TAP DOAN XANG DAU VIETNAM CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM _ MUCLUC BAO CAO TAI CHINH Qúy III_Năm 2016 1- Bảng cân đối kế toán 2-_ Báo cáo kết quả kinh doanh 3-_ Báo cáo lưu chuyên
Trang 1TAP DOAN XANG DAU VIETNAM CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
_ MUCLUC BAO CAO TAI CHINH
Qúy III_Năm 2016
1- Bảng cân đối kế toán
2-_ Báo cáo kết quả kinh doanh
3-_ Báo cáo lưu chuyên tiền tệ 4-_ Bản thuyết minh báo cáo Tài chính
Những thông tin bổ sung cho các khoản trong cân đối kế toán Tình hình tăng giảm TSCĐ hữu hình
Tình hình tăng giảm TSCĐ vô hình Tình hình tăng giảm nguồn vến chủ sở hữu Thuyết minh các khoản phải nộp NSNN Những thông tin bé sung cho các khoản trong báo cáo KQKD
Hà nội, ngày 14 thang 11 ném 2016
Trang 2TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
2,.Cac khoan tuong duong tien 112_| ) 5.000.000.000.000|_
II Các khoắn phải thu ngắn hạn
|1, Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn
6.533.661.859.378 4.905.852.906.726 3.235.252.028
3, Thuế và các khoản khác phải thụ Nhà nước 153 848.727.186.860 521.865.661.137
Trang 3Chỉ tiêu Mã | Thuyết Số cuối quý Số đầu năm
- Nguyên giá - ¬ — | 228 | -| _ 503.729.135215| _— — _479,355.329.753
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kế 1,270.858.550.840 1,270,858.550.840
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác,
4, Dự phòng đầu tự tài chính dài hạn (*)
VI Tai san dai han khác
1, Chi phí trả trước đài hạn
I Nợ ngắn hạn SỐ Si [F30 | | 12.473/823183.984| —- 16.370.311.876.284
13, Quy bình ôn giá
14.Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ _
J t U3
Trang 413 Quỹ phát triện khoa học và công nghệ _ _|_38 -]::::Ã|AA "`
1, Vốn đầu tư của chủ sở hữu —_ _12.238.780.810.000| 10.700,000000.000
Tran Van Thinh
Frang: 33
Trang 6TẬP ĐOÀN XĂNG DẦU VIỆT NAM
CÔNG TY MẸ
BAO CAO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Theo phương pháp gián tiếp) Quý 3 Năm 2016
Mẫu số: B03a-DN
ĐVT: Đồng
Lưu chuyển thuần từ hoạt động kinh doanh 20 -393.353.988.104 3.998.416.220.480
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dai hạn khác 2 0 31.000.000
4 Tién thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 65.714.891.685 87.216.934.741
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 716.457.160.569 816.524.411.466
J
Trang 7
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 VII34 7.414.835.936.554 8.191.812.191.028
Ngày in: 10.11.2016 Giờ in: 09:53:55
Lập biểu (Ký, họ tên)
TONG GIAM DOC
‘Tran Van Thinh
Trang 8TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
1- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: ; Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam là Công ty cỗ phần, được thành lập ngày 01 tháng 12 năm
2011 Theo Quyết định số 828/QD- -TTg ngay 31 thang 5 năm 2011 về việc phê duyệt phương án cỗ phần hóa và Giấy phép đăng ký kinh doanh số 0100107370 ngày 01 tháng 12 năm 2011
2- Lĩnh vực kinh doanh: Xuất, nhập khẩu và kinh doanh xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu, vật tư, thiết bị phục vụ ngành xăng dầu
3- Ngành nghề kinh doanh: Xuất, nhập khâu và kinh doanh xăng dầu, các sản àn phẩm hóa dầu, vật tư, thiết bị phục
vụ ngành xăng dầu, kinh doanh vận tải xăng dầu, khách sạn, du lịch, công nghệ thông tin, cung ứng tàu biển II- Ky kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỷ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12
2- Đơn vị tiền tệ sử dung trong kế toán: VNĐ
TIT- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam đã được Bộ tài chính phê duyệt theo Công văn số 956/BTC-CĐKT ngày 18/01/2007 và các quy định hiện hành khác có liên quan
~ Báo cáo tài chính Quý HI năm 2016 của Công ty mẹ - Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam được lập theo thông
tư số 200/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành ngày 22/12/2014
2- Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán máy
TV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- - Nguyễn tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiễn mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng thanh khoản cao, dễ đảng chuyển đổi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị
2- Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tổn kho:
- Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: Hàng tổn kho được xác định trên cơ sở giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo Phương pháp nhập trước xuất trước
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
3- Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCĐ và bắt động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Nguyên giá ban đầu của TSCĐ gồm giá mua của tài sản, các loại thuế không được hoàn và chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động Các chỉ phí phát sinh sau khi tài sản đã đi vào hoạt động (như sửa chữa, bảo dưỡng duy trì hoạt động của tài sản ) được hạch toán vào kết quả kinh doanh của năm phát sình chỉ phí
- Phương pháp khẩu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thắng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với quy định tại Quyết định số 491/PLX- QĐ- HĐQT ngày 01 tháng 12 năm 201] của Tập đoàn Xăng đâu Việt Nam về việc “Ban hành Chế
số 45 hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản có định
4- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con; Công ty mẹ phản ánh các khoản mục dau tư vào công ty con đối với các khoản đầu tư vào công ty mà Công ty mẹ nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết ở công ty con Công ty
mẹ cũng phản ảnh đầu tư vào công ty con đối với các khoản đầu tư vào công ty mà Công ty mẹ góp dưới 50% vốn điều lệ nhưng nắm quyền chỉ phối
đôi với các khoản đầu tư vào các công ty mà Công ty mẹ có ảnh hưởng đáng kê thê hiện ở quyên tham gia vào việc đưa ra các quy! ất định về chính sách Tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiêm soát những chính sách này.
Trang 9- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: Các khoản đầu tư dài hạn khác là các khoản đầu tư dài hạn mà không đủ điều kiện là khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết hoặc đầu tư vào công ty con
5- Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản dự phòng:
- Việc trích lập các khoản dự phòng được tuân thủ theo Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 67/12/2009 và
Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28/06/2013 của Bộ Tài chính
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phi di vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay:
- Tỷ lệ vến hóa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong ky:
7- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cỗ phan, vốn khác của chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá: Công ty mẹ áp dụng xử lý chênh lệch tý giá theo hướng dẫn của thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính, hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp 8- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hàng: Doanh thu bán hàng được ghi nhan khi phan lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền
sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua
~ Doanh thu cung cấp dịch vụ: Doanh thu từ các dịch vụ cung cấp được ghi nhận theo tiến độ hoàn thành của giao dịch tại ngày kết thúc niên độ kế toán Tiến độ hoàn thành được đánh giá dựa trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện
~ Doanh thu hoạt động tài chính:
- Doanh thu hợp đồng xây dựng: Doanh thu từ hợp đồng xây dựng được ghi nhận theo tiến độ hoàn thành của hợp đồng khi kết quả của hợp đồng xây dựng có thé ước tính một cách đáng tin cậy Tiến độ hoàn thành
được đánh giá dựa trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện
9- Qũy bình ổn giá xăng dầu:
- Quỹ Bình ổn giá xăng dầu được trích lập và sử dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số
39/2014/TTLT-BCT-BTC quy định về “phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng quỹ bình dn gid và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của chính phủ về kinh doanh giá xăng dâu”; có hiệu lực từ ngày 01 tháng 11 năm 2014
Trang 29~ Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Doanh thu hợp đẳng xây dựng
+ Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong ky
+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận
b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chỉ tiết từng đối tượng)
Văn phòng Công ty XD Hà Giang
Văn phòng Công ty XD Cao Bằng
VP CTY XĂNG DẦU LAI CHAU
Văn phòng Công ty XD Lào Cai
Văn phòng Công ty XD Điện Biên
VP Công ty XD Tuyên Quang
Văn phòng Công ty XD Yên Bái
Văn phòng Công ty XD Bắc Thái
Văn phòng cty xăng dầu Hà Bắc
Văn phòng Công ty XD Phú Thọ
Văn phòng Công ty XD KVI
VP Công ty XD Hà Sơn Bình
Văn phòng Công ty XD KVII
Văn phòng Công ty XD Thái Bình
VP Công ty XD Hà Nam Ninh
Văn phòng Công ty xăng dầu B12
Văn phòng Công ty XD Thanh Hóa
Van phòng công ty XD Nghệ An
Van phòng công ty XD Hà Tĩnh
Văn phòng Công ty XD QuảngBình
Văn phòng Công ty XD Quảng Trị
VP Công ty XD Thừa Thiên Huế
Văn phòng công ty XD KV5
VP Cty XD Bắc Tây Nguyên
VP Công ty XD Quảng Ngãi
Văn phòng công ty XD Bình Định
VP Công ty XD Nam Tây Nguyên
Văn phòng công ty XD Phú Khánh
Văn phòng Công ty XD Lâm Đằng
Văn phòng Công ty XD Tây Ninh
Văn phòng Cty XD Sông Bé
VP Cong ty XD Ba Rịa —Vũng Tàu
Văn phòng Công ty XD Đồng Nai
VP Cty xăng dầu KVI ~TNHH MTV
Văn phòng Công ty XD Long An
Văn phòng CTy XP Tiền Giang
Văn phòng Công ty XD Đẳng Tháp
57.334.511.945.835 37.334.369.663.835 142.282.000
57.362.200.209.240 416.035.838.942 339.040.263.411 238.164.150.431 506.011.105.979 314.439.093.443 439.030.473.413 310.688.840.067 1.021.629.210.609 685.577.136.336 868.365.803.539 7.107.317.263.163 2.369.367.117.069 1.583.895.654.452 457.476.633.230 1,580.997.972.617 4.766.906.908.538 1.107.784.220.350 2.139.206.291.053 1.037.409.946.146 496.651.557.688 562.606.119.959 864.604 154.570 2.597.657.433.381 1.769.454.324.432 885.424.225.849 917.478.520.316 1.221.977.182.586 2.318.014.134.273 755.985.982.100 705.509.790.672 680.385.679.138 1.329.507.445.697 705.310.126.865 7.805.338.484.407 880.144.828.402 891.160.079.743 385.407.839.591
628.826.744.122
82.217.774.252.280 82.217.631.970.280 142.282.000
82.217.774.252.280 336.583.045.196 442.536.107.337 94.003.244.836 1.055.720.349.473 410.106.946.919 576.961.811.903 414.274.405.591 1.431.853.860.194 923.046.240.275 1.130.141.546.785 9.995.796.376.194 3.430.661.313.575 2.261.137.433.113 614.771.895.760 1,938.060.619.426 7.310.005.684.092 1.516.558.752.155 2.787.679.730.553 1,559.971.014.408 736.425.826.359 871.626.997.381] 1.191.201.491.826 3.405.957.276.967 2.598.926.063.273 1.316.524.761.833 1.588.165.672.487 1.820,099.108.623 3.228.952.293.190 1.031,502.072.715 943.439.184.519 945.842.454.804 1.898.95 1.607.765 939.124.927.629 10.896.496.837.857 1.250.010.653.128 1.173.097.153.214 530.303.964.339)
Trang 30
Văn phòng Côngty XD Tây Nam Bộ
Văn phòng Công ty XD Trà Vinh
Văn phòng Công ty XD Cà Mau
Cty CPTM&VT Petrol Hà nội
