ệ ệ ạ ộ ủ ằ ồ ừ • Biện pháp hóa học: Một số nước tiên tiến trên thế giới người ta nghiên cứu các chất kết dính hóa học phụ phẩm của ngành chế biến gỗ đưa vào đất để tạo cho đất có thể li
Trang 2Tài nguyên đ t ấ
Trang 3Tài nguyên đ t là m t trong nhi u d ng c a tài nguyên theo b n ấ ộ ề ạ ủ ả
ch t t nhiên. Tài nguyên đ t đ c x p vào tài nguyên tái t o: là ấ ự ấ ượ ế ạ ngu n tài nguyên sau khi s d ng có th tái sinh (m t s ngu n ồ ử ụ ể ộ ố ồ
tài nguyên có th tái t o nh tài nguyên bi n, tài nguyên nông ể ạ ư ể
nghi p ). ệ
Tài nguyên là t t c nh ng d ng v t ch t, phi ấ ả ữ ạ ậ ấ
v t ch t và tri th c đ c s d ng đ t o ra c a c i, ậ ấ ứ ượ ử ụ ể ạ ủ ả
v t ch t ho c t o ra giá tr s d ng m i c a con ậ ấ ặ ạ ị ử ụ ớ ủ
ng i ườ
Trang 4Là m t v t th thiên nhiên c u t o đ c ộ ậ ể ấ ạ ộ
l p, lâu đ i do k t qu c a quá trình ho t đ ng ậ ờ ế ả ủ ạ ộ
t ng h p c a 5 y u t hình thành đ t g m: đá, ổ ợ ủ ế ố ấ ồsinh v t, khí h u, đ a hình và th i gian.ậ ậ ị ờ
Đ c hình thành và ti n hóa ch m hành ượ ế ậ
th k do s phong hóa đá và s phân h y xác ế ỉ ự ự ủ
th c v t d i nh h ng c a c a các y u t ự ậ ướ ả ưở ủ ủ ế ốmôt tr ng.ườ
M t s đ t đ c hình thành do b i l ng ộ ố ấ ượ ồ ắphù sa sông bi n hay do gió.ể
Đ t là gì? ấ
Trang 5c u trúc hình thái đ c tr ng c a đ t ấ ặ ư ủ ấ
Trang 6A1
Trang 7THÀNH PH N C A Đ T Ầ Ủ Ấ
Trang 8THÀNH PH N KHOÁNG (45%) Ầ
N c n m trong các ướ ằ
l h ng c a đ t và ỗ ổ ủ ấ dung d ch đ t (25%) ị ấ
Không khí trong
đ t bao g m các ấ ồ
ch t khí O2, CO2, ấ N2 và CH4, H2S trong đ t bùn ấ
(25%) 5% các y u ế
t khác ố
Trang 9S hình thành đ t là m t quá trình lâu ự ấ ộ dài và ph c t p, có th chia các quá ứ ạ ể trình hình thành đ t thành ba nhóm: ấ Quá trình phong hoá, quá trình tích
lu và bi n đ i ch t h u c trong đ t, ỹ ế ổ ấ ữ ơ ấ quá trình di chuy n khoáng ch t và ể ấ
v t li u h u c trong đ t. ậ ệ ữ ơ ấ
Tham gia vào s hình thành ự
đ t có các y u t : Đá g c, ấ ế ố ố
sinh v t, ch đ khí h u, đ a ậ ế ộ ậ ị
hình, th i gian. Các y u t ờ ế ố
trên t ươ ng tác ph c t p v i ứ ạ ớ
nhau t o nên s đa d ng c a ạ ự ạ ủ
các lo i đ t trên b m t ạ ấ ề ặ
th ch quy n. ạ ể
Trang 10Khái ni m ệ
