1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9

42 311 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 3,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1:

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG, TỶ SỐ LƯỢNG

GIÁC GÓC NHỌN Câu 1 Cho M là một điểm bất kỳ thuộc miền trong của hình chữ nhật

AE +AF =AD Câu 5 Cho hình thoi ABCD

với A =µ 1200 Tia Ax tạo với tia AB góc ·BAx bằng 150 và cắt cạnh BC

tại M , cắt đường thẳng CD tại N Chứng minh rằng:

Trang 2

+ Câu 9 Cho góc vuông xOy và điểm A cố định

thuộc tia Oy, điểm B OxÎ sao cho OA =OBĐiểm M chạy trên tia Bx Đường vuông góc với OB tại B cắt AMI Chứng minh tổng

tại D Tính độ dài đoạn thẳng AD.

Câu 12 Cho đường tròn (O R; ), ACBD là hai đường kính Xác định

vị trí của hai đường kính ACBD để diện tích tứ giác ABCD lớn nhất.

Câu 13 Cho đường tròn ( ; )O R từ điểm M bên ngoài đường tròn ta kẻ hai

đường thẳng lần lượt cắt đường tròn tại các điểm A B, và C D, biết

Trang 3

Câu 15 Cho điểm C nằm giữa hai điểm AB Gọi ( )O là đường tròn

bất kỳ đi qua AB Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với OA, cắt

đường tròn ( )ODE Chứng minh rằng các độ dài AD AE, không

đổi.

Câu 16 Cho đường tròn (O R; ), hai bán kính OAOB vuông góc tại O.

CD là các điểm trên cung AB sao cho AC =BD và hai dây

,

AC BD cắt nhau tại M Chứng minh rằng OM ^AB.

Câu 17 Cho điểm A ở ngoài đường tròn (O R; ) Vẽ cát tuyến ABC

tiếp tuyến AM với đường tròn ( )O M là tiếp điểm Chứng minh rằng

2

AB+AC ³ AM .

Câu 18 Cho đoạn thẳng AB, đường thẳng dd' lần lượt vuông góc với

AB tại AB M là trung điểm của AB Lấy C D, lần lượt trên d d, '

sao cho CMD =· 900 Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của dường tròn đường kính AB .

Câu 19 Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O R; ) vẽ hai tiếp tuyến PA

PB tới đường tròn (O R; ) với AB là các tiếp điểm Gọi H là chân

đường vuông góc vẽ từ A đến đường kính BC của đường tròn Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm I của AH .

Câu 20 Một đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với AB AC, lần

lượt tại D E, Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AD; CM cắt DE tại I

Chứng minh rằng IM DM

IC = CE .

Câu 21 Cho đường tròn ( )O r; nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với BC tại

D Vẽ đường kính DE; AE cắt BC tại M Chứng minh rằng

BD =CM .

Trang 4

Câu 22 Cho tam giác ABC Một đường tròn tâm Onội tiếp tam giác

ABC và tiếp xúc với BC tại D Đường tròn tâm I là đường tròn bàng tiếp trong góc A của tam giác ABC và tiếp xúc với BC tại F Vẽ đường kính DE của đường tròn ( )O Chứng minh rằng A E F, , thẳng hàng.

Câu 23 Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với

BC AB AC lần lượt ở D E F, , Đường thẳng qua E song song với BC

cắt AD DF, lần lượt ở M N, Chứng minh rằng M là trung điểm của

đoạn thẳng EN .

Câu 24 Cho tam giác nhọn ABC Gọi O là trung điểm của BC Dựng đường tròn tâm O đường kính BC Vẽ đường cao AD của tam giác

ABC và các tiếp tuyến AM AN, với đường tròn ( )O (M N, là các tiếp

điểm) Gọi E là giao điểm của MN với AD Hãy chứng minh rằng

2

AE AD=AM .

Câu 25 Cho tứ giác ABCD có đường tròn đường kính AD tiếp xúc với

BC và đường tròn đường kính BC tiếp xúc với AD Chứng minh rằng

/ /

AB CD.

Câu 26 Cho tam giác đều ABC Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A vẽ nửa đường tròn đường kính BC, D là điểm trên nủa đường tròn sao cho sđ CD =» 600 Gọi M là giao điểm của AD với BC Chứng minh rằng BM =2MC .

