1. Trang chủ
  2. » Tất cả

06.nghiên cứu định lượng

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 851,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 nghiên cứu định lượng Quantitative research 6 TS Lục Thị Thu Hường 2 6 Quy trình Phức tạp Chặt chẽ Căn cứ vững chắc Loại hình nghiên cứu định lượng Dữ liệu sơ cấp N/cứu định tính N/

Trang 1

6

nghiên cứu định lượng Quantitative research

6

TS Lục Thị Thu Hường

2

6

Quy trình

Phức tạp

Chặt chẽ

Căn cứ vững chắc

Loại hình nghiên cứu định lượng

Dữ liệu sơ cấp

N/cứu định tính N/cứu định lượng

N/cứu mô tả N/cứu nhân quả

Thu thập

& phân tích dữ liệu

định lượng

Thu thập

& phân tích dữ liệu

định lượng

Mục tiêu

Lượng hoá các đặc tính,

sự biến thiên của đối tượng n/cứu

Tìm mối quan hệ giữa các yếu tố

Kiểm nghiệm giả thuyết

3

Thu thập thông tin có mốiquan hệ nhân quả

giữa các biến số trong n/cứu

Mục đích:

X  Y

Thay đổi giá trị Bị tác động ntn?

Tăng cường dvụ XH  Tăng m.độ hài lòng NLĐ, tăng hiệu quả sx-kd?

Giảm giá 10%  Tăng doanh số, thị phần bn?

Nhóm thực nghiệm Nhóm đối chứng

4

6

Ưu điểm

 Tính thuyết phục cao

 Bằng chứng cụ thể, rõ ràng

Hạn chế

 Chi phí rất lớn

 Tốn nhiều thời gian

 Thiết kế nghiên cứu phức tạp

 Khó kiểm soát các yếu tố khác

(cạnh tranh, khách hàng, …)

Trang 2

Hình thức phổ biến nhất của thực nghiệm

Trước khi sp mới được tung đại trà

Thu thập phản ứng của thị trường

Đánh giá các phương án marketing-mix

đối với sp hiện tại và sp mới

Lựa chọn khu vực

Tính đại diện

Mức độ biệt lập

Khả năng kiểm soát

11% 89%

6

phỏng vấn số lượng lớn

mẫu đại diện cho tổng thể

sử dụng bảng câu hỏi

Đặc điểm

Ưu điểm

số lượng thông tin

chất lượng thông tin

tính linh hoạt trong nghiên cứu

Hạn chế

chi phí

thời gian

đòi hỏi tính chuyên nghiệp

Được sử dụng phổ biến nhất

7

Tính chất mô tả

chính xác

lượng hoá

Câu hỏi “Bao nhiêu”

 30% tầng lớp trung lưu tại HCMC thích quảng cáo mang tính truyền thống, 40% trong số đó cho rằng

sp từ nguyên liệu tự nhiên

có lợi cho sức khoẻ

8

Mô tả “chân dung”

Nắm bắt đặc tính của nhóm người TD nhất định (cá nhân, suy nghĩ, tiêu thức quyết định, hành vi,…)

Những đặc điểm cần thiết của người lãnh đạo DN

Generation V:

Saigon Cool (bạn trẻ SG)

Traditionalists (truyền thống)

Kids with big heads (trẻ đầu to)

Hard working bees (ong chăm chỉ)

Trang 3

6

Phỏng vấn trực diện (face-to-face interview)

PV qua điện thoại (telephone interview)

PV qua thư(mail interview)

Loại hình

Phỏng vấn trực tiếp

giao tiếp đầy đủ, hội thoại trực diện

có thể đặt câu hỏi khó, thời gian dài 20-30’

cơ hội để KH xem hình ảnh, đồ vật,…

chi phí đi lại & phỏng vấn cao

Khảo sát – kỹ thuật giao tiếp với đối tượng pv

10

mẫu điều tra lớn

nghiên cứu có tính lặp lại

thời gian phỏng vấn ngắn

tỷ lệ trả lời thấp

chi phí không cao

(computer-assisted telephone interviewing)

phạm vi rộng, chi phí thấp

câu hỏi tế nhị, riêng tư

tính đại diện không cao

tỷ lệ trả lời rất thấp

thời gian phản hồi chậm

(online mail survey)

