- Gồm 4 đảo lớn Hôcaiđô, Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu và hàng ngàn đảo nhỏ.. Sự phân bố các dòng biển nóng và lạnh, các loại gió mùa ở Nhật... Đánh giá những thuận lợi và khó khăn của vị trí
Trang 2Qua tiết thực hành về Nga hãy chọn đáp án đúng nhất để điền
và các câu sau
Câu 1: Rừng của Nga chủ yếu là:
a Tai ga b Lá rộng c Cây bụi d Hỗn hợp
Câu2: Lợn , Bò của Nga nuôi nhiều nhất ở:
a Đồng bằng Tây Xi bia b Cao nguyên trung Xi bia
c Núi cao đông Xi bia d Đồng bằng Đông Âu
Câu 3:Thú có lông quí hiếm của Nga có nhều ở đâu?
a Nam Á b Bắc Á c Tây Á d Đông Âu
Trang 4BÀI 9:
NHẬT BẢN
Tiết 1: TỰ NHIÊN - DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH
PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Trang 5Diện tích: 378 nghìn km2
Dân số: 127,7 triệu người (2005) Thủ đô: Tôkiô
Trang 6I- ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Quan sát bản đồ hành chính châu Á, xác định vị trí địa
lí Nhật Bản ?
Trang 8- Nằm ở Đông Á.
- Là 1 quần đảo hình vòng
cung
- Gồm 4 đảo lớn (Hôcaiđô,
Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu) và
hàng ngàn đảo nhỏ.
Hôcaiđô
Kiuxiu
Xicôcư
Hônsu
Trang 9Địa hình:
- 80% diện tích là đồi
núi.
- Đồng bằng nhỏ hẹp
nằm ở ven biển.
- Bờ biển bị chia cắt tạo
thành nhiều vũng, vịnh.
Núi Phú Sĩ – biểu tượng của đất nước
và con người Nhật Bản
Trang 10+ phía Bắc: KH ôn đới
+ phía Nam: KH cận nhiệt đới
Trang 11-Nghèo khoáng sản
- Ngoài than đá, đồng thì các KS khác có trữ lượng không đáng kể.
Trang 12Sự phân bố các dòng biển nóng và lạnh, các loại gió mùa ở Nhật
Trang 13Đánh giá những thuận lợi và khó khăn của vị trí địa lí, ĐKTN
Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế.
Thuận lợi:
- Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau Là ngư trường giàu hải sản
- Nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió Xây dựng cảng
- Khí hậu đa dạng Cây trồng phong phú
- Mưa lớn, sông ngắn dốc Giá trị thuỷ điện
- Diện tích rừng rộng Khai thác gỗ
- Nhiều phong cảnh thiên nhiên đẹp, nhiều suối khoáng nóng
Du lịch nghỉ dưỡng và chữa bệnh
Khó khăn:
- Thiếu tài nguyên khoáng sản
- Các thiên tai thường xuyên xảy ra (động đất ,núi lửa …)
Trang 15II- DÂN CƯ
Là nước đơng dân ,phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố
ven biển
- Dân số: 127,7 triệu người (2005).
- Tỉ lệ gia tăng dân số 0,1% (2005).
- Tuổi thọ trung bình ngày càng tăng, đạt 82 tuổi (2005).
- Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao: 19,2% (2005).
Khó khăn về mặt nhân lực trong quá trình phát triển kinh tế.
Người lao động Nhật Bản cần cù,làm việc tích cực ,với ý thức tự giác
và tinh thần trách nhiệm cao ,sự đầu tư cho giáo dục cũng được chú trọng
Trang 16KIMONO
Trang 171950 1970 1997 2005 (dự báo)2025Dưới 15 tuổi (%) 35,4 23,9 15,3 13,9 11,7
Từ 15 – 64 tuổi (%) 59,6 69,0 69,0 66,9 60,1
65 tuổi trở lên (%) 5,0 7,1 15,7 19,2 28,2
Số dân (triệu người) 83,0 104,0 126,0 127,7 117,0
Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi
Trang 18* Actual: thực tế
* Projected: dự đoán
BIỂU ĐỒ SỰ BIẾN ĐỘNG CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI
Trang 19So sánh tháp dân số Nhật từ 1950 đến 2006 rồi dự báo đến 2005, phản ánh sự gia tăng nhanh chóng của tỉ lệ người già.?
Trang 20III-TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ :
Hãy nh n xét b ng th ng kê sauận xét bảng thống kê sau ảng thống kê sau ống kê sau
Chiến tranh kết thúc, nền kinh tế Nhật Bản bị suy sụp Nhật đã khôi phục kinh tế và phát triển với tốc độ cao trong giai đoạn 1950- 1973
Những nguyên nhân nào tạo nên bước nhảy ngoạn mục của nền kinh tếNhật Bản?