Câu 27 Cho đường tròn (O R; ) và (O R'; ') tiếp xúc trong tại A (R >R').

Tiếp tuyến tại điểm M bất kỳ của (O R'; ') cắt (O R; ) tại BC Chứng

minh rằng BAM· =MAC· .

Câu 27 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O R; ), AH là đường cao

(H Î BC) Chứng minh rằng: AB AC. =2 R AH .

294

Trang 5

Câu 28 Cho tam giác ABCµA nhọn nội tiếp trong đường tròn (O R; )

Chứng minh rằng: BC =2 sinR BAC· .

Câu 29 Cho hai đường tròn ( )O và ( )O' cắt nhau tại AB Qua A vẽ hai cát tuyến CADEAF (CE nằm trên đường tròn ( )O , DF

nằm trên đường tròn ( )O' ) sao cho CAB· =BAF· Chứng minh rằng

Câu 32 Cho hình bình hành ABCD Đường tròn ngoại tiếp tam giác

BCD cắt đường thẳng AC tại E Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE tiếp xúc với BD.

Câu 33 Cho đoạn thẳng AB M là điểm di động trên đoạn thẳng AB (

M khác AB) Vẽ đường thẳng xMy vuông góc với AB tại M Trên

tia Mx lần lượt lấy CD sao cho MC =MA,MD =MB Đường tròn đường kính AC cắt đường tròn đường kính BD tại N (N khác A) Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn luôn đi qua một điểm cố định.

Câu 34 Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O R; ) có đỉnh A cố định, đỉnh B C, di động.Dựng hình bình hành ABDC Chứng minh rằng

trực tâm H của tam giác BDC là điểm cố định.

Trang 6

Câu 35 Cho tam giác nhọn ABC Vẽ đường tròn ( )O đường kính BC

Vẽ AD là đường cao của tam giác ABC , các tiếp tuyến AM AN, với

đường tròn ( )O (M N, là các tiếp điểm) MN cắt AD tại E Chứng minh

rằng E là trực tâm của tam giác ABC .

Câu 36 Cho tam giác nhọn ABC , trực tâm H Từ A vẽ các tiếp tuyến

,

AM AN với đường tròn ( )O đường kính BC (M N, là các tiếp điểm)

Chứng minh rằng M H N, , thẳng hàng.

Câu 37 Cho tam giác ABC cân đỉnh A, đường trung trực của AB cắt

BC tại D Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD.

Câu 38 Cho tam giác ABC (A =µ 900) và AB <AC Vẽ đường tròn tâm

A bán kính AB cắt BC tại D, cắt AC tại E Chứng minh rằng

2

DB CB =EB .

Câu 39 Cho tam giác vuông ABC nội tiếp đường tròn

(O R AB; ) ( <AC A,µ =900) Đường tròn ( )I qua B C, tiếp xúc với AB

tại B , cắt đường thẳng AC tại D Chứng minh rằng OA^BD.

Câu 40 Cho đoạn thẳng AB =2a có trung điểm là O Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB dựng nửa đường tròn ( )O đường kính AB và nửa đường tròn ( )O' đường kính AO Trên ( )O' lấy điểm M (khác AO), tia OM cắt ( )O tại C , gọi D là giao điểm thứ hai của CA với ( )O' .

a) Chứng minh tam giác ADM cân.

b) Tiếp tuyến tại C của ( )O cắt tia OD tại E , xác định vị trí tương đối của đường thẳng EA đối với ( )O và ( )O' .

296

Trang 7

Câu 41 Cho đường tròn tâm O có đường kính AB =2R Gọi M là điểm

di động trên đường tròn ( )O Điểm M khác A B, ; dựng đường tròn tâm

M tiếp xúc với AB tại H Từ AB kẻ hai tiếp tuyến ACBD với đường tròn tâm M vừa dựng.

a) Chứng minh BM AM, lần lượt là các tia phân giác của các góc ·ABD

Trang 8

Ax tiếp xúc với đường tròn ( )O Gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ

AC Tia BC cắt Ax tại Q, tia AM cắt BC tại N.

a) Chứng minh các tam giác BANMCN cân.

b) Khi MB =MQ, tính BC theo R.

