1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QCC.Bao cao tai chinh Qui 4.2011

19 89 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QCC.Bao cao tai chinh Qui 4.2011 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

CÔNG TY CP XÂY LẮP & PHAT TRIEN DICH VỤ BƯU ĐIỆN QU JẢNG NAM

CÁO TÀI CHÍNH QUÝ IV NĂM 2011

r=

Trang 2

CÔNG TY CP XL & PT D.VU BUU DIEN QUANG NAM HẢO CÁO TÀI CHÍNH

Đường Phun Bội Châu, Thành phỏ Tam Kỷ, Tính Quảng Nam, lo năm tài chính kết thúc ngày 37/13/2011

Mẫu số BÚ1 -DN

BANG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN Bon haw theo OD 36 15/2006:00 - BFC

Ngày 31 tháng 12 năm 2011 : 2142009/1T-BTC ngày 31/12/2000 của Bộ tương BTL "gầy 20/3/2005 vử sữa đổi Sổ sung teo Thông tự số

; Mã 312/801 310122016

TALSAN số,

VND YND

A TALSAN NGAN HAN 100 21096.665.876 —— 29030001.143

1 Tiền và cúc khoản tương đương tiền 1 Tin HÔ 6 1967.860339 1460240366

Mì 1267860339 1464248266

2 Cae khodn tương đương iền tra 700.000.000 :

HL Các khoăn đẦu tr ti chính ngắn hạn 120 = :

TIL Các khoăn phải thu ngắn hạn 130 16.084.698.119 23.980.478.068

1 Phải hú khách hàng 131 15841362188 2381590856]

58.000.000

3 Cée Khon pha tru kh B36 174904331 106480407

IV Hing tin kho 140 1.958.231.384 2517779939

1 Hằng lần kho ĐI 1 2065.881.016 26354084]

2 Dirphing etm gid hang tin kho lo (10764963) (07648432)

V Thi sin ngắn hạn khác 180 105876434 10674984870

1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn lãi 8 T1.893.195 93.978.063

2 ‘Thu vả các khoản khắc phấithu Nhànuớc — 15c — Ọ 29,031,519 29.031.519

3 Tai sản ngắn hạn kháe 158 lo 984.951.320 944,484,288

B TÀI SÂN DÀI HẠN 200 421099334 _— "S802 ⁄

1 Các khoăn phải thu dài hạn 210 - - a

TL Tài sân cổ định 1 Taiséneé 220 313269447 4388713053 :

doh how inh ao 3:732.539.547 4.389.713053 4

~ Nguyên giá 22 11.517.918.200 11772.772.320

- Gi r‡ hoo màn ly kế 223 (7.783.378.743) (73830502677

3 Tài sắn cổ định vô hình 27 12 ệ :

%

- Nghjện giá 228 26.600 060 26.600.000

~ Giổ tị ao mồn ly kể 220 (26 600.000) (26,600.00

THỊ, BẮt động sẵn đầu tụ 240 2 :

TY, Các khuẩn đẫu tơ ài chính đt hạn 250 13 4004924100 1020455895

1 Dav ned hạn khác 258 1.110.177.965 1.110.177 965

2 Dự phàng, iim gid dau tw tải chính đài hạn 259 (709.253.865) {80.722,066)

V Tài sản đài hạn khác 1 ChÌDhí 260 7.485.687 38879.263

vã trước dahon 361 143391 35717553

3.161.710

TÔNG CỘNG TÀI SÂN 270 TGS aS

fp nk ee Ba edo ta chal ny Trng 6

viêm thoo từ trong T0 dẫn trọng 3£ Tà N8 pig

Trang 3

CÔNG TY CP XL.& PT D.VỤ BƯU ĐIỆN QUANG NAM BẢO

Đường Phan Bội Chân, Thành phổ Tam Kỷ, Tinh Quang Nam Cho nan i chin kd thúe ngày 31/12/2011 BẢO CÁO 1ẢI CHÍNH

BANG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN (tiép theo)

Ngày 31 tháng 12 năm 2011

tô Mã Thuyết 312001 3122016

vụp

Á NỢPHẢI TRẢ 1 Nengiin hạn 300 11851295

310 11.130.922.580

1 Vey ving nin hen 311 3.977.663.620

2 Phải rã người bán 312 4242.901912

J Người mùa tả tiền tước 3g 6409.855

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 34 16 916735617

5 Phải trả người lan độ 315 283158277 2.137.767.795

6 Cée khodn phải trẻ, phải nộp ngắn hạn khác 319.17 7 Quỹ khen thường, phúc lợi 11.707 391,923,964

333 (9132.183) 51511817

Th, Ng aii hyn 330 90.400.000 1304373253

1 Dự phòng tợ cấp mắt việc lâm 336 š 19.973.293

2 Doan tn cua thực hiện 338 9.400.000 100.400.000

1 VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 60316 _— 22636733485

L Vấn chủ sở hữu 410 .585.680316 — 72636781485

1.- Vốn đầu tr của chủ sở hữu 411 18 15060000000 15000000000

2 Thậng dự vn cổ phần 4218 6613.350000 6673350000

3 Quỹ đự phòng tï chính 41818 1.498.582.464 1498383461

4 Loi niudn sau thuế chua phân phối 420 18 @.586.252.148) — G35178979) 3

i

‘TONG CONG NGUON VON 440 TAARE :

ân Đình Chỉnh Quảng Nam, ngày: 19 tháng 02 năm 2012

bình các Bán

Trang 4

CONG TY CP XI & PT D.VỤ BUU BIEN QUANG NAM "BẢO CÁO TẬI CHÍNH

uty Phan Boi Châu, Thành nhổ Tam Kỳ, Tnh QuỳngNan Cho mt i ohn tae ny 31122087

BAO CAO KET QUA KINH DOANH Ban hrink theo OD sé 15/2006/0D - BTC ngdy 203/208 Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011 và sửa đổi, bẳ sung theo Thing te số 244/2006/TT-BTC

ngày 31/12/2009 'Bộ thường BTC

ir ME Thuyết Năm 2010

oe SỐ mình nv

1, Doan thu ban hang & ce dịch vụ OL C19 1325779083 22576027054 2, Các khoản giảm trừ doanh thu 2 19 - :

3 Doanh cho hun v8 bin hing & ce dich ve 10 19 13257179083 22576027054

4 Gid vin hing ban 20 — 11218412143 — 18468221369

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng & cc địch vụ 20 -2U38266940 — "i0770ĐABS

6 Dan thù hoại động tề chính a oa 75.000.843 401.191.463

7 Chi phi ti chính 2222 1028119239 644,028,563, Trang đồ: Chỉ phí lãi vay 3 390387440 1075167097

5 Chỉ phí bán hông 24 4.000.000 35777091 Chỉ phí quần lý doanh nghiệp 25 3.188739/100— 459931451

10: Lợi nhuận thuẫn từ hoạt động linh đơnnh —_ 30 GRE GIES

11 Thủ nhập khác No 168.953.585 3259106248

12, Chỉ phí khác 32 2 112935598 — 3917805316

13 Lại nhuận khác 40 56.017.987 (658.699.068)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước 15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành thuế §Ủ 28 — TG051073169) - Q.459244935)

BE ass ur ae =

16, Chỉ phí thuế TNDN hoãn li 52 = : Š

17, Logi nhưện sau thuế TNDN 18, Lãi cơ bản trên cổ phiếu 60 25 —G05L0316

1024 380)

KẾ toán trưởng

Quảng Nam, ngày 79 tháng 02 năm 2012 "Nguyễn Thị Hỗng Hậu

Ge Tad in ra rang 0 ang 2518 Dp Tap cna io ea tar chin nip Trane 8

Trang 5

z “Mẫu số B 03 - DN CÔNG TY CỔ PHAN XAY LAP VA PHáT TRIỂN Dice! VU (Bán hành theo QD số 15/2006/QĐ-IITC

