~ Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán 2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho ~ Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: Nguyên tắc giá gốc ~
Trang 2CÔNG TY CO PHAN ĐIỆN LỰC KHÁNH HOA
DIA CHi: 11 LY THANH TON_ TP NHA TRANG
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Mẫu số B01a-DN (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT- BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
Don vi tinh: dong
Diễn giải Mã số | Thuyết Số cuỗi quý Số đầu năm
2 Các khoản tương đương tin 112 | V.Ib | 173/507029222| 168,846,635,848 |
II Đầu tư tài chính ngắn hạn — | 120 _| 371832573756 315,231,906,910 |
1 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 V.2al 371,532,573,756 315,231,906,910
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 _28/619/791486| — 25,647.326.239
3 Phải thu ngắn hạn khác _ _ 36 | _ 19,526,752530| — 16,141,634,577
|2 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 — | — 1135428586
I Cac khoản phải thu dài hạn 210 —15613000| — 60,000,000
Trang 3
II Tài sản đỡ dang dài hn s—i—i‘“‘<‘<a ‘(a iéité‘sSS _| 240 — 178779876363 | 110,115/561,632
IV.Cackhoan dautwtaichinhdaihan | 250 | 48,352,630,000 | — 26.6124630,000
|2 Đầu tư vào công ty liên doanh liên kết, liên doanh =———-= 1n I 4,650,000,000 | 4,650,000,000
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Ff _ 253 ~~ | — 11975000000 — 11975,000,000
2 Người mua trả tiền trước ngắnhạn — oe 312 _—— 33/975/829390| 26,068,546.325 |
.3 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước = 313 — T,0H,897,053 | 1,091,558,113 |
4 Phải trả người laođộp ss” 7) = |) 3a | 70282527664| 85,329,265.343 |
Trang 4
| 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu TT ẽ.-<5 "=-= -= — 415,512960,000 | — 415,512.960,000
+ Cổ phiêu phô thông có quy: quyền biểu quyết 5 — | 4H | | 415512960000 415,512,960,000
2
| 2 Thặng dư vốn cỗ phần F 4l2- _— (470,673364)|' (470,673,364)
| 3 Vốn khác của chủ sở hữu ¬ _ 414 27,343,428,181 38,300,568,177 |
4 Cổ phiếu quỹ®) - i ˆ 415 173, — (11,173/978.888)
5 Quỹ đầu tư phát triển cóc — | 418 - nee _ 58.834.762.224
.6 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 | —— T4605.180653| — 81,558,133,141
| +LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 41a | - 50,481,524,621 42,792,497,536 _ +LNST chưa phân phối kỳ này 42ib | 24,123,656,032 | 38,765,635,605 |
tl Nguồn kinh phí và quỹ khác a i a fod bos eee h R 430 7 ES oe " 1h _
Khánh Hòa, ngày >8 tháng 07 năm 2016
NGƯỜI LẬP BIẾU KÉ TOÁN TRƯỞNG
Trang 5CONG TY CO PHAN ĐIỆN LỰC KHÁNH HÒA
DIA CHi: 11 LY THANH TON_ TP NHA TRANG
Chỉ tiêu Mã | TM Quy 2 Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý 2
số Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
8 Chi phi bán hàng 25 20,992.990,088 | 18.974.872.155 46.237.141.068 | — 42,219,509,249
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 13.058.140/758| — 10.526.046.160 22.318.952.280 | — 20.004.445.801
Hà "Hi thuần từ hoạt động kinh doanh [30 =20 + @1- | + 32,641,054797| 71220/070,438 29,407,563,968 | — 63,806,459,698
11 Thu nhập khác 31 | vis 56,397,778 346,974,997 6,408,697,964 10,907,813,953
12 Chỉ phí khác 32 | VL6 589,529,266 842,368,009 805,054,721 1,093,749,803
13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 1/2 (533,131,488) — (495393,012) 5,603,643,243 9,814,064,150
Trang 6
Chỉ tiêu Mã | TM Quý2 Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý 2
số Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
14 Tổng lợi nhuận trước thuế (50 = 30+40) 50 32,107,923,309 | 70,724,677,426 35,011,207,211 73,620,523,848
15 Chi phi thué TNDN hién hanh 5I | VL9 1.984.267.271 18,265,751,523 9,926,084,971 20,305,640,211
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51) 60 24,123,656,032 52,458,925,903 25,085,122,240 53,314,883,637
Khanh Hoa, ngay 28 thang 07 năm 2016
Trang 7CÔNG TY CỎ PHẢN ĐIỆN LỰC KHÁNH HÒA
ĐỊA CHỈ: II LÝ THÁNH TÔN_ TP NHA TRANG
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
( Theo phwong phap gián tiép)
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày Mẫu số B03a-DN
22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
I- Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh
|2 Điều chinh cho các khoản =
~ Lãi, lỗ chênh h lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các Ì khoản mục - tiền tệ có gốc ngoạitỆ 0 - (590, 763 ,962)| 1,269,288,356
- Các khoản điêu chỉnhkhác .5 a 07 | —- - a _s|
|3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đỗi vốn lưu động, 08 100,819,720,520 —— 128,560/823,784
~ Tăng giảm các khoản phải trả ¡(Không kế | lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp) _ =) Ale J 35,847,038,947
- Tang giảm chỉ phí trảtước 12 — Qs 4244 400 604) 3,070,399,218)
| - Tang giảm chứng khoán kinh doanh — 13 -
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh _ — es _ 16 | _ 15,920,000) 6,720,000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 179,481,219,368 135,953,935,443
IHI- Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tr ¬ _ |
1.Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (130,909,957,026) (68,410,010,547) 2.Tién thu Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 2 | + 6,109,028,258)
3 Tiền chỉ cho vay, mua cá công ‹ cụ ung ta đơn VỊ khác —_ 1" 23 y= — (2012394 000, ,000)| N (201,215,000,000)
lên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (200,000,000) _(2,200,000,000)
}6.Tién thu hoi dau tu gop von vao don vi khac 26 aI
1/2
Trang 8
Chỉ tiêu Mã số 'Từ ngày 01/01/2016 Từ ngày 01/01/2015
đến ngày 30/06/2016 đến ngày 30/06/2015
|6.Tiên thu lãi cho vay, c6 tire va gi nhuan duge chia CỐ 27 _13,422,056,112 16,180,882,719
Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động đầutư ¬ _ | 30 _ (194930/789803| — (69,431,766,237)
Lưu chuyển tiên từ hoạt động tài chính _—._m._ _ CŨ
-Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủsởhmu wy _ 4 4 2.Tién chi tra von gép cho cac chi sé hitu, mua lai c6 phiéu cla doanh nghiép da phat hanh 32 a +
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tàichính — - 40 30,690,496,811] — _ 6,638,336,064
Tién va twong duong tién dau ky —_ 60 190,415,984,943| — 161,024,535, 145
ảnh hưởng của thay đỗi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ " | 61 os Se I Poi ee Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 205,656,91 1,319 234,185,040,415
Trang 9Don vị báo cáo: Công ty cỗ phần Điện lực Khánh Hòa Biểu mẫu: B 09a-DN
Địa chỉ: II Lý Thánh Tôn Thành phố Nha Trang (Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
BAN THUYET MINH BAO CAO TÀI CHÍNH GiỮA NIÊN ĐỘ
Quy 2/2016
I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP
1 Hình thức sở hữu vốn: Cổ phần
2 Lĩnh vực kinh doanh:
~ Sản xuất kinh doanh điện năng
~ Quản lý vận hành lưới điện
~ Tư vấn lập dự án đầu tư các công trình điện
~ Xây lắp công trình điện, viễn thông
~ Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị; kinh doanh thương mại, dịch vụ, vận chuyển hàng hóa
3 Ngành nghề kinh doanh:- Sản xuất và kinh doanh điện năng Xây dựng, lắp đặt, quản lý, vận hành và sửa chữa các nhà máy thủy điện, nhiệt điện nhỏ, các nhà máy điện diesel, máy phát điện
diesel;
~ Quản lý, vận hành lưới điện phân phối có cắp điện áp dén 110KV
~ Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án các nhà máy thủy điện nhỏ, đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110KV và các công trình viễn thông;
~ Xây lắp các công trình điện, lưới và trạm điện có cấp điện áp đến 1 I0KV, các công trình viễn thông công cộng, công trình công nghiệp và dân dụng;
~ Sản xuất kinh doanh các sản phẩm bê tông ly tâm
~ Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện; kinh doanh thiết bị viễn thông; kinh doanh thương mại, dịch vụ khách sạn, thiết bị và phần mềm máy tính, bắt động sản.Vận chuyển hàng
hóa
4 Cầu trúc doanh nghiệp
~ Công ty con: Công ty cỗ phần Thủy điện Sông Chò
~ Công ty liên kết: Công ty cỗ phần Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa
~ Các đơn vị trực thuộc:
+ Điên lực Trung Tâm Nha Trang + Điên lực Ninh Hòa
+ Điên lực Vĩnh Nguyên + Điên lực Vạn Ninh
+ Điên lực Vĩnh Hải + Xí nghiệp Cao thế
+ Điên lực Cam Ranh Khánh Sơn + Xí nghiệp Cơ điện thí nghiệm
+ Điên lực Cam Lâm + Xí nghiệp Xây lắp công nghiệp
+ Điên lực Diên Khánh Khánh Vĩnh + Trung tâm Tư vấn xây dựng điện
