1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia De Hoa 456

5 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi THPT quốc gia De Hoa 456 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

SỞ GD - ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2009

TRƯỜNG THPT BẮC YấN THÀNH Mụn: Hoỏ học - Khối A, B Thời gian làm bài: 90 phỳt

Mó đề: 456

Cho:Al=27; C=12; Cu=64; O=16; H=1;Mg=24;S=32;Fe=56;Ag=108;Na=23;N=14;Ca=40

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3 ; H2S vào dung dịch CuSO4 ; HI vào dung dịch FeCl3 ; dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 ; dd HCl vào dd Fe(NO3)2.Số cặp chất phản ứng đợc với nhau là:

Cõu 2: Cho một miếng sắt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau

Câu 3:Hoỏ hơi 1,16 gam hỗn hợp 2 andehit cú thể tớch đỳng bằng thể tớch của 0,96 gam oxi ở cựng điều kiện Mặt

khỏc cho 1,16 gam hỗn hợp 2 andehit trờn tỏc dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Cụng thức phõn

tử 2 andehit là:

A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O và C3H4O

Câu 4.Trong các dd sau: Na2SO4,CuSO4, NaCl, AgNO3, KNO3, BaCl2 , số dd mà trong quá trình

điện phân có PH không thay đổi là

Câu 5: Trong các dd sau:H2N-CH2-COOH, Cl H3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONa,

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH, số dd làm quỳ tím hoá đỏ là

Câu 6: Trong các chất sau: NaHCO3, NH4Cl, Ca(HS)2, (NH4)2CO3, Al, ZnSO4, CH3-NH2,CH2(NH2 )-COOH, Pb(OH)2 số chất có tính lỡng tính là

Câu 7: Số đồng phân este có chứa nhân thơm của C8H8O2 là

Cõu 8: Trong dóy điện húa của kim loại, vị trớ một số cặp oxi húa-khử được sắp xếp theo thứ tự nh sau :

Al3+/Al , Fe2+/ Fe , Ni2+/Ni , Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag Điều khẳng định nào sau đõy khụng đỳng?

A Nhụm đẩy được sắt ra khỏi dd muối sắt (III).

B Phản ứng giữa dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2 luụn xóy ra

C Cỏc kim loại Al, Fe, Ni, Ag đều phản ứng được với dung dịch muối sắt (III).

D Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO3)3

Cõu 9: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?

A Nối thanh Zn với vỏ tàu thủy bằng thộp thỡ vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.

B Để đồ vật bằng thộp ngoài khụng khớ ẩm thỡ đồ vật sẽ bị ăn mũn điện húa.

C Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tõy (sắt trỏng thiếc) bị xõy sỏt tận bờn trong, để trong khụng khớ ẩm thỡ thiếc

bị ăn mũn trước

D Cỏc thiết bị mỏy múc bằng kim loại khi tiếp xỳc với hơi nước ở nhiệt độ cao cú khả năng bị ăn mũn húa học Câu 10: Cho 0,7 lit dd Ba(OH)2 0,5 M vào 1 lit dd AlCl3 x mol/lit,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 7,8 gam kết tủa.x có giá trị là:

Câu 11 Hỗn hợp X gồm 2 axit no.Trung hoà 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M cũn nếu đốt chỏy 0,3 mol

X thỡ thu được 11,2 lit CO2 (đktc).Cụng thức của hai axit là:

A CH3COOH và HOOC-CH2-COOH B HCOOH và C2H5COOH

C HCOOH và HOOC-COOH D CH3COOH và C2H5COOH

Câu 12: Cho hỗn hợp A gồm 11,2 g Fe và 2,4 g Mg vào dd có chứa 0,1 mol Ag+, 0,15 mol Fe3+

và 0,15 mol Cu2+,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc dd B và m gam chất rắn m có giá trị là

Câu 13: Cho 4,48 lit hỗn hợp X ( ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa

1,4 lit dd Brôm 0,5 M.Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn ,số mol Brôm giảm đi một nữa và khối lợng bình tăng 6,7 gam so với ban đầu.Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là:

A.C2H2 và C4H8 B.C2H2 và C3H8 C.C3H4 và C4H8 D.C2H2 và C4H6

Cõu 14: Dung dịch A cú chứa 4 ion: Ba2+ (x mol), (0,2 mol) H+, (0,1 mol) Cl- và (0,4 mol) NO3-.Cho từ từ V ml dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa lớn nhất V cú giỏ trị là:

Trang 2

A 400ml B 150ml C 200ml D 250ml.

Câu 15:Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dd NaOH 0,5M thu

đợc a (g) muối và 0,1 mol một ancol(rợu).Để trung hoà lợng NaOHd sau phản ứng cần dùng 0,5 lit dd HCl 0,4 M CTTQ của A là :

A.R-COO-R1 B.(R-COO)2 R1 C.R(COOR1)3 D.(R-COO)3R1

Cõu 16: Cú cỏc chất:CH4 , CH3Cl ,CH3NH2 , HCOOCH3 , HCOOH ,CH3OH , HCHO Số cỏc chất tạo liờn kết Hiđro giữa cỏc phõn tử của chúng là:

Cõu 17: Chia 10 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn thành hai phần bằng nhau Đốt chỏy hoàn toàn phần một trong O2 dư thu được 8,2 gam hỗn hợp oxit Phần hai hũa tan trong HNO3 đặc, núng (dư) thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc.Giỏ trị của V là:

Cõu 18: Dd A chứa 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là:

Cõu 19: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau

đây:

N2 (k) + 3 H2 (k) ơ →2 NH

3 (k) ; ∆H = - 92 KJ Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dới đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ;(2) Tăng áp suất; (3)Giảm áp suất; (4) Thêm chất xúc tác;(5) Giảm nhiệt độ; (6) Lấy NH3 ra khỏi hệ

A (1), (2), (4), (5) B (3), (5),(6) C.(2),(5),(6) D (2), (4), (5),(6)

Cõu 20:Phỏt biểu nào sai ?

A Mantozơ là đồng phõn của saccarozơ.

B Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phõn tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.

C Phõn tử saccarozơ cú nhiều nhúm hydroxyl nhưng khụng cú nhúm chức anđehit.

D Xenlulozơ là hợp chất cao phõn tử thiờn nhiờn, mạch khụng phõn nhỏnh và do cỏc mắt xớch glucozơ tạo nờn Câu 21: Cho cỏc polime:(−CH2−CH2− −O )n; (−NH CH− 2−CO−)n;(−NH CH− 2−CO NH CH CH− − ( 3)−CO−)n Cỏc monome trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lợt là:

A Etylenglicol, glixin, axit amino axetic và alanin.

B Ancol etylic, axit aminoaxetic, glixin và axit α-aminopropionic

C Ancol etylic, axit amino axetic, glixin và alanin.

D Etylenglicol,alanin,axit aminoaxetic và glixin.

Câu 22:Trong số các chất sau: CH3-COO-CH3, C6H5-OOC-CH3, CH2=CH-COO-CH3,

HCOO-CH=CH2,

HCOO-CH2-CH=CH2, C6H5-COO-CH3, số chất khi tác dụng hoàn toàn với NaOH d không cho sản phẩm Ancol là:

Cõu 23: Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất sinh ra là NO Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu đợc là

A 9,21 g B 5,64 g C 8,84 g D.7,90 g

Câu 24:Chất X có CTPT dạng CxHyO2.Cho 0,1 mol X tác dung với Na d ,thấy thoát ra 0,2 gam hiđro.0,2 mol chất X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 1M.Nếu đốt cháy 0,15 mol chất X thì thu đợc lợng CO2 nhỏ hơn 52,8 gam.Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X phù hợp với các tính chất trên

Cõu 25: Cho một lượng rượu E đi vào bỡnh đựng Na (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bỡnh

tăng thờm 6,3 gam và cú 1,568 lớt khớ H2 ( ở đktc) thoỏt ra Cụng thức rượu E là:

A C3H5(OH)3 B C3H7OH C C2H4(OH)2 D.C2H5OH

Câu 26: Cho 0,45 lit dd HCl 1M vào 0,2 lit dd Ba(AlO2)2 y mol/lit,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 3,9 gam kết tủa.y có giá trị là

A 0,375 B 0,125 C 0,375 hoặc 0,125 D 0,25

Câu 27:Trong các chất :NaCl,Na2CO3,BaCl2,Ca(OH)2,HCl,Na2SO4,Na3PO4 Số chất vừa có thể làm mềm nớc cứng tạm thời vừa có thể làm mềm nớc cứng vĩnh cữu là:

Cõu 28: Trong tự nhiên đồng vị 37

17Cl chiếm 24,23 % về số nguyên tử clo Hãy cho biết phần trăm về khối lợng của 37

17Cl trong HClO4 là bao nhiêu ? (Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5 và với H là đồng vị 1

1H ; O là đồng vị 16

8O)

Trang 3

A 9,204 % B 26,39 % C 8,56 % D.8,92%

Cõu 29: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng ?

A Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 cú thể hoà tan bột đồng

B Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 dư cú kết tủa trắng keo khụng tan xuất hiện

C Cỏc dung dịch chứa CuSO4, ZnCl2, AgNO3 tỏc dụng với dung dịch NH3 dư thỡ khụng cú kết tủa xuất hiện

D Hỗn hợp bột chứa FeS2, FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư

Câu 30:Trung hoà 12 gam hỗn hợp đồng số mol gồm axit fomic và một axit hữu cơ đơn chức X bằng NaOH thu

được 16,4 gam hai muối.Cụng thức của X là:

A C2H5COOH B CH3COOH C C2H3COOH D C3H7COOH

Cõu 31: Hũa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và FeS trong dung dịch HNO3 đặc núng thu được 13,44 lớt khớ NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất Giỏ trị m là:

Cõu 32: Cho cỏc nguyờn tố: X ( Z=19); Y ( Z = 13); M ( Z = 17); N ( Z = 9); T ( Z =11) Thứ tự tăng dần tớnh kim loại

của cỏc nguyờn tố

A X<Y<M<N<T B X<T<Y<M<N C N<M<Y<X<T D N<M<Y<T<X.

Cõu 33: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lớt CO2 ( đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM thu được dung dịch X Cho từ từ

200 ml dung dịch HCl 1M vào X, cú 1,12 lớt khớ ( đktc) thoỏt ra Giỏ trị của a là:

Cõu 34: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lớt khớ CO2 (đktc).Giỏ trị của m là

Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no,đơn chức Y và Z, trong đú cú một ancol bậc 1 và một ancol bậc 2 Đun hỗn

hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp ete T Biết rằng trong T cú 1 ete là đồng phõn của một ancol trong X

Y và Z là:

A metanol và propan-2-ol B Etanol, butan-2-ol

Cõu 36: Số CTCT của C3H9O2N khi tác dụng với NaOH đun nóng cho sản phẩm khí có thể làm

Câu 37: Cho m gam bột Fe vào dd chứa AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, với số mol tơng ứng là

a, b, c

Nếu (a + b)/2 < m/56 <(a + b)/2 +c Sau khi phản xẩy ra hoàn toàn dd thu đợc có mấy muối

và chất rắn thu đợc có mấy kim loại?

Cõu 38: Đốt chỏy V lit ( ở đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liờn tiếp (MX < MY), ta thu được 2,88 gam nước và 4,84 gam CO2 Thành phần % theo thể tớch của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp lần lợt là:

A 50; 50 B 20; 80 C 33,33 ; 66,67 D 80 , 20.

Câu 39: Dd A có chứa x mol HCl, dd B có chứa y mol Na2CO3.Cho từ từ dd A vào dd B,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 5,6 lít CO2(ở đktc).Nếu cho từ từ dd B vào dd A, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 6,72 lít CO2 (ở đktc) y có giá trị là

Câu 40: Cho 15,6 g Zn tác dung vừa đủ với 0,7 lit dd HNO3 1M thấy thoát ra V lit (ở đktc) hỗn hợp gồm N2O,NO2,NO với tỉ lệ số mol N2O: NO2:NO=1:10:10.V có giá trị là(dd sau phản ứng không có NH4NO3)

PHẦN RIấNG: Thớ sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trỡnh NÂNG CAO (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50):

Cõu 41: Cho biết số thứ tự của đồng là 29 Cấu hỡnh electron của Cu, Cu+, Cu2+ lần lượt là:

A 1s22s22p63s23p63d94s2, 1s22s22p63s23p63d94s1, 1s22s22p63s23p63d9

B 1s22s22p63s23p63d104s1, 1s22s22p63s23p63d94s1, 1s22s22p63s23p63d9

C 1s22s22p63s23p63d104s1, 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p63d9

