50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9 50 bài tập rèn LUYỆN THEO CHỦ đề HÌNH học 9
Trang 1CHỦ ĐỀ 1:
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG, TỶ SỐ LƯỢNG
GIÁC GÓC NHỌN Câu 1 Cho M là một điểm bất kỳ thuộc miền trong của hình chữ nhật
AE +AF =AD Câu 5 Cho hình thoi ABCD
với A =µ 1200 Tia Ax tạo với tia AB góc ·BAx bằng 150 và cắt cạnh BC
tại M , cắt đường thẳng CD tại N Chứng minh rằng:
Trang 2+ Câu 9 Cho góc vuông xOy và điểm A cố định
thuộc tia Oy, điểm B OxÎ sao cho OA =OBĐiểm M chạy trên tia Bx Đường vuông góc với OB tại B cắt AM ở I Chứng minh tổng
tại D Tính độ dài đoạn thẳng AD.
Câu 12 Cho đường tròn (O R; ), AC và BD là hai đường kính Xác định
vị trí của hai đường kính AC và BD để diện tích tứ giác ABCD lớn nhất.
Câu 13 Cho đường tròn ( ; )O R từ điểm M bên ngoài đường tròn ta kẻ hai
đường thẳng lần lượt cắt đường tròn tại các điểm A B, và C D, biết
Trang 3Câu 15 Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B Gọi ( )O là đường tròn
bất kỳ đi qua AvàB Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với OA, cắt
đường tròn ( )O ở D và E Chứng minh rằng các độ dài AD AE, không
đổi.
Câu 16 Cho đường tròn (O R; ), hai bán kính OA và OB vuông góc tại O.
C và D là các điểm trên cung AB sao cho AC =BD và hai dây
,
AC BD cắt nhau tại M Chứng minh rằng OM ^AB.
Câu 17 Cho điểm A ở ngoài đường tròn (O R; ) Vẽ cát tuyến ABC và
tiếp tuyến AM với đường tròn ( )O M là tiếp điểm Chứng minh rằng
2
AB+AC ³ AM .
Câu 18 Cho đoạn thẳng AB, đường thẳng d và d' lần lượt vuông góc với
AB tại A và B M là trung điểm của AB Lấy C D, lần lượt trên d d, '
sao cho CMD =· 900 Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của dường tròn đường kính AB .
Câu 19 Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O R; ) vẽ hai tiếp tuyến PA và
PB tới đường tròn (O R; ) với A và B là các tiếp điểm Gọi H là chân
đường vuông góc vẽ từ A đến đường kính BC của đường tròn Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm I của AH .
Câu 20 Một đường tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với AB AC, lần
lượt tại D E, Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AD; CM cắt DE tại I
Chứng minh rằng IM DM
IC = CE .
Câu 21 Cho đường tròn ( )O r; nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với BC tại
D Vẽ đường kính DE; AE cắt BC tại M Chứng minh rằng
BD =CM .
Trang 4Câu 22 Cho tam giác ABC Một đường tròn tâm Onội tiếp tam giác
ABC và tiếp xúc với BC tại D Đường tròn tâm I là đường tròn bàng tiếp trong góc A của tam giác ABC và tiếp xúc với BC tại F Vẽ đường kính DE của đường tròn ( )O Chứng minh rằng A E F, , thẳng hàng.
Câu 23 Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với
BC AB AC lần lượt ở D E F, , Đường thẳng qua E song song với BC
cắt AD DF, lần lượt ở M N, Chứng minh rằng M là trung điểm của
đoạn thẳng EN .
Câu 24 Cho tam giác nhọn ABC Gọi O là trung điểm của BC Dựng đường tròn tâm O đường kính BC Vẽ đường cao AD của tam giác
ABC và các tiếp tuyến AM AN, với đường tròn ( )O (M N, là các tiếp
điểm) Gọi E là giao điểm của MN với AD Hãy chứng minh rằng
2
AE AD=AM .
Câu 25 Cho tứ giác ABCD có đường tròn đường kính AD tiếp xúc với
BC và đường tròn đường kính BC tiếp xúc với AD Chứng minh rằng
/ /
AB CD.
Câu 26 Cho tam giác đều ABC Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A vẽ nửa đường tròn đường kính BC, D là điểm trên nủa đường tròn sao cho sđ CD =» 600 Gọi M là giao điểm của AD với BC Chứng minh rằng BM =2MC .
Câu 27 Cho đường tròn (O R; ) và (O R'; ') tiếp xúc trong tại A (R >R').
Tiếp tuyến tại điểm M bất kỳ của (O R'; ') cắt (O R; ) tại B và C Chứng
minh rằng BAM· =MAC· .
Câu 27 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O R; ), AH là đường cao
(H Î BC) Chứng minh rằng: AB AC. =2 R AH .
294
Trang 5Câu 28 Cho tam giác ABC có µA nhọn nội tiếp trong đường tròn (O R; )
Chứng minh rằng: BC =2 sinR BAC· .
Câu 29 Cho hai đường tròn ( )O và ( )O' cắt nhau tại A và B Qua A vẽ hai cát tuyến CAD và EAF (C và E nằm trên đường tròn ( )O , D và F
nằm trên đường tròn ( )O' ) sao cho CAB· =BAF· Chứng minh rằng
Câu 32 Cho hình bình hành ABCD Đường tròn ngoại tiếp tam giác
BCD cắt đường thẳng AC tại E Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE tiếp xúc với BD.
Câu 33 Cho đoạn thẳng AB M là điểm di động trên đoạn thẳng AB (
M khác A và B) Vẽ đường thẳng xMy vuông góc với AB tại M Trên
tia Mx lần lượt lấy C và D sao cho MC =MA,MD =MB Đường tròn đường kính AC cắt đường tròn đường kính BD tại N (N khác A) Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn luôn đi qua một điểm cố định.
Câu 34 Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O R; ) có đỉnh A cố định, đỉnh B C, di động.Dựng hình bình hành ABDC Chứng minh rằng
trực tâm H của tam giác BDC là điểm cố định.
Trang 6Câu 35 Cho tam giác nhọn ABC Vẽ đường tròn ( )O đường kính BC
Vẽ AD là đường cao của tam giác ABC , các tiếp tuyến AM AN, với
đường tròn ( )O (M N, là các tiếp điểm) MN cắt AD tại E Chứng minh
rằng E là trực tâm của tam giác ABC .
Câu 36 Cho tam giác nhọn ABC , trực tâm H Từ A vẽ các tiếp tuyến
,
AM AN với đường tròn ( )O đường kính BC (M N, là các tiếp điểm)
Chứng minh rằng M H N, , thẳng hàng.
Câu 37 Cho tam giác ABC cân đỉnh A, đường trung trực của AB cắt
BC tại D Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD.
Câu 38 Cho tam giác ABC (A =µ 900) và AB <AC Vẽ đường tròn tâm
A bán kính AB cắt BC tại D, cắt AC tại E Chứng minh rằng
2
DB CB =EB .
Câu 39 Cho tam giác vuông ABC nội tiếp đường tròn
(O R AB; ) ( <AC A,µ =900) Đường tròn ( )I qua B C, tiếp xúc với AB
tại B , cắt đường thẳng AC tại D Chứng minh rằng OA^BD.
Câu 40 Cho đoạn thẳng AB =2a có trung điểm là O Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB dựng nửa đường tròn ( )O đường kính AB và nửa đường tròn ( )O' đường kính AO Trên ( )O' lấy điểm M (khác A và O), tia OM cắt ( )O tại C , gọi D là giao điểm thứ hai của CA với ( )O' .
a) Chứng minh tam giác ADM cân.
b) Tiếp tuyến tại C của ( )O cắt tia OD tại E , xác định vị trí tương đối của đường thẳng EA đối với ( )O và ( )O' .
296
Trang 7Câu 41 Cho đường tròn tâm O có đường kính AB =2R Gọi M là điểm
di động trên đường tròn ( )O Điểm M khác A B, ; dựng đường tròn tâm
M tiếp xúc với AB tại H Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến AC và BD với đường tròn tâm M vừa dựng.
a) Chứng minh BM AM, lần lượt là các tia phân giác của các góc ·ABD và
Trang 8Ax tiếp xúc với đường tròn ( )O Gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ
AC Tia BC cắt Ax tại Q, tia AM cắt BC tại N.
a) Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân.
b) Khi MB =MQ, tính BC theo R.
Câu 44 Cho đường tròn (O R; ) đường kính AC Trên đoạn thẳng OC
lấy điểm B và vẽ đường tròn( )O' có đường kính BC Gọi M là trung điểm của AB, qua M kẻ dây cung vuông góc với AB cắt đường tròn ( )O
tại D và E Nối CD cắt đường tròn ( )O' tại I .
a) Tứ giác DAEB là hình có đặc tính gì? Vì sao?
b) Chứng minh MD =MI và MI là tiếp tuyến của đường tròn ( )O' .
c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên BC Chứng minh
CH MB =BH MC .
Câu 45 Cho tam giác ABC đều, dựng nửa đường tròn tâm D đường kính
BC tiếp xúc với AB AC, lần lượt tại K L, Lấy điểm P thuộc cung nhỏ
K L, dựng tiếp tuyến với nửa đường tròn tại P cắt các cạnh AB AC, lần
S = BC
c) Gọi E F, lần lượt nằm trên các cạnh AB AC, sao cho chu vi DAEF
bằng một nửa chu vi DABC Chứng minh rằng EDF =· 600
298
Trang 9Câu 46 Cho tam giác ABC có AC =2AB nội tiếp đường tròn (O R; )
Các tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại A C, cắt nhau tại M BM cắt
đường tròn ( )O tại D Chứng minh rằng:
c) Chứng minh rằng các tiếp tuyến tại M và E của đường tròn ( )O cắt
nhau tại một điểm I thuộc CD.
d) Cho BAM· =45 ,0 BAE· =300 Tính diện tích tam giác ABC theo R.
Câu 48 Cho tam giác ABC đều, gọi O là trung điểm của cạnh BC Các điểm D E, lần lượt di động trên các cạnh AB AC, sao cho ·DOE bằng 0
60 .
a) Chứng minh BDCE không đổi,
b) Chứng minh rằng tia DO là tia phân giác của ·BDE .
c) Dựng đường tròn tâm O tiếp xúc với AB Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với DE và AC .
Trang 10d) Gọi P Q, lần lượt là tiếp điểm của ( )O với AB AC, I và N lần lượt là
giao điểm của PQ với OD và OE Chứng minh rằng DE =2IN
Câu 49 Cho đường tròn (O R; ) và điểm A ở bên ngoài đường tròn Vẽ hai tiếp tuyến AB AC, với đường tròn ( )O (B C, là các tiếp điểm) Gọi M là
trung điểm AB.
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp và xác định tâm I của đường tròn này.
b) Chứng minh rằng AM AO =AB AI .
c) Gọi G là trọng tâm tam giác ACM Chứng minh MG / /BC .
d) Chứng minh IG vuông góc với CM .
Câu 50) Cho đường tròn (O R; ) nội tiếp DABC , tiếp xúc với cạnh
,
AB AC lần lượt ở D vàE
a) Gọi O' là tâm đường tròn nội tiếp DADE , tính OO' theo R.
b) Các đường phân giác trong của µB và Cµ cắt đường thẳng DE lần lượt
tại M và N Chứng minh tứ giác BCMN nội tiếp được đường tròn.
c) Chứng minh MN DM EN
BC = AC =AB .
PHẦN 3 HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP RÈN LUYỆN CƠ BẢN
CHỦ ĐỀ 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG, TỶ SỐ
LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
Câu 1 Giải:
300
Trang 11Vẽ ME ^AB E, Î AB EM cắt DC tại F Tứ giác AEFD có
Gọi E là giao điểm của AD và BC
Vì DECD có µD C+µ =900 nên ·CED =900
Các tam giác EAB ECD EAC EBD vuông tại , , , E nên theo định lý
A
E
B A
F
E
D
C B
A
Trang 12Câu 4 Giải: Vẽ đường thẳng qua A vuông góc với AF cắt DC tại
G Xét DABE và DADG có: ·ABE =ADG· =90 ;0AB =AD (vì
ABCD là hình vuông); ·BAE =DAG· (hai góc cùng phụ với ·DAE )
giác AHE , AFM bằng nhau nên AE =AM Trong tam giác vuông
302
A
B
C G
D
E
F
F M
N H
E
B A
x
20 o
E D
C B
A
Trang 13AE +BE =AB Þ AE =AB - BE = b DADE vuông tại
E , nên theo định lý Pitago ta có:
Trang 14Vẽ đường phân giác AD
của tam giác ABC
Theo tính chất đường phân
giác của tam giác ta có BD DC
Trang 15Vẽ BI ^AD I( Î AD), suy ra BI £ BD.DIAB có ·AIB =900, do đó
Câu 9.