Trang 11c a n c và dung ủ ướ
d ch n c. Phong ị ướ hóa hóa h c làm ọ cho thành ph n ầ khoáng h c và ọ thành ph n hóa ầ
h c c a đá thay ọ ủ
đ i ổ
Phong hóa sinh
h c: La qua ọ ̀ ́ tri nh biê n đôi c ̀ ́ ̉ ơ hoc, ho a hoc ca c ̣ ́ ̣ ́ loai khoa ng châ t ̣ ́ ́
va đa d ̀ ́ ươ ́ i ta c ́ dung cua sinh vât ̣ ̉ ̣
va nh ng san ̀ ư ̃ ̉ phâm cua chu ng ̉ ̉ ́
K t qu c a quá trình phong hóa ế ả ủ
đá là đá và khoáng ch t b phá ấ ị
v thành nh ng m nh v n, hòa ỡ ữ ả ụtan, di chuy n làm cho tr ng ể ạthái t n t i và thành ph n hóa ồ ạ ầ
h c b thay đ i, t o ra nh ng v t ọ ị ổ ạ ữ ậ
th x p v n. ể ố ụ
Trang 14Quá trình hình thành đ t ấ
S tông h p châ t h u c va phân giai chu ng. ự ̉ ợ ́ ư ̃ ơ ̀ ̉ ́
S tâp trung ti ch lu y châ t h u c , vô c va s ự ̣ ́ ̃ ́ ư ̃ ơ ơ ̀ ự
r a trôi chu ng. ử ́
S phân huy ca c khoa ng châ t va s tông h p ự ̉ ́ ́ ́ ̀ ự ̉ ợ
ca c h p châ t ho a h c m i. ́ ợ ́ ́ ọ ơ ́
S xâm nhâp cua n ự ̣ ̉ ươ ́ c va o đâ t va mâ t n ̀ ́ ̀ ́ ươ ́ c
t đâ t. ư ̀ ́
S hâ p thu năng l ng măt tr i cua đâ t la m ự ́ ượ ̣ ơ ̀ ̉ ́ ̀
đâ t no ng lên va mâ t năng l ng t đâ t, la m ́ ́ ̀ ́ ượ ư ̀ ́ ̀ cho đâ t lanh đi ́ ̣
Trang 15Quan h gi a vòng tu n hoàn đ a ch t ệ ữ ầ ị ấ
và ti u tu n hoàn sinh h c ể ầ ọ
Trang 16Các y u t hình thành đ t ế ố ấ
Trang 17Phân lo i đ t ạ ấ
Tam giác đ nh danh ị xác đ nh m t lo i đ t c ị ộ ạ ấ ụ
th ể
Tu theo đi u ki n ỳ ề ệ
đ a hình, đi u ki n môi ị ề ệ
tr ườ ng và ph ươ ng th c ứ
s d ng mà quá trình ử ụ này hay khác chi m u ế ư
th , quy t đ nh đ n ế ế ị ế hình thành nhóm, lo i ạ
đ t v i các tính ch t ấ ớ ấ
đ c tr ng. ặ ư
Trang 18Có th chia ra 6 lo i đ t chính nh sau: ể ạ ấ ư
Trang 19Đ a ch t môi tr ị ấ ườ ng
Nh ng v n đ v Đ a ữ ấ ề ề ị
ch t môi tr ấ ườ ng
Trang 20d ng đ t, gi m thi u s suy thoái môi tr ng ụ ấ ả ể ự ườ
và c c đ i hóa các k t qu có l i c a vi c s ự ạ ế ả ợ ủ ệ ử
d ng môi tr ng t nhiên và b bi n đ i.ụ ườ ự ị ế ổ
Trang 21• Các tai bi n t nhiên (đ ng đ t, ho t đ ng núi l a ) ế ự ộ ấ ạ ộ ử
đ gi m thi u s t n th t sinh m ng và tài s n ể ả ể ự ổ ấ ạ ả
• Cảnh quan để lựa chọn các vị trí qui hoạch sử dụng đất
và phân tích đánh giá tác động môi trường.
