BCTC QUY II NAM 2013 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...
Trang 1CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi
18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
BANG CAN BOI KE TOAN
Tai ngày 30 tháng 06 năm 2013
"Mẫu số B01 - CTCK Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính
Chỉ tiêu Be | aad sô minh 30/06/2013 01/01/2013
2 Dau tư ngăn hạn của người ủy thác đầu tư 122 - =
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 = =
2 Thuê giá trị gia tăng được khâu trừ 152| V.I3 : Vl
1 Các khoản phải thu dài hạn 210 - Ao%
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 : :
~- Nguyên giá 225 = =
- Giá trị hao mòn lũy kế 226 - -
- Nguyén gia 241 = ễ
~ Giá trị hao mòn lũy kê 242 - =
1, Đâu tư vào công ty con 251 = =
- Chứng khoán năm giữ đến ngày đáo han 255 -
Trang 2CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi
18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 30 thắng 06 năm 2013
Ban hành theo T Ti số 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính
Mau sé B01 - CTCK
số mình
5 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 259 - -
2 Tài sản thuê thu nhập hoãn lại 262 - a
1 Vay va ng ngan han 311 : =
13 Giao dịch mua bán lại trái phiêu Chính phủ - 327 = 46 K
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 - -
8 Doanh thu chưa thực hiện dai han 338 - =
9 Quy phat trién khoa học và công nghệ 339 = =
3 Vôn khác của chủ sở hữu 413 = a
4 Cé phiéu quỹ 414 - :
11 Nguồn von đầu tư xây dựng xây dưng cơ bản 421 - -
Trang 3CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi
Aẫu số B01 - CTCK
/2008/TT-BTC
ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính
BANG CAN ĐỜI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2013
5 4
12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422 a =
€ Lợi ích cô đông thiêu so 439 b = TONG CONG NGUON VON (440=300+400) 440 1,082,190,168,995 1,010,154,267,761
CÁC CHÍ TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
1 Tai san thué ngoai 901 a =
2 Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công 002 a =
4 Nợ khó đòi đã xử lý 004 2 =
|5 Ngoại tệ các loại 005 S =
6 Chứng khoán lưu ký 006 4,471,679,510,000 3,508,690,980,000 6.1 Chứng khoán giao dịch 007 4,120,871,100,000 3,127,084,020,000
6,1,1, Chứng khoán giao dịch của thành viên lưu ký 008 8,609,260,000 21,762,110,000
6.1.2 Chứng khoán giao dịch của khách hàng trong nước 009 4,092,015,380,000 3,085,122,270,000 6.1.3 Chứng khoán giao dịch của khách hàng nước ngoài 010 20,246,460,000 20,199,640,000
\6.1.4 Chứng khoán giao dịch của tô chức khác oll - - 6.2 Chimg khoan tam ngirng giao dich 012 302,149,360,000 302,471,560,000
\6.2.1 Chứng khoán tam ngimg giao dich cla TVLK 013 = E
(6.2.2, Chimg khoan tam ngừng giao dịch của KH trong nước | 014 212,986,360,000 213,308,560,000
6.2.3 Chimg khoán tạm ngừng giao dịch của KH nước ngoài 015 89,163,000,000 89,163,000,000 6.2.4 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của tô chức khác: 016 = : 6.3 Chứng khoán câm cô 017 19,196,970,000 13,859,980,000
6.3.2 Chứng khoán cầm cô của khách hang trong nước g19 19,196,970,000 13,859,980,000
6.3.3 Chứng khoán cầm cô của khách hàng nước ngoài 020 - -
\6.4 Chứng khoán tạm giữ 022 : st 6.4.1 Chimg khodn tạm giữ của thành viên lưu E 023 = 2 6.4.2 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng trong nước 024 = = 6.4.3 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng nước ngoài 025 a eS
6.5 Chứng khoán chờ thanh toán 027 13,520,700,000 21,751,600,000 6.5.1 Chimg khoan ché thanh toan cla TVLK 028 : 1,013,900,000 6.5.2 Chimg khoan chờ thanh toán của KH trong nước 029 13,518,300,000 20,737,700,000 6.5.3 Ching khoán chờ thanh toán của KH nước ngoài 030 2,400,000 : 6.5.4 Chứng khoán chờ thanh toán của tô chức khác 031 = z 6.6 Chứng khoán phong toả chờ rút 032 - 28,500,000,000 6.6.1, Chứng khoán phong toả chờ rút của TVLK 033 = 2 (6.6.2 Ching khoán phong toa chờ rút của KH trong nước 034 : 28,500,000,000 6.6.3 Chứng khoán phong toả chờ rút của KH nước ngoài 035 = Ai 6.6.4 Ching khoán phong toả chờ rút của tô chức khác 036 - s 6.7 Chứng khoán chờ giao dịch 037 15,941,380,000 15,023,820,000 6.7.1 Chứng khoán chờ giao dịch của thành viên lưu ký 038 420.000 = 6.7.2 Chứng khoán chờ giao dịch của KH trong nước 039 15,940,960,000 15,023,820,000 6.7.3 Chứng khoán chờ giao dịch của KH nước ngoài 040 2 = 6.7.4 Chimg khoan chờ giao dịch của tô chức khác 041 =
6.8 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay 042 = = 6.8.1 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay của TVLK: 043 ° A 6.8.2 CK ký quỹ đảm bảo khoản vay của KH trong nước 044 - 2 6.8.3 CK ký quỹ đảm bảo khoản vay của KH nước ngoài 045 2 = 6.8.4 CK ký quỹ đảm bảo khoản vay của tô chức khác 046 2 = 6.9 Chứng khoán sửa lỗi giao dịch 047 ot =
7 Chứng khoán lưu ký công ty dai chúng chưa niêm yết 050 351,213,610,000 607,873,370,000
Trang 4CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi
18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Méu sé BOI - CTCK Ban hanh theo T.Tw sé 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2013
7.1 Chứng khoán giao dich 051 351,150,610,000 275,244,610,000 7.1.1 Chứng khoán giao dịch của thành viên lưu ký 052 3,300,000 3,300,000 Chứng khoán giao dịch của khách hàng trong nước 053 351,147,310,000 275,241,310,000
5 Chứng khoán giao dịch của khách hàng nước ngoài 054 - - 7.1.4 Chứng khoán giao dịch của tô chức khác 055 - = (7.2 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch 056 25,000,000 -
7.2.2 CK tạm ngừng giao dịch của KH trong nước 058 25,000,000 - 7.2.3 CK tạm ngừng giao dịch của KH nước ngoài 059 = £ 7.2.4 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch của tô chức khác 060 : -
7.3.1 Chứng khoán câm cô của thành viên lưu ký 062 - = 7.3.2 Chứng khoán cầm cô của khách hàng trong nước 063 - - 7.3.3 Chứng khoán câm cô_ của khách hàng nước ngoài 064 - - 7.3.4 Chứng khoán cảm cô của tô chức khác 065 - - 7.4 Chứng khoán tạm giữ 066 : a (7.4.1 Chứng khoán tạm giữ của thành viên lưu ký 067 2 = 7.4.2 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng trong nước 068 - - 7.4.3 Chứng khoán tạm giữ của khách hàng nước ngoài 069 - - 7.4.4 Chứng khoán tạm giữ của tô chức khác 070 - - 7.5 Chứng khoán chờ thanh toán 071 38,000,000 69,000,000 7.5.1, Chứng khoán chờ thanh toán của thành viên lưu ky 072 = F 7.5.2 Chứng khoán chờ thanh toán của KH trong nước 073 38,000,000 69,000,000 7.5.3 Chimg khoan chờ thanh toán của KH nước ngoài 074 ˆ : 7.5.4 Chứng khoán chờ thanh toán của tô chức khác 075 - E 7.6 Chứng khoán phong toả chờ: rút 076 =
7.6.1 Chứng khoán phong toả chờ rút của TVLK: 077 -
7.6,2 Chứng khoán phong toả chờ rút của KH tróng nước 078 =
7.6.3 Chứng khoán phong toả chờ rút của KH nước ngoài 079 -
7.6.4 Chứng khoán phong toả chờ rút của tô chức khác 080 -
7.7 Chứng khoán sửa lỗi giao địch 081 -
8 Chứng khoán chưa lưu ký của khách hàng 082 :
9 Chứng khoán chưa lưu ký của công ty chứng khoán 083 -
10 Chứng khoán nhận uý thác đầu giá 084 = +
NGUOI LAP BIEU
Trần Thị Minh Hiền
TUQ KE TOAN TRUONG
Nguyén Nguyét Minh
Ngày 19 tháng 07 năm 2013
Trang 5CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi
18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Mẫu số B02 - CTCK Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Quy H nam 2013
Trong đó: - -
~ Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán g1 2.346.853.593 | — 4,690,515,869 5.045.431.740 8.153.816.075
~ Doanh thu hoạt động đầu tư chứng khoán, góp vốn |01.2 8.479.570.148 | 23.185.458.442 20.604.355.725 23.661.525.722
~ Doanh thu hoạt động tư vấn 01.5 8.525.509.092 | — 1.486.263.496 9,140,509,092 2,521,901,677
~ Doanh thu hoạt động uỷ thác đấu giá 01.7 - - -
3 Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh (10=01|10 54.493.912.460 |_ 52/141,432,252 79,921.295,054 75,414,806,480
4 Chi phi hoat dong kinh doanh ul 40,888,345,342 | _62,917,427,398 54,125.729,759 79.944.802.335
5 Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh (20=10-|20 13,605,567,118 | _(10,775,975,146) 25,795,565,295 (4,529,995,855)
