1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sự xác định đường tròn

17 528 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự xác định đường tròn và các tính chất của đường tròn
Tác giả Lê Gia Lợi
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 25,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRềN Giải: Từ đú suy ra OH > OK Trong tam giỏc OKH cú OH > OK suy ra OKH>OHK định lớ về gúc và cạnh đối diện trong tam giỏc So sánh OK và OH với R Ta cú: Điể

Trang 1

kÝnh chóc søc khoÎ c¸c thÇy c« gi¸o vÒ

dù thao gi¶ng

N ă m häc 2008 – 2009

Trang 2

Trống đồng đông sơn

(Văn hoá việt nam)

Chủ đề 1: Sự xỏc định đường trũn và cỏc tớnh chất của

đường trũn.

Chủ đề 2: Vị trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn Chủ đề 3: Vị trớ tương đối của hai đường trũn.

Chủ đề 4: Quan hệ giữa đường trũn và tam giỏc.

Trang 4

1 Nhắc lại về đường tròn.

- Điểm M nằm trên đường tròn (O; R)

- Điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O; R)

- Điểm M nằm bên trong đường tròn (O; R)

Đường tròn tâm O bán kính R (R>0) là hình gồm các điểm cách O một khoảng R Kí hiệu: (O; R) hoặc (O).

*Vị trí tương đối của điểm M đối với (O; R):

M

R O

M

O

R

O R M

a/

OM > R

OM = R

OM < R

Trang 5

?1: Trên hình vẽ, điểm H nằm

bên ngoài (O;R), điểm K nằm

bên trong (O;R) Hãy so sánh

OKH và OHK.

Trong tam giác OKH muốn so sánh góc K và góc H ta làm nh thế nào ?

Căn cứ vào

đâu để so sánh OH và

OK ?

Vị trí của K và H đối với (O)

So sánh OKH và OHK

So sánh OH và OK

O K

H

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRềN

1 Nhắc lại về đường trũn.

Tiết 20 Bài 1: SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRềN.

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRềN

Giải:

Từ đú suy ra OH > OK Trong tam giỏc OKH cú OH > OK suy ra OKH>OHK (định lớ về gúc và cạnh đối diện trong tam giỏc)

So sánh OK và OH với R

Ta cú: Điểm H nằm bờn ngoài đường trũn (O; R) nờn OH > R

Điểm K nằm bờn trong đường trũn (O; R) nờn OK < R

Trang 6

2 Cỏch xỏc định đường trũn.

?2/98 (sgk)

A

B

- Vẽ đường trung trực của đoạn

thẳng AB.

- Lấy điểm O thuộc đường

trung trực của đoạn thẳng AB.

- Vẽ đường trũn (O; OA) hoặc

(O; OB)

Ta đã biết : Một đ ờng tròn đ ợc xác định khi biết tâm và bán kính của đ ờng tròn đó, hoặc khi biết một đoạn thẳng là đ ờng kính của nó

Trang 7

Qua ba điểm không thẳng hàng, ta chỉ vẽ được một và chỉ một đường tròn.

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN

Tiết 20 Bài 1: SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

2 Cách xác định đường tròn.

Trang 8

Chỳ ý: (sgk/98)

2 Cỏch xỏc định đường trũn.

Ta đã biết ở lớp 7 : Đ ờng tròn đi qua ba

điểm A, B, C gọi là đ ờng tròng ngoại tiếp

tam giác ABC hay tam giác ABC nội tiếp đ

ờng tròn

Trang 9

Tâm và bán kính Hoặc đ ờng kính

Hoặc ba điểm không thẳng hàng

Vậy một đ ờng tròn đ ợc xác định khi biết :

Trang 10

(1) Nếu tam giác có ba góc

nhọn

(2) Nếu tam giác có góc

vuông

(3) Nếu tam giác có góc tù

( 4) thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên ngoài tam giác.

( 5) thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên trong tam giác.

( 6) thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất.

( 7) thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất.

khẳng định đúng:

Trang 11

3 Tâm đối xứng.

Cho (O; R), điểm A thuộc (O), điểm A’ đối xứng với

A qua điểm O.

Điểm A’ thuộc (O; R)

Gt

Kl

Chứng minh:

A' O

A

Ta có OA = OA’ (t/c điểm đối xứng)

Mà OA = R Nên OA’ = R Vậy điểm A’ thuộc (O; R)

Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN

Tiết 20 Bài 1: SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN

?4 SGK:

Trang 12

4 Trục đối xứng.

Bài toán:

C' B

O A

C

Cho (O; R), AB là đường kính, điểm C thuộc (O), C’ đối xứng với C qua AB Điểm C’ thuộc (O; R)

Gt Kl

Chứng minh:

Ta có : C và C’ đối xứng nhau qua AB nên AB là

đường trung trực của CC’, mà O thuộc AB.

OC’ = OC = R Vậy C’ thuộc (O; R).

Đường tròn là hình có trục đối xứng Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn.

Trang 13

Bài tập *

Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC, AB = 6 cm, AC = 8cm.

a CMR: các điểm A, B, C cùng thuộc một đường tròn (M).

b Trên tia đối của tia MA lấy các điểm D, E, F sao cho MD = 4 cm, MF = 6 cm,

ME = 5 cm Hãy xác đinh vị trí của mỗi điểm D, E, F với đường tròn (M)

a/ Ta có: ∆ ABC vuông tại A, trung tuyến AM (vì MB = MC) Suy ra AM = BM = CM (tính chất trung tuyến của tam giác vuông) Vậy A, B, C thuộc (M)

b/ Theo định lí Pitago:

Mà BC là đường kính của (M) Suy ra bán kính R = 5 cm

MD = 4 cm < R D nằm bên trong đường tròn (M).

ME = 5 cm = R E nằm trên đường tròn (M).

MF = 6 cm > R F nằm bên ngo ài đường tròn (M).

2 2 6 2 8 2

100 10

cm

Giải

Ta có:

8cm 6cm

M

C B

A

D F E

Trang 14

1 Bài vừa học :

- Nhận biết một điểm nằm trong, ngoài hay nằm trên đường tròn

- Nắm vững cách xác định đường tròn

- Hiểu đường tròn là hình có một tâm đối xứng, có vô số trục đối xứng.

- Làm BT 1, 3, 4/99, 100 SGK và 3/128 SBT

Hướng dẫn:Bt1/99(sgk)

- Áp dụng tính chất đường chéo HCN

- Áp dụng định lý pitago Tam giác ABC → AC → OA

Trang 16

thuộc H.

Điểm A đối xứng với điểm B qua O khi O là

trung điêm của đoạn thẳng AB

Trang 17

Đ ờng thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu

điểm đối xứng của mỗi điểm thuộc hình H qua đ ờng thẳng d cũng thuộc hình H

Hai điểm A và B đối xứng nhau qua d ờng thẳng d khi d là đ ờng trung trực của AB

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w