MỤC LỤC:I Khái niệm, phân loại: II Vai trò của tài nguyên đất III Tình hình sử dụng IV Hậu quả V Bảo vệ tài nguyên đất... I Khái niệm, phân loại:được hình thành do quá trình phong hoá
Trang 2MỤC LỤC:
I) Khái niệm, phân loại:
II) Vai trò của tài nguyên đất III) Tình hình sử dụng
IV) Hậu quả
V) Bảo vệ tài nguyên đất
Trang 3I) Khái niệm, phân loại:
được hình thành do quá trình phong hoá các lớp đa,ù dưới tác động của quá trình biến đổi địa chất và khí hậu lâu dài của trái đất Hoạt động của các sinh vật như: thực vật, động vật và nhất là vi sinh vật có vai trò rất quan trọng trong quá trình hình thành đất, con
Trang 42) Phân loại:
Tùy theo thành phần và tỉ lệ % của các cấp hạt trong đất mà chia thành 3 loại đất: đất cát, đất thịt và đất sét:
- Ðất cát Là đất chứa nhiều cát, ít mùn và sét Ðất này bời rời do độ xốp cao nên rất thống khí, dễ cày bừa nhưng giữ nước
và phân bĩn kém, dể bị khơ hạn và nghèo chất dinh dưỡng
Trang 5 - Ðất sét Ðất sét chứa nhiều sét, ít mùn
và cát Ðất sét có độ kết dính rất chặt giữa các hạt sét nên kém thoáng khí, khó thoát nước và khó cày bừa, khi khô hạn thì nứt
nẻ lớn
- Ðất thịt Ðất chứa nhiều mùn, ít cát và sét Ðất thịt xốp và thoáng khí, vì thế có khả năng giữ nước, không khí
Trang 6Tr c di n ñ t ắ ệ ấ
Tầng O: gọi là tầng thảm mục hay tầng rể cỏ
Tầng A : gọi là tầng mùn, ở đây chất hữu cơ bị phân hủy thành hợp chất mùn
Tầng E Ðược gọi là tầng rửa trôi
Tầng C Ðược gọi là tầng mẫu thạch, đó là tầng
đá chưa chịu ảnh hưởng mạnh của quá trình
hình thành đất
Tầng R Ðược gọi là tầng đá gốc
Trang 8II) Vai trò của tài nguyên đất
1/ Đối với con người:
Đất là môi trường sống của con người, đất là nền móng cho toàn bộ công trình xây dựng, đất cung cấp trực tiếp hoặc gián tiếp cho con người, các nhu cầu thiết yếu cho sự tồn tại và phát triển.
Đất là tư liệu sản xuất cơ bản, phổ biến, tài nguyên quý nhất của sản xuất nông nghiệp, công nghiệp
Đất còn có giá trị cao về mặt lịch sử, tâm lý và tinh thần
Trang 92/ Đối với sinh vật:
Đất là môi trường sống của các sinh vật ở cạn, là nơi cung cấp thức ăn, nơi ở cho các động vật và dinh dưỡng cho thực vật phát triển và là môi trường sống của các vi sinh vật
II) Vai trò của tài nguyên đất
Trang 10 Ơû nước ta diện tích tự nhiên là 33.123.000 ha,
chưa kể các quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa, xếp thứ 55 trong tổng số 200 nước của thế giới
Việt Nam là nước có quy mô diện tích trung bình nhưng vì dân số đông nên diện tích đất bình quân trên đầu người là 0.46 ha/ người (năm 1995),thuộc loại thấp nhất thế giới, xếp thứ 120 và
1/6 mức bình quân củ thế giới
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
Trang 11 Đất đang sử dụng vào mục đích nông nghiệp, lâm nghiệp, đất khu dân cư và khu công nghiệp là 18.881.248 ha, chiếm 57,04% tổng quỹ đất
Còn 14.217.845 ha đất chưa được sử dụng, chiếm 42,96% diện tích tự nhiên
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
Trang 13n c, t ng 155.250 ha so v i n mướ ă ớ ă Tính theo không gian s d ng đử ụ đ t, khu ấ dân c ư nông thôn vào th i đờ đi m n m 2005 chi m ể ă ế3.045.310 ha, khu đđô th chi m 1.153.549 haị ế
Trang 14TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
Theo V ụ Đăng ký Th ng kê đđ t đđai (B ố ấ ộTN&MT), di n tích đđ t bình quân đđ u ệ ấ ở ầ
ng i c a c n c hi n nay là 71,99mườ ủ ả ướ ệ 2
/ng i Trong đó vùng Tây B c là 127mườ ắ 2/
ng i; vùng duyên h i Nam Trung B là ườ ả ộ91m2/ ng i; vùng B c Trung b là ườ ắ ộ91m2/ng i; vùng ông B c là 85 mườ Đ ắ 2/
ng i; vùng Tây Nguyên là 87 mườ 2/ ng i; ườvùng Đồng B ng B c b là 64 mằ ắ ộ 2/ ng i; ườvùng Đồng b ng sông C u Long là 62 mằ ử 2/
ng i; vùng Đồng Bằng Nam bộ là 45 mườ 2/
ng i.ườ
Trang 15 2/ Tiềm năng đất ngập nước ở nước ta:
Việt Nam là 1 một quốc gia giàu tiềm
năng đất ngập nước Năm 1989, Việt Nam đã tham gia Công ước Quốc Tế Ramsar về sử dụng hợp lí các vùng đất ngập nước
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
Trang 17 Các vùng đất ngập nước ở Việt Nam
phân bố tập trung trong 2 hệ thống châu thổ lớn, châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long Vùng châu thổ sông Cửu Long là 1 trong
những vùng đất ngập nước lớn nhất thế giới
Các hệ sinh thái đất ngập nước có giá trị kinh tế rất lớn, đặc biệt là về nông nghiệp và lâm nghiệp
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
Trang 18TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
Đất mặn có độ phì tiềm tàng cao , nhưng do đất có chứa nhiều muối tan độc hại cho cây trồng nên phải áp dụng đồng bộ các biện
pháp cải tạo , biện pháp sinh học, biện pháp thuỷ lợi, hoá học… áp dụng ở các tỉnh như
Thái Bình, Hải Phòng, Ninh Bình, Nam Định
Trang 19TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
Đất phù sa trồng lúa có một loại đặc biệt gọi là đất phèn nay đất chua mặn bằng các biện pháp khắc phục như dùng biện pháp thuỷ lợi, dùng nước ngọt để rửa phèn, ém phèn.Quản lý nước và bón phân lân là yếu tố hàng đầu để tăng năng suất lúa
Trang 20IV) HẬU QUẢ
Với tình sử dụng đất hiện nay, đất ngày càng bị thu hẹp diện tích và giảm về chất lượng
Đất ngày càng bị thu hẹp về diện tích do
- Chuyển mục đích sử dụng
- Do bị xói mòn
- Do bị ngập nước
Đất trồng ngày càng giảm về chất lượng do
- Sa mạc hóa
- Bị ô nhiễm môi trường đất
Gây bệnh cho người và các sinh vật khác.
