10 Báo cáo: nhóm chức năng báo cáo về chi tiết hoạt động, hành trình của xe, báo cáo về thời gian làm việc của lái xe… Quản lý: nhóm chức năng liên quan đến quản lý đội xe, thiết lậ
Trang 1MỤC LỤC
I Giao diện đăng nhập. 5
1 http://dichvu.vnpttracking.vn 5
2 Quên mật khẩu 6
II Giao diện sử dụng. 7
1 Vùng thông tin đăng nhập và hỗ trợ sử dụng 7
2 Vùng menu chức năng: gồm 4 nhóm chức năng chính 9
3 Vùng hiển thị danh sách xe và danh sách nút công cụ 10
4 Vùng hiển thị thông tin xe trên bản đồ 11
5 Vùng hiển thị thông tin chi tiết 12
6 Hộp thoại giải thích ý nghĩa biểu tượng xe trên bản đồ 13
7 Hộp thoại cấu hình hiển thị 14
III Danh sách chức năng. 15
1 Giám sát 15
2 Báo cáo 15
Báo cáo hoạt động 15
Báo cáo nhiên liệu 15
Báo cáo webcam 15
Báo cáo theo QCVN 15
3. Quản lý 15
Thông tin xe 15
Thông tin đội xe 16
Thông tin vật tư 16
Thiết lập vùng, tuyến 16
Trang 22
Thiết lập hiển thị 16
4. Trợ giúp 16
IV Hướng dẫn sử dụng các chức năng 17
1 Nhóm chức năng về giám sát trên bản đồ 17
1.1 Giám sát hành trình. 17
1.2 Giám sát nhiều xe. 22
1.3 Xem lại hành trình. 24
2 Nhóm chức năng về báo cáo thống kê 26
2.1 Báo cáo hoạt động: 26
2.1.1 Báo cáo chi tiết hoạt động. 26
2.1.2 Báo cáo chi tiết hành trình. 28
2.1.3 Báo cáo tổng hợp. 31
2.1.4 Báo cáo qua vùng. 33
2.1.5 Báo cáo qua tuyến. 35
2.2 Báo cáo nhiên liệu: 37
2.2.1 Biểu đồ dầu theo thời gian. 37
2.2.2 Biểu đồ dầu theo quãng đường. 38
2.3 Báo cáo webcam: 39
2.3.1 Báo cáo lịch sử chụp ảnh. 39
2.3.2 Slide show ảnh chụp. 39
2.4 Báo cáo theo QCVN: 40
2.4.1 Hành trình xe chạy. 40
2.4.2 Tốc độ của xe. 42
2.4.3 Quá tốc độ giới hạn. 44
2.4.4 Thời gian lái xe liên tục. 46
Trang 32.4.5 Dừng đỗ. 48
2.4.6 Báo cáo tổng hợp theo xe. 50
2.4.7 Báo cáo tổng hợp theo lái xe. 52
3 Nhóm chức năng về quản lý thông tin 54
3.1 Quản lý thông tin xe: 54
3.1.1 Danh sách xe. 54
3.1.2 Danh sách lái xe. 57
3.1.3 Thông tin đăng kiểm 59
3.2 Quản lý thông tin đội xe: 61
3.2.1 Danh sách đội xe 61
3.2.2 Tài khoản đội xe. 62
3.2.3 Phân quyền tài khoản. 64
3.3 Quản lý thông tin vật tư: 66
3.3.1 Thông tin thiết bị định vị. 66
3.3.2 Thông tin SIM. 69
3.3.3 Thông tin RFID. 71
3.3.4 Thông tin phao dầu. 73
3.3.5 Thông tin camera. 75
3.4 Thiết lập vùng, tuyến 77
3.4.1 Thiết lập vùng/điểm. 77
3.4.2 Thiết lập tuyến. 81
3.5 Thiết lập hiển thị 85
3.5.1 Sắp xếp danh sách xe. 85
3.5.2 Thiết lập icon xe. 86
3.5.3 Thiết lập cấu hình sử dụng. 87
Trang 44
4 Nhóm chức năng trợ giúp 89
4.1 Hướng dẫn sử dụng 89 4.2 Danh sách thông báo. 90
Trang 5I Giao diện đăng nhập
1 http://dichvu.vnpttracking.vn
Giao diện đăng nhập
Thông tin đăng nhập của quý khách hàng được chúng tôi cung cấp trong biên bản nghiệm thu lắp mới dịch vụ
Trang 66
: chọn Nhớ mật khẩu để lưu thông tin đăng nhập cho những lần vào sau
: chọn Quên mật khẩu để lấy lại thông tin tài khoản nếu bạn quên tài khoản đăng nhập của mình
2 Quên mật khẩu
Giao diện quên mật khẩu
Trang 7II Giao diện sử dụng
Giao diện bản đồ chính
1 Vùng thông tin đăng nhập và hỗ trợ sử dụng
click vào để download file pdf hướng dẫn sử dụng website http://dichvu.vnpttracking.vn
Trang 88
click vào để hiển thị danh sách thông báo còn hiệu lực:
Giao diện thông báo sự kiện
click vào để vào chức năng thay đổi mật khẩu đăng nhập:
Trang 9Giao diện đổi mật khẩu
2 Vùng menu chức năng: gồm 4 nhóm chức năng chính
Giám sát: nhóm chức năng giám sát thông tin phương tiện trên bản đồ
Trang 1010
Báo cáo: nhóm chức năng báo cáo về chi tiết hoạt động, hành trình của xe, báo cáo về thời gian làm việc của lái xe…
Quản lý: nhóm chức năng liên quan đến quản lý đội xe, thiết lập vùng, tuyến hoạt động, và thiết lập chế độ hiển thị trên website
Trợ giúp: nhóm chức năng liên quan đến hướng dẫn sử dụng và danh sách thông báo
3 Vùng hiển thị danh sách xe và danh sách nút công cụ
Tìm phương tiện theo biển số xeTìm phương tiện theo trạng thái
Tổng số danh sách xe online trên tổng số xe đã ký hợp đồng
Vùng hiển thị danh sách xe
Trang 114 Vùng hiển thị thông tin xe trên bản đồ
Vùng hiển thị danh sách xe
Trang 1212
5 Vùng hiển thị thông tin chi tiết
Vùng hiển thị thông tin chi tiết
Trang 136 Hộp thoại giải thích ý nghĩa biểu tượng xe trên bản đồ
Hộp thoại ý nghĩa biểu tượng xe
Trang 1414
7 Hộp thoại cấu hình hiển thị
Hộp thoại cấu hình hiển thị
Trang 15III Danh sách chức năng
1.Giám sát
2.Báo cáo
Báo cáo hoạt động
Báo cáo nhiên liệu
Báo cáo webcam
Báo cáo theo QCVN
3.Quản lý
Thông tin xe
Trang 1616
Thông tin đội xe
Thông tin vật tư
Thiết lập vùng, tuyến
Tuyến hoạt động được định nghĩa là một hành lang bao gồm nhiều vùng với thứ tự xác định
Gồm có tuyến một chiều và tuyến hai chiều
CN33
Thiết lập hiển thị
4.Trợ giúp
Trang 17IV Hướng dẫn sử dụng các chức năng
1 Nhóm chức năng về giám sát trên bản đồ
Trang 1818
Bao gồm các tính năng:
o Tìm kiếm xe theo biển số để theo dõi hành trình hoạt động của xe đó:
Trang 19o Lọc đội xe theo trạng thái hoạt động:
o Lấy dữ liệu mới nhất:
Trang 2020
o Thay đổi các thông số cấu hình hiển thị bản đồ số, bảng danh sách xe:
Trang 21
o Liệt kê thông tin chi tiết về xe tại thời điểm hiện tại và xuất file excel báo cáo:
Trang 2222
1.2 Giám sát nhiều xe
Là chức năng giúp khách hàng theo dõi cùng lúc nhiều xe trên bản đồ trên
một màn hình
Các thông tin hiển thị của một xe:
o Biển số xe
o Trạng thái dừng đỗ, chuyển động…
o Thời điểm, vị trí, vận tốc, thông tin lái xe
Giám sát nhiều xe trên một màn hình
Trang 23
Phóng to màn hình theo dõi một xe
Trang 24Xem lại hành trình hoạt động của xe
Gồm hai các tab chức năng:
o Xem hành trình: vẽ lại hành trình hoạt động của xe trên bản đồ số
: điều chỉnh tốc độ vẽ lại hành trình
: bắt đầu vẽ lại hành trình
Trang 25 : tạm dừng vẽ lại hành trình
: kết thúc vẽ lại hành trình
o Tổng hợp: vẽ biểu đồ tổng hợp từng chi tiết hành trình của xe trong khoảng thời gian lấy dữ liệu
Lựa chọn lấy dữ liệu:
o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu
o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc
o Click nút Lấy dữ liệu: toàn bộ hành trình hoạt động của xe sẽ được vẽ ra trên bản đồ số
Hỗ trợ tính toán:
o Tổng quãng đường xe di chuyển của hành trình
o Tổng thời gian xe di chuyển của hành trình
o Vận tốc trung bình trong hành trình = Tổng quãng đường xe di chuyển của hành trình / Tổng thời gian xe di chuyển của hành trình
Trang 2626
2 Nhóm chức năng về báo cáo thống kê
2.1 Báo cáo hoạt động:
2.1.1 Báo cáo chi tiết hoạt động
Là chức năng báo cáo chi tiết hoạt động của phương
tiện theo từng bản tin do thiết bị gửi về, gồm các trường thông tin:
o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ
tự hiển thị
o Thời gian: thời gian của bản tin được tổng hợp trên thiết bị GSHT
Báo cáo chi tiết hoạt động
Trang 27o Trạng thái hoạt động: là trạng thái online của xe trên bản đồ số, bao gồm:
Dừng đỗ: vận tốc của xe bằng 0
Chuyển động: vận tốc của xe lớn hơn 0
GPS yếu: xe không bắt được tín hiệu GPS, nhưng vẫn có dữ liệu gửi về hệ thống
Không kết nối: xe không có dữ liệu gửi về hệ thống trên 20 phút
o Trạng thái khóa điện: trạng thái của khóa điện (tắt, mở)
o Vận tốc (km/h): vận tốc di chuyển của phương tiện
o Công tơ mét (km): số công tơ mét di chuyển của xe:
Với thiết bị VNT102, VNT918, VNT918S: số công tơ mét được cộng dồn trong thời gian thiết bị hoạt động
Với thiết bị TG102, TG102SE: số công tơ mét chỉ được cộng dồn trong ngày Đầu ngày được reset về 0
o Mã số bằng: mã số bằng của lái xe
o Tên lái xe: tên lái xe
o Kinh độ: tọa độ vị trí – kinh độ của xe
o Vĩ độ: tọa độ vị trí – vĩ độ của xe
o Địa chỉ: địa chỉ vị trí của xe (địa chỉ này được xác định từ tọa độ (kinh độ-vĩ độ) của xe)
Lựa chọn lấy dữ liệu:
o Bước 1: Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu
o Bước 2: Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc
Control
o : refesh lại dữ liệu hiển thị
o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel
o : thêm/bớt trường dữ liệu hiển thị
o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng
Trang 2828
2.1.2 Báo cáo chi tiết hành trình
Là chức năng báo cáo tổng hợp theo hành trình hoạt
động của phương tiện, tổng hợp theo 2 trạng thái:
o Dừng đỗ: là khoảng thời gian xe duy trì vận
Trang 29 Bao gồm các trường thông tin:
o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ tự hiển thị
o Trạng thái hoạt động: là trạng thái của xe Gồm có:
Dừng đỗ: vận tốc của xe bằng 0
Chuyển động: vận tốc của xe lớn hơn 0
o Ngày tháng: ngày xe hoạt động
o Từ giờ: giờ bắt đầu trạng thái hoạt động
o Đến giờ: giờ kết thúc trạng thái hoạt động
o Thời gian duy trì: thời gian duy trì trạng thái hoạt động
o Tên lái xe: tên lái xe
o Mã số bằng: mã số bằng của lái xe
o Quãng đường (km): quãng đường phát sinh khi xe ở trạng thái chuyển động
GPS: quãng đường được đo theo GPS (mặc định)
Cơ: quãng đường được đo theo xung vận tốc (áp dụng cho trường hợp có đấu dây xung vận tốc vào thiết bị)
o Vận tốc GPS (km/h): vận tốc GPS khi xe ở trạng thái hoạt động
Trung bình: vận tốc trung bình đo theo GPS, bằng tổng quãng đường di chuyển chia cho thời gian di chuyển
Lớn nhất: vận tốc lớn nhất đo theo GPS trong khoảng thời gian xe di chuyển
o Vận tốc cơ (km/h): vận tốc cơ khi xe ở trạng thái hoạt động
Trung bình: vận tốc trung bình đo theo xung vận tốc, bằng tổng quãng đường di chuyển chia cho thời gian di chuyển
Lớn nhất: vận tốc lớn nhất đo theo xung vận tốc trong khoảng thời gian xe di chuyển
o Địa chỉ: địa chỉ vị trí của xe:
Bắt đầu: vị trí bắt đầu trạng thái hoạt động
Kết thúc: vị trí kết thúc trạng thái hoạt động
o Số lần vượt tốc độ: là số lần vượt quá vận tốc tối đa cho phép chạy của xe
Vân tốc tối đa cho phép chạy của xe: được quy định theo loại xe (quy định trong thông tư 91/2015/TT-BGTVT)
Số lần vượt quá tốc độ: được tính là số bản tin có giá trị vận tốc > vận tốc tối đa cho phép Giá trị này chỉ sử dụng để khách hàng theo dõi, không phải là số lần vi phạm quá tốc độ do Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam quy định
o Số lần đóng mở cửa: tổng số lần đóng mở cửa xe trong khoảng thời gian duy trì trạng thái hoạt động
o Tiêu thụ nhiên liệu (lít): lượng nhiên liệu tiêu thụ của xe trong thời gian duy trì trạng thái hoạt động
o Tọa độ bắt đầu (vĩ độ/kinh độ): tọa độ của xe khi bắt đầu trạng thái hoạt động
o Tọa độ kết thúc (vĩ độ/kinh độ): tọa độ của xe khi kết thúc trạng thái hoạt động
Trang 3030
Lựa chọn lấy dữ liệu:
o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu
o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc
Hỗ trợ xuất dữ liệu tổng hợp về tổng thời gian và tổng quãng đường chuyển động của xe
Control
o : refesh lại dữ liệu hiển thị
o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel
o : thêm/bớt trường dữ liệu hiển thị
o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng
Trang 312.1.3 Báo cáo tổng hợp
Là chức năng báo cáo tổng hợp quá trình hoạt động
của một xe trong một khoảng thời gian (từ ngày tới ngày) Dữ liệu báo cáo được tổng hợp theo từng ngày
và tổng các ngày Bao gồm các trường thông tin:
o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ
tự hiển thị
o Biển số xe: là biển số của phương tiện đang
được lắp thiết bị GSHT
Báo cáo tổng hợp
Trang 3232
o Thời gian: tổng thời gian duy trì trạng thái
Dừng Đỗ: tổng thời gian xe dừng đỗ (vận tốc xe bằng 0)
Chuyển động: tổng thời gian xe chuyển động (vận tốc xe lớn hơn 0)
o Quãng đường (km): tổng quãng đường xe di chuyển
GPS: quãng đường được đo theo GPS (mặc định)
Cơ: quãng đường được đo theo xung vận tốc (áp dụng cho trường hợp có đấu dây xung vận tốc vào thiết bị)
o Vận tốc GPS (km/h): vận tốc GPS khi xe ở trạng thái hoạt động
Trung bình: vận tốc trung bình đo theo GPS, bằng tổng quãng đường di chuyển chia cho thời gian di chuyển
Lớn nhất: vận tốc lớn nhất đo theo GPS trong khoảng thời gian xe di chuyển
o Vận tốc cơ (km/h): vận tốc cơ khi xe ở trạng thái hoạt động
Trung bình: vận tốc trung bình đo theo xung vận tốc, bằng tổng quãng đường di chuyển chia cho thời gian di chuyển
Lớn nhất: vận tốc lớn nhất đo theo xung vận tốc trong khoảng thời gian xe di chuyển
o Số lần dừng đỗ: tổng số lần xe dừng đỗ (từ trạng thái chuyển động sang trạng thái dừng đỗ được tính là 1 lần dừng đỗ)
o Số lần đóng mở cửa: tổng số lần đóng mở cửa của xe (khi thay đổi trạng thái đóng/mở sẽ được tính là 1 lần đóng mở cửa)
Lựa chọn lấy dữ liệu:
o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu (có thể chọn nhiều xe để lấy dữ liệu cùng lúc)
o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc
Control
o : refesh lại dữ liệu hiển thị
o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel
o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng
Trang 332.1.4 Báo cáo qua vùng
Là chức năng báo cáo quá trình ra vào vùng của xe, sử
dụng để theo dõi hoạt động của xe trong vùng
Gồm các trường thông tin:
o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ tự
hiển thị
o Biển số xe: là biển số của xe đang được lắp
thiết bị GSHT
Báo cáo hoạt động trong vùng
o Tên vùng: tên vùng khi xe di chuyển qua
o Tọa độ vùng (vĩ độ/kinh độ): vị trí vùng
o Vận tốc cho phép: vận tốc tối đa khi di chuyển trong vùng
Trang 3434
o Thời điểm vào vùng: thời điểm xe bắt đầu đi vào vùng
o Thời điểm ra khỏi vùng: thời điểm xe ra khỏi vùng
o Thời gian trong vùng: tổng thời gian xe chuyển động trong vùng
o Mã số bằng: mã số bằng của lái xe
o Tên lái xe: tên lái xe
o Vận tốc (km/h): vận tốc chuyển động của xe
Trung bình: vận tốc trung bình khi xe hoạt động trong vùng
Lớn nhất: vận tốc lớn nhất khi xe hoạt động trong vùng
o Quãng đường (km): quãng đường xe chuyển động trong vùng
GPS: quãng đường được đo theo GPS (mặc định)
Cơ: quãng đường được đo theo xung vận tốc (áp dụng cho trường hợp có đấu dây xung vận tốc vào thiết bị)
o Số lần vượt tốc độ: số lần vượt quá vận tốc cho phép trong vùng (được tính theo số lượng bản tin có giá trị vận tốc lớn hơn
vận tốc giới hạn trong vùng)
Lựa chọn lấy dữ liệu:
o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu
o Chọn những vùng cần kiểm tra dữ liệu
o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc
Control
o : refesh lại dữ liệu hiển thị
o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel
o : thêm/bớt trường dữ liệu hiển thị
o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng
Trang 352.1.5 Báo cáo qua tuyến
Là chức năng báo cáo hoạt động của xe trong tuyến
Gồm các trường thông tin:
o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ
tự hiển thị
o Biển số xe: là biển số của phương tiện đang
được lắp thiết bị GSHT
o Tên tuyến: tên tuyến cần kiểm tra
Báo cáo hoạt động trong tuyến
Trang 3636
o Loại tuyến: loại tuyến 1 chiều hoặc 2 chiều
o Số lần qua tuyến: tổng số hoạt động trong tuyến:
Với tuyến 1 chiểu: xe chạy từ A => B, hoặc từ B => A được tính là 1 lần
Với tuyến 2 chiều: xe chạy từ A => B => A được tính là 1 lần
o Thời gian trong tuyến: tổng thời gian xe hoạt động trong tuyến
o Mã số bằng: mã số bằng của lái xe
o Tên lái xe: tên lái xe
o Vận tốc (km/h): vận tốc của xe khi trong tuyến
Trung bình: vận tốc trung bình khi xe hoạt động trong vùng
Lớn nhất: vận tốc lớn nhất khi xe hoạt động trong vùng
o Quãng đường (km): tổng km di chuyển trong tuyến
GPS: quãng đường được đo theo GPS (mặc định)
Cơ: quãng đường được đo theo xung vận tốc (áp dụng cho trường hợp có đấu dây xung vận tốc vào thiết bị)
o Số lần vượt tốc độ: số lần vượt quá vận tốc cho phép trong tuyến (được tính theo số lượng bản tin có giá trị vận tốc lớn hơn vận tốc giới hạn trong tuyến)
Lựa chọn lấy dữ liệu:
o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu
o Chọn tuyến cần lấy dữ liệu
o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc
Control
o : refesh lại dữ liệu hiển thị
o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel
o : thêm/bớt trường dữ liệu hiển thị
o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng
Trang 372.2 Báo cáo nhiên liệu:
2.2.1 Biểu đồ dầu theo thời gian
Là chức năng vẽ biểu đồ tiêu thụ dầu theo thời
gian hoạt động của phương tiện:
o Trục hoành (X): trục thời gian
o Trục tung (Y): trục thể tích dầu (lít)
Nếu xe lắp nhiều phao dầu, sẽ có nhiều đường
dữ liệu và một đường dữ liệu tổng
Biểu đồ nhiên liệu theo thời gian
Lựa chọn lấy dữ liệu:
o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu
o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc
Trang 3838
2.2.2 Biểu đồ dầu theo quãng đường
Là chức năng vẽ biểu đồ tiêu thụ dầu theo thời
gian hoạt động của phương tiện:
o Trục hoành (X): trục quãng đường
o Trục tung (Y): trục thể tích dầu (lít)
Nếu xe lắp nhiều phao dầu, sẽ có nhiều đường dữ
liệu và một đường dữ liệu tổng
Lựa chọn lấy dữ liệu:
o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu
o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc.
Trang 392.3 Báo cáo webcam:
Trang 4040
2.4 Báo cáo theo QCVN:
Là những báo cáo theo thông tư 73/2014/TT-BGTVT:
2.4.1 Hành trình xe chạy
Là chức năng báo cáo về hành trình xe di chuyển, gồm các
trường thông tin:
o TT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ tự hiển
thị
o Thời điểm: thời điểm bản tin hành trình
o Tọa độ: kinh độ vĩ độ vị trí của xe
o Địa điểm: địa chỉ của xe
Báo cáo về hành trình xe chạy