• Các v t li u trái đ t (khoáng s n, đá, đ t ) đ xác ậ ệ ấ ả ấ ể
đ nh ti m năng s d ng c a chúng ị ề ử ụ ủ
• Các quá trình th y h c và các quá trình đ a ch t ủ ọ ị ấ
Trang 22Suy thoái đ t và các bi n pháp phòng ng a suy thoái ấ ệ ừ
Trang 23Xói mòn đ t ấ
Khái ni m ệ
Là s chuy n d i v t lý l p đ t m t do nhi u ự ể ờ ậ ớ ấ ặ ềtác nhân khác nhau nh : l c c a gi t n c m a, ư ự ủ ọ ướ ưdòng ch y trên b m t và qua chi u sâu c a ả ề ặ ề ủ
ph u di n đ t, t c đ gió và s c kéo c a tr ng ẩ ệ ấ ố ộ ứ ủ ọ
Trang 24ng i ta phân chia thành nhi u ki u khác ườ ề ể
nhau: Xói mòn b n tóe (splash erosion)ắ
Xói mòn b m t ( sheet erosion) ề ặ Xói mòn su i ( rill erosion) ố
Xói mòn rãnh ( gully erosion)
Trang 25Xói mòn b n tóe ắ Xói mòn b m t ề ặ
Xói mòn su i ố Xói mòn rãnh
Trang 26Xói mòn đ t ấ
Nhân t xói mòn đ t ố ấ Nguyên nhân
Trang 27Xói mòn do gió, n ướ c và m t s ộ ố
nhân t khác ố
Trang 29Xói mòn đ t ấ
Bi n pháp phòng ch ng xói mòn đ t ệ ố ấ
H th ng thu tr n c k t h p ch ng xói mòn – công trình ệ ố ữ ướ ế ợ ố
th m s d ng linh ho t ề ử ụ ạ
Trang 30Xói mòn đ t ấ
• Các công trình h n ch xói mòn đ t: ru ng b c thang; th m cây ạ ế ấ ộ ậ ề
ăn qu ; th m s d ng linh ho t đ canh tác h n h p ả ề ử ụ ạ ể ỗ ợ
• Bi n pháp nông nghi p: canh tác theo đ ng đ ng m c, cày b a ệ ệ ườ ồ ứ ừ ngang d c, bi n pháp ph b i, tr ng cây b o v đ t, tr ng các d i ố ệ ủ ổ ồ ả ệ ấ ồ ả cây ch n ắ
• Bi n pháp lâm nghi p: t o đ che ph b ng tr ng r ng ệ ệ ạ ộ ủ ằ ồ ừ
• Biện pháp hóa học: Một số nước tiên tiến trên thế giới người ta nghiên cứu các chất kết dính hóa học (phụ phẩm của ngành chế biến gỗ) đưa vào đất để tạo cho đất có thể liên kết chống xói mòn.
• Các biện pháp canh tác khống chế và giảm thiểu xói mòn khác: xây dựng hệ thống thủy lợi phục vụ tưới tiêu, sử dụng các mô hình nông – lâm kết hợp các công thức luân canh và xen canh
Trang 31Hoang m c hóa ạ
Trang 32Sa m c hóa hay hoang m c hóa là hi n t ng suy ạ ạ ệ ượ thoái đ t đai nh ng vùng khô c n, gây ra b i sinh ấ ở ữ ằ ở
ho t con ng i và bi n đ i khí h u. ạ ườ ế ổ ậ
và năng suất đất đai cũng kém đi
Trang 33Hoang m c hóa ạ
Nguyên nhân
Vi c l m d ng đ t đai trong các ngành ệ ạ ụ ấchăn nuôi gia súc, canh tác ru ng đ t, ộ ấphá r ng, đ t đ ng, tr n c, khai ừ ố ồ ữ ướ
gi ng ế
Các cồn cát sa mạc cũng có thể di chuyển góp phần vào hiện tượng sa mạc hóa Gió
là động lực chính đẩy các cồn cát
Trang 34Đ ngăn ch n n n hoang m c hoá, vi c s d ng ể ặ ạ ạ ệ ử ụ
trì được chất lượng đất
Trang 35Quá trình làm ch t, laterit, chua hóa, m n hóa môi tr ặ ặ ườ ng đ t ấ
Các quá trình trên đ u do ph n l n ho t đ ng ề ầ ớ ạ ộnông nghi p, công nghi p, lâm nghi p c a con ệ ệ ệ ủ
ng i di n ra quá m c d n đ n tình tr ng môi ườ ễ ứ ẫ ế ạ
tr ng đ t tr nên suy ki t, m t cân b ng và ườ ấ ở ệ ấ ằ