Dựng đường thẳng vuông góc
với AM tại A cắt BO tại K
Dựng IH ^OA Ta dễ chứng minh
được DAOK = DIHA Þ AK =AI .
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AK M ta có:
BEK =DEC =EDC =AKE nên tam giác
BEK cân do đó BK =BE Þ DAEK vuông tại
H
M
K
B A
E K
B A
Trang 16SỰ XÁC ĐỊNH CỦA ĐƯỜNG TRÒN, QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG TRÒN, QUAN HỆ ĐƯỜNG TRÒN VÀ ĐƯỜNG THẲNG Câu 11 Giải:
Vẽ đường kính AE có AE =8cm
Điểm B thuộc đường tròn
đường kính AE Þ ABE· =900
Xét DADC và DABE có ·DAC
(chung), ADC· =ABE· (=900),
H
O
B A
Trang 17Vì AH £ AO DB, =2R nên S ABCD £ 2R2 (không đổi) Dấu “=” xảy ra
vuông góc dây cung) Þ AH =CK Xét DOHM (OHM =· 900) có
OM (cạnh chung) và OH =OK , do đó DOHM = DOKM (cạnh
huyền, cạnh góc vuông) Þ MH =MK Ta có
MH - AH =MK - CK Þ MA=MC .
Câu 14 Giải:
Vì ·COD =900 suy ra tam giác
COD vuông cân tại O nên
2
CD =R Gọi H là trung điểm của CD Vì DHOM vuông tại H ,
O
K H
B
Trang 18chứng minh AD hoặc AE có độ dài
không đổi Các đoạn thẳng AB AC ,
có độ dài không đổi, DE ^OA từ đó
gợi cho ta vẽ đường phụ là đường kính AF để suy ra:
những điều này giúp ta nghỉ đến
chứng minh OM là đường phân giác
O
M H
C
B A
Trang 19Vẽ OH ^BC H, Î BC ,
suy ra BH =HC (định lý
đường kính vuông góc dây cung)
Ta có AB+AC =
(AH - BH) (+ AH +HC) =2AH .DMAO có ·AMO =900, theo định
lý Pitago có AM2+OM2=OA2; DHAO có ·AHO =900 nên
Gọi N là trung điểm của CD
thì MN là đường trung bình của
hình thang và tam giác MNC cân
tại N nên ·NMC =ACM· =MCN·
Suy ra CM là tia phân giác của ·ACH nên MA=MH , Từ đó ta có điều phải chứng minh
Câu 19 Gợi ý:
Dễ thấy PB/ /AH , gọi D là giao điểm của CA và BP thì tam giác
BAD vuông tại A Do PA =PB Þ PA=PB =PD (Do
D N
H C
B A
O H
I P
A D
C B
Trang 20+ Vì ·CEK =AED· =ADE· =EKC·
Suy ra tam giác CEK cân tại C Þ CE =CK Thay vào (*) ta có:
O
E D
M
C B
A
N
E H
A
O K
Trang 21OK OC là hai tia phân giác của hai góc kề bù EON và NOD (tính chất trung tuyến)Þ KOC· =900 + Xét DOEK và DCDO có OEC· =CDO· (=90 ,0) OKE· =COD· (cùng
phụ với ·EOK ).Do đó DOEK : DCDO Þ OD EK =OE CD hay
+ Trong DABM có HE / /BM , áp dụng hệ quả của định lý Thales
trong tam giác ta có HE AE
trên tia phân góc A)
+ Gọi M N là tiếp điểm của , ( )O ;
K
O D
M
C B
A
N
Trang 22+ Vì đường tròn ( )I tiếp xúc với
các cạnh tại , ,D E F nên suy ra
AM AN là các tiếp tuyến của đường
tròn ( )O ,gọi H là giao điểm của AO
và MN
Ta có tam giác AHE đồng dạng với
Tam giác ADO nên AE AD =AH AO
312
N I
Trang 23Cũng theo tính chất tiếp tuyến ta có: AH AO =AM2.Từ đó suy ra điều phải chứng minh.