II KY KE TOAN, DON VI TIEN TE SU DUNG TRONG KE TOÁN
1 Kỳ kế toán năm bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong hạch toán: đồng Việt Nam (VNĐ)
Ill CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
1 Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng Đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
3 Hình thức số kế toán áp dụng: Số kế toán nhật ký chung
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DUNG
Trang 1/18
Trang 101- Nguyên tắc, phương pháp xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:
~Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển Các khoản tương đương tiền bao gồm các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo
~ Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
~ Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: Nguyên tắc giá gốc
~ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc của hàng tồn kho bao gồm chỉ
phí mua và các chí phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản
xuất, kinh đoanh bình thường (-) chỉ phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng
~ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ): Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên và được tính theo phương pháp giá bình quân
-Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập cho các vật tư, hàng hóa tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được theo quy định tại Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 02 " Hàng tồn kho" và thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài Chính về việc " Hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tốn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ khó đỏi và bảo hành sản phẩm hàng hóa, công trình xây lắp tại doanh nghiệp
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ:
-Nguyén tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: TSCĐ hữu hình được trình bay theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lúy kế Nguyên giá TSCĐ hữu hình hình thành do đầu tư xây dựng theo phương pháp giao thầu là giá quyết toán công trình, các chỉ phí liên quan trực tiếp khác và lệ phí trước bạ (nếu có) Nguyên giá TSCĐ hữu hình do tự làm, tự xây dựng, chỉ phí sản xuất thực tế phát sinh cộng chỉ phí lắp đặt, chạy thử Đối với các công trình hoàn thành đầu tư đưa vào sử dụng nhưng chưa được duyệt quyết toán, nguyên giá TSCĐ được ghi nhận là chỉ phí thực
hiện đầu tư tính đến thời điểm bàn giao hoặc theo giá dự toán Khi công trình được duyệt quyết toán, nguyên giá TSCĐ được điều chỉnh theo giá trị quyết toán TSCĐ vô hình là phần mềm kế
toán
~ Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: TSCĐ được khẩu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với các quy định của Thông tư
45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ
4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bắt động sản đầu tư:
~ Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư:
~ Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bắt động sản đầu tư
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
~ Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:
~ Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn:
~ Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác:
~ Phương pháp lập dự phòng các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn:
6- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:
~ Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay:
~ Tỷ lệ vốn hóa chỉ phí đi vay được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:
T- Nguyên tắc ghi nhận vốn hóa và các khoản chỉ phí khác
~ Chỉ phí trả trước: Chỉ phí tra dài hạn bao gồm giá trị công cụ, dụng cụ, thiết bị nghành điện xuất dùng và được phân bổ vào kết quả hoạt động kinh doanh thời gian 24 tháng
~ Chỉ phí khác:
~ Phương pháp phân bỗ chỉ phí trả trước:
~ Phương pháp phân bỗ lợi thể thương mại:
Trang 2/18
Trang 118- Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả:
9- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả
10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
~ Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu: Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy đăng ký kinh doanh là: 415.512.960.000 đ Theo điều lệ
