Thuyét minh Số cuối quý Số đầu năm
'05.Thuê và các khoản phải thu nhà nước (Chỉ
~ Chỉ phí Cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu
|chuẩn ghi nhận là TSCĐ vô hình
Trang 1016 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Chỉ
tiết tại Phụ biểu 06) V.46 728.188.055| 1.740.184.652|
Trang 1121 Tài sản thuế thu nhập hoăn lại và Thuế thu
nhập hoắn lại phải trả V.21
la- Tải sản thuế thu nhập hoãn lại
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đền
|khoản chênh lệch Tạm thời được kháu trừ
~ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến
khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng
~ Tai sản thuê thu nhập hoãn lại liên quan đến
|khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng
~ Khoản hoàn nhập Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|đã được ghỉ nhận từ các năm trước
|b- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 3.369.899.463 312.847.511
~ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các
|khoản chênh lệch Tạm thời chịu thuế 3.369.899.463 312.847.511
~ Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|đã được ghỉ nhận từ các năm trước
22 Vốn chủ sở hữu V.22
la- Bảng đối chiều biến động của Vốn chủ sở hữu
(Chi tiết tại Phụ biểu 05)
b- Chỉ tiết đầu tư của Vốn chủ sở hữu (Chỉ tiết tại
phy biéu 05)
lc Soe dịch về vôn với các chủ sở hữu và phân
[phổi cổ tức, chia cổ tức (Chỉ tiết tại Phụ biểu 05)
Trang 12\g- Thu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận
trực tiếp vào Vốn chủ sở hữu theo qui định của các
ICMKT (Chi tiét tai Phụ biểu số 09 )
'(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của
hợp đồng thuê hoạt động TSCĐ không huỷ ngang
2
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Vii Chi Ghiy Biép
Lap, ngay 27 tháng 10 năm 2015
TỔNG GIÁM ĐỐC
Phan Chan Hing
Trang 13
Mau biéu: TSI-DN
Phụ biểu số 01 Tình hình tăng giảm tài sản cố định hữu hình
sua CD miếi Phương ện [oy
Khoản mục Vi Nhà on Kiến | Máy ~ thiết | vận ta truyền Ji dụng °UỈ TsCÐĐkhác | Tổng cộng
[Nguyễn giá TSCĐ hữu hình 11
| Sá dư đầu năm 12 8.972.102.739 1.274.848.558 4.231.093.456 68.424.609 12.546.475.382)
|Số giảm trong năm 14 1.117.335.509 30.900.000] 618.618.182 1.767.853.891
~ Chuyển sang BĐS Đầu tư 141
DENG Top dean ng
TOBNB Top doin” mà BONE Cy" my
Trang 14
* =< á 3 Phi liện % 4
EhộniRigỹ Ma chi Nhà cửa kiến |Máy nức thiết van até tất bi dụng EUÌ 'Tgog me: | "Tổng cộng
|Số giảm trong kỹ 19 546.352.592 9.008.496] 335.626.513
~ Chuyển sang BĐS Đầu tư 191
|Số dư cuối ký 2o 1.329.336.339 925.518.370] 3.002.487.877 | .88.424.609] 5.325.767.195]
[Bia wị cơn hi của T8CĐ hữu hình ai
~Tại ngày Đầu năm 22 5.339.868.586 430 036.131 1.204.726.151 8.974.630.888]
Trang 15
Mau biéu: T9J-DN
Phụ biểu số 02 Tình hình tăng giảm tài sản cố định thuê tài chính
Ma chỉ| Nhà cửa kiến |Máy móc thiết nh
[Nguyễn giá TSCĐ thuê tài chính:
(Số dư đầu năm
Thiết bị dụng | TSCÐ hữu |_ TSCĐ vô Khoản mục cụ quản lý | hình khác hình Tổng cộng
186 tang trong nam
~ Thuê tải chính trong năm,
- ĐĐNB Tập đoán,
~ĐĐNB Cy
~ Tăng khác 'Số giảm rong năm
= Mua lại TSCĐ Thuê tải chính
~ Trả lại TSCĐ Thuê tải chỉnh
~ ĐĐNB Tập đoàn
= BBNB Cty
= Gidm khác
(Số dư cuối năm
(Giá trị hao môn luỹ kế [36 du đầu nim’
(Số tăng trong năm °
~ Khẩu hao trong năm,
- ĐĐNB Tập đoàn,
- ĐĐN8 Cự
~ Tăng khác,
Trang 16
3 Mã chỉ| Nhà cửa kiến |Máy móc thiết 3 Thiết bị dung TSCD hi TS! 6 a
Khoản mục tiêu trúc TẾ es tụ tiên lí |: tình khác tính |_ Tổng cộng
|Số giám trong năm * 1
~ ĐĐNB Tập đoàn ˆ 193
TONE CW" Glam eke" he m
|Só dư cuối năm * z0
~Tại ngày đầu năm 22
-Tại ngày cuối năm
Trang 17Khoản mục
1
giá TSCĐ vô hình
dự đầu năm
tăng trong năm
~ Mua trong năm
~ Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
|Số dư cuối nam’
(Giá trị hao mòn luỹ kế
|Số dư đầu năm "
3
12.851.250.009)
12.661.280
147.825.631 29.1 29.166
Bản n, bang sang
cl hế
4
Nhãn hiệu hàng hóa Phần mềm CĐ vô hình khác