Câu 44 Cho đường tròn (O R; ) đường kính AC Trên đoạn thẳng OC

lấy điểm B và vẽ đường tròn( )O' có đường kính BC Gọi M là trung điểm của AB, qua M kẻ dây cung vuông góc với AB cắt đường tròn ( )O

tại DE Nối CD cắt đường tròn ( )O' tại I .

a) Tứ giác DAEB là hình có đặc tính gì? Vì sao?

b) Chứng minh MD =MIMI là tiếp tuyến của đường tròn ( )O' .

c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên BC Chứng minh

CH MB =BH MC .

Câu 45 Cho tam giác ABC đều, dựng nửa đường tròn tâm D đường kính

BC tiếp xúc với AB AC, lần lượt tại K L, Lấy điểm P thuộc cung nhỏ

K L, dựng tiếp tuyến với nửa đường tròn tại P cắt các cạnh AB AC, lần

S = BC

c) Gọi E F, lần lượt nằm trên các cạnh AB AC, sao cho chu vi DAEF

bằng một nửa chu vi DABC Chứng minh rằng EDF =· 600

298

Trang 9

Câu 46 Cho tam giác ABCAC =2AB nội tiếp đường tròn (O R; )

Các tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại A C, cắt nhau tại M BM cắt

đường tròn ( )O tại D Chứng minh rằng:

c) Chứng minh rằng các tiếp tuyến tại ME của đường tròn ( )O cắt

nhau tại một điểm I thuộc CD.

d) Cho BAM· =45 ,0 BAE· =300 Tính diện tích tam giác ABC theo R.

Câu 48 Cho tam giác ABC đều, gọi O là trung điểm của cạnh BC Các điểm D E, lần lượt di động trên các cạnh AB AC, sao cho ·DOE bằng 0

60 .

a) Chứng minh BDCE không đổi,

b) Chứng minh rằng tia DO là tia phân giác của ·BDE .

c) Dựng đường tròn tâm O tiếp xúc với AB Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với DEAC .

Trang 10

d) Gọi P Q, lần lượt là tiếp điểm của ( )O với AB AC, IN lần lượt là

giao điểm của PQ với ODOE Chứng minh rằng DE =2IN

Câu 49 Cho đường tròn (O R; ) và điểm A ở bên ngoài đường tròn Vẽ hai tiếp tuyến AB AC, với đường tròn ( )O (B C, là các tiếp điểm) Gọi M

trung điểm AB.

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp và xác định tâm I của đường tròn này.

b) Chứng minh rằng AM AO =AB AI .

c) Gọi G là trọng tâm tam giác ACM Chứng minh MG / /BC .

d) Chứng minh IG vuông góc với CM .

Câu 50) Cho đường tròn (O R; ) nội tiếp DABC , tiếp xúc với cạnh

,

AB AC lần lượt ở DE

a) Gọi O' là tâm đường tròn nội tiếp DADE , tính OO' theo R.

b) Các đường phân giác trong của µBCµ cắt đường thẳng DE lần lượt

tại MN Chứng minh tứ giác BCMN nội tiếp được đường tròn.

c) Chứng minh MN DM EN

BC = AC =AB .

PHẦN 3 HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP RÈN LUYỆN CƠ BẢN

CHỦ ĐỀ 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG, TỶ SỐ

LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Câu 1 Giải:

300

Trang 11

Vẽ ME ^AB E, Î AB EM cắt DC tại F Tứ giác AEFD

Gọi E là giao điểm của ADBC

Vì DECD có µD C+µ =900 nên ·CED =900

Các tam giác EAB ECD EAC EBD vuông tại , , , E nên theo định lý

A

E

B A

F

E

D

C B

A

Trang 12

Câu 4 Giải: Vẽ đường thẳng qua A vuông góc với AF cắt DC tại

G Xét DABE và DADG có: ·ABE =ADG· =90 ;0AB =AD (vì

ABCD là hình vuông); ·BAE =DAG· (hai góc cùng phụ với ·DAE )

giác AHE , AFM bằng nhau nên AE =AM Trong tam giác vuông

302

A

B

C G

D

E

F

F M

N H

E

B A

x

20 o

E D

C B

A

Trang 13

AE +BE =AB Þ AE =AB - BE = b DADE vuông tại

E , nên theo định lý Pitago ta có:

Trang 14

Vẽ đường phân giác AD

của tam giác ABC

Theo tính chất đường phân

giác của tam giác ta có BD DC

Trang 15

Vẽ BI ^AD I( Î AD), suy ra BI £ BD.DIAB có ·AIB =900, do đó

Câu 9.