của Công ty, hàng năm, Công ty sẽ trích 10% lợi nhuận sau thuế để phân bổ các quỹ phúc lợi, khen thưởng
~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:
~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá:
~ Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối:
11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
~ Doanh thu bán hàng: Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy, quyền sở hữu gắn liền với lợi ích và rủi ro của hàng hóa đã được chuyển giao cho
người mua và công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này, và xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
~ Doanh thu cung cấp dịch vụ: Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có bằng chứng về tỷ lệ dịch vụ cung cấp được hoàn thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán, thỏa mãn các điều
kiện sau: doanh thu được xác định tương đối chắc chắn, có khả năng thu được lợi ích từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó, xác định được công việc đã hoàn thành tại ngày của bảng cân đối kế
toán và xác định được chỉ phí để hoàn thành dịch vụ tương ứng
~ Doanh thu hoạt động tài chính: Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng
~ Doanh thu hợp đồng xây dựng: được xác định theo giá trị khối lượng thực hiện và được khách hàng xác nhận và được phản ánh trên hóa đơn đã lập
12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính:
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tải sản cần một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào 13- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chí phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại:
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế TNDN theo tỷ lệ 22% trên thu nhập chịu thuế Việc xác định thuế TNDN của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế TNDN tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thắm quyền
14-Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái:
Hàng năm Công ty có đánh giá chênh lệch tỷ giá đối với số dư các khoản vay có gốc ngoại tệ để dự phòng rủi ro hối đoái Hiên nay Công ty đang áp dụng Thông tư 179/2012/TT-BTC ngày
24/10/2012 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về ghi nhận, đánh giá và xử lý các khoản chênh lệch ty giá trong doanh nghiệp
15-Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác:
'V THÔNG TIN BO SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN VÀ BÁO CÁO KÉT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- Tiền gửi không kỳ hạn 31,187,503,485 21,114,638,421
32,149,882,097 21,569,349,095
b Các khoăn tương đương tiền
~ Tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng 173,507,029,222 168,846,635,848
Trang 3/18
Trang 12Cộng a và b
Các khoản đầu tư tài chính
sa Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
al Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn - ngắn hạn
bl Đầu tư vào công ty con
- Công ty cỗ phần thủy điện Sông Chò
b2 Đầu tư vào công ty liên kết
~ Công ty cỗ phần Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa
b3 Đầu tư góp vốn khác
- Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3
Tai ngay 01/01/2016
b1 Đầu tư vào công ty con
~ Công ty cỗ phần thủy điện Sông Chò
b2 Đầu tư vào công ty liên kết
~ Công ty cỗ phần Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa
* Tóm tắt tình hình hoạt động của công ty con và công ty liên kết trong kỳ
~ Công ty con: Công ty cổ phần thủy điện Sông Chò
— 3/6206 371,532,573,756 — 0102016 315,231,906,910
371,532,573,756 315,231,906,910 30/06/2016 01/01/2016 21,540,000,000 - 21,540,000,000 =
Tỷ lệ vốn góp Tỷ lệ quyên Giá trị gốc Giá trị hợp lý Dự phòng (%) biểu quyết
11,975,000,000 - -
30/06/2016 01/01/2016
Trang 4/18
Trang 13Téng tai san
Téng céng ng
Tài sản thuần
14,168,453,472 35,302,000 14,133,151,472
13,968,363,472 35,212,000
13,933,151,472
6 tháng đầu năm 2016 _ 6 tháng đầu năm 2015
Doanh thu 49,418,489,941 31,336,519,143
Lợi nhuận sau thuế 4,108,218,610 3,552,878,501
3 Phảithu khách hàng
~ Chỉ tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10% trở lên/ Tổng phải thu KH