toan 12 hinh hoc c i khoi da dien tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1KHỐI ĐA DIỆN
1
Chương
ÔN TẬP
1/ Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cho DABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta có:
2/ Các hệ thức lượng trong tam giác thường
a) Định lí hàm số cosin
b) Định lí hàm số sin
c) Công thức tính diện tích của tam giác
d) Công thức tính độ dài đường trung tuyến của tam giác
a – nửa chu vi
– bán kính đường tròn nội tiếp
A
bc
a
M
Trang 23/ Định lí Talet
4/ Diện tích của đa giác
a/ Diện tích tam giác vuông
Diện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 cạnh góc
vuông
b/ Diện tích tam giác đều
Diện tích tam giác đều:
3 4
Chiều cao tam giác đều:
3 2
c/ Diện tích hình vuông và hình chữ nhật
Diện tích hình vuông bằng cạnh bình phương
Đường chéo hình vuông bằng cạnh nhân 2
Diện tích hình chữ nhật bằng dài nhân rộng
d/ Diện tích hình thang
Diện tích hình thang:
SHình Thang
1 2
=
.(đáy lớn + đáy bé) x chiều cao
e/ Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc
Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc
nhau bằng ½ tích hai đường chéo
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc nhau tại
trung điểm của mỗi đường
Lưu ý: Trong tính toán diện tích, ta có thể chia đa giác thành những hình đơn giản dễ tính diện tích, sau
đó cộng các diện tích được chia này, ta được diện tích đa giác
Chương I – Khối đa diện Page 2
2 2
/ /
AMN ABC
B
1 2
ABC
a S
a h
D
ìïï = ïïï
Þ í
ïï = ïï ïî
CD
Trang 31/ Chứng minh đường thẳng d mp a // ( ) với ( d Ë ( ) a )
Chứng minh: d d // ' và d ' ( ) Ì a
Chứng minh: d Ì ( ) b và ( ) b // ( ) a
Chứng minh d và ( ) a cùng vuông góc với một đường thẳng hoặc cùng vuông góc với một mặt phẳng
2/ Chứng minh mp ( ) a // mp ( ) b
Chứng minh mp a ( ) chứa hai đường thẳng cắt nhau song song với mp b ( )
Chứng minh mp a ( ) và mp b ( ) cùng song song với 1 mặt phẳng hoặc cùng vuông góc với 1 đường thẳng
3/ Chứng minh hai đường thẳng song song: Áp dụng một trong các định lí sau
Hai mp a b ( ), ( ) có điểm chung S và lần lượt chứa 2 đường thẳng song song a b , thì
Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì giao tuyến của chúng song song với đường thẳng đó
Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song theo giao tuyến song song
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
Sử dụng phương pháp hình học phẳng: Đường trung bình, định lí Talét đảo, …
4/ Chứng minh đường thẳng d ^ mp a ( )
Chứng minh d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau chứa trong mp a ( )
Chứng minh:
( )
// ' '
P
d
a b
5/ Chứng minh đường thẳng d^d'
Chứng minh d ^ ( ) a và ( ) a É d '
Sử dụng định lý ba đường vuông góc
Chứng tỏ góc giữa d và d' bằng900
Sử dụng hình học phẳng
Chứng tỏ góc giữa hai mặt phẳng bằng900
Chương I – Khối đa diện Page 3
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH HÌNH HỌC
Trang 41/ Góc giữa hai đường thẳng
Là góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau lần lượt vẽ cùng phương
với hai đường thẳng đó:
//
//
' ( , ) ( ', ') '
2/ Góc giữa đường thẳngdvà mặt phẳng mp a ( )
Là góc tạo bởi đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng
(với d' là hình chiếu vuông góc của d lên mp a ( ))
3/ Góc giữa hai mp a ( ) và mp b ( )
Là góc có đỉnh nằm trên giao tuyến u,
2 cạnh của hai góc lần lượt nằm trên
2 mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến
( )
·
( ( ); a b ) = ( , ) a b ¶ = f
4/ Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Là độ dài đoạn vuông góc vẽ từ điểm đó đến đường thẳng
( , )
5/ Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:
Là khoảng cách từ một điểm trên đường thẳng (mặt phẳng)
này đến đường thẳng (mặt phẳng) kia
6/ Khoảng cách giữa một đường thẳng và một mặt phẳng song song
Là khoảng cách từ một điểm trên đường thẳng đến mặt phẳng
7/ Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Là độ dài đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng đó
Là khoảng cách MH từ một điểm M trên d đến mp a ( )
chứa d' và song song với d
Là khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song ( ) ( ) a , b
lần lượt chứa dvà d'
Chương I – Khối đa diện Page 4
GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH
Trang 5A
B
C H O
A
B C
D S
Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau
Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau
2/ Hai hình chóp đều thường gặp
a/ Hình chóp tam giác đều: Cho hình chóp tam giác đềuS ABC Khi đó:
ĐáyABC là tam giác đều
Các mặt bên là các tam giác cân tạiS
Chiều cao: SO
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: SAO · = SBO · = SCO · .
Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO
AB
Lưu ý : Hình chóp tam giác đều khác với tứ diện đều
+ Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều
+ Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy
b/ Hình chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tam giác đềuS ABCD
ĐáyABCDlà hình vuông
Các mặt bên là các tam giác cân tạiS
Chiều cao: SO
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:SAO · = SBO · = SCO · = SDO · .
Góc giữa mặt bên và mặt đáy: ·SHO
1/ Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy:
Chiều cao của hình chóp là độ dài cạnh bên vuông
góc với đáy
Ví dụ: Hình chópS ABC có cạnh bên
( )
SA ^ ABC thì chiều cao làSA
2/ Hình chóp có một mặt bên vuông góc với mặt đáy:
Chiều cao của hình chóp là chiều cao của tam giác
chứa trong mặt bên vuông góc với đáy
Ví dụ: Hình chópS ABCD có mặt bên( SAB )
vuông góc với mặt đáy( ABCD )thì chiều cao của hình chóp là chiều cao củaDSAB
3/ Hình chóp có hai mặt bên vuông góc với đáy:
Chiều cao của hình chóp là giao tuyến của hai mặt
bên cùng vuông góc với đáy
Ví dụ: Hình chópS ABCD có hai mặt bên
( SAB )và( SAD )cùng vuông góc với mặtđáy( ABCD )thì chiều cao là SA
4/ Hình chóp đều:
Chiều cao của hình chóp là đoạn thẳng nối đỉnh và
tâm của đáy
Ví dụ: Hình chóp tứ giác đềuS ABCD có tâm mặt phẳng đáy là giao điểm của hai đường chéo hình vuôngABCDthì có đường cao làSO
Chương I – Khối đa diện Page 5
HÌNH CHÓP ĐỀU
XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO CỦA HÌNH CHÓP
Trang 6B
1/ Thể tích khối chóp: 1
3
:
B Diện tích mặt đáy
:
h Chiều cao của khối chóp
2/ Thể tích khối lăng trụ: V = B h
:
B Diện tích mặt đáy
:
h Chiều cao của khối chóp
Lưu ý: Lăng trụ đứng có chiều cao cũng là cạnh
bên
3/ Thể tích hình hộp chữ nhật: V = abc
Þ Thể tích khối lập phương: V = a3
4/ Tỉ số thể tích: ' ' '
Với B B h , ', là diện tích hai đáy và chiều cao
4 phương pháp thường dùng tính thể tích
Tính diện tích bằng công thức.
+Tính các yếu tố cần thiết: độ dài cạnh, diện tích đáy, chiều cao,…
+Sử dụng công thức tính thể tích
Tính thể tích bằng cách chia nhỏ: Ta chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện nhỏ mà có thể dễ dàng
tính thể tích của chúng Sau đó, ta cộng kết quả lại, ta sẽ có kết quả cần tìm
Tính thể tích bằng cách bổ sung: Ta có thể ghép thêm vào khối đa diện một khối đa diện khác, sao cho
khối đa diện thêm vào và khối đa diện mới có thể dễ dàng tính được thể tích
Tính thể tích bằng tỉ số thể tích.
Chương I – Khối đa diện Page 6
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
CDS
O
CA
B
B’
AB
Trang 7Bài giải tham khảoTính thể tích khối chópS ABC .
.sin30 sin30
2 3
Chương I – Khối đa diện Page 7
Thí dụ 1 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B BAC , · = 30 ,0SA = AC = avà SAvuông
góc vớimp ABC ( ) Tính thể tích khối chópS ABC và khoảng cách từAđếnmp SBC ( )
Thí dụ 2 Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình chữ nhật cóAB = a BC , = 2 a Haimp SAB ( )và
Dạng 1 Tính thể tích khối đa diện bằng cách sử dụng trực tiếp công thức
Xác định chiều cao của khối đa diện cần tính thể tích.