Cty CPVT&DV Petrol Ha Tay
Cty CP Co khi XD Petrolimex
Cty CP Thiét bj XD Petrolimex
Cty CP Xây lap 1
C.Ty TNHH MTV Petro Singapore
CTY TNHH XANG DAU KIEN GIANG
TCTy Vận tai thủy Petrolimex
¢) Trường hợp ghi nhận doah thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
- Chiết khấu thương mại
+ Giá trị trích trước vào chỉ phí của từng hàng mục
+ Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Giá trị còn lại, chỉ phí nhượng bán,thanh ly của BĐS đầu tư đã bán
- Chí phí kinh đoanh Bất động sản đầu tư
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ
- Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn
- Dự phòng giảm giá hàng tổn kho
- Các khoản ghỉ giảm giá vốn hàng bán
Cộng
4 Doanh thu hoạt động tài chính
- Lãi Tiền gửi, Tiền Cho vay
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
- Cỗ tức, lợi nhuận được chia
- Lãi chênh lệch ty giá
- Lãi bán hàng trả chậm
- Doanh thu hoạt động Tài chính khác
Cộng
5, Chỉ phí tài chính
- Lãi Tiền vay
- Chiết khẩu Thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
- Lỗ do Thanh lý Các khoản đầu tư tài chính
- Lễ chênh lệch tý giá
1.784.652.988.977 363.628.754.841 493.021.310.123
§5.268.635.516.136
165.270.690.131
581.717.604.367 173.117.325.295 16.955.877.488 5.718.324.528 942.779.821.809
138.803.457.095 73.800.703.055
24.527.232.292
2.437.668.534.125 520.060.730.974 725.254.144.019 138.761.029 117.159.057 24.976.016 21.095.013 4.141.003 1.507.856,961.391 5.701.003 38.087.019
80.018.596.637.531
152.129.951.095 2.168.436.738.793
(2.521.524.715.525) 79.817.638.611.894
137.415.563.803
339.089.846.432 89.159.938.743 34.624.920.993 11.894.319.135 612.184.589.106
159.721.157.925 51.545.147.737
591.087.983.807 873.021.718.314
Trang : 2/4
Trang 31~ Lãi do đánh giá lại tài sản
- Tiền phạt thu được
- Thuế được giảm
- Các khoản khác
Cộng
7 Chỉ phí khác
- Giá trị còn lại TSCĐ và chỉ phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ
~ Lỗ do đánh giá lại tài sản
~ Các khoản bị phạt
- Các khoản khác
Cộng
8 Chi phi ban hàng và quân lý doanh nghiệp
a) Các khoản chỉ phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
- Chỉ tiết các khoản chiếm từ 10% trở lên trên tổng chỉ phí quản lý doanh nghiệp
c€) Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
~ Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
~ Hoàn nhập dự phòng tải cơ cấu, dự phòng khác
~ Các khoản ghi giảm khác
9 Chỉ phí sản xuất kinh đoanh theo yếu tố
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
10 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
- Chỉ phí thuế thu nhập đoanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
- Điều chỉnh Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp của Các năm trước
Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
11 Chỉ phí thuế thu nhập đoanh nghiệp hoãn lại
- Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm
thời phải chịu thuê;
- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế
thu nhập hoãn lại;
~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm
thời được khâu trừ;
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế và
119.550.596.498 223.600.772.433
5.525.843
25.578.480.023 25.584.005.866
4.606.090.496 4.606.090.496 1.138.854.030.430
1.138.854.030.430 237.189.147.279 743.915.967.974 157.748.915.177
237.189.147.279 51.944.335.928 2.177.900.672.534 105.804.579.249 2.572.838.734.990 201.352.251.796 201.352.251.796
201.352.251.796
1715.241.252 1.677.091.249.035
46.274.827.030 46.274.827.030
142.993.153
40.684.904.665 40.827.897.818 1.005.399.568.349
1.005.399.568.349
819.829.752.558 185.569.815.79]
49.790.785.616 38.870.830.836 2.238.132.851.907 96.908.199.339 2.423.702.667.698
Trang : 3/4