ác khoản phải thu được trình bày trên bảo cá "hàng và phải thu khác, tải chính theo giá tị ghi số le khoản phải thu khách: Dự phòng nợ phải thu khó đòi thế hiện phẩn giá trị dự kiến
Trang 1
aaa
Dine CÁO TÀI CHÍNH
I981150I1751/20188/
củ
TAROT
À Năm 2013
UTS ROR OT SAAS
Trang 2
"Đường Phan Bội Châu, Thành phố Tam Kỷ, Tinh Quang Nam ÔNG TY CP XL.& PT D.VỤ BUU DIEN QUANG NAM és thúc ngày 30/09/2013 BẢO CÁO TÀI CHÍNH
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
(Céc Thuyét minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc 1g thời với các Báo cáo tài chính)
1 Đặc điểm hoạt động
Cong ty Có phần Xây lắp và Phát triển dịch vụ Bưu Điện Quảng Nam (sau đây gọi y
.được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4000364082 ngày 25 tháng 01 năm 2002 của Sở Kế hoạch và Dầu tư Tình Quảng Nam Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xu
kinh doanh theo luật Doanh nghỉ C ý hiện hành có liên quan Từ khi thànbiập đến nay Công ty có 13 lần điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, lần điều
chỉnh gần nhất vào ngày 08/07/2013
Cong ty có 01 đơn vi trực thud
s_ Xí nghiệp Xây lấp va San xuất Vật liệu Bưu điện;
Tgành nghề kinh doank chink
« — Thí công xây lắp các công tình bưu chính - viễn thông, cơ, điện dân dụng, giao thông, thủy lợi, các công trình vỀ phát thanh - truyền hình: và điện lạnh, công trình xây lắp
« _ Tư vấn kỹ thuật, lập dự án đầu tư, thiết kế, thâm định, chuyển giao kỹ thuật công nghệ chuyên
ngành bưu chính viễn thông, điện, điện tử, điện lạnh và tin học;
« _ Mua bán vật tư, hàng hóa, thiết bị bưu chính - viễn thông, điện tử, tin học, cơ, điện, điện lạnh và
các thiết bị tin học;
© Bio tr, bio dưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị bưu chính,
điện lạnh và các thiết bị tỉn học; thông, điện tử, tin học, cơ, điện,
« _ Sản xuất, kinh đoanh phụ kiện xây lắp, vật tư, thiết bị chuyên ngành viễn thông tin học:
+ _ Kinh doanh phát triển các dịch vụ bưu chính;
+ Cho thuế tài sản hoạt động, cho thuê các sản phẩm, thiết bị bưu chính - viễn thông, điện tứ, tin học; + Dịch vụ vận chuyển hàng hóa đường bộ;
+ Kinh doanh địch vụ khách sạn;
« _ Sản xuất săn phẩm cột bê tông ly tâm, cấu kiện bê tông;
« _- Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tằng, nhà đất;
» _ Cung cấp cáo dịch vụ ga tăng giá trên mạng Intertet;
+ _ Xuẫtbản phần mễm;
+ _ Dịch vụ quảng cáo điện từ;
» _ Dịch vụ viễn thông có đây, không dây, vệ tỉnh, internet;
»_ Kinh doanh dịch vụ đo kiếm viễn thông
lền tệ sử dụng trong kế toán
2 Niên độ kế toán, đơn vị
Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
Bao cio tài chỉnh và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghủ số bằng Đồng Việt Nam (VND),
3 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng,
Trang 3
"Đường Phan Bội Châu, Thành phố Tam KỶ, Tinh Quang Nam Xế thúc ngày 30/09/2013
THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được dọc dòng ti với các Báo củo tài
“Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, bạn hành theo Qu
20/03/2006 vỉ thống Chuẩn mực Kế toán Việt Nam do Bộ Tài chí
ban hành
Hình thức kế toán: Chứng từ ghỉ sổ
4 Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu
A41 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiên bao gồm: Tiền mặt, tiền göi ngân hằng và tiễn đang chuyển,
Các khoản tương đương tiền là các khoản dẫu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá
3 tháng kề tử ngày mua, có khả năng chuyển đổi đễ đảng thành một lượng tiền xác định và không có
nhiều rùi ro trong chuyển đổi thành
4.2 Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
“Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại (ẽ được chuyển đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tạ thời điểm phát sinh C
ig dong Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tạ thời điểm kết thúc niên độ kế toán
'Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh trong kỳ và chênh: do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối
kỷ của các khoản nợ đài hạn được phần ánh vào kết quả hoạt đông kinh doanh trong kỷ Chênh lệch
tỷ giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ cũ: at, tiền gửi, tiên đang chuyên, các khoản nợ ngân bạn thỉ để lại số dư trên báo cáo tải chính, đầu năm sau ghỉ bút toán ngược lại đề xóa số dư
44.3 Các khoản phải thư
ác khoản phải thu được trình bày trên bảo cá
"hàng và phải thu khác, tải chính theo giá tị ghi số le khoản phải thu khách:
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thế hiện phẩn giá trị dự kiến bị tôn thất do các khoản phải thu không được khách hàng thanh toán phát sinh đi với số đư các khoăn phải th tạ thi điểm kết thúc niên độ
kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dan tei Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày /12/2009 của Bộ Tài chính
X44 Hồng tần Kho
Hàng tôn kho được ghỉ nhận theo giá thấp hơn giữa giá sốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá sốc hàng tổn kho bao gồm chỉ phí mua, chí phí chế bién và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh đề có được hàng tên kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện là giá bán
ước tính trừ đi chỉ phí ước tính để hoàn thành hàng tồn kho và chỉ phí ước tính cẩn thiết cho việc tiêu
thụ chúng
Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập khi giá tỉ thuẫn có thể thực hiện được của
kho nhỏ hơa giá gốc Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT- BTC ngày 1/12/2009 của Bộ Tài chính
5 Cúc khoăn đầu tư tài chính:
Trang 4
CONG TY CP XL & PT D.VY BUU ĐIỆN QUẢNG NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH Đường Phan Bội Châu, Thành phố Tam Kỳ, Tình Quáng Nam Äắ thúc ngày 30/19/2013
'THUYÉT MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đẳng thời với các Báo cáo tài chính)
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh và các khoản đầu tư tải chính
khác được phi nhận theo giá gốc
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tự chứng khoán được lập cho các loi chúng khoán đầu tư của Công,
ty bị giảm giá tại ngày kết thúc niên độ kế toán
'Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư được lập cho các khoản vốn Tổng Công ty đang đầu tư vào các tô
chức kinh tế khác nếu các tổ chức này bị lỗ tại ngày kết thúc niên độ kế toán (trữ trường hợp lỗ theo kế
hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tu)
46 Tai sin 06 dink hữu hành
Nguyên giá
‘Tai sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trù đi khẩu bao lũy kế
là Công ty bd ra để có được tải sẵn cổ định tính
im đưa tải sản cổ định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghỉ
nhận ban đầu chỉ được ghỉ tăng nguyên giá tài sản cố định nêu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng lợi Ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghỉ
nhận là chỉ phí trong
giá bao gồm giá mua vả toàn bộ các chỉ phí
Khẩu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản Mức khấu hao phù hợp với Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài
chính
Loại tải sin “Thời gian khẩu hao (năn)
'Nhà cửa, vật kiến trúc 6-20
Máy móc, thiết bị 4-10
"Phương tiện vận tải 4-6
“Thiết bị dụng cụ quản lý 3-4
47 Tai sin ob ajuk vo hink
Quyên sử dụng đắt
Quyền sử dụng đất được ghi nhận là tài sản cố định vô hình khi Công ty được cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất
Quyển sử dụng dắt không
thời hạn xác định được phản ánh theo nguyên giả và không tính khẩu hao gian sử dụng (thời hạn thuê) được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khẩu hao Tũy kế Mức khẩu hao tủy thuộc vào thời gian thuê đấ
Các tài sân cỗ định vô hình khác
Các tài sản cố định võ bình khác được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khẩu hao lũy kế
Trang 5
CONG TY CP XL & PT D.VU BUU DIEN QUANG NAM "BẢO CÁO TÀI CHÍNH
"Đường Phan Bội Châu, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Xết thúc ngây 30/08/2013
'THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
{Các Thuyắt mình này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Khẩu bao của tải sản cổ định vô hình được tính theo phương pháp đường thắng dựa trên thời gian hữu
dụng ước tính của tài sản Tỷ lệ khấu bao phù hợp với Quyết định số 206/2003/QD-TC ngày I2
thắng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính
Loại tài sản “Thời gian khẩu bao (nam)
mềm máy tính 3
48 Chi phi trả trước đài han
Chỉ phí trả trước đài hạn phản ánh các chỉ phí thực tế đã phát sinh nhưng có liền quan đến kết quả hoạt
động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ kế toán Chỉ phí trả trước đài hạn được phân bỏ trong
khoảng thời gian mà lợi ích kính tế được dự kiến tạo ra,
49 Các khoăn phải trả và chỉ phí trích trước
Các khoản phải trả và chỉ phí trích trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan
đến hàng hóa và địch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn của
nhà eung cấp hay chưa
4.10 Qug khen thường, phúc lợi
“Theo thông tư số 244/2009/TT-DTC ngày 31 tháng I2 năm 2009 của Bộ Tài Chính: Mã số 43 - * Quỹ Xhen thưởng, phúc lợi" đổi thành Mã số 323 trên Bảng Cân Đối Kế Toán Vi vậy, Bảng Cân Dối K: Toán ngày 01/01/2010, số liệu “ Quỹ khen thưởng, phúc lợï” trước đây ở phần Nguồn kinh phí và quỹ
khác của Vốn Chủ Sở Hữu được chuyển sang phần Nợ ngắn hạn của Nợ Phải Tra
4.11 Quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm
Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm là từ 1% đến 3% quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã
hội và được bạch toán vào chỉ phí trong kỳ Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mắt việc làm không đủ cđể chỉ trợ cắp thì phẫn chênh lệch thiếu được hạch toán vào chỉ ph
Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm được Công ty trích lập theo quy định tại Thông tư số
82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ Tài chính
4.12 Chi phi vay
Chỉ phí đi vay trong giai đoạn đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bán dở dang được tính vào,
giá trị của tài sản đó, Khi công trình hoản thành thì chi phi di vay được tính vào chỉ phí tài chính trong
kỳ
các chỉ phí đi vay khác được ghi nhận vào chỉ phí tài chính trong kỳ khi phát sinh
4.13 Ghỉ nhận doanh thu
© Doan thu hợp đồng xây dựng được ghỉ nh
_ Trường hợp hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng tước tính một cách đáng tin cậy thi doanh thu và chỉ phí
của hợp đồng xây đựng được ghỉ nhận tương ứng với phân công việc đã hoàn thành
theo hai trường hợp:
Y Tring hop hợp đồng xây dựng quy định nhà thầu được thanh toán theo giá trị khối lượng thực hiện, khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng được óc tính một cách đáng tin cậy thì doanh tha
Trang 6
CONG TY CP XL & PT D.VU BUU DIEN QUANG NAM BẢO CÁO TÀI CHÍNH
“Đường Phan Bội Châu, Thanh phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam ế thúc ngày 30/09/2013
'THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
(Cúc Thuylt ninh này à bộ phận hợp thành và cần được đọc dòng dời với các Bán cáo tải chính)
và chỉ phí của hợp đồng được ghỉ nhận lường ứng với phhn công việc đã hoàn thành trong kỳ được khách hàng xác nhận
+ Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được ghỉ nhận khi có khả năng thu được các lợi ích kinh
tế và có thể xác định được một cách chắc chắn, đồng thời thỏa mãn điều kiện sau:
Y Doanh thu bản hàng được ghỉ nhận khi những rủi ro đáng ké và quyền sỡ hữu về sản phẩm đã
được chuyển giao cho người mua và không còn khả năng đáng kể nào làm thay đổi quyết định
của hai bên về giá bán hoặc khả năng trả lại bằng,
#ụ được ghi nhận khi đã hoàn thành dịch vụ Trường hợp dich vụ được
u kỳ kế toán thì việc xác định đoanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ xào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thức năm tài chính
s — Doanh thu hoạt động tài chính được ghỉ nhận khi doanh thu được xác định tương đối chắc chắn và
có khả năng thu được lợi íh kinh tế từ giao địch đó
⁄ˆ Tiền lãi được ghỉ nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế
Y/ Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cẻ đông được quyển nhận cỏ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được guyền nhận lọi nhuận từ việc góp vốn
4.14 Thuế thụ nhập đoanh nghiệp
Chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn
lạ
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tỉnh dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất có
hiệu lực tủ ngày kết thúc kỳ kế toán Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kẻ toàn là do
điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điểu chỉnh các khoản thu
nhập và chỉ phí không phải chịu thuế hay không được khẩu trừ
“Thuế thụ nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày kết thúc kỳ kế toán giữa cơ sở tính thuế thụ nhập cúa các tài sn và nợ phải trả và giá trị ghỉ số của chúng cho mục đích
báo cáo tài chính Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm
thời, TÀI sẵn thuế thụ nhập boãn lại chỉ được ghỉ nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận
tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này Giá trị của thuế thư nhập hoãn lại
được tính theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phái trả được thanh
toán đựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc niên độ kế toán
Giá tị ghỉ số của tải sin thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải được xem xét lai vào ngày kết thúc
kỳ kế toán và phải giảm giá tị ghỉ số của tài sản thuế thu nhập hoãn lại đến mức đảm bảo chắc chắn có
đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được
sử dụng
4.13 Thuế suất và các lệ phí nộp Ngân sách mà Công ty đang áp dụng
“Thuế Thu nhập doanh nghiệp: Áp dụng mức thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp là 25
“Thuế GTGT: Ấp dụng mức thuế suất 10%6 cho hoại động xây lắp, các hoạt động khác áp dụng theo
thuế suất quy định hiện hành
Các loại Thuế khác và Lệ phí nộp theo quy dịnh hiện hành
5 Tiền 30/09/2013 31/12/2012
VNH, VNP,
Trang 7CÔNG TY CP XI & PT D.VỤ BƯU ĐIỆN QUẢNG NAM
"Đường Phan Bội Châu, Thành phổ Tam Kỷ, Tình Quảng Nam Kế thíc ngày 30009203 do cdo Tit CHINE
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
(Các Thuyết mình này là bộ phận họp thành và cần được đọc đông thời với các Báo cáo tài chính)
“Tiền gởi ngân hàng,
Các khoán tiền tương đương
Cộng
6 Các khoản phải thu khác
341.682.101 308.268.894 391.220.374 1.261.908.896
5.242.815.756
Lãi dự thu có kỳ hạn 34.421.699
ing trước cho người lao động 282.076.243 193.500.000
Hàng hổi
%,- Tàisân ngắn hạn khác 30890013 VND aware VND
Nhà cửa, Máy móc 'P.iiện vận tải Thiết bị, dụng Cộng vật kiến trúc thiết bị truyền dẫn cụ quản lý
yen
Số đầu kỳ 3/696.640.475 3⁄284/45.475 2.117910.446 - 460.994.091
Trang 8
CONG TY CP XL & PT D.VY BUU BIEN QUANG NAM
‘Dung Phan B6i Châu, Thanh pho Tam Ky, Tinh Quang Nam
BAO CAO TAI CHINE
by ic gy 31092013
'THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
(Các Thợyt mình này là bộ phân hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chín)
Mua sim rong kỳ
"iu XDCB hành
hấu hao
“Tý, nhượng bán
Giá trị còn lại
10 Tài sắn cổ định vô hình Quyên sử dụng
đất âu dài VND Nguyên gi
Số đầu kỳ:
“Thanh ý, nhượng bán
Khẩu hao
Khấu hao rong kỳ Thanh lý, nhượng bán -
Số đầu kỳ
11, Đầu tư dài hạn khác
Đầu tư dải bạn vào các công t khác:
3 Công iy CỔ phần Điện từ Viễn thông tin học Bia điện (9)
+ Công CỔ phần Đẫu t và Sẵn xuất Việt Hàn ~ VHG
TDự phông giảm giá đầu tư đãi hạn 9)
Cộng
-460.994.091
431737276 7.045.349.449
200.000.0001 200.091.198
4371.551140 6880271232 4.179.546 165.072.217
33,436,361 _ 2.679.313.2585
$— 2514241058
3/12012
ND 1.110.177.965 200.0000001 910.177.965 (735,013.36)
375.164.599
Trang 9
CONG TY CP XL & PT D.VU BUU ĐIỆN QUẢNG NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH
"Đường Phan Bội Châu, Thành phổ Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam kd thúc ngày 30/09/2013
'THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
(Các Thhgyết mình này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đẳng thời với các Báo cúo tài chính)
12 Chỉ phí trả trước
30/09/2013 31/12/2012 VND ‘VND
“Chỉ phí công cụ dựng cụ chờ phân bỗ tại:
- Vấn phòng Công ty 124.801.196 2604.344
- Xf nghiệp sản xuất vật liệu 12393.343
~ Chỉ nhánh tại Khánh Hòa
13, Vay và nợ ngin ban 30/09/2013 31/12/2012
VND VND
'Vay ngắn hạn
(gân hàng TMCP Hàng Hà - Chỉ nhánh Đà nẵng
_ Ngân hồng Đầu tự và Phát triển Quảng Nam
© Céng ty CP du Tie & Sản Xuất Việt Hàn
Vay da hạn đến hạn trả
= Nan hang Vib Public Đà Nẵng
- Ngân hàng Bau ne va Pi trién Quang Nam
14, Thuế và các khoăn phải nộp Nhà nước 30/09/2013, 31/12/2012
VND YND,
“Thuế giá tị gia tăng Thuế thủ nhập doanh nghiệp 21648601 282,781,552
“Thuế thụ nhập cá nhân
Các loại thuế khác
Cộng 21.648.601 283.608.515
15 Các khoản phãi trã, phải nộp ngắn hạn khác
30/09/2013 3112/2012
ND VND 'Kinh phí công đoàn 20.208.680
“Cổ tức phải trả 40,946.869
“Các khoản phải trả, phải nộp khác 96201921 94,650,508 Cộng 181.149.162
Trang 10CÔNG TY CP XI.& PT D.VỤ BƯU ĐIỆN QUẢNG NAM Bio CÁO TÀI CHÍNH Tường Phan Bội Châu, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam és húc ngập 30/09/2013
THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo)
(Cúc Thuyất mình mặy là bộ phân hợp thành và cần được dọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
16, Vay va ny dai hạn
30/09/2013 ND 31120012 VND Vay dai han Netn hang VID Publi Da Ning
- Ngôn hàng ĐẦu và Phái triển Quảng Nam
‘Ne dai han
17, Vấn chủ sở hữu
a._ Bảng đối chiếu biến động cũa vốn chủ sở hữu - - Lợi nhuận
Vấn dầntrein Thặngdưyễn - Quỹđầutư - Quggyphạng —- VU hUẾ hủ sổ hữu chôn HO aC sụn nhận phối
VND VND ND VND ND
shawigio1/072012 15.000,000.000 6.673.350.000 1.498.582.464 (561.302.508)
“Tang trong năm (242,193,030),
ion ong is
Số dưtgi01/07/2013 — 15.000.000.000 6.673.350.000 (1.681.103.662)
sh durtgi 300972013 — 15.000.000.000
bộ Cổ phiếu 30/09/2013 3/1202
Cỗ phiếu Cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu được phép phát hành 1.500.000 1,500,000
- Cổ phiẩu thường 1.300.000 1500.000
- Cổ phiẫu tu đãi - -
ở 1.300.000 1300000
~ Có phim đi - ý
Mệnh giá cỗ phiếu: 10000VND
e Lợi nhuận sau thu chưa phân ph
30/09/2013 3128012 VNb VND, Lợi nhuận năm trước chuyển sang (1681.103.662) (1586252148) Lợi nhuận sau (huế thu nhập doanh nghiệp (818357) 124600145
Tăng lợi nhuận từ quỹ đầu tư phát tiển 1.498.582.464
Phân phổi lợi nhuận
TEEN