1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 7

12 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Làm tròn số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần : 8Tiết : 16 Kiểm tra chơng i Soạn :Giẩng : Mục tiêu: -Kiểm tra các kiến thức đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song, hai góc đối đỉnh, đờng trung trực của đoạn thẳng -Kiểm tra c

Trang 1

Tuần : 8

A.Mục tiêu:

-HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn -Nắm vững và vận dụng quy ớc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài -Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong thực tế

B.Chuẩn bị của thầy và trò:Bảng phụ và máy tính bỏ túi

C.Tiến trình giảng dạy

1 Bài cũ:

Hs1: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

Chứng tỏ rằng : a) 0,(37)+0,(62) = 1

b) 0,(33).3=1

HS2: Làm bài tập:

Một trờng có 425HS, số

HS khá giỏi 302 em

Tính tỉ số % HS khá giỏi

của trờng đố?

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy

Gv đa ra 1 số ví dụ về

làm tròn só :

25 nghìn khán giả có

mặt ở sân vận động,

Mặt trăng cách trái đất

100 nghìn kilômet ;

-Cho Hs nêu 1 số ví dụ

Nh vậy làm tròn số đợc

dùng rất nhiều trong đời

sống , nó giúp ta dễ

nhớ , dễ so sánh , còn

giúp ta ớc lợng đợc kết

quả các phép toán

VD1sgk:làm tròn số 4,3

và 4,9 đến hàng đơn vị

.Vẽ trục số để chỉ cho

HS

Em thấy 2 số nguyên

nào gần với số thập phân

4,3 và 4,9

HS nêu ví dụ

Hai số nguyên 4 và 5 nhng 4 gần 4,3 hơn là 5 ; Ví dụ 4,3~4 ;4,9~5 1 :SGK

Trang 2

Cho HSlàm ?

HS tự đọc VD2 và VD3

ở Sgk

VD2: Làm tròn số72900

đến hàng nghìn( nói gọn

là tròn nghìn)

VD3: làm tròn số 0,8234

đến hàng phần nghìn

(đến chữ số thập phân

thứ 3)

- GV: làm tròn số 8,234

đến chữ số thập phân thứ

1

Vậy nếu chữ số đầu tiên

bỏ đi nhỏ hơn 5 ta làm

gì ?

Trờng hợp số nguyên thì

sao ?

-Làm tròn số 0,0861 đến

chữ số thập phân thứ 2 ?

-Làm tròn số 1573 đến

hàng trăm ?

- Vậy nếu chữ số đầu

tiên bỏ đi lớn hơn 5

ta làm gì ?

- Trờng hợp số nguyên

thì sao ?

Từ đó GV nêu quy ớc

làm tròn số

HS làm?2

4,9 gần 5 hơn Nên 4,3~4và 4,9~5 5,4~5; 5,8 ~6 4,5~4 và 4,5~ 5

72900 ~ 73000(tròn nghìn)

0,8131~ 0,813 (làm tron

đến chữ số thập phân thứ 3)

8,2

ta giữ nguyên bộ phận còn lại

-ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0

0,09 1600

ta cộng thêm 1 vào chữ

số cuối cùng của bộ phận còn lại

Ta cộng thêm 1 vào chữ

số cuối cùng của bộ phận còn lại và thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0

Làm nhóm : 79,3826~79,383 79;3826~ 79,38 79,3826~ 79,4

Kí hiệu: “ gần bằng hoặc xấp xỉ “

Để làm tròn một số thập phân đén hàng đơn vị ,

ta lấy số nguyên gần với

số đó nhất V

í dụ 2 : SGK

72900 ~ 73000(tròn nghìn)

V

í dụ 3 :SGK 0,8131~ 0,813 (làm tron

đến chữ số thập phân thứ 3)

Quy ớc làm tròn số

:

Tr

ờng hợp 1 :SGK

542~540 (tròn chục)

Tr

ờng hợp 2 : SGK

VD:0,0861~ 0,09(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

1573~1600(tròn trăm)

Trang 3

3/Cñng cè

Häc sinh lµm bµi 73

Häc sinh lµm bµi tËp : HÕt HKI ®iÓm To¸n cña b¹n Cêng nh sau :

HÖ sè 1 : 1;7;8;6;10 ; HÖ sè 2 : 2;7;6;5;9 ; §iÓm thi HKI lµ 8

a) H·y tÝnh ®iÓm trung b×nh c¸c bµi kiÓm tra ( kh«ngtÝnh ®iÓm thi häc kú) cña b¹n Cêng b) TÝnh ®iÓm trung b×nh m«n To¸n HKI cña b¹n Cêng theo c«ng thøc :

§TBMHK = (§TBKT.2+§THK):3

4/DÆn dß:

N¾m v÷ng 2 quy íc cña phÐp lµm trßn sè

VÒ nhµ lµm bµi theo SGK

Lµm bµi tËp 75,76,77SGK

ChuÈn bÞ tiÕt sau luyÖn tËpVµ HSG lµm bµi 101,102 SBT

Trang 4

Tuần : 8

Làm tròn số

Soạn : Giảng :

A.Mục tiêu :

-Củng cố vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài

-Vận dụng các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày

B.Chuẩn bị :Bảng phụ

C.Tiến trình dạy học

1 Bài cũ: Phát biểu hai quy ớc làm tròn số Giải bài tập 76/37

2 Bài mới:

Bài tập 77/37SGK:

GV treo bảng có ghi các

bớc

-Làm tròn các thừa số

đến chữ số ở hàng cao

nhất

-Nhân chia các số đã

làm tròn, đợc kết quả ớc

lợng

-Tính kết quả đúng so

với kết quả ớc lợng

Bài 99/16

Viết các hỗn số sau dới

dạng số thập phân gần

đúng đến hai chữ số thập

phân

a/ 1

3

2

b/ 571

c/4

11

3

Bài 100/16SBT

Thực hiện phép tính rồi

làm tròn kết quả đến chữ

Bài nầy chỉ yêu cầu thực hiện 2 bớc để tìm kết quả

a/495.52≈500.50=25000 b/82,36.5,1≈80.5=400 c/6730:48≈7000:50=140

HS dùng MTBT để tính a/ 1

3

2

=1,6666 ≈1,67 b/ 571 =5,1428 ≈5,14 c/4

11

3

=4,272727 ≈4,27

HS đợc dùng MTBT để thực hiện phép tính

Bài 77 : a/495.52≈500.50=25000 b/82,36.5,1≈80.5=400 c/6730:48≈7000:50=140

Bài 99 : a/ 1 3

2

=1,6666 ≈1,67 b/ 571 =5,1428 ≈5,14 c/4

11

3

=4,272727 ≈4,27

Bài 100 5,3013+1,49+2,364+0,154

=9,3093≈9,31

Trang 5

số thập phân thứ hai

a/5,3013+1,49+2,364

+0,154

b/(2,635+8,3)-(6,002+0,16)

c/96,3.3,007

d/4,508:0,19

Hoạt động trò chơi:“Thi

tính nhanh”

Mỗi nhóm có 4HS, mỗi

HS làm 1 dòng hai ô

Mỗi nhóm chỉ có một

bút hoặc một phấn

chuyền tay lần lợt, mỗi ô

đúng đợc 1 điểm

GV nhận xét kết quả của

các nhóm

a/5,3013+1,49+2,364+0,154

=9,3093≈9,31 b/(2,635+8,3)-(6,002+0,16)

=4,773≈4,77 c/96,3.3,007=289,5741≈289,57 d/4,508:0,19=23,7263 ≈23,73

Phép tính Uớc lợng kq 7,8.3,1:1,6 8.3:2=12 6,9.72:24 7.70:20=24,5 56.9,9:8,8 60.10:9=66,6 0,38.0,45:0,89 0,4.0,5:1=0,2

Đáp số đúng 15,1125 20,7 63 0,18

b/(2,635+8,3)-(6,002+0,16)

=4,773≈4,77 c/96,3.3,007=289,5741

≈289,57 d/4,508:0,19=23,7263

≈23,73

3 Củng cố : Qua luyện tập

3 Dặn dò :

- Thực hành đo đờng chéo ti vi của gia đình( theo cm) Kiểm tại bằng phép tính

- Tính chỉ số BMI của mọi ngời trong gia đình em

- Bài tập 78,79 trang 38/SGK

- Bài tập 98,101,104 trang 16,17/SBT, tiết sau mang MTBT

Trang 6

Tuần : 8

(Tiếp theo)

Soạn : Giảng :

I/ Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

-Tập suy luận, vận dụng các tính chất của các đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song II/Chuẩn bị : Bảng phụ

III/ Th c hiện tiết dạy :

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Hãy phát biểu các định lý bằng hình vẽ sau , rồi viết giả thiết kết luận của từng định lý

a b

c

2/Bài mới:

Bài 57 : GV ghi đề bài

trên bảng phụ , cho HS

đọc

Để tính số đo x của góc

O ta làm nh thế nào ?

Tính số đo của O1 và O2

ta làm nh thế nào?

Hs đọc Qua O vẽ đờng thẳng song song với a và b

Số đo của x bằng tổng

số đo của góc O1 và O2

O1=M (do hai góc ở vị trí so le trong)

O2suy từ O2+N=1800(do hai góc ở vị trí trong cùng phía)

2)Tính góc Bài tập 57:

a M

380

O

1320

b N Giải:

Qua O vẽ đờng thẳng song song với a và b

O1=M (do hai góc ở vị trí so le trong)

Nên O1=380

Ta có: O2+N=1800(do hai góc ở vị trí trong cùng phía)

Suy ra O2=1800-N

=1800-1320=480

Trang 7

GV treo bảng phụ ghi

một số mệnh đề,

HS trả lời đúng, sai

Tìm phản ví dụ, chứng

tỏ các câu đó sai?

Câu nào sai có thể sữa

lại cho đúng?

Bài 58 :GV vẽ hình 40

SGK Tìm số đo x và

giải thích ?

Ta áp dụng tính chất nào

để tính x ?

Bài 59 : Gv vẽ hình 41

Yêu cầu HS tính các góc

E1, G2; G3 , D4 , A5 , B6,

Ta áp dụng tính chất nào

Câu đúng là: a,c,g,h Câu sai là:b,d,e

HS tìm ví dụ

Câu e có thể sữa lại nh sau:

Đờng trung trực của một

đoạn thẳng thì đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó

Dựa vào tính chất hai đ-ờng thẳng song song a

và b và tính chất a và b cùng vuông góc với c

Do đó:

x=O1+O2=380+480=860

Vậy x=860

Trả lời đúng, sai:

a/ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b/Hai góc bằng nhau thì

đối đỉnh c/Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

d/Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc e/Đờng trung trực của một đoạn thẳng thì đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

g/Đờng trung trực của một đoạn thẳngvuông góc đoạn thẳng ấy h/Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng ấy

Bài tập 58:

1150

M x N

c a b Vì a⊥c, b ⊥c nên a//b

Do đó M+N=1800(trong cùng phía)

Hay 1150+x=1800

x=1800-1150=650

Bài tập 59:

Trang 8

để tính các góc trên

Để chứng tỏ a//b ta làm

nh thế nào?

HS lên bảng tính?

Tính số đo E1 và G2 ta

dựa vào đâu?

-Tính góc G3 và D4 ta

dựa vào đâu?

-Tính góc A5 và B6 ta

dựa vào đâu?

Dựa vào tính chất hai đ-ờng thẳng song song -Dựa vào tính chất hai góc kề bù, hai góc đối

đỉnh -Dựa vào tính chất hai đ-ờng thẳng song song

A B d d’ C D 110

600 4

1 3 2 d’’E G

Vì d’//d” nên E1=600(so

le trong) Vì d’//d” nên

G2=1100(đồng vị)

Ta có G2+G3=1800(Kề bù)

Nên G3=1800-G2=1800

-1100

=700

Ta có D1=1100(đối đỉnh) d//d” nên A5=E1(đồng vị)

Do đó A5=600

d//d’ nên B6=G3(so le trong)

Do đó B6=700

3/Củng cố: Qua luyện tập

4/ Dặn dò: Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chơng I

- Tập luyện những câu hỏi và bài tập đã làm

- Tiết sau có kiểm tra 1 tiết

Trang 9

Tuần : 8

Tiết : 16 Kiểm tra chơng i Soạn :Giẩng :

Mục tiêu:

-Kiểm tra các kiến thức đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song, hai góc đối đỉnh,

đờng trung trực của đoạn thẳng

-Kiểm tra cách vẽ hai đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng

-Kiểm tra về việc vận hai tính chất hai đờng thẳng song song để tính số đo góc

II.Đề bài kiểm tra:

A/ Phần trắc nghiệm:

I/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất :

1) Với 3 đờng thẳng a, b , c cùng đi qua điểm N Tại N ta có :

A) Ba cặp góc đối đỉnh nhau B)Bốn cặp góc đối đỉnh nhau

C)Năm cặp góc đối đỉnh nhau D) Sáu cặp góc đối đỉnh nhau

2) Nếu có 2 đờng thẳng :

A) Vuông góc với nhau thì cắt nhau B) Cắt nhau thì vuông góc với nhau

C)Cắt nhau thì tạo thành 4 góc bằng nhau

D)Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

3) Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB nếu :

A) xy vuông góc với AB B) xy vuông góc với AB tại A hoặc B

C)xy đi qua trung điểm của AB

D)xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB

4) Nếu có 2 góc :

A)Có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh

B) Đối đỉnh với nhau thì bằng nhau C) Bằng nhau thì đối đỉnh với nhau

1/ Điền vào chỗ trống(2 điểm)

a/ Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng

b/Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì

c/Nếu a⊥c và b//c thì

d/Nếu m⊥n và d⊥n thì

B/ Phần tự luận : 1) Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau : Vẽ góc AOB có số đo bằng 600 Lấy điểm D bất kỳ nằm trong góc AOB Vẽ qua D đờng thẳng d1 vuông góc với OB và đờng thẳng d2 song song với OA 2/Cho hình vẽ sau cho biết : x A A = 1300 ; B = 800 ; C = 1500 1300 Chứng minh rằng : Ax // Cy

800 B

1500

Trang 10

y C

II.Đáp án và biểu điểm:

A/Phần trắc nghiệm

Câu 1) 2đ ( khoanh tròn mỗi câu 0,5 đ)

Câu 2) 2đ ( mỗi câu 0,5đ)

B/Phần tự luận:

Câu1) 2đ

Vẽ đợc góc AOB = 600 đúng ghi 0,5đ

Lấy điểm D nằm trong góc đúng ghi 0,5đ

Vẽ đờng thẳng d1 đi qua D và vuông góc với OB đúng ghi 0,5đ

Vẽ đờng thẳng d2 đi qua D và song song với OA đúng ghi 0,5 đ

Câu 2 : (4đ)

Vẽ hình , có vẽ thêm Bz // Ax và ghi giả thiết kết luận đúng ghi 1đ

Tính đợc góc ABz = 500 ghi 0,5đ

Tính đợc góc zBC = 300 ghi 0,5 đ

Nêu đợc góc zBC và góc C là cặp góc trong cùng phía mà zBC+C = 1800 ghi 1đ Suy ra đợc Bz // Cy ghi 0,5đ

Từ Bz//Cy và Bz // Ax => Cy// Ax ghi 0,5đ

( HS tính cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa )

Trang 11

Họ và tên : Kiểm tra 1 tiết

Lớp : 7/ Môn : Toán

Đề bài kiểm tra:

A/ Phần trắc nghiệm:

I/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất :

4) Với 3 đờng thẳng a, b , c cùng đi qua điểm N Tại N ta có :

B) Ba cặp góc đối đỉnh nhau B)Bốn cặp góc đối đỉnh nhau

C) Năm cặp góc đối đỉnh nhau D) Sáu cặp góc đối đỉnh nhau

5) Nếu có 2 đờng thẳng :

B) Vuông góc với nhau thì cắt nhau B) Cắt nhau thì vuông góc với nhau

D) Cắt nhau thì tạo thành 4 góc bằng nhau

E) Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

6) Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB nếu :

B) xy vuông góc với AB B) xy vuông góc với AB tại A hoặc B

C)xy đi qua trung điểm của AB

D)xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB

4) Nếu có 2 góc :

A)Có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh

B) Đối đỉnh với nhau thì bằng nhau C) Bằng nhau thì đối đỉnh với nhau

II/ Điền vào chỗ trống(2 điểm)

a/ Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng

thẳng

b/Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì

Trang 12

c/Nếu a⊥c và b//c thì

d/Nếu m⊥n và d⊥n thì

B/ Phần tự luận :

1)Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau :

Vẽ góc AOB có số đo bằng 600 Lấy điểm D bất kỳ nằm trong góc AOB

Vẽ qua D đờng thẳng d1 vuông góc với OB và đờng thẳng d2 song song với OA 2/Cho hình vẽ sau cho biết : x A

A = 1300 ; B = 800 ; C = 1500 1400

Chứng minh rằng : Ax // Cy

800 B

1500

y C

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w