1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia De Hoa 123

5 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng giữa dung dịch AgNO3 và dung dịch FeNO32 luụn xóy ra.. Cỏc kim loại Al, Fe, Ni, Ag đều phản ứng được với dung dịch muối sắt III.. Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch muối F

Trang 1

SỞ GD - ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2009

TRƯỜNG THPT BẮC YấN THÀNH Mụn: Hoỏ học - Khối A, B Thời gian làm bài: 90 phỳt

Mó đề: 123

Cho:Al=27; C=12; Cu=64; O=16; H=1;Mg=24;S=32;Fe=56;Ag=108;Na=23;N=14;a=40

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1:Cho cỏc nguyờn tố: X ( Z=19); Y ( Z = 13); M ( Z = 17); N ( Z = 9); T ( Z =11) Thứ tự tăng dần tớnh kim loại

của cỏc nguyờn tố:

A X<Y<M<N<T B X<T<Y<M<N C N<M<Y<X<T D N<M<Y<T<X.

Cõu 2: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng ?

A Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 cú thể hoà tan bột đồng

B Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 dư cú kết tủa trắng keo khụng tan xuất hiện

C Cỏc dung dịch chứa CuSO4, ZnCl2, AgNO3 tỏc dụng với dung dịch NH3 dư thỡ khụng cú kết tủa xuất hiện

D Hỗn hợp bột chứa FeS2, FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư

Cõu 3: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 1,68 lớt khớ CO2 (đktc).Giỏ trị của m là:

Cõu 4: Trong tự nhiên đồng vị 37

17Cl chiếm 24,23 % về số nguyên tử clo Hãy cho biết phần trăm về khối lợng của 37

17Cl trong HClO4 là bao nhiêu ? (Cho nguyên tử khối trung bình của

clo bằng 35,5 và với H là đồng vị 1 1H ; O là đồng vị 16 8O).

Cõu 5: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; H2S vào dung dịch CuSO4; HI vào dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3; dd HCl vào dd Fe(NO3)2 Số cặp chất phản ứng đợc với nhau là:

Câu 6: Cho m gam bột Fe vào dd chứa AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, với số mol tơng ứng là a,

b, c

Nếu (a + b)/2<m/56<(a + b)/2 +c Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn dd thu đợc có mấy muối và chất rắn thu đợc có mấy kim loại?

Cõu 7: Số CTCT của C3H9O2N khi tác dụng với NaOH đun nóng cho sản phẩm khí có thể làm xanh quỳ tím ẩm là:

Câu 8:Trung hoà 12 gam hỗn hợp đồng số mol gồm axit fomic và một axit hữu cơ đơn chức X bằng NaOH thu

được 16,4 gam hai muối Cụng thức của X là:

A C2H5COOH B CH3COOH C C2H3COOH D C3H7COOH

Cõu 9:Phỏt biểu nào sai ?

A Mantozơ là đồng phõn của saccarozơ.

B Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phõn tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.

C Phõn tử saccarozơ cú nhiều nhúm hydroxyl nhưng khụng cú nhúm chức anđehit.

D Xenlulozơ là hợp chất cao phõn tử thiờn nhiờn, mạch khụng phõn nhỏnh và do cỏc mắt xớch glucozơ tạo nờn.

Cõu 10: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau

đây:

N2 (k) + 3 H2 (k) € 2 NH3 (k) ; ∆H = - 92 KJ

Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dới đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ;(2) Tăng áp suất; (3)Giảm áp suất; (4) Thêm chất xúc tác;(5) Giảm nhiệt độ;(6) Lấy NH3 ra khỏi hệ

A (1), (2), (4), (5) B (3), (5),(6) C.(2),(5),(6) D (2), (4), (5),(6)

Cõu 11: Cho một miếng sắt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau:

Cõu 12: Đốt chỏy V lit ( ở đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liờn tiếp (MX < MY), ta thu được 2,88 gam nước và 4,84 gam CO2 Thành phần % theo thể tớch của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp lần lợt là:

A 50; 50 B 20; 80 C 33,33 ; 66,67 D 80 , 20.

Cõu 13: Cho một lượng rượu E đi vào bỡnh đựng Na (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bỡnh

tăng thờm 6,3 gam và cú 1,568 lớt khớ H2 ( ở đktc) thoỏt ra Cụng thức rượu E là:

A C3H5(OH)3 B C3H7OH C C2H4(OH)2 D.C2H5OH

Page 1 of 5 Mó đề 123

Trang 2

Câu 14: Chất X có CTPT dạng CxHyO2.Cho 0,1 mol X tác dung với Na d ,thấy thoát ra 0,2 gam hiđro.0,2 mol chất X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 1M.Nếu đốt cháy 0,15 mol chất X thì thu đợc lợng CO2 nhỏ hơn 52,8 gam.Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X phù hợp với các tính chất trên

Cõu 15: Cho cỏc polime:(−CH2−CH2− −O )n; (−NH CH− 2−CO−)n; (−NH CH− 2−CO NH CH CH− − ( 3)−CO−)n

Cỏc monome trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lợt là:

A Etylenglicol, glixin, axit amino axetic và alanin.

B Ancol etylic, axit aminoaxetic, glixin và axit α-aminopropionic

C Ancol etylic, axit amino axetic, glixin và alanin.

D Etylenglicol,alanin,axit aminoaxetic và glixin.

Câu 16: Cho 0,45 lit dd HCl 1M vào 0,2 lit dd Ba(AlO2)2 y mol/lit,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 3,9 gam kết tủa.y có giá trị là:

Cõu 17: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lớt CO2 ( đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM thu được dung dịch X Cho từ từ

200 ml dung dịch HCl 1M vào X ,cú 1,12 lớt khớ ( đktc) thoỏt ra Giỏ trị của a là:

Cõu 18: Trong dóy điện húa của kim loại, vị trớ một số cặp oxi húa-khử được sắp xếp theo thứ tự như sau:

Al3+/Al , Fe2+/ Fe , Ni2+/Ni , Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag.Điều khẳng định nào sau đõy khụng đỳng?

A Nhụm đẩy được sắt ra khỏi dd muối sắt (III).

B Phản ứng giữa dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2 luụn xóy ra

C Cỏc kim loại Al, Fe, Ni, Ag đều phản ứng được với dung dịch muối sắt (III).

D Kim loại sắt phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO3)3

Câu 19: Số đồng phân este có chứa nhân thơm của C8H8O2 là

Câu 20: Trong số các chất sau: CH3-COO-CH3, C6H5-OOC-CH3, CH2=CH-COO-CH3,

HCOO-CH=CH2,

HCOO-CH2-CH=CH2, C6H5-COO-CH3, số chất khi tác dụng hoàn toàn với NaOH d không cho sản phẩm Ancol là

Câu 21:Trong các dd sau: Na2SO4,CuSO4, NaCl, AgNO3, KNO3, BaCl2 , số dd mà trong quá trình điện phân có PH không thay đổi là:

Câu 22: Hoỏ hơi 1,16 gam hỗn hợp 2 andehit cú thể tớch đỳng bằng thể tớch của 0,96 gam oxi ở cựng điều kiện,

mặt khỏc cho 1,16 gam hổn hợp 2 andehit trờn tỏc dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Cụng thức phõn tử 2 andehit là:

A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O và C3H4O

Câu 23: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no,đơn chức Y và Z, trong đú cú 1 ancol bậc 1 và 1 ancol bậc 2 Đun hỗn hợp X

với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp ete T Biết rằng trong T cú 1 ete là đồng phõn của một ancol trong X Y và Z là:

A metanol và propan-2-ol B Etanol, butan-2-ol C metanol, etanol D propan-2-ol, etanol Cõu 24:Cú cỏc chất:CH4; CH3Cl; CH3NH2; HCOOCH3; HCOOH; CH3OH; HCHO.Số cỏc chất tạo liờn kết Hiđro giữa cỏc phõn tử của chúng là:

Cõu 25: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?

A Nối thanh Zn với vỏ tàu thủy bằng thộp thỡ vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.

B Để đồ vật bằng thộp ngoài khụng khớ ẩm thỡ đồ vật sẽ bị ăn mũn điện húa.

C Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tõy (sắt trỏng thiếc) bị xõy sỏt tận bờn trong, để trong khụng khớ ẩm thỡ thiếc

bị ăn mũn trước

D Cỏc thiết bị mỏy múc bằng kim loại khi tiếp xỳc với hơi nước ở nhiệt độ cao cú khả năng bị ăn mũn húa học Cõu 26: Hũa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và FeS trong dung dịch HNO3 đặc núng thu được 13,44 lớt khớ NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất Giỏ trị m là:

Cõu 27: Chia 10 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn thành hai phần bằng nhau Đốt chỏy hoàn toàn phần một trong O2 dư thu được 8,2 gam hỗn hợp oxit Phần hai hũa tan trong HNO3 đặc, núng (dư) thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giỏ trị của V là:

A 2,24 lớt B 8,96 lớt C 4,48 lớt D 3,08 lớt.

Trang 3

Cõu 28: Dung dịch A cú chứa 4 ion: Ba2+ (x mol), (0,2 mol) H+, (0,1 mol) Cl- và (0,4 mol) NO3-.Cho từ từ V ml dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất V cú giỏ trị là:

Câu 29: Cho 4,48 lit hỗn hợp X ( ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa

1,4 lit dd Brôm 0,5 M.Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn ,số mol Brôm giảm đi một nữa và khối lợng bình tăng 6,7 gam so với ban đầu.Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A.C2H2 và C4H8 B.C2H2 và C3H8 C.C3H4 và C4H8 D.C2H2 và C4H6

Câu 30: Trong các dd sau:H2N-CH2-COOH, Cl H3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONa,

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH, số dd làm quỳ tím hoá đỏ là:

Câu 31: Cho 0,7 lit dd Ba(OH)2 0,5 M vào 1 lit dd AlCl3 x mol/lit,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 7,8 gam kết tủa.x có giá trị là:

Câu 32: Dd A có chứa x mol HCl, dd B có chứa y mol Na2CO3.Cho từ từ dd A vào dd B,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 5,6 lít CO2(ở đktc).Nếu cho từ từ dd B vào dd A, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 6,72 lít CO2 (ở đktc) y có giá trị là

Câu 33: Cho hỗn hợp A gồm 11,2 g Fe và 2,4 g Mg vào dd có chứa 0,1 mol Ag+, 0,15 mol Fe3+

và 0,15 mol Cu2+,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc dd B và m gam chất rắn m có giá trị là

Cõu 34: Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất sinh ra là NO.Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu đợc là

Câu 35: Trong các chất sau: NaHCO3, NH4Cl, Ca(HS)2, (NH4)2CO3, Al, ZnSO4, CH3-NH2,

CH2(NH2)-COOH, Pb(OH)2 số chất có tính lỡng tính là

Cõu 36: Dd A chứa 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là:

Câu 37:Trong các chất :NaCl,Na2CO3,BaCl2,Ca(OH)2,HCl,Na2SO4,Na3PO4 Số chất vừa có thể làm mềm nớc cứng tạm thời vừa có thể làm mềm nớc cứng vĩnh cửu là

Câu 38: Cho 15,6 g Zn tác dung vừa đủ với 0,7 lit dd HNO3 1M thấy thoát ra V lit (ở đktc) hỗn hợp khí gồm N2O,NO2,NO với tỉ lệ số mol N2O: NO2:NO=1:10:10.V có giá trị là(dd sau phản ứng không có NH4NO3)

Câu 39 Hỗn hợp X gồm 2 axit no.Trung hoà 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M cũn nếu đốt chỏy 0,3 mol

X thỡ thu được 11,2 lit CO2 (đktc) Cụng thức của hai axit là:

A CH3COOH và HOOC-CH2-COOH B HCOOH và C2H5COOH

C HCOOH và HOOC-COOH D CH3COOH và C2H5COOH

Câu 40: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dd NaOH 0,5M

thu đợc a (g) muối và 0,1 mol một ancol(rợu).Để trung hoà lợng NaOHd sau phản ứng cần dùng 0,5 lit dd HCl 0,4 M CTTQ của A là:

A.R-COO-R1 B.(R-COO)2 R1 C.R(COOR1)3 D.(R-COO)3R1

PHẦN RIấNG: Thớ sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trỡnh NÂNG CAO (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50):

Cõu 41:Trong số cỏc chất cho sau đõy, những chất nào cú thể tham gia trựng hợp hoặc trựng ngưng thành polime:

Glyxin (1), etylenglicol (2), axit acrylic (3), phenol (4), axit terephtalic (5), etanol (6), fomanđehit (7), acrilonitrin (8)

A (1), (2), (3), (7) B (1), (3), (5), (7), (6), (8)

C (1), (2), (3), (4), (5), (7) D (1), (2), (3), (4), (5), (7), (8)

Cõu 42: Cú 4 dung dịch muối riờng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thờm dung dịch KOH (dư) rồi thờm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trờn thỡ số chất kết tủa thu được là:

Page 3 of 5 Mó đề 123

Trang 4

Cõu 43: Cho cỏc chất NaOH, H2SO4, Cu, CH3OH/HCl, HNO2 Số chất tỏc dụng được với axit 2-amino propanoic là:

Cõu 44: Cho hơi nước đi qua than núng đỏ được hỗn hợp khớ A gồm CO2, CO, H2 Toàn bộ lượng khớ A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam nước Phần trăm thể tớch CO2 trong hỗn hợp khớ A là:

Cõu 45: Dung dịch X cú chứa: Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- y mol Cụ cạn dung dịch X thu được chất rắn Y Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn Giỏ trị m là:

Cõu 46:Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc, nóng(d) thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc(sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H2SO4 đã phản ứng

Cõu 47: Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm Glucozơ và Fructozơ cú số mol bằng nhau tỏc dụng hoàn toàn với

Cu(OH)2/OH- dư, đun núng Tớnh khối lượng Cu2O thu được sau phản ứng

Cõu 48: Cho một số giỏ trị thế điện cực chuẩn E0(V):Mg2+/Mg = –2,37; Zn2+/Zn = –0,76; Pb2+/Pb = –0,13;

Cu2+/Cu = +0,34 Cho biết pin điện húa tạo ra từ cặp nào cú sức điện động chuẩn nhỏ nhất?

Cõu 49: Cho biết số thứ tự của đồng là 29 Cấu hỡnh electron của Cu, Cu+, Cu2+ lần lượt là:

A 1s22s22p63s23p63d94s2, 1s22s22p63s23p63d94s1, 1s22s22p63s23p63d9

B 1s22s22p63s23p63d104s1, 1s22s22p63s23p63d94s1, 1s22s22p63s23p63d9

C 1s22s22p63s23p63d104s1, 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p63d9

D 1s22s22p63s23p63d94s2, 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p63d9

Cõu 50: Phỏt biểu nào khụng đỳng?

A Anđehit là những chất vừa cú tớnh oxi húa và vừa cú tớnh khử.

B Andehit fomic và andehit oxalic thuộc cựng dóy đồng đẳng.

C Trong cụng nghiệp điều chế axeton từ cumen.

D CH2=CHCH2OH và CH3CH2CHO là đồng phõn của nhau

Phần II Theo chương trỡnh CHUẨN (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60):

Cõu 51:Trong các chất sau: C6H5-OH, HCOO-C6H5, HO-CH2-C6H4-CH2-OH, C6H5-COOH,

HO-C6H4-CH2-OH, C6H5-CH2-OH , C2H5-OH, C6H5-NH2, C6H5-NH3Cl số chất có thể tác dụng với ddNaOH là:

Cõu 52: Để phõn biệt cỏc chất rắn riờng biệt sau 2 chất rắn Fe2O3 và Fe3O4 dựng:

A Dung dịch HNO3 loóng B Dung dịch HCl C Dung dịch H2SO4 loóng D Dung dịch NaOH.

Cõu 53: Thuỷ phõn hoàn toàn 17,1 gam saccarozơ trong mụi trường axit Lấy toàn bộ sản phẩm thu được cho tỏc

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư và đun nhẹ, khối lượng bạc tối đa thu được là:

A 21,6 gam B 10,8 gam C 43,2 gam D 6,75 gam.

Cõu 54: Dóy cỏc chất sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh axit?

A CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH B C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

C C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH D C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

Cõu 55:Thể tich tối thiểuhỗn hợp gồm O3 và O2 ( đktc) cú tỉ khối so với hiđro là 20, cần để đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol C2H2 là:

Cõu 56: Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ → +H O H2 / + X Men→ Y O xt2 / → →Z +Y H/ + T

Cụng thức cấu tạo của T là:

A C2H5COOCH3 B C2H5COOH C CH3COOH D CH3COOC2H5

Cõu 57: Cho cỏc chất sau Cu2S, FeS2, FeCO3, FeCuS2 cú cựng số mol tỏc dụng với HNO3 đặc ,núng (dư) Sau phản ứng trường hợp nào thu được thể tớch khớ lớn nhất ở cựng điều kiện.( HNO3 bị khử thành NO2 duy nhất)

A FeCuS2 B FeCO3 C FeS2 D Cu2S

Cõu 58: Cho cỏc phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O → (3) MnO2 + HCl đặc →

4) NH4NO2

0

t

→ (5) Cl2+ khớ H2S → (6) SO2 + dung dịch Cl2 → Cỏc phản ứng tạo ra đơn chất là:

A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3),(4),(5) D (1), (3), (5), (6).

Cõu 59: Cho cỏc ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tớnh oxi hoỏ giảm dần là:

A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

Trang 5

Cõu 60: Cú thể dựng NaOH (ở thể rắn) để làm khụ cỏc chất khớ

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2

(Thí sinh không đợc sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

Họ và tờn thớ sinh Số bỏo danh

Page 5 of 5 Mó đề 123

Ngày đăng: 26/10/2017, 23:49

w