điểm của đường tròn ( )O tiếp xúc
với BC , đường tròn ( )I tiếp xúc với AD
Gọi O là trung điểm của BC
thì tam giác OCD đều nên ·OCD =600
D
B
A
Trang 24Câu 26 Giải:
Ta gọi giao điểm của AM và cung BC
là D.Ta có ·BAM =MAC· Û BD» =DC¼ .
Để chứng minh: ·AMO'=ADO· ta
dựa vào các tam giác cân O AM' và OAD
A
O H
D
C B
A
A
D O
Trang 25Dựng đường kính HN của đường tròn
( )C cắt đường tròn ( )O tại K khi đó ta có
D
N
E C
K
M
B A
Trang 26Hay Û MC MC( +MK)=HC2 Û MC HC.2 =HC2Û HC =2MC
là điều phải chứng minh
Câu 31 Giải:
Dựng đường kínhAE của đường
tròn (O R Ta có ·; ) AEC =ABD· (cùng chắn cung AC )
suy ra DDBA : DCEA, từ đó suy ra
BAD =OAC
Câu 32
Ta có: ·BEC =BDC· (cùng chắn cung )
BC và ·ABD =BDC· (so le trong)
suy ra ·BEC =ABD·
Vì vậy tia BD là tia tiếp tuyến của
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE
x
E
B A
x
y E
Trang 27tiếp cùng chắn ¼AM )
ANB =ANM +MNB = ; do đó N thuộc đường tròn đường kính
AB + Gọi E là giao điểm của MN và »AB ( E khác N ) Ta có
của tam giác ABC , ta cần chứng
minh AFE =· 900, nghĩa là cần có
AF AB =AE AD
H O
D
C B
A
F A
M
N E
H
Trang 28Nhưng ta có: AF AB =AM2(Tính chất tiếp tuyến, cát tuyến) hoặc
có thể dùng tam giác đồng dạng
Câu 36 Giải:
Gọi ,D E là giao điểm của đường tròn
( )O với các cạnh AC AB thì , H
là giao điểm của BD CE ,
Chứng minh được ·AMH =AMN· ,
từ đó có M H N thẳng hàng., ,
Câu 37 Giải:
Hai tam giác cân ABC DAB ,
có chung góc ở đáy ·ABC ,
do đó ·BAC =ADC· Suy ra BA là tiếp
tuyến của đường tròn ngoại tiếp
tam giác ACD
Câu 38 Giải:
Vẽ tiếp tuyến Ax của đường tròn ( )O
·xAB và ·ACB lần lượt là góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung và
góc nội tiếp cùng chắn cung AB của
B
A
I O D
C B
A
x
Trang 29( )O nên · xAB =ACB· .
·ABD và ·ACB lần lượt là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và
góc nội tiếp cùng chắn cung BD của ( )I nên · ABD =ACB· .
Do đó ·xAB =ABD· Þ Ax/ /BD Mà OA ^Ax OA, ^BD suy ra
Từ đó suy ra BED· =ECB·
Xét tam giác DBCE,DBED có µB chung, · BED=ECB·
2
O
C
D B
E A
F
Trang 30a) Do BD BH, là hai tiếp tuyến
cắt nhau đối với đường tròn ( )M
E D C
B A
2 1 2
1 A
B
C
D M
Trang 31CD ^AC (gt) Þ OM ^CD tại M , CM là bán kính của ( )M Þ CD
là tiếp tuyến của đường tròn ( )O tại M .
c) Áp dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn, có:
d) Ta có IP / /AM (vì cùng vuông góc với MB).Kéo dài IP cắt AN
tại K ; DAMN có IK là đường trung bình Þ K trung điểm của
AN Mà A N, cố định nên K cố định Điểm P luôn nhìn hai điểm
H
K F
O
Trang 32tiếp cùng chắn »IC ) Þ IAC· =IBA·
FAK
D có AI là đường cao (AI ^BI) đồng thời là đường trung
tuyến (F và K đối xứng qua I )
FAK
Þ D cân tại A Þ FAI· =IAK· .Ta có
FAB =FAI +IAB =IAK +IAB =IBA+IAB = Þ AF ^AB
tại AÞ AF là tiếp tuyến của ( )O
D có BI vừa là đường cao vừa là đường phân giác Þ DABE
cân tại B nên BI cũng là đường trung trực Þ KA =KE K( Î BI)
(hai góc nội tiếp chắn hai cung
bằng nhau) Þ BM là đường phân
322
[
A B
C
M
O