6 Chi phi quan lý doanh nghiệp 25 12.999.144.364 |_ (14.795.043.789) 21.931.066.206 (8.716.604.660)
7 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20|30 606,422,754 | — 4.019,088,643 3,864,499,089 4,186,608,805
11 Tổng lợi nhuận kế toán trước thud (50=30+40)_|50 (1419,725,848)| — 4,025,766,252 1,838,355,487 4,211,796,386
14 Lợi nhuận sau thuế TNDN (60=50-51-52) 60 (1419,725,848)| — 4,025,766,252 1,838,355,487 4,211,796,386
14.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số lói - -
14.2.Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 62 - -
15 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70
Ngày 19 tháng 07 nam 2013
NGƯỜI LẬP BIÊU 'TUQ KÉ TOÁN TRƯỞNG perc 1AM DOC
G/eouo we Lê sô PHAN He \
: lend if 2N
YEN
Trang 6CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi
18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
BAO CAO LƯU CHUYEN TIEN
(Theo phương pháp gián tiếp)
Mẫu số B03 - CTCK
Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính
re
Quý II năm 2013
ma | Lay kế từ đầu năm | Lũy kế từ đầu năm
1 Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản = =
~ Khấu hao tài sản cỗ định 9 3,678.273,646| 4 093 336 754
3 Lợi nhuận kinh đoanh trước thay đối vẫn lưu động 0} 8,458,936,287 (50,553,278,177
~ Tăng, giảm các khoản phải trả (không kế lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp) 1 70,616.991.824| _(10,586.574.890)
- Tăng, giảm chỉ phí trả trước và tài sản ngăn hạn 1 (77,957,943,969)| (193.389.412.909)
= Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 1 - -
Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 2 (17,635,207,176) 5,186,873,467
II Lưu chuyên tiền từ hoạt động đầu tư - -
1 Tiên chỉ đề mua sắm, xây đựng TSCĐ và các TS dài hạn khác 2 (78,500,000) (920,311,514)
2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 2P 85,200,000 -
3 Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 2 -| -
4, Tiên thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 21 -
5 Tiên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - :
6 Tiên thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 180,638.774.480| -
7 Tiên thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27 21,967,218,337| — 58.940.053.874
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 202,612,692,817 58,019,742,360
TIT Lưu chuyển tiễn từ hoạt Ap tài chính - =
2 Tiên chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại CP của DN đã phát hành 32 -| -
5 Tiên chỉ trả nợ thuê tài chính 35 - :
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 184,977,485,641 38,206,615,827
Tien va twong dwong tiền đầu ky 40 168,985,538,501 200,680,087,112
(Tiền và tương đương tiên cuỗi kỳ (50+60+61) 70 353,963,024,142 238,886,702,939
NGƯỜI LẬP BIÊU TUQ KE TOÁN TRƯỞNG
WV
Trần Thị Minh Hiền Nguyễn Nguyệt Minh Ngày 19 tháng 07 năm 2013
Trang 7
CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi "Mẫu số B05 - CTCK
18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội Ban hành theo T.Tw số 162/2010/TT-BTC
ngày 20 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài chính
BAO CAO TINH HINH BIEN ĐỘNG VÓN CHỦ SỞ HỮU
Quý 1Í năm 2013
Chỉ tiêu Năm trước Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý năm nay
3 Vốn khác của chủ sở hữu - - z a 4 x P - '4 Cổ phiếu quỹ (*) - = = = - 2 = =
6 Chénh léch ty gia héi doai - - = = si 4 2 -
7 Quỹ đầu tư phát triển - - = = = - 2 -
'9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu - - - -
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | (81.625.030.852)| (80.808.099.228) 816,931,624 - 1.838.355.487 - (80.808.099.228) (78.969.743.741)
Ngày 19 tháng 07 năm 2013
NGƯỜI LẬP BIÊU TUQ KE TOAN TRUONG og % GIÁM BOC
Ae
Trin Thị Minh Hiền Nguyễn Nguyệt Minh
Trang 8ngày
Quý II năm 2013 động của Công ty
thế sở hữu vốn: Công ty cô phần
2- Lĩnh vực kinh doanh: Chứng khoán
3- Tổng số công nhân viên và người lao động: 146 người
4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng
khoán trong năm 2013 có khả quan hơn so với năm 2012 dẫn tới hoạt động
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Niên độ kế toán: bắt đầu từ ngày 01/01, kết thúc ngày 31/12
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán doanh nghiệp theo Quyết định 1
tư 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng đối
162/2010/TT-BTC ngày 20/10/2010 hướng dẫn sửa đổi, bỏ sung thông tư 9;
hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán của Bộ Tài chính
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Báo các
với các Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam
3- Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương, tiền
~ Các nghiệp vụ kinh tế được ghi nhận và lập báo cáo theo Đồng Việt Nam
~ Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế
được quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế của nghiệp vụ
dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà n
sinh nghiệp vụ kinh tế
2- Nguyên tắc ghỉ nhận & khấu hao TSCĐ:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình): ghỉ nhận theo nguyên gi
'TSCĐ được phản ánh theo 3 chỉ tiêu: nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị
8
"Mẫu số B09 - CTCK lan hành theo T.Tư số 95/2008 /TT -BTC
344 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính
TÀI CHÍNH
điền báo cáo tài chính: Thị trường chứng
¡nh doanh của Công ty có lãi
/2006/QD-BTC ngày 20/03/2006, Thông
với Công ty chứng khoán và Thông tư
/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 về
tài chính được lập và trình bày phù hợp
oán: Các đồng tiền khác phát sinh phải
inh tế phát sinh, hoặc theo tỷ giá giao
ớc Việt Nam công bó tại thời điểm phát
TSCĐ Trong Bảng Cân đối kế toán,
òn lại
~ Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (thuê tài chính): ghi nhận theo giá thấp hơn của giá trị hợp lý của tài sản thuê và giá trị
hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài
3- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
¡ chính): theo phhương pháp đường thẳng
~ Các khoản đầu tư vào công ty con: Các khoản đầu tư được phản ánh trong báo cáo tài chính riêng của công ty theo
gid gc
~ Các khoản vốn góp liên doanh: các khoản góp vốn liên doanh được phản
ty theo giá gốc
~ Các khoản đầu tư chứng khoán: được ghi nhận theo giá gốc
~ Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: được ghi nhận theo giá gốc
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: Theo Thôr|
của Bộ Tài chính
4- Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác:
~ Chỉ phí trả trước: Chỉ phí trả trước được vốn hoá và phân bổ dần vào chỉ
trả trước vật liệu, công cụ đồ dùng và chỉ phí khác
~ Chỉ phí khác;
~ Phương pháp phân bỏ chỉ phí trả trước: theo phương pháp đường thẳng
~ Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại
5- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
~ Các khoản chỉ phí chưa chỉ nhưng được ước tính đề
trích trước chỉ phí lãi tiền vay phải trả trong trường hợp vay trả lãi sau; chỉ
đo việc sửa chữa lớn có tính chu kỳ
6- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng, phải trả: Các
mãn các điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán số 18 " Các khoản dự
7- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
Anh trong báo cáo tài chính riêng của công
lg tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009
hí hoạt động kinh doanh bao gồm chỉ phí
ghỉ nhận vào chỉ phí hoạt động kinh doanh trong kỳ bao gồm
hí sửa chữa lớn của những TSCĐ đặc thù
khoản dự phòng phải trả đã ghỉ nhận thoả
phòng tài sản và nợ tiêm tàng” Ự/
Trang 9
CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN
18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
BAN THUYET MINH BAO CÁO ]
Quy H nam 2013 + Vốn đầu tư của chủ sở hữu: ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu + Thặng dư vốn cô phần: ghi nhận theo số ciệnh lệch lớn hơn ( hoặc nhỏ hơi
cổ phiều ở các công ty cô phần khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bỗ
~ Nguyên tắc ghi
chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh hoặc đánh giá lại cuỗi kỳ của các khoản
B ngày 2
hận chênh lệch tỷ giá: Các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoá
"Mẫu số B09 - CTCK
lan hành theo T Tw s6 95/2008 /TT -BTC