gi m năng su t kinh t ả ấ ế
Trang 36Ô nhi m đ t ễ ấ
Ô nhi m môi tr ễ ườ ng đ t đ ấ ượ c xem là t t c các hi n t ấ ả ệ ượ ng làm nhi m b n môi tr ễ ẩ ườ ng đ t b i các ấ ở
ch t ô nhi m. ấ ễ
Trang 37Ô nhi m đ t ễ ấ
Ngu n g c phát sinh ồ•Ô nhi m đ t do các ch t th i sinh ố ễ ấ ấ ả
ho t ạ
•Ô nhi m đ t do ch t th i công nghi pễ ấ ấ ả ệ
•Ô nhi m đ t do ho t đ ng nông ễ ấ ạ ộnghi pệ
Các tác nhân gây ô nhi m ễ
• Ô nhi m đ t do tác nhân hoá h cễ ấ ọ
• Ô nhi m đ t do tác nhân sinh h cễ ấ ọ
• Ô nhi m đ t do tác nhân v t lýễ ấ ậ
Trang 39Ô nhi m đ t ễ ấ
Ô nhiễm đất sẽ làm mất khả năng tự điều chỉnh của hệ sinh thái đất, đất trở nên cằn cỗi không thích hợp cho cây trồng, điều này sẽ ảnh hưởng đến các cơ thể sống khác trong lưới thức ăn Hơn nữa sự tích tụ của các hóa chất độc hại, kim loại nặng trong đất sẽ làm tăng khả năng hấp thụ các nguyên tố có hại cho cây trồng, vật nuôi và gián tiếp gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
Trang 40Ô nhi m đ t ễ ấ
Quản lý ô nhiễm môi trường tài nguyên đất
Vi c qu n lý và x lý các đ t b ô nhi m là r t khó ệ ả ử ấ ị ễ ấ khăn.
Do đó c n ph i có bi n pháp ngăn ch n ô nhi m đ t ầ ả ệ ặ ễ ấ trong đó gi i pháp quan tr ng nh t là nâng cao ý th c ả ọ ấ ứ
c a con ng i trong vi c th i b ch t th i ủ ườ ệ ả ỏ ấ ả
Các bi n pháp x lý c n nhanh chóng và tri t đ ệ ử ầ ệ ể
Trang 41Có nhiều biện pháp được sử dụng như: cơ lý, nhiệt, kỹ thuật sinh học.
Đối với những vùng đất trọc bị ô nhiễm nặng, việc áp dụng các tác nhân tố định mạnh và sự tái tạo thảm thực vật ngay sau đó có thể là một phương pháp hữu hiệu và hợp lý và giá cả, đặc biệt đối với đất nông nghiệp Sự cố định lâu dài và hiệu quả các kim loại sẽ góp phần làm giảm hoạt tính sinh học của các kim loại, tiếp theo thảm thực vật sẽ được phục hồi và ổn định đất.
Trang 42Tài nguyên đ t là m t ngu n tài nguyên vô ấ ộ ồ
cùng quí giá
Tuy nhiên, n u con ng i không bi t coi ế ườ ế
tr ng và khai thác quá m c ngu n tài ọ ứ ồnguyên quý giá này thì tình tr ng b suy ạ ịthoái và ô nhi m s v t t m ki m soát c a ễ ẽ ượ ầ ể ủcon ng i, gây tác đ ng x u cho chính con ườ ộ ấ
ng i và nh h ng nghiêm tr ng lên môi ườ ả ưở ọ
tr ng t nhiên.ườ ự
Trang 43
Tài li u tham kh o ệ ả
•Tiếng Việt
•Thổ nhưỡng học Nguyễn Mười, Trần Văn Chính, Ðỗ Nguyên Hải, Hoàng Văn
Mùa, Phạm Thanh Nga, Ðào Châu Thu NXB Nông nghiệp, 2000
•Đánh giá tác động môi trường Lê Trình, NXB KHKT, 2000.
•Địa chất môi trường Huỳnh Thị Minh Hằng NXB Đại học Quốc gia TP.HCM,
2001.
•Bài giảng “Thoái hóa và phục hồi đất” PGS.TS Đào Châu Thu, 2006.
•Giáo trình “Tài nguyên đất và Môi trường” ThS Phan Tuấn Triều, 2009.
•Tiếng nước ngoài
•Introduction to Environmental Geology Keller Pearson International Edition,
Trang 44C m n đã l ng nghe ả ơ ắ