1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC QUY IV NAM 2013

15 128 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

~ Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ thuê tài chính: ghi nhận theo giá thấp hơn của giá trị hợp lý của tải sản thuê và giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiên thuê tối thiểu ~ Phương pháp khẩu

Trang 1

CONG TY CO BHAN CHUNG KHOAN DAU KHi

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội

"Mẫu số B01 - CTCK Ban hành theo T.Tie số 95/2008/TT-BTC

ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

:

Chỉ tiêu Me Thuyet si minh 31/12/2013 01/01/2013

TAL SAN

Ay 4

Trang 2

18 Lý Thường KÍệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC

BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

i

- Chứng khoái năm giữ đến ngày đáo hạn 255 :

3 Tiên nộp quỹ hỗ trợ thanh toán 263 | V:05 4.517.289.967 3,875,376,04

8 Cac khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.07 111,852,766,003 262,096,651, 698) ®

10 Phải trả hộ bô tức, gốc và lãi trái phiêu 321 13,891,982.200 17,136,775.9:

Trang 3

18 Lý Thường Kiệt - Hồn Kiếm - Hà Nội ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính Ban hành theo T.Tư số 95/2008/TT-BTC

BANG CAN DOI KE TOAN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

4

Chỉ tiêu Ba het SỐ minh 31/12/2013 01/01/2013

CAC CHI TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TỐN

6.1.2 Chimg khdan giao dich cia khach hang trong nuéc 009 4,881,130,090,000 3,085,122,270,001

6.1.3 Chứng kh@an giao dich cia khach hang nước ngoai 010 77,702,020,000 20,199,640,0

6.2.2 Chứng khơán tạm ngừng giao dịch của KH trong nước | 014 209,650,900,000 213,308,560,000"\"

6.2.3 Chimg khoan tam ngừng giao dịch của KH nước ngồi | 015 89,163,000.000 89.163,000,0đ'

6.4.3 Chứng khbán tạm giữ của khách hàng nước ngồi 025 = =

6.6.3 Chứng kHốn phong tộ chờ rút của KH nước ngồi 035 a =

M

Trang 4

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính Ban hành theo T Tư số 95/2008/TT-BTC

BANG CAN DOI KE TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2013

P

Chỉ tiêu Msi pe số | minh 31/12/2013 01/01/2013

7 Chứng khoán lưu ký công ty đại chúng chưa niêm yết _ | 050 47,827,490,000 607,873,370,00

7.1.2 Chứng khoán giao dịch của khách hàng trong nước 053 47,801,600,000 275,241,310,00

7.4.3 Chứng khôán tạm giữ của khách hàng nước ngoài 069 - -

7.6.2 Chứng khbán phong toả chờ rút của KH trong nước 078 = =

Ngày 20 tháng 01 năm 2014

Trang 5

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội ngày 24 tháng ]() năm 2/108 của Bộ Tài chính Bạn hành theo T Tư số 95/2008/TT-BTC

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

Quý IV năm 2013

1, Doanh thu 0i 33,199,051,555 | 25.758.101.144 150,637,210,053 125,891,021,06

~ Doanh thu hoặt động môi giới chứng khoán out 3,838,561,596 | