e Học sinh biết áp dụng hệ quả của định lý Talét để tính độ dài các cạnh của tam giác... Dan do: hoc sinh vé nha ôn lại các bài đã học.
Trang 1TRƯỜNG THCS AN BÌNH
Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn : 17/02 /08
LUYEN TAP
I/ Muc tiêu
e Học sinh biết thế nào là phương trình tích
e Biết giải phương trình tích dựa vào công thức
H/ Chuẩn bị:
Gv: bài tập, đồ dùng dạy học
Hs: tập và dụng cụ học tập
IH/ Hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới
Bài tập 1
Giải phương trình : (2x - 3)(x + I)=0
GV:Yêu cầu một học sinh lên bảng làm
Thế nào là phương trình tích ?
Muốn giải phương trình tích, ta phải làm
sao ?
Hs: trả lời
Bài tập 2:
Giải phương trình :
(x+ l)(x+4)=(2- x)(2 +x)
gv: hướng dẫn học sinh làm bài
Bài tập 1 Giải phương trình : (2x — 3)(x + 1) =0 GIải :
(2x-— 3)\(x+1)=0
2x —3=0
=
x+1=0
VayS= 5°
Bai tap 2:
Giải phương trình :
(x+1)(x+4)=(2- x)(2 +x)
Giải
xX =
(x + 1l)(x +4) =(2— x)(24+x)
& (x + I(x + 4) -(2— x)(2 +x) =0
©2x+5x=0
©x(2x+5)=0
` x:
=>
ix: 5: f ee
) Bài tập 3: giải pương trình
a/ (3x — 2)(4x +5) =0
GV
Trang 2
Bài tập 3: giải pương trình
a/ (3x — 2)(4x + 5) =0
gv: huéng dẫn học sinh giải câu a
hs: lên ảng làm câu b;c ;d;e
b/2x(x— 3) + 5(x-— 3) =0
c) (x + x’) +(x’ +x) =0
d/ x(2x — 7) — 4x + 14=0
'3x—2 =0
|} 4x +5 =O
<>
b/2x(x ~ 3) + 5(x— 3) =0
© (x — 3)(2x +5) =0
—
Vậ ay S= _ ? 43,2 2 c) (x +x’) +(x? +x) =0
S x(x + 1)+x(x+1)=0
& (x + 1)(x* +x) =0
= x(x + 1)(x+1) =0
x ==0 o|*>, Vay S = 10:—1Ƒ
d/ x(2x — 7)- 4x + 14=0
© x(2x- 7)- 2(2x — 7) =0
& (x — 2)(2x — 7) =0
>
dx- 7 0 a
x:):J
x: )
7
VayS= 152}
e/x’— x— 3x+3=0
© (x? — x) — (3x — 3) =0
= x(x — l)- 3(x- 1) =0
= (x — 1)(x- 3) =0 1:0 xe]
8
x-3:0 X:
- Hoc sinh vé nha on lai cac bai da hoc
Trang 3TRƯỜNG THCS AN BÌNH
Tuần 2
Tiết 2
Ngày soạn: 23 / 02/ 2008
L/ Mục tiêu
e Ap dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để đưa một phương trình về dang phương trình tích
® Hướng dẫn học sinh biết giải được phương trình tích
® Rèn kỹ năng giải phương trình nhanh, gọn, chính xác
II/ Chuẩn bị
Gv: chuẩn bị bài tập
Hs: tập, đồ sùng dạy học
HIL/ Hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Thế nào là phương trình tích ? Công thức giải ? Làm thế nào để chuyển một phương trình bất
kì về dạng phương trình tích ?