D 1s22s22p63s23p63d94s2, 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p63d9

Cõu 42: Cho cỏc chất NaOH, H2SO4, Cu, CH3OH/HCl, HNO2 Số chất tỏc dụng được với

axit 2-amino propanoic là:

Cõu 43:Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc, nóng(d) thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc(sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H2SO4 đã phản ứng

Trang 4

Câu 44:Trong số các chất cho sau đây, những chất nào có thể tham gia trùng hợp hoặc trùng ngưng thành polime:

Glyxin (1), etylenglicol (2), axit acrylic (3), phenol (4), axit terephtalic (5), etanol (6), fomanđehit (7), acrilonitrin (8)

A (1), (2), (3), (7) B (1), (3), (5), (7), (6), (8)

C (1), (2), (3), (4), (5), (7) D (1), (2), (3), (4), (5), (7), (8)

Câu 45:Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm Glucozơ và Fructozơ có số mol bằng nhau tác dụng hoµn toµn với

Cu(OH)2/OH- dư, đun nóng Tính khối lượng Cu2O thu được sau phản ứng

Câu 46: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:

Câu 47: Phát biểu nào không đúng?

A Anđehit là những chất vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử.

B Andehit fomic và andehit oxalic thuộc cùng dãy đồng đẳng.

C Trong công nghiệp điều chế axeton từ cumen.

D CH2=CHCH2OH và CH3CH2CHO là đồng phân của nhau

Câu 48: Dung dịch X có chứa: Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- y mol Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắ Giá trị m là:

A 25,4 g B 31,8 gam C 28,6 gam D 26,8 gam.

Câu 49: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2, CO, H2 Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam nước Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là:

Câu 50: Cho một số giá trị thế điện cực chuẩn E0(V):Mg2+/Mg = –2,37; Zn2+/Zn = –0,76; Pb2+/Pb = –0,13;

Cu2+/Cu = +0,34 Cho biết pin điện hóa tạo ra từ cặp nào có sức điện động chuẩn nhỏ nhất?

Phần II Theo chương trình CƠ BẢN (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:

A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

Câu 52: Để phân biệt hai chất rắn riêng biệt Fe2O3 và Fe3O4 ta cã thÓ dùng

A Dung dịch HNO3 loãng B Dung dịch HCl C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch NaOH Câu 53: Dãy các chất sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit?

A CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH B C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

C C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH D C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

Câu 54: Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O → (3) MnO2 + HCl đặc →

(4) NH4NO2

0

t

→ (5) Cl2+ khí H2S → (6) SO2 + dung dịch Cl2 → Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3),(4),(5) D (1), (3), (5),(6).

Câu 55: Thuỷ phân hoàn toàn 17,1 gam saccarozơ trong môi trường axit Lấy toàn bộ sản phẩm thu được cho tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư và đun nhẹ, khối lượng bạc tối đa thu được là:

A 21,6 gam B 10,8 gam C 43,2 gam D 6,75 gam.

Câu 56: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2

Câu 57:Trong c¸c chÊt sau: C6H5-OH, HCOO-C6H5, HO-CH2-C6H4-CH2-OH, C6H5-COOH,

HO-C6H4-CH2-OH, C6H5-CH2-OH , C2H5-OH, C6H5-NH2, C6H5-NH3Cl sè chÊt cã thÓ t¸c dông víi ddNaOH lµ:

Câu 58: Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ H O H2 / Men O xt2 / Y H/

→ → → → Công thức cấu tạo của T

là: A C2H5COOCH3 B C2H5COOH C CH3COOH D CH3COOC2H5

Câu 59:Thể tich tèi thiÓu hỗn hợp gồm O3 và O2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,cÇn để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C2H2 là:

Câu 60:Cho các chất sau Cu2S, FeS2, FeCO3, FeCuS2 có cùng số mol tác dụng với HNO3 đặc, nóng (dư) Sau phản ứng trường hợp nào thu được thể tích khí lớn nhất ở cùng điều kiện ( HNO3 bị khử thành NO2 duy nhất)

Trang 5

(Thí sinh không đợc sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

Họ và tờn thớ sinh Số bỏo danh

Ngày đăng: 26/10/2017, 23:49

w