axit terephtalic Câu 14: Thủy phân CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A.. Số chất trong dãy khi thủy phân bằng dung dịch NaOH dư thu được ancol là Câu
Trang 1Sở GDĐT Nghệ An
Trường THPT Bắc Yên Thành
ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA LẦN 1 Môn: Hóa học Thời gian: 90’
Câu 1: Có các dung dịch sau: C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua),
H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH,
H2NCH2COONa Số dung dịch có pH<7 là
Câu 2: Thuốc thử phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là
A dd NaOH B dd NaCl C dd Cu(OH)2/OH- D dd HCl
Câu 3: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H9O2N Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí làm giấy quỳ ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z làm mất màu dung dịch Br2 Cô cạn Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 4: Cho 6,2 gam một amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng
thu được 13,5 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 5: Cho các chất sau: etilen, propan, vinyl axetilen, anđehit axetic, benzen, toluen,
stiren, fructozơ Số chất làm mất màu dung dịch Br2 là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hi đrocacbon mạch hở X thu được 4 mol khí CO2 Cho
X phản ứng với dung dịch Br2 thì 1 mol X cộng tối đa với 2 mol Br2 Trùng hợp X thu được cao su X là
Câu 7: Hỗn hợp X gồm H2, propen, propanal, ancol anlylic Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 40,32 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X là 1,25 Nếu lấy 0,1 mol X thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là
Câu 8: Dãy đồng đẳng của anđehit acrylic có CTPT là
A CnH2nO B CnH2nO2 C CnH2n-2O2 D CnH2n-2O2
Câu 9: Cho 6,6 gam một anđehit đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 dư, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu đươch 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CHCHO B CH3CHO C HCHO D CH3CH2CHO
Câu 10: Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, Sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm HCHO, H2O và CH3OH dư Cho toàn bôk X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 12,96 gam Ag Hiệu suất phản ứng oxi hóa CH3OH là
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp Y gồm ancol metylic, ancol anlylic, và glixerol tác dụng
với Na dư thu được 8,96 lít H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy m gam hỗn hợp Xthu được 48,4 gam CO2 và 25,2 gam nước Giá trị của m là
Trang 2Câu 12: Cho các chất ancol etylic, phenol, o-crezol, propan-2-ol, axit crylic, glucozơ,
glyxin Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 13: Cho 12,2 gam hợp chất hữu cơ X đơn chức tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) X là
A axit metacylic B phenyl fomat C axit benzoic D axit terephtalic Câu 14: Thủy phân CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH3OH D C2H5COONa và CH=OH
Câu 15: Cho các chất: phenyl axetat, etyl fomat, vinyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân bằng dung dịch NaOH dư thu được ancol là
Câu 16: X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX<MY), Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X, T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít O2 (đktc) thu được khí CO2; 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với dung dịch KOH dư là
Câu 17: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng
A xenlulozơ B cao su buna C poli (vinyl clorua) D poli etilen
Câu 18: X là este của glixerol với axit hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp
thụ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 6 gam kết tủa Công thức của X là
A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5
Câu 19: Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4
Tỉ lệ mắt xích buta đien và stiren trong cao su buna-S là
Câu 20: Chất tác dụng với H2 sinh ra sobitol là
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D fructozơ
Câu 21: X và Y là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit
mạch hở, có một nhóm COOH và 1 nhóm NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần số mol O2 là
Câu 22: Cho các chất sau: phenol, anilin, axit glutamic, axetilen, axit axetic, đimetyl
amin, axit acrylic, vinyl axetat Số chất tác dụng với HCl là
Câu 23: Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2 Tên thay thế của X là
A 3-metyl but-1-en B 2-metyl but-3-en C 2-metyl but-3-in D 3-metyl but-1-in Câu 24: Crackinh pentan một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm 7 hiđrocacbon.
thêm 4,48 lít H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (thể tích đo ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư Khối lượng kết tủa tạo thành là
Trang 3Câu 25: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 26: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1
mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V
để thu được lượng kết tủa trên là
A 0,45 B 0,35 C 0,25 D 0,15.
Câu 27: Biết trong môi trường axit H2SO4, thuốc tím KMnO4 bị Na2SO3 khử về Mn2+ Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng oxi hóa khử này là:
Câu 28: Cho các phản ứng :
4 2 3 2 2
t
đ SO H O S Na
(c) Al4C3+H2O→ (d) Cu+HCl+O2 →
Số phản ứng sinh ra đơn chất là:
Câu 29: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp bột X (gồm Al và một oxit sắt) sau
phản ứng thu được 92,35 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng xong vẫn còn phần không tan Z và thu được 8,4 lít khí E (đktc) Cho
4
1 lượng chất Z tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng cần vừa đủ 60 gam H2SO4 98% Khối lượng Al2O3 tạo thành có chứa trong chất rắn Y là:
gam
Câu 30: Trong phương pháp thuỷ luyện dùng điều chế Ag từ quặng chứa Ag2S, cần dùng thêm
A dung dịch HCl đặc và Zn B dung dịch H2SO4 đặc, nóng và Zn
C dung dịch HNO3 đặc và Zn D dung dịch NaCN và Zn.
Câu 31: Kim loại nào sau đây không bị oxi hóa trong dung dịch CuCl2?