Phỏng vấn qua điện thoại Phỏng vấn qua thư

11

Vấn đề NC sẽ quyết định:

Nhu cầu thông tin &

Loại dữ liệu cần thu thập

Thiết kế bảng câu hỏi phù hợp

để thu thập đúng & đủ dữ liệu

với thời gian & chi phí cho phép

12

6

Cần chọn bao nhiờu là đủ?

Làm thế nào để chọn đỳng những đối tượng đú?

Đối tượng n/cứu thuộc về khu vực nào?

Ai/đơn vị nào cần n/cứu?

Trang 4

Mỗi phương pháp nghiên cứu

đều có đ’mạnh và đ’yếu riêng

Sử dụng phương pháp nào tuỳ thuộc

Vấn đề và mục tiêu N/C

Nhu cầu thông tin

Khả năng tiếp cận đối tượng phỏng vấn

Tỷ lệ phản hồi

Chi phí

Thời gian

Có thể phối hợp nhiều phương pháp N/C

14

Công cụ phân tích DL rất đa dạng & phong phú

Phổ biến là các phương pháp thống kê

có sự hỗ trợ đắc lực của các phần mềm

EXCEL

SPSS

AMOS

SAS

Phân tích đơn biến, nhị biến, đa biến

Phân tích tương quan, hồi quy

Kiểm định mô hình & giả thuyết (chấp nhận hoặc bác bỏ)

15

6

Giao tiếp ngoài mạng

Giao tiếp trong mạng

Sựnhậ biết

Chất lượng thông tin

Cá nhân hoá thông tin

Cộng đồng trực tuyến

L ngtrungthành

Thu hút

Thông tin

Định vị

Tiếp cận

Quan hệ

Tốc độ truy cập Tính bảo mật

Ví dụ kiểm nghiệm bằng mô hình hồi quy bội

với các yếu tố tác động đến thương hiệu của website Ví dụ kiểm nghiệm bằng mô hình hồi quy bội

với các yếu tố tác động đến thương hiệu của website

Tiềm năng thương hiệu

.306***

.201***

.315***

.031 280**

Tính định hướng Hinh thức Web site

.163**

.011

.171**

.032

.443***

16

6

Kết quả mô hình hồi quy bội & kiểm nghiệm giả thiết

đ.x cnhận

0.001 0.169 H5a: Cá nhân hoá  trung thành

bị bác bỏ 0.493

0.029 H5b: Cộng đồng trực tuyến  trung thành

bị bác bỏ 0.745

0.020 H4b: Tính bảo mật  trung thành

đ.x cnhận

0.005 0.151 H4a: Tốc độ truy cập  trung thành

đ.x cnhận

0.000 0.261 H3b: Hình thức WS  trung thành

bị bác bỏ 0.882

0.007 H3a: Tính định hướng  trung thành

đ.x cnhận

0.000 0.353 H2: Chất lượng thông tin  trung thành

Đặ tính của WS L ng trung thành (R 2 = 0.661)

đ.x cnhận

0.000 0.443 H1c: Sự nhận biết  lòng trung thành

đ.x cnhận

0.000 0.201 H1b: GT trực tuyến  nhận biết

đ.x cnhận

0.000 0.306 H1a: GT ngoài mạng  nhận biết

Giao tiếpS nhận biết (R 2 =0.163) L ng trung thành (R 2 = 0.194)

Kiểmnghiệm p

 Cá mốiquanh

Trang 5

6

Câu hỏi?

Trả lời

Trường Đại Học Thương Mại

TS Lục Thị Thu Hường

Ngày đăng: 27/10/2017, 20:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w