Trong nhiều trường hợp, chiều cao này được xác định ngay từ đầu bài, nhưng cũng có trường hợp việc xác định này phải dựa vào các định lí về quan hệ vuông góc đã học ở lớp 11 (hay dùng nhất là định lí 3 đường vuông góc, các định lí về điều kiện để một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng,…) Việc tính chiều cao thông thường nhờ vào việc sử dụng định lí Pitago, hoặc nhờ phép biến tính lượng giác,…
Tìm diện tích đáy bằng các công thức quen biết.
Nhìn chung, dạng toán loại này rất cơ bản, chỉ đòi hỏi tính toán cẩn thận và chính xác
Trang 8Bài giải tham khảo
DoDSABvuông cân tại cóSI là trung tuyếnÞ SI cũng đồng thời
là đường caoÞ SI ^AB
b/ Tính thể tích khối chópS ABC
GọiK là trung điểm của đoạnAC
Thí dụ 3 Hình chópS ABC cóBC =2a, đáyABC là tam giác vuông tạiC SAB , là tam giác vuông cân tạiS
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy GọiI là trung điểm cạnhAB
a/ Chứng minh rằng, đường thẳngSI ^ mp ABC ( )
b/ Biếtmp SAC ( )hợp vớimp ABC ( )một góc600 Tính thể tích khối chópS ABC
S
C
IK
6
0 0
2a
Trang 9GọiOlà tâm của mặt đáy thìSO ^ mp ABCD ( )
nênSOlà đường cao của hình chóp và gọiM là trung
Bài giải tham khảo
GọiH M I , , lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
AB AC AM
VABC A B C ' ' ' = B h = SDABC ' A H ( ) 1
Chương I – Khối đa diện Page 9
Thí dụ 4 Cho hình chóp đềuS ABCD có cạnh đáy2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng600 Tính thể tích của
hình chópS ABCD
S
A
DO
2a
H
a
Trang 10DoDABC đều nên: 2 3 2 3 ( ) 2
ïî Do đóAC ¢là hình chiếu vuông
góc của BC ¢ lên ( ACC A ¢ ¢ )
Chương I – Khối đa diện Page 10
Thí dụ 6 Cho hình lăng trụ đứngABC A B C ' ' 'có đáyABC là tam giác vuông tạiB BC , = a,mp A BC ( ' )
tạo với đáy một góc 300 và DA BC' có diện tích bằnga2 3 Tính thể tích khối lăng trụ
Thí dụ 7 Cho hình lăng trụ đứngABC A B C ' ' 'có đáyABC là tam giác vuông tạiA AC , = a ACB , · = 600
Đường chéoBC'của mặt bên ( BC C C ' ' ) tạo với mặt phẳng mp AA C C ( ' ' ) một góc 300 Tính thểtích của khối lăng trụ theo a
Trang 11Từ đó, góc giữaBC ¢và ( ACC A ¢ ¢ )là · 0
30
Trong tam giác vuôngABC: AB =AC.tan600=a 3.
Trong tam giác vuôngABC': AC¢=AB.cot 300=a 3 3=3a.
Trong tam giác vuông ACC': CC'= AC'2- AC2 = (3 )a2- a2 =2 2a .
Vậy, thể tích lăng trụ là: 1 1 3
KẻMN // BC DoBC ^ ( SBA ) nên MN ^ ( SBA ) và lúc đó, MN
là đường trung bìnhDSBC ( ) 1
Chương I – Khối đa diện Page 11
Thí dụ 8 (Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng khối A,B,D – 2011)
Cho hình chópS ABC có đáyABC là tam giác vuông cân tạiB AB , = a SA , ^ ( ABC ), góc giữa
Thí dụ 9 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối D – 2011)
Hình chópS ABC có đáyABClà tam giác vuông tạiB BA , = 3 , a BC = 4 a,( SBC ) ( ^ ABC ) Biết SB = 2 3, a SBC · = 300 Tính thể tích khối chópS ABC và khoảng cách từBđếnmp SAC ( )
Trang 12Bài giải tham khảo
TrongDABCvuông tạiB : AC2= AB2+ BC2= 9 a2+ 16 a2= 25 a2
Nhận thấy: SA2+ SC2= 21 a2+ 4 a2= 25 a2= AC2Þ D SAC vuông tạiS
Do đó, diện tích tam giácSAC là: 1 . . 1 .2 21 2 21 ( ) 3
Bài giải tham khảo
Vìmp SBI ( )vàmp SCI ( ) cùng vuông góc vớimp ABCD ( ), nên
giao tuyến SI ^ ( ABCD )
KẻIH ^BC Þ SH ^BC (định lí 3 đường vuông góc)
Ta có: SHI = · 600là góc giữa haimp SBC ( )vàmp ABCD ( )
Thể tích khối chópS ABCD : . ( )
TrongDSIH vuông tạiI , ta có: SI = IH tan600= IH 3
Chương I – Khối đa diện Page 12
Thí dụ 10 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối A – 2009)
Cho hình chópS ABCD có đáy là hình thang vuông tạiAvàD AB , = AD = 2 , a CD = a, góc giữa haimp SBC ( )vàmp ABCD ( ) bằng600 GọiI là trung điểm củaAD Biết rằngmp SBI ( )và
HI
2 3 a
0
30
Trang 13GọiM N , tương ứng là trung điểm củaAB BC ,
VìIN là đường trung bình của hình thangABCD, nên ta có:
Bài giải tham khảo
GọiH là trung điểm củaADthìSH ^AD
Do ( SAD ) ( ^ ABCD )nênSH ^ ( ABCD )
Và DSADđều 3
2
a SH
Chương I – Khối đa diện Page 13
Thí dụ 11 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối A – 2007)
Cho hình chópS ABCD đáy là hình vuôngABCDcạnha, mặt bênSADlà tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD GọiM N P , , lần lượt là trung điểm củaSB BC CD , , Tính thể tích khối tứ diệnCMNP
NP
K
Thí dụ 12 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối B – 2006)
Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình chữ nhật vớiAB = a AD , = a 2, SA = avà SA
vuông góc với mặt phẳng đáy GọiM N , lần lượt là trung điểm củaAD SC , vàI là giao điểm của
BM vàAC Tính thể tích khối tứ diệnANIB
Trang 14Bài giải tham khảo
GọiOlà tâm của của đáyABCD
TrongDSAC , ta cóNOlà đường trung bình nên:
Bài giải tham khảo
GọiM N , là trung điểm củaAB AC , Khi đó,G là trọng tâm củaDABC
Do hình chiếu điểmB' lên mp ABC ( )làG nênB G ' ^ ( ABC )
MI
S
A
BM
N
IO
Thí dụ 13 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối B – 2009)
Cho lăng trụ tam giácABC A B C ' ' 'có BB'=a, góc giữa đường thẳng BB' và mp ABC ( )bằng
NM
Trang 15Trong DB BG' vuông tạiGvà có B BG = · ' 600nên nó là nữa tam giác đều cạnh làBB'=a
( )
3
ĐặtAB =2x TrongDABC vuông tạiC cóBAC = · 600nên nó cũng
là nữa tam giác đều với đường cao làBC
a BC
ïï ïï
ïï ïïî
+ Hoặc tính được diện tích đáy nhưng cũng không dễ dàng
Khi đó, ta có thể làm theo các phương pháp sau:
+ Phân chia khối cần tính thể tích thành tổng hoặc hiệu các khối cơ bản (hình chóp hoặc hình lăng trụ) mà các khối này dễ tính hơn
+ Hoặc là so sánh thể tích khối cần tính với một đa diện khác đã biết trước hoặc dễ dàng tính thể tích
Trong dạng này, ta thường hay sử dụng kết quả của bài toán:
Cho hình chóp S.ABC Lấy A’, B’, C’ tương ứng trên cạnh SA, SB, SC Khi đó: ' ' '
Kẻ A’H’ và AH cùng vuông góc với mặt phẳng (SBC)
Khi đó: A’H // AH và S, H’, H thẳng hàng
Trong đó: a = B SC · ' ' = BSC · .
Lưu ý: Kết quả trên vẫn đúng nếu như trong các điểm A’, B’, C’ có thể có điểm A º A B ', º B C ', º C '
Thông thường, đối với loại này, đề thường cho điểm chia đoạn theo tỉ lệ, song song, hình chiếu,…
Chương I – Khối đa diện Page 15
’
C
H H
’
Trang 16Bài giải tham khảoa/ Tính thể tích khối chópS ABC .
Ta có: . 1 . .
3
V = SD SA và SA =a
Mặc khác: DABC vuông cân ở B và có: AC = a 2nên DABC là
nữa hình vuông có đường chéoAC = a 2Þ cạnhAB =BC =a
b/ Tính thể tích khối chópS AMN
Gọi I là trung điểm củaBC ,Glà trọng tâm của DSBC
Bài giải tham khảo
Ta có: VA BCKH. + VS AHK. = VS ABC. Þ VA BCKH. = VS ABC. - VS AHK. ( ) 1
DoDABC đều cạnhavà SA =2a nên:
Chương I – Khối đa diện Page 16
Thí dụ 14 Cho hình chópS ABC có đáy là DABCvuông cân ởB AC , = a 2, SA ^ mp ABC SA ( ) , = a
a/ Tính thể tích khối chópS ABC
b/ Gọi G là trọng tâm của DSBC , mp a ( )đi quaAGvà song song vớiBC cắtSC SB , lần lượt tại
NG
I
Thí dụ 15 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối D – 2006)
Cho hình chópS ABC có đáy làDABCđều cạnhavàSA ^ ( ABC ),SA=2a GọiH K , lần lượt làhình chiếu vuông góc của điểmAlần lượt lên cạnhSB SC , Tính thể tích khối A BCK H theoa
S
A
B
CH
a
K2
a
Trang 17Bài giải tham khảo
KẻMN // CD N ( Î SD )thì hình thangABMN là thiết diện của khối chóp cắt bởi mặt phẳng( ABM )
Ta có: .
.
1 2
Bài giải tham khảo
Gọi I =SO AMÇ Ta có: ( AEMF ) // BD Þ EF // BD
Chương I – Khối đa diện Page 17
Thí dụ 16 Cho khối chóp tứ giác đềuS ABCD Một mặt phẳng( ) a quaA B , và trung điểmM củaSC Tính tỉ số
thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó
S
A
BC
M
N
D
Thí dụ 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy góc 600 Gọi
M là trung điểm SC Mặt phẳng đi quaAM và song song vớiBD, cắtSBtạiE và cắtSDtạiF Tính thể tích khối chóp S AEMF
Trang 18Bài giải tham khảo
GọiO H , lần lượt là tâm củaABCDvà trung điểmAB
Chương I – Khối đa diện Page 18
Dạng toán 3 Sử dụng phương pháp thể tích để tìm khoảng cách
Các bài toán tìm khoảng cách: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, khoảng cách giữa hai
đường thẳng, trong nhiều trường hợp có thể qui về bài toán thể tích khối đa diện Việc tính khoảng
cách này dựa vào công thức hiển nhiên: , ở đâylần lượt là thể tích, diện tích đáy và chiều cao của một hình chóp nào đó (hoặc đối với hình lăng trụ)
Phương pháp này áp dụng được trong trường hợp sau: Giả sử có thể qui bài toán tìm khoảng cách về
bài toán tìm chiều cao của một hình chóp (hoặc một lăng trụ) nào đó Dĩ nhiên, các chiều cao này
thường là không tính được trực tiếp bằng cách sử dụng các phương pháp thông thường như định lí
Pitago, công thức lượng giác,… Tuy nhiên, các khối đa diện này lại dễ dàng tính được thể tích và diện tích đáy Như vậy, chiều cao của nó sẽ được xác định bởi công thức đơn giản trên
Lược đồ thực hành:
Sử dụng các định lí của hình học trong không gian sau đây:
Nếu trong đóchứathì
Nếu trong đólần lượt chứavàthì:
Từ đó, qui bài toán tìm khoảng cách theo yêu cầu bài toán về việc tìm chiều cao của khối chóp
(hoặc một khối lăng trụ) nào đó
Giả sử bài toán đã được qui về tìm chiều cao kẻ từ đỉnhcủa một hình chóp (hoặc một lăng trụ) Ta tìm thể tích của hình chóp (lăng trụ) này theo một con đường khác mà không dựa vào đỉnh này, chẳng hạn như quan niệm hình chóp ấy có đỉnh Sau đó, tính diện tích đáy đối diện với đỉnh Như thế, ta suy ra được chiều cao kẻ từcần tìm
Thí dụ 18 (Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng khối A – 2008)
Cho hình chóp tứ giác đềuS ABCD có cạnh đáyAB =a, cạnh bênSA = a 2 GọiM N P , , lần lượt là trung điểm củaSA SB CD , , Tính thể tích tứ diệnAMNP
H
Trang 19Bài giải tham khảo
Bài giải tham khảo
Ta có: AB2+ AC2= 32+ 42= 52= BC2Þ D ABC vuông tạiA
Chương I – Khối đa diện Page 19
Thí dụ 19 Cho hình chópS ABCD có đáyABCDlà hình vuông cạnha, SA ^ ( ABCD )và mặt bên( SCD )
hợp với mặt phẳng đáyABCDmột góc600 Tính khoảng cách từ điểmAđến mp SCD ( )
Thí dụ 20 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối D – 2002)
Cho tứ diệnABCDcó cạnhADvuông góc vớimp ABC ( ), AC = AD = 4 ( ) cm AB , = 3 ( ) cm ,
Trang 20Bài giải tham khảo
GọiM là trung điểm của cạnhBC Ta có DABCvuông cân tạiA nên:
Bài giải tham khảo
DoM là trung điểm củaSCnênOM // SA Þ SA // ( OMB )
Chương I – Khối đa diện Page 20
Thí dụ 21 Cho hình chópS ABC có đáyABClà tam giác vuông cân tạiA Hai mặt phẳng( SAB ) và( SAC )
cùng vuông góc với mặt phẳng đáy( ABC ), cho BC = a 2, mặt bên( SBC )tạo với đáy( ABC )
một góc600 Tính khoảng cách từ điểmAđến mặt phẳng( SBC )
Thí dụ 22 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối A – 2004)
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoiABCDcóSOvuông góc với đáy vớiOlà giao điểm của
AC vàBD Giả sửSO = 2 2, AC = 4, AB = 5vàM là trung điểm củaSC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳngSAvàBM
S
A
CB
M(doAM vừa là trung tuyến đồng thời là đường cao trong DABC cân)
S
C
DO
M
H
Trang 21Chương I – Khối đa diện Page 21
Thí dụ 23 (Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối A – 2006)
Cho hình lập phươngABCD A B C D ' ' ' 'có cạnh bằng 1 GọiM N , lần lượt là trung điểm củaABvà
CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳngA C' vàMN
N
Trang 22Bài giải tham khảo
GọiOlà tâm mặt phẳng đáy vàM N , là trung điểm củaAD BC , Þ ·SNM a =
Và trong tam giác vuông : tan . sin
Từ( ) 1 , để VS ABCD. đạt giá trị nhỏ nhất thì hàmf a ( ) = sin cos2a a = cos a - cos3a đạt giá trị lớn nhất
Xét hàm số y = - x x3 xác định và liên tục trên khoảng( ) 0,1
Chương I – Khối đa diện Page 22
Dạng toán 4 Bài toán thể tích kết hợp với việc tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Đây có thể xem là bài toán rất cơ bản mặc dù nó chưa một lần xuất hiện trong các đề thi TNPT cũng như
Đại học – Cao đẳng (cho dù bài tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất với hàm số hầu như năm nào cũng có mặt trong các đề thi)
Nội dung bài toán: Thể tích khối đa diện trong các dạng toán này phụ thuộc một tham số nào đó (tham số
có thể là góc, hoặc là độ dài cạnh) Bài toán đòi hỏi xác định giá trị của tham số để thể tích đạt giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất
Phương pháp giải:
Bước 1: Chọn tham số, thực chất là chọn ẩn Ẩn này có thể là góc α thích hợp trong khối đa diện,
hoặc là một yếu tố nào đó
Bước 2: Với ẩn số được chọn ở bước 1, ta xem đó như là các yếu tố đã cho để tính thể tích V của
khối đa diện theo các phương pháp đã biết
Bước 3: Đến đây, nhiệm vụ của bài toán hình học coi như đã “kết thúc” Ta có một hàm số
mà cần tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của nó Dùng bất đẳng thức cổ điển (Cauchy hay Bunhiacopski) hoặc sử dụng tính đơn điệu của hàm để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất ấy
Thí dụ 24 Cho hình chóp tứ giác đềuS ABCD mà khoảng cách từ điểmAđếnmp SBC ( )bằng2a Góc hợp bởi
mặt phẳn bên và mặt phẳng đáy của hình chóp làa Với giá trị nào của góc athì thể tích của hình chóp đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó ?
M
H
Trang 23y 0 + 0
-y
2 3 9
Dựa vào bảng biến thiên:
Để VS ABC. đạt giá trị lớn nhất khi biểu thứcP = cos sin2a a = - ( 1 sin2a ) sin2ađạt giá trị lớn nhất
Chương I – Khối đa diện Page 23
Thí dụ 25 Cho hình chópS ABC có đáy là DABC vuông cân đỉnhC vàSA ^ ( ABC ) Giả sửSC =a Hãy
tìm góc giữamp SBC ( )vàmp ABC ( ) sao cho thể tích khối chópS ABC là lớn nhất