Câu 32: Trong thành phần của thuốc chuột có hợp chất của photpho là Zn3P2 Khi bả chuột bằng loại thuốc này thì chuột thường chết gần nguồn nước bởi vì khi Zn3P2 vào dạ dày chuột thì sẽ hấp thu một lượng nước lớn và sinh ra đồng thời lượng lớn khí X và kết
tủa Y khiến cho dạ dày chuột vỡ ra Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khí X thường xuất hiện ở các nghĩa trang, dễ bốc cháy tạo thành ngọn lửa lập lòe
B Khí X có thể được điều chế trực tiếp từ các đơn chất ở nhiệt độ thường
Trang 4C Kết tủa Y có thể tan được trong dung dịch NaOH đặc
D Kết tủa Y có thể tan trong dung dịch NH3
Câu 33: Dung dịch A chứa các cation gồm Mg2+, Ba2+, Ca2+ và các anion gồm Cl- và
NO3- Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho tới khi lượng kết tủa thu được lớn nhất thì dừng lại, lúc này người đo được lượng dung dịch Na2CO3 đã dùng là 250ml Tổng số mol các anion có trong dung dịch A là:
Câu 34: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 35: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, Na2S, (NH4)2CO3, Fe3O4, Cu(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 36: Cho 200ml dung dịch NaOH 1M phản ứng với 50ml dung dịch HCl 2M Phát
biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch thu được có pH < 7 B Dung dịch thu được có thể hòa tan bột
đồng
C Dung dịch thu được có thể hòa tan BaCO3 D Dung dịch thu được có nồng độ không
lớn hơn 0,5M
Câu 37: Một loại đá vôi có chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3 về khối lượng Nung đá ở nhiệt độ cao ta thu được chất rắng có khối lượng bằng 73,6% khối lượng đá trước khi nung Hiệu suất của quá trình phân hủy CaCO3 là:
Câu 38: Khi cho từ từ dung dịch NH4Cl vào dung dịch muối aluminat của natri trên ngọn lửa đèn cồn thì hiện tượng thu được:
A xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và có bọt khí bay ra
B xuất hiện kết tủa trắng không tan và có bọt khí bay ra
C xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan, không có bọt khí bay ra
D xuất hiện kết tủa trắng không tan, không có bọt khí bay ra
Câu 39: Khí X là một chất khí gần như trơ ở nhiệt độ thường, được sinh ra khi thổi
amoniac qua bột CuO Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn:
A X nằm ở chu kì 2 nhóm VA B X nằm ở chu kì 3 nhóm VA
Trang 5C X nằm ở chu kì 2 nhóm IVA D X nằm ở chu kì 3 nhóm IVA Câu 40: Cho các thí nghiệm
(1) Dẫn khí H2S dư qua dung dịch CuCl2
(2) Dẫn khí CO2 dư qua dung dịch Ca(OH)2
(3) Dẫn khí NH3 dư qua dung dịch Al(NO3)3
(4) Dẫn hỗn hợp khí C2H2 và NH3 dư qua dung dịch AgNO3
Số trường hợp thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng là:
Câu 41: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau
khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của
Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là
49,775
Câu 42: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
H2 (k, không màu) + I2 (k, tím) 2HI (k, không màu) (1)
2NO2 (k, nâu đỏ) N2O4 (k, không màu) (2)
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên B hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt
đi
C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi Câu 43: Để nhận biết Na, người ta đốt cháy Na trên ngọn lửa đèn cồn và thấy ngọn lửa
có màu:
Câu 44: Phát biểu nào sau đây sai về axit nitric?
A Dung dịch HNO3 đặc không hòa tan được Fe ở nhiệt độ thường
B Độ bền của HNO3 kém hơn so với H3PO4
C Trong phòng thí nghiệm, HNO3 được điều chế bằng phương pháp sunfat
D Hỗn hợp dung dịch HCl và HNO3 theo tỉ lệ thể tích 1 : 3 có thể hòa tan được vàng
Câu 45: Cho 1,69 gam một oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư thu được dung dịch X Để trung hòa dung dịch X cần dùng vừa đủ V lít dung dịch NaOH 2M Giá trị của
a là:
Trang 6Câu 46: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng thuộc phân lớp s, nguyên tử
nguyên tố Y có electron cuối cùng thuộc phân lớp p Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử của X và Y là 20 Bản chất của liên kết hóa học trong hợp chất X – Y là:
A sự góp chung đôi electron
B sự góp đôi electron từ một nguyên tử
C sự tương tác yếu giữa hai nguyên tử có chênh lệch độ âm điện lớn
D lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu
Câu 47: Cho chuỗi phản ứng :
Cu(NO ) →t0 X CO →,t0 Y HCl →+O2 Z NH →3 T
2 3
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
Câu 48: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) Cho hỗn hợp
A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất ở đktc Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lít N2 Các thể tích khí đo ở đktc
0,672 lít
Câu 49 : Cho Cu( dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X Cho AgNO3
dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y
được hỗn hợp kim loại Z Số phản ứng xảy ra là :
Câu 50: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 0,1M tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH a M thu được dung dịch C Cô cạn C thu được 3,68 gam chất rắn Giá trị của a là
0,25M