14 tháng 10 năm 2008_ của Bộ Tài chính
[ÀI CHÍNH
h) giữa giá thực tế phát hành vả mệnh giá sung hoặc tái phát hành cổ phiêu quỹ
ái phản ánh trên Bang cân đối kế toán là
mục tiễn tệ có gốc ngoại tệ (lãi hoặc lỗ tỷ
giá) của hoạt động đầu tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động, chưa hoàn thành đầu tư)
~ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghỉ nhận lợi nhuận chưa phân ph
toán là số lợi nhuận (lãi hoặc lỗ) từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tó thay đổi chính sách kế toán và điều trước
8- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu:
~ Việc ghi nhận doanh thucung cấp dịch vụ tuân thủ đầy đủ 04 điều kiện ghỉ định tại Chuan myc kế toán số 14 " Doanh thu và thu nhập khác” Phần côn;
được xác định theo phương pháp đánh giá phần công việc đã hoàn thành
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp|
nghiệp hoãn lại
= Chi phi thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế
hành Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại được xác định dựa trên cơ sở số chênh lệ tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN; không bù trừ chỉ phí thuế TNDI lại
10- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hồi đoái
~ Các khoản mục ngoại tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được đánh giá lại theo tỷ Ngân hàng Nhà nước 'Việt Nam công bố tại thời điểm cuối kỳ
il- Nguyên tắc đánh giá chứng khoán:
~ Nguyên tắc đánh giá chứng khoán thương mại và chứng khoán đầu tư dài của người uỷ thác đầu tư: Chứng khoán thương mại được mua vào theo ngu;
các chỉ phí trực tiếp phát sinh do mua chứng khoán tự doanh
- Phuong pháp tính trị giá vốn ching khoán thương mại: Trị giá vốn chứng pháp tính giá bình quân gia quyền
lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ánh trên Bảng Cân đối kế
rừ (-) chỉ phí thuế TNDN của năm nay và hình hồi tố sai sót trọng yếu của các năm
nhận doanh thu cung cấp dịch vụ quy việc đã hoàn thành của dịch vụ cung cấp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh
và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện
ch tạm thời được khấu trừ , số chênh lệch hiện hành với chỉ phí thuế TNDN hoãn
iá giao dịch bình quân liên ngân hàng do
lạn mua vào của công ty chứng khoán và
ên tắc giá gốc bao gồm giá mua cộng với
hoán thương mại thực hiện theo phương
V- Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán (01- Tien va các khoản tương đương tiên 30/06/2013 01/01/2013
~ Tien dang chuyén
~ Tiên gửi về bán chứng khoán báo lãnh phát hành
- Tiên gửi thanh toán bù trừ giao dịch CK 10,607,269,672 5,889,967,182
Trong đó: Tiên gửi của nha dau tu 8,869,827,589 4,807,198, 946
- Các khoản tương đương tiên 10,580,000,000 10,700,000,000
Cong 353,963,024,142 168,985,538,501 (02- Hang tôn kho 30/06/2013 01/01/2013
- Nguyén ligu, vat ligu = =
- Céng cu, dung cu 67,493,007 131,971,152
- Chi phi san xuat kinh doanh do dang 8,411,955,496 4,114,846,543
Cộng 8,479,448,503 4,246,817,695
Wy
Trang 10
CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi
18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Mau sé B09 - CTCK
Ban hành theo T.Tu s6 95/2008 /TT -BTC
ngay 24 thang 10 ndéim 2008_ctia Bộ Tài chính
BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II năm 2013
03- Chi phí trả trước dài hạn 30/06/2013 01/01/2013
- Chỉ phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ,
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
= Chi phi nghiên cứu có giá trị lớn
~ Chỉ phí cho giai đoạn triên khai không đủ tiêu chuân ghi nhận
- Thuê thu nhập doanh nghiệp : =
~ Thuê tài nguyên : z
- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác :
(05 Tien nop Quỹ hỗ trợ thanh toán 30/06/2013 01/01/2013
- Trích trước chỉ phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép - -
~ Chỉ phí trong thời gian ngừng kinh doanh : :
- Bảo hiểm y tế $2,436,003 86,082,730
Khỗi lượng giao dịch| Giá trị giao dịch '08- Giá trị khối lượng giao dịch thực hiện trong kỳ hực hiện Quý 11/2013 thực hiện Quý 11/2013
- Trai phiéu - -
Tổng cộng 106,428,777 | 2,162,514,395,661
Av