Trang 22Ô nhiễm môi trường đất
Trang 27+ Ô nhiễm đất do các hoạt động sản xuất
công, nông nghiệp
Thuốc trừ sâu Tỉ lệ (%) tồn đọng sau 14
năm Aldrin
tỉ lệ % tồn đọng sau 15 năm
28
Trang 29IV) HẬU QUẢ
Đất đai nước ta nằm ở vùng nhiệt đới, mưa nhiều, nhiệt độ không khí cao, các quá trình khoáng hóa diễn ra đất mạnh nên đất dễ bị rửa trôi, xói mòn, dẫn đến thoái hóa Đất đã
bị thoái hóa rất khó có thể khôi phục lại
trạng thái màu mở ban đầu
Trang 32+ Sự ô nhiễm do các vi sinh vật gây bệnh
Diện tích đất nông lâm nghiệp theo đầu người ờ nước ta giảm sút nhanh chóng
Đất chật, dân đông Tất cả sẽ dẫn đến ô nhiễm môi trường, mất tư liệu sản xuất trong nông nghiệp dẫn đến ảnh hưởng đến nền
kinh tế quốc dân
IV) HẬU QUẢ
Trang 34IV) HẬU QUẢ
Nguyên nhân chính dẫn đến sự xĩi mịn là do
sự khai phá rừng để lấy gỗ và lấy đất canh tác
Sự xĩi mịn do giĩ mặc dù xảy ra ít nghiêm trọng hơn nhưng cũng là vấn đề đáng quan tâm ở các vùng duyên hải, vùng trung du và vùng núi Ðể làm giảm bớt sự xĩi mịn, nhiều biện pháp đã được thực hiện như trồng cây chắn giĩ, khơi phục lại rừng ở đầu nguồn và trồng cây gây rừng phủ các đồi trọc
Trang 37.
Trang 41V) Bảo vệ tài nguyên đất
1/ Những biện pháp bảo vệ và sử dụng hợp lí
tài nguyên đất
a/ Bảo vệ đất rừng chống du canh ,du cư
b/ Quản lí đất nông nghiệp, giảm đến mức tối
thiểu việc sử dụng đất nông nghiệp vào mục đích khác
Trang 42V) Bảo vệ tài nguyên đất
c/ Chống bỏ hoang ,từng bước sử dụng đất trống đồi trọc vào phát triển kinh tế
d/ Khai hoang mở rộng diện tích
e/ Chống xói mòn đất
f/Chống khô hạn và sa mạc hóa
g/ Chống ngập úng đất
h/ Chống mặn cho đất
Trang 45VI/ CẢI TẠO VÀ SỬ DỤNG ĐẤT THEO
HƯỚNG SINH THÁI BỀN VỮNG
Gi i phả áp đđ kh c ph c ể ắ ụ ô nhi mễ và b o ả
v b n v ng ệ ề ữ môi tr ng đườ đ t:ấ Ki m sể oát
các ch t gấ ây ô nhi m mễ ôi tr ng đườ đ t - x lí ấ ử
n c th i s n xu t sinh ho t tr c khi th i ướ ả ả ấ ạ ướ ả
ra môi tr ng ườ
S d ng m t cử ụ ộ hất h p lí, khợ ông l m d ngạ ụ
1 cách quá đáng các loại phân bón hoá học và thuốc bảo vệ thực vật trong hoạt động sản
Trang 46 Ch m d t thấ ứ ói du canh du c trong ho t ư ạ
đđ ng s n xu t nộ ả ấ ông nghi p,ệ kh c ph c ắ ụkhuynh h ng đướ đ c canh ộ bóc l t tộ ài nguyên
đđ t,ấ đ y m nh s n xu t xen canhẩ ạ ả ấ và luân canh các loại cây trồng Chế độ tưới tiêu hợp
lí
Đẩy mạnh hoạt động trồng và bảo vệ rừng, nhằm mục đích chống xói mòn và rửa trôi Trong quy hoạch xây dựng cần chú ý đến tổng thể khu dân cư, khu công nghệ, nhằm phát triển bền vững lâu dài
Trang 47NHÓM III: