Ôn thi THPT quốc gia DA-Dia tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1III Môn Địa lí
1(2đ)
+ Khái niệm ngành công nghiệp trọng điểm
+ Có thế mạnh lâu dài:
- Từ tự nhiên (đất, nước, khí hậu ) đến phát triển các ngành
- Từ các ngành sản xuất nguyên liệu (trồng trọt, chăn nuôi)
- Từ dân cư, lao động: dân đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn, lao động dồi dào, giá rẻ
- Từ kinh tế (đường lối, CSVC, kĩ thuật, thị trường mở rộng)
+ Hiệu quả kinh tế cao:
- Về KT:
* Vốn đầu tư ít, thời gian thu hồi vốn nhanh
* Phù hợp với trình độ người lao động
* Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta
* Cung cấp nhiều sản phẩm xuất khẩu (DC )
- Về XH: Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống, liên kết với nông nghiệp
+ Tác động đến các ngành KT khác: Nông nghiệp, ngoại thương, hóa chất, điện, SX hàng tiêu dùng
0.5
0.5
0.5 0.5
2
(2,5đ)
Các nhân tố:
+ Địa hình: Miền núi, nhiều cao nguyên, vùng đồi trung du, đồng bằng tạo nên sự phân hóa lãnh thổ
NN ở từng khu vực (DC )
+ Đất đai:
- Vùng đồi núi: có đất Feralit, phù sa cổ, đất mùn trên núi Phát triển cây công nghiệp dài ngày, phát
triển đồng cỏ để chăn nuôi, trồng cây công nghiệp, cây dược liệu
- Vùng đồng bằng: Có đất phù sa để phát triển các vùng thâm canh lúa nước, cây CN ngắn ngày
+ Khí hậu: Nhiệt đới ẩm, gió mùa, phân hóa sâu sắc (theo vĩ độ, độ cao, mùa) để các vùng sản xuất nông
nghiệp đa dạng, luân chuyển mùa vụ từ Bắc đến Nam Sản phẩm nông nghiệp đa dạng để thâm canh, xen
canh, gối vụ
+ Nguồn nước: mất độ sông ngòi dày đặc ( ) sông có nước quanh năm, phù sa lớn ( ), nước ngầm phong
phú dễ hình thành vùng SX nông nghiệp
+ Sinh vật: Tập đoàn cây con đa dạng tạo thuận lợi phát triển lai tạo giống mới, năng suất cao
0.5
0.5
0.5 0.5 0.5
3a
(2,0đ)
Vẽ biểu đồ:
- Tính quy mô: RĐBSH = 1 (đvbk)
RĐBSCL = RĐBSH 4020000
1 1490000
đâtĐBSH đâtĐBSCL
∑
- Xử lý số liệu %:
- Vẽ biểu đồ tròn (Sai KT trừ 0.25đ mỗi lỗi)
0.5
0.5
1.0
3b
(1đ)
So sánh:
Giống:
- Đất sử dụng trong nông nghiệp chiếm tỉ lệ cao nhất
- Đất chưa sử dụng chiếm tỉ lệ cao
- Đất lâm nghiệp tỉ lệ tương đương
Khác: ĐBSCL so với ĐBSH
- Đất nông nghiệp chiếm tỉ lệ cao hơn (DC )
- Đất chưa sử dụng cao hơn (DC )
- Đất ở chiếm tỉ lệ thấp hơn nhiều (DC )
- Đất chuyên dụng tỉ lệ thấp hơn nhiều (DC )
0.5
0.5
4
(2,5đ)
Đặc điểm 4 vùng núi, so sánh vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc
+ Đông Bắc: Tả ngạn Sông Hồng hướng nghiêng TB – ĐN, núi thấp chiến diện tích lớn có 4 cánh cung
( ) hướng ĐB chụm đầu về Tam Đảo, xen giữa là các thung lũng sông
+ Tây Bắc: Giữa Sông Hồng, Sông Cả hướng TB – ĐN, núi cao và trung bình chiếm ưu thế, cao nhất
nước, cao hai bên thấp ở giữa, xen giữa là các thung lũng, sông ( )
+ Trường sơn Bắc: Nam sông cả đến Bạch mã: hướng TB-ĐN, núi thấp, nâng 2 đầu ( ) thấp ở giữa
+ Trường sơn Nam: Bạch mã đến phía Nam: hướng kinh tuyến lệch tây ở khối Kontum, vòm cung ở khối
cực NTB, cao trung bình, nhiều cao nguyên, bán bình nguyên
- Giống: Hướng ĐB-TN
- Khác:
• TB: cao nhất nước, xen giữa là các cao nguyên đá vôi hướng ĐB-TN
• ĐB: Thấp, hướng vòng cung
0.5 0.5 0.5 0.5
0.5