Giai
đoạn 1950-1954 1955-1959 1960-1964 1965-1969 1970-1973 Tăng
Trang 21+Hi n đ i hoá công nghi p g n li n tăng v n áp d ng kĩ ện đại hoá công nghiệp gắn liền tăng vốn áp dụng kĩ ại hoá công nghiệp gắn liền tăng vốn áp dụng kĩ ện đại hoá công nghiệp gắn liền tăng vốn áp dụng kĩ ắn liền tăng vốn áp dụng kĩ ền tăng vốn áp dụng kĩ ống kê sau ụng kĩ thu t m iận xét bảng thống kê sau ới
+Phát tri n các ngành công nghi p then ch tển các ngành công nghiệp then chốt ện đại hoá công nghiệp gắn liền tăng vốn áp dụng kĩ ống kê sau
+ Duy trì c c u kinh t 2 t ngơ cấu kinh tế 2 tầng ấu kinh tế 2 tầng ế 2 tầng ầng
Nhìn bảng thống kê sau hãy nhận xét tình hình phát triển kinh
tế của Nhật trong giai đoạn 1990-2005?
Trang 22T năm 1973 đ n 1980:ừ năm 1973 đến 1980: ế 2 tầng
Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm sút :1980 đạt 2,6% -Nguyên nhân ?
- Hướng khắc phục Điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế
Kh ng ho ng d u mủng hoảng dầu mỏ ảng thống kê sau ầng ỏ
1986-1990 t c ống kê sau đ t ng GDP trung bình 5,3 %ộ tăng GDP trung bình 5,3 % ăng GDP trung bình 5,3 %
T n m 1991 t c ừ năm 1973 đến 1980: ăng GDP trung bình 5,3 % ống kê sau độ kinh t Nh t B n ế 2 tầng ận xét bảng thống kê sau ảng thống kê sau đả ch m l iận xét bảng thống kê sau ại hoá công nghiệp gắn liền tăng vốn áp dụng kĩ
Hi n t i Nh t b nện đại hoá công nghiệp gắn liền tăng vốn áp dụng kĩ ại hoá công nghiệp gắn liền tăng vốn áp dụng kĩ ận xét bảng thống kê sau ảng thống kê sau là nưới đứng th 2 c ứ 2 trên thế giới về kinh tế
và tài chính (sau Hoa Kì )
Trang 23M ộ tăng GDP trung bình 5,3 % t s hình nh v đ t ống kê sau ảng thống kê sau ền tăng vốn áp dụng kĩ ấu kinh tế 2 tầng
n c Nh t ưới ận xét bảng thống kê sau
THÀNH PHỐ Y Ô KÔ HA MA
Trang 24THÀNH PH NA GA SA Ố NA GA SA
KI
Trang 25TH ĐÔ TÔ-KI Ô Ủ ĐÔ TÔ-KI Ô
Trang 26NÔNG THÔN NH T ẬT
Trang 27MÙA LÁ Đ ( MÙA THU) Ỏ ( MÙA THU)
NH T ẬT
Trang 28KI M Đ O NH T B N , ẾM ĐẠO NHẬT BẢN , ẠO NHẬT BẢN , ẬT ẢN
M T NÉT VĂN HOÁ Đ C ỘT NÉT VĂN HOÁ ĐỘC ỘT NÉT VĂN HOÁ ĐỘC
ĐÁO
Trang 30Câu 1: Theo thứ tự từ Bắc xuống Nam, các đảo của Nhật Bản được sắp xếp như thế nào ?
a Hôcaiđô, Xicôcư, Kiuxiu, Hônsu
b Hôcaiđô, Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu
c Hôcaiđô, Xicôcư, Hônsu, Kiuxiu
a Hônsu, Hôcaiđô, Kiuxiu , Xicôcư
Trang 31Câu 2: Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn vì:
a Nằm trong vùng biển ôn đới, khí hậu ấm áp nên sinh vật biển phát triển mạnh.
d Các đảo và quần đảo của Nhật Bản là nơi sinh sống
thuận lợi của sinh vật biển.
c Nằm trong vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
b Có lãnh hải rộng và đường bờ biển dài.
Trang 32Câu 3: Hướng gió mùa mùa hè của Nhật Bản là:
a Tây Bắc
d Tây Nam
c Đông Bắc
b Đông Nam
Trang 33Câu 4: Động đất thường hay diễn ra trên đất nước
Trang 34Câu 4: Tỉ lệ người già trong dân cư của Nhật Bản
ngày càng lớn vì:
a/ Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Nhật Bản rất thấp.
d/ a và c đúng
b/ Chính sách hạn chế dân số của Nhật Bản.
c/ Thanh niên Nhật Bản có xu hướng chuyển cư sang Mỹ và Tây Âu là nơi có môi trường làm việc tốt hơn, ít áp lực hơn.
Trang 355-Hãy hoàn thành b ng đánh giá t c đ tăng ảng thống kê sau ống kê sau ộ tăng GDP trung bình 5,3 %
tr ng kinh t Nh t trong 3 chu kì sau và gi i ưởng kinh tế Nhật trong 3 chu kì sau và giải ế 2 tầng ận xét bảng thống kê sau ảng thống kê sau
Khủng hoảng
kinh tế