Dựng đường thẳng vuông góc

với AM tại A cắt BO tại K

Dựng IH ^OA Ta dễ chứng minh

được DAOK = DIHA Þ AK =AI .

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AK M ta có:

BEK =DEC =EDC =AKE nên tam giác

BEK cân do đó BK =BE Þ DAEK vuông tại

H

M

K

B A

E K

B A

Trang 16

SỰ XÁC ĐỊNH CỦA ĐƯỜNG TRÒN, QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG TRÒN, QUAN HỆ ĐƯỜNG TRÒN VÀ ĐƯỜNG THẲNG Câu 11 Giải:

Vẽ đường kính AEAE =8cm

Điểm B thuộc đường tròn

đường kính AE Þ ABE· =900

Xét DADC và DABE có ·DAC

(chung), ADC· =ABE· (=900),

H

O

B A

Trang 17

AH £ AO DB, =2R nên S ABCD £ 2R2 (không đổi) Dấu “=” xảy ra

vuông góc dây cung) Þ AH =CK Xét DOHM (OHM =· 900) có

OM (cạnh chung) và OH =OK , do đó DOHM = DOKM (cạnh

huyền, cạnh góc vuông) Þ MH =MK Ta có

MH - AH =MK - CK Þ MA=MC .

Câu 14 Giải:

Vì ·COD =900 suy ra tam giác

COD vuông cân tại O nên

2

CD =R Gọi H là trung điểm của CD Vì DHOM vuông tại H ,

O

K H

B

Trang 18

chứng minh AD hoặc AE có độ dài

không đổi Các đoạn thẳng AB AC ,

có độ dài không đổi, DE ^OA từ đó

gợi cho ta vẽ đường phụ là đường kính AF để suy ra:

những điều này giúp ta nghỉ đến

chứng minh OM là đường phân giác

O

M H

C

B A

Trang 19

Vẽ OH ^BC H, Î BC ,

suy ra BH =HC (định lý

đường kính vuông góc dây cung)

Ta có AB+AC =

(AH - BH) (+ AH +HC) =2AH .DMAO có ·AMO =900, theo định

lý Pitago có AM2+OM2=OA2; DHAO có ·AHO =900 nên

Gọi N là trung điểm của CD

thì MN là đường trung bình của

hình thang và tam giác MNC cân

tại N nên ·NMC =ACM· =MCN·

Suy ra CM là tia phân giác của ·ACH nên MA=MH , Từ đó ta có điều phải chứng minh

Câu 19 Gợi ý:

Dễ thấy PB/ /AH , gọi D là giao điểm của CABP thì tam giác

BAD vuông tại A Do PA =PB Þ PA=PB =PD (Do

D N

H C

B A

O H

I P

A D

C B

Trang 20

+ Vì ·CEK =AED· =ADE· =EKC·

Suy ra tam giác CEK cân tại C Þ CE =CK Thay vào (*) ta có:

O

E D

M

C B

A

N

E H

A

O K

Trang 21

OK OC là hai tia phân giác của hai góc kề bù EONNOD (tính chất trung tuyến)Þ KOC· =900 + Xét DOEK và DCDOOEC· =CDO· (=90 ,0) OKE· =COD· (cùng

phụ với ·EOK ).Do đó DOEK : DCDO Þ OD EK =OE CD hay

+ Trong DABMHE / /BM , áp dụng hệ quả của định lý Thales

trong tam giác ta có HE AE

trên tia phân góc A)

+ Gọi M N là tiếp điểm của , ( )O ;

K

O D

M

C B

A

N

Trang 22

+ Vì đường tròn ( )I tiếp xúc với

các cạnh tại , ,D E F nên suy ra

AM AN là các tiếp tuyến của đường

tròn ( )O ,gọi H là giao điểm của AO

MN

Ta có tam giác AHE đồng dạng với

Tam giác ADO nên AE AD =AH AO

312

N I

Trang 23

Cũng theo tính chất tiếp tuyến ta có: AH AO =AM2.Từ đó suy ra điều phải chứng minh.

điểm của đường tròn ( )O tiếp xúc

với BC , đường tròn ( )I tiếp xúc với AD

Gọi O là trung điểm của BC

thì tam giác OCD đều nên ·OCD =600

D

B

A

Trang 24

Câu 26 Giải:

Ta gọi giao điểm của AM và cung BC

D.Ta có ·BAM =MAC· Û BD» =DC¼ .

Để chứng minh: ·AMO'=ADO· ta

dựa vào các tam giác cân O AM' và OAD

A

O H

D

C B

A

A

D O

Trang 25

Dựng đường kính HN của đường tròn

( )C cắt đường tròn ( )O tại K khi đó ta có

D

N

E C

K

M

B A

Trang 26

Hay Û MC MC( +MK)=HC2 Û MC HC.2 =HCHC =2MC

là điều phải chứng minh

Câu 31 Giải:

Dựng đường kínhAE của đường

tròn (O R Ta có ·; ) AEC =ABD· (cùng chắn cung AC )

suy ra DDBA : DCEA, từ đó suy ra

BAD =OAC

Câu 32

Ta có: ·BEC =BDC· (cùng chắn cung )

BC và ·ABD =BDC· (so le trong)

suy ra ·BEC =ABD·

Vì vậy tia BD là tia tiếp tuyến của

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE

x

E

B A

x

y E

Trang 27

tiếp cùng chắn ¼AM )

ANB =ANM +MNB = ; do đó N thuộc đường tròn đường kính

AB + Gọi E là giao điểm của MN và »AB ( E khác N ) Ta có

của tam giác ABC , ta cần chứng

minh AFE =· 900, nghĩa là cần có

AF AB =AE AD

H O

D

C B

A

F A

M

N E

H

Trang 28

Nhưng ta có: AF AB =AM2(Tính chất tiếp tuyến, cát tuyến) hoặc

có thể dùng tam giác đồng dạng

Câu 36 Giải:

Gọi ,D E là giao điểm của đường tròn

( )O với các cạnh AC AB thì , H

là giao điểm của BD CE ,

Chứng minh được ·AMH =AMN· ,

từ đó có M H N thẳng hàng., ,

Câu 37 Giải:

Hai tam giác cân ABC DAB ,

có chung góc ở đáy ·ABC ,

do đó ·BAC =ADC· Suy ra BA là tiếp

tuyến của đường tròn ngoại tiếp

tam giác ACD

Câu 38 Giải:

Vẽ tiếp tuyến Ax của đường tròn ( )O

·xAB và ·ACB lần lượt là góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây cung và

góc nội tiếp cùng chắn cung AB của

B

A

I O D

C B

A

x

Trang 29

( )O nên · xAB =ACB· .

·ABD và ·ACB lần lượt là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và

góc nội tiếp cùng chắn cung BD của ( )I nên · ABD =ACB· .

Do đó ·xAB =ABD· Þ Ax/ /BDOA ^Ax OA, ^BD suy ra

Từ đó suy ra BED· =ECB·

Xét tam giác DBCE,DBED có µB chung, · BED=ECB·

2

O

C

D B

E A

F

Trang 30

a) Do BD BH, là hai tiếp tuyến

cắt nhau đối với đường tròn ( )M

E D C

B A

2 1 2

1 A

B

C

D M

Trang 31

CD ^AC (gt) Þ OM ^CD tại M , CM là bán kính của ( )M Þ CD

là tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại M .

c) Áp dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn, có:

d) Ta có IP / /AM (vì cùng vuông góc với MB).Kéo dài IP cắt AN

tại K ; DAMNIK là đường trung bình Þ K trung điểm của

ANA N, cố định nên K cố định Điểm P luôn nhìn hai điểm

H

K F

O

Trang 32

tiếp cùng chắn »IC ) Þ IAC· =IBA·

FAK

D có AI là đường cao (AI ^BI) đồng thời là đường trung

tuyến (FK đối xứng qua I )

FAK

Þ D cân tại A Þ FAI· =IAK· .Ta có

FAB =FAI +IAB =IAK +IAB =IBA+IAB = Þ AF ^AB

tại AÞ AF là tiếp tuyến của ( )O

D có BI vừa là đường cao vừa là đường phân giác Þ DABE

cân tại B nên BI cũng là đường trung trực Þ KA =KE K( Î BI)

(hai góc nội tiếp chắn hai cung

bằng nhau) Þ BM là đường phân

322

[

A B

C

M

O

Ngày đăng: 28/08/2018, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w