Bài mới
Bai tap 1
al x’ — 3x? + 3x-1=0 Bai tap 1 giai phương trình
al x? — 3x°+3x —1=0
© (x— 1) =0
©Px=1 b/ (x? — 4) + (x — 2)(3 — 2x) =0 Vay S= {I}
b/ (x* — 4) + (x — 2)(3 — 2x) =0
& (x — 2)(x + 2) + (x — 2)(3- 2x) =0 © (x — 2)(x+24+3-2x)=0
= (x — 2)(-x +5) =0
x =2
= x = 5 Vay S=12:5}
c/ (2x — 5=(x+2Ÿ
©(2x-5+x+2)(2x- 5-x-2)=0
& (3x — 3)(x— 7) =0 øv: hướng dẫn học sinh chuyển vế rồi %3): y:]
áp dụng hằng đẳng thức hiệu haibình | © 8
Vậy S={1:7}
GV
Trang 4d/x?- x— 3x +3=0
Bài 2 giải phương trình
a/ x(2x — 9) = 3x(x — 5)
b/ 3x — 15 = 2x(x — 5)
Bài tập 3 : giải phương trình
a) (x - 7)(2x + 8 )=0
hs: lên bảng làm câu a; b
d/x—x—3x+3=0
© (x*— x) — (3x — 3) =0
= x(x — l)- 3(x- 1) =0
= (x— 1)(x- 3) =0 yi: x]
=> 8
Kị:] x23 Vay S= U3}
Bai2 giải phương trình a/ x(2x — 9)= 3x(x - 5)
& 2x° — Ox — 3x* + 15x =0
& -x’ + 6x =0
= x(-x +6) =0 x: | x: |
q -xt+O:0 x20
Vay S = 10:6}
b/ 3x — 15 = 2x(x — 5)
= 3x — 15 - 2x(x — 5) =0
= 3(x — 5) — 2x(x — 5) =0
& (x — 5)(3 — 2x) =0
x- 5: 0 gà
=© H3
3- 2x: 0 |x:
)
3
Vậy S= 15: | Bài tập 3 : giải phương trình
a) (x - 7)(2x +8 )=0
<=> Jx-7=0<=>>x=7
2x+8=0<=>x=-4 S={7;4}
eS
<=> | 3x+1=0 <=> x=-
5x-2=0 <=> x=
¬-
Ht 355)
c/ (x°- 2x +1)-4=0
Trang 5GV
b) (3x + 1) (5 x- 2)=0
c/(x— 2x+1)— 4=0
d/x?-x=-2x +2
e/ x’ — 5x +6=0
hướng dẫn học sinh tách hạng tử
-5x =-2x -3x rồi nhóm hạng tử
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
© (x_— 1—27=0
© (x-1—2)(x— 1+2)=0 Kị:] Ai
KH: yee]
Vậy S= 13:—1
d/x?—x=-2x+2
©x -x=-(2x- 2)
©®(x —-x)+(2x-2)=0
©x(x- l)+2(x- l)=0
& (x — 1)(x + 2)=0
áp hụng hằng dẳng thức hiệu haibình | @ Q
Vay S= {1:2}
e/x’— 5x +6=0
& (x’- 2x) — (3x — 6) =0
= x(x — 2)- 3(x— 2) =0
= (x — 2)(x — 3) =0
Kẻ xs}
Vay S = {2:3
Dặn dò : học sinh về nhà làm lại các bài đã làm
Trang 6Tuần 3.4
Tiết 3,4
Ngày soạn : 5/ 03/ 08
LUYỆN TẬP
Ư Mục tiêu
e Học sinh áp dụng định lý talét và định lí đảo của định lí ta lét để chứng minh hai đường thẳng
song song
e Học sinh biết áp dụng hệ quả của định lý Talét để tính độ dài các cạnh của tam giác
II/ Chuẩn bị
Gv: bài tập, thước vẽ đoạn thẳng
Hs: tập đồ dùng học tập
IHU/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Trang 7
TRUONG THCS AN BINH
Bài tập |
Tính x trong các trường hợp
Bài a/Do MN / BC
MB NC 3Ÿ x §5—5
x2 -28
b/ Do PQ // EF, theo dinh ly Talet ta có :
PE OF Jh3Y 10s 24—9
xe 9.10,5 _ 94,5
Bài 2: tính các độ dài x và y a/ Do a // BC, theo dinh ky Talet ta có :
A DB EC MY “3 “qq: SUy te N= ENS
E
S.5.4
y =
E
5
v
Tính tỉ số của cácđoạn thẳng : CD 2
BC 9
a) OC = 3c K lem Ba1 5: Cho AB // BC K
Mm
ACO F = - E
Trang 8
Dan do: hoc sinh vé nha ôn lại các bài đã học