"Ngày 20/03/2006 của Bộ trường BTC)

BÁ0 Cá0 LƯU CHUYỂN TIEN TE “Từ ngày: 01/10/2011 đến ngày: 31/12/2011

Bon vi cals:

Kỳ này Kỳ tước

E3082sa

ˆ_ 80150) 1353130) - 2060020805 433.110)

(6.695811.512)

E Ts hn do ngp soa ngh da NO

3.086.222.141 475811) 1770.4494419

Se fists tag cn sa Lid dan

I Lancy ia bt ng a

‘phic hanh ed phigo, nhận vốn sóp của chủ sở hữu

“Tiên v lương đương suối kỹ (88168161)

"NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỜNG

(Ký, họ tên) (Kỹ, họ lên)

ane ` LỘ

Ve Nguyễn Thị Hồng Hậu

Trang 6

CONG TY CP XL& PTD

Đường Phụn Bội Châu, Thành phố Tam KY, Tinh Quảng Nam, “Cho nãm tài chính lễ thúc ngày 31/12/2011

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

(Các 1iuyli mình này lồ bộ phốn họp thành và ủ được đục đồng tời với các Bảo cáo tài chín

Dac điểm hoạt động,

Công ty Cổ phần Xây lắp và Phát triển địch vụ Bưu Điện Quảng Nam (sau đây gọi tất là “Công ty") được thành lập theo GIẤy chúng nhận đăng ký kinh đoanh số 4000364082 ngây 25 tháng 01 năm 2002 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tịnh Quảng Nam Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sả kinh đoanh theo Luật Doanh nghiệp, Điễu lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan

Từ khi thành lập đến may, Công ty đã 10 lẫn điều chình Giấy chúng nhận đăng ky kinh doanh, lần điều chỉnh gân nhất vào ngày 2/11/2009

Công ty có 04 đơn vị trực thuộc:

© Xinghigp QTC,

© Xinghigp QTC It

© Xinghiép Xay lip va San xuit Vat liệu Bưu điện;

«_ Chỉ nhánh Cong ty tai Khánh lòa,

“Ngành nghề Kink doanh chink

« _ Thi công xây lắp các công trình bưu chính - viễn thông, cơ, và điện lạnh, công trình xây lấp dan dung, giao thong, thủy lợi, các công trình về phát thanh - truyền hình;

© Tự vấn kỹ thuật lập dy án đầu tu, thiết kế, thắm định, chuyển giao kỹ thuật công nghệ chuyên ngành bưu chính viên thông, điện, điện tử, điện lạnh và tỉn học;

© Mua bán vật tr, hàng hóa, thiết bị bưu chính -

cắc thiết bị tìm học; ién thông, điện tử, tin học, cơ, điện, điện lạnh và

+ Bio tr, bao đưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện tl, tin học, cơ, điện điện lạnh và các thế bị ta học;

© Sim xuất, kinh doanb phy kiện xây lắp, vật t, thiết bị chuyên ngành viễn thông tin hộc;

« Kinh đoanh phát tiỂn các dịch vụ bưu chính;

* Cho thu tài sản hoạt động, cho thuê các sản phẩm, thiết bị bưu chính - viễn thông, điện tử, tin học;

« Dịch vụ vận chuyển bàng hóa đường bộ;

© Kin doanh địch vụ khách sạn;

« _ˆ Sản xuất sẵn phẩm cột bê tông ly tâm, cầu kiện bê tổng,

+ Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tằng, nhà đắt:

ấp các dich vụ gia tăng gid trén mang Internet;

không day, v2 tinh, internet;

® Kinh doanh địch vụ đo kiểm viễn thông

Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

"Niên độ kể toán bất để taày (1 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm

Báo cáo tải chỉnh và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi số bằng Dằng Việt Nam (VND),

Trang 10

Trang 7

CÔNG TY CP XU & PT Đ.VU BƯU DIEN QUANG NAM “BẢO CÁO TÀI CHÍNH _Đuờng Phan Bội Chân, Thành phê Tam Ks, Tinh Quine Nam “Cho năm tôi ch lắtthúc ngây 31/12/2011

THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH (tiến theo)

(Các Thuyt minh nữy là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cảo tài chính)

3 Chuẩn mục và chế độ kế toán áp dụng

Công ly áp dụng ChẾ độ kế tân Việt Nam, bạn hành eo Quyết định

20/03/2006, Hệ thông Chuẩn mực Kế toán Việt Nam và các quy định về sữa

do Bộ Tài chính ban hành

Š 15/2006/QĐ-BTC ngày sùng có liên quan

"Hình thủc kế toán: Chúng từ ghỉ sở

4 Tóm tất các chính sách kế toán chỗ y

4.1 Tiền và các khoăn trong đương tiền

Tiề báo gôm: Tiền mặt, tin gũi ng hang đang chủ

Các khoán tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá

3 thắng kể từ ngày mua, có khả năng chuyên đổi đễ đảng thành một lượng tiền xác định và Không có nhiều rủi ro trong chuyên đổi thành tiền

4.2 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngã bàng Nhà nước Việt Nam công bổ trên thị trường ngoại tệ liên ngân hãng tại thời điểm phát sinh, Các tải khoán có số dư ngoại tệ được chuyển đổi sang đẳng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ Tiên ngắn hàng tại thôi điểm kết thức niên độ kế toán

Chênh lệch tỷ ngoại tệ phát sinh trang kỳ và chênh lệch tỷ

được phản ánh vào kết quả hoạt động kinh đoanh trong kỷ,

id do đánh giá lại số du ngoại tệ cuối kỳ'

4-3 Cúc Khoản phải thư

Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi số các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác

Dự phàng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến hị tổn thất do các khoản phải thu không

được Khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thồi điểm kết thúe niền độ

kế toán

44 Hàng lần kho

sinh để có được hằng tôn kho ở dia diém va trang théi hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện là giá bán ing 16n kho bao gém chỉ phí mua, chỉ phí chế biển và các chỉ phí iên quan trực tiếp Khác phát kho được ghỉ nhận theo gjá thấp hơn gia giá gốc và giá trị thuần có thể thực biện được Giá

ốc tỉnh trừ đ chỉ phí tớc tính đẻ hoàn thành bằng tồn kho và chỉ phí óc tính cần thiết cho việc tiêu thy ching,

Giá gốc hàng tổn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo

phương pháp kế khai thường xuyén,

lồn kho được trích lập khi giá trị (huẳn có thể thực hiện được của bảng tổn

trích lập dự phòng thực hiện theo hưởng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT- 5/2000 của Bộ Tài chính

Dự phòng giảm giá hà

kho nhỏ hon

BTC ngày 7

45 Cúc khoản đầu tí tài chink

khác dược ghỉ nhận theo giá gốc Dự phòng được lập cho các khoản giảm giả đầu tư nếu phát sinh tại

Trang 11

Trang 8

BẢO CÁO TÀI CHÍNH

“Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

“CÔNG TY CP XU & PT D.VY BUU BIEN QUANG NAM

amg Phan Bi Chu, Thin ph Tam KS), Tinh Quang Nam

'THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)

(Các Thuyất mình này lä bộ phận hợp thành và cần được đọc đẳng thời với các Báo cáo tài chính)

"gây kết thúc niên độ kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hưởng dẫn tại Thông tr số

228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính

4.6 Tài sản cỗ định ñiữw hình:

ѧguyên gió

Tài sản cổ định hữu hình được phản ảnh theo nguyên giá trừ đi khẩu hao lũy kế

Nguyên giá bao gồm gid mua và toàn bộ các chỉ phí mà Công ty bộ ra để có được tài sản cổ định tính đến thời điểm đưa tải sản cổ định đó vào trạng thái sẵn sàng sử đụng, Các chỉ phí phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghỉ tăng nguyên giá tài sản có định nêu các chỉ phi này chắc chắn làm tăng Ì ích kinh tế trong tương lai đo sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thòa mãn điều kiện trên được ghỉ nhận là chỉ phí trong kỳ

KhẨn hao

"Khấu hao được tinh theo phương pháp đường thẳng đựa trên thời gian bữu dụng wée tính của tải sản Mức khẩu hao phù hợp với Thông tư số 203/2069/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài

chính

Loái tài sản “Thời sian Khẩu bao (năm

“Nhà cửa, vật kiến trúc 6-20

"Mây móc, thiết bị 4-10

Phương tiện vận tải 4-6

“Thiết bị dụng cụ quản lý 3-4

47 Tài sản cổ định vô hình

Quyén sử dụng đắt

Quyển sử dụng đất được ghỉ nhận là tải sin cổ định vô hình Khi Công ty được Nhà nuớc giao đất có thu tiên sử đụng đắt hoặc nhận được quyền sử dụng đất (rừ trường bợp thuê đá) và được cấp sity chứng nhận quyền sử dụng đốt

"Nguyên giá tài sản cố định vô hình 1& quyển sử dụng đất được xác định là toàn bộ các khoản tiễn chỉ

a để có quyền sử dụng đất hợp pháp công các chỉ phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lắp mặt bằng, lệ phí trước bạ,

Quyền sử đụng đất không có thời hạn thì không thực hiện khẩu bao,

“Các tài sâu cễ định vô lành khác

Các tài sản cổ định vô hình khác được phan ánh theo nguyên giá trừ đi khẩu hao lũy

Khẩu bao của tài sản cố định vô hình khác được tính theo phươi

ian hữu đụng tốc tính của tài sản T‡ lệ khẩu hao phà hợp với Tha

20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính

tư số 203/2009/TT-BTC nại

Loại tài sản Thời gian kháu hao (năm)

Trang 9

CONG TY CP XL & PT D.VU BUU DIEN QUANG NAM BẢO CÁO TÀI CHÍNH

Đường Phan Bội Châu, Thành phổ Tam Kỳ, Tính Quảng Nam Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011

THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) (Các TRugytt minh này là bộ phận hợp thành và cẵn được đọc đồng thôi với các Bảo cáo tài chin)

48 Chỉ phí trả trước đài hẹn

Chỉ phí trả trước dai han phan ánh các chỉ phí thực t đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niễn độ kế toán Chỉ phí trả trước đải hạn được phân bễ trong khoảng thời gian mà lợi ích kinh tế được dự kiến tạo ra

4Ð Các khoân phải trã và chỉ phí trích trước

Các khoản phải trả và chỉ phí trích trước được ghỉ nhận cho số tiễn phải trả trong tương lai liên quan

đến bàng hóa và địch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn của nhà cưng cấp hay chưa,

-410 Ong đự phòng tợ cấp mắt việc làm

Quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm được ding để chỉ trả trợ cấp thôi việo, mất việc cho khoảng thời s]an người lao động làm việc tại Công ty tính đến thời điểm 31/12/2008 Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm là từ 194 đến 3% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được bạch toán vào chi phi wong kỷ, Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc lâm không đủ để chỉ trợ cấp tủ phân chênh lệch thiếu được bạch toán vào chỉ phí

Quỹ dự phòng về trợ cấp mát việc làm được Công ty trích lập theo quy định tại Thông tư số 82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tải chính 4.L1 Chi phi di vay

Chỉ phí đi vay trong giai đoạn đầu từ xây đựng các công trình xây dựng cơ bản đở dang được tính vào giá trị của tải sản đó Khi công trình hoàn than thi chi phi di vay được tính vào chỉ phí tài chính trong

kỳ,

Tất cả các chi phi di vay khác được ghí nhận vào chỉ

thí ải chính trong kỳ khi phát sinh,

4/12 Phân phối lợi nhuận thuận

Lợi nhuận thuẫn sau thuế trích lập các quỹ vã chịa cho cúc cỗ đông theo Nghị quyế

đồng

413 Chi nhận dounh thu

© Doanh thu hgp ding xéy dung được ghỉ nhận thea hai trường hợp:

Y⁄ˆ Trường họp hop ding xây đựng quy định nhà thấu được thanh toán theo tiền độ kế hoạch, khi kết quả thục hiện hợp đông xây dựng được ước tính một cách đáng tin cay thi doanh thu va chi phi của hợp đồng xây dựng được ghi nhận tương ứng véi phan công việc đã hoàn thành

Y_ Trường hợp họp đồng xây dụng quy định nhà thẫu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dụng được ước tính một cách đáng tin cậy thì doanh thụ

va chỉ phí của hợp đồng được ghỉ nhận trơng ứng với phần công việc đã hoàn thành trong .được khách hàng xác nhận,

+ Doanh thu bán hàng và cung cấp địch vụ được ghi nhận khi có khả năng thu được các lợi ích kinh 1Ế và cổ thể xác định được một cách chắc chắn, đồng thời thỏa mãn điều kiện sau:

Y Doan thu bắn hàng được ghỉ nhận khi những rủi ro đẳng kẻ và quyền sở hữu về sản phẩm đã được chuyển giao cho nguồi mua và không còn kha ming đáng kế nảo làm thay đổi quyết định của hai bên về giá ban hoặe khả năng tr lại hàng

Trang 13

Trang 10

CONG TY CP XL & PT Đ.VỤ BƯU BIEN QUANG NAM áo CÁO

CHÍNH 'ngàp 31/12/2011

THUYET MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)

(Các Thuyát minh này là bộ phận hạp thành và cầu được đọc đồng thôi với các Đáo cáo tài chính)

Ý Bái tu cong cp đạt vỹ được Đánh hi eho nh deh vụ Tường dcp ve chọc hận tơ by Idee ies i dem tong ova oe abe cân tự

vào tỷ lệ hoàn thành địch vụ tại ngảy kết thúc năm tài chính

*⁄_ Tiền lãi được ghỉ nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế,

Ý_ Cổ tứe và lợi nhuận được chia duge ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ túc hoặc được “quyển nhận lợi phuận từ việc góp vốn

4.14 Thuế thụ nhập doank nghiệp

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trang kỳ bao gồm thuế thu nhập h n hành và thuế Thu nhập hoãn

lại,

Thuế thu nhập hiện hành, khoán thuế được tỉnh đựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất có

hiệu lực tại ngày kết thúc niên độ kế toán Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là

đo điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu

nhập về chỉ phí không phải chịu thuế hay không được kh tr

“Thuế thủ nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày 9

ita cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trả và giá trị ghi sé của chúng cho mục đích báo cáo tải chính, Thuế thu nhập hoàn lại phải trả được ghi nhận cho tắt cả các khoản chênh lệch tạm

thời, Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chấn trong tương lai sé có lợi nhuận

tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khẩu trừ này Giá trị của thuế thu nhập hoãn lại được tính theo thuê suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sân được thu hồi hay nợ phải trả được banh oán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lụe tại ngày kết thúc niên độ kể toán

Giả trị ehi sO của tải sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải được xem xét lại vào ngày kết thúc niên độ kế toán và phải giảm giá trị ghi sổ của tải sản thuế thu nhập hoãn lại đến mức đầm bảo chắc chấn có đủ lại nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập lại được sử đụng hoãn ,

415 Thu sưt và các lệ phí nộp Ngân sách ma Cong đong áp dung

© Thué Thu ohdp doanh nghiệp: Ấp đụng mức thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp là 25%

TGT: Áp dụng mức thu suất 10% cho hoạt động xây lắp, các hoạt động khác áp dụng theo Thuế suắt quy định hiện hành

Các loại Thuế kháe và Lệ phí nộp theo quy định hiện hành

Ngày đăng: 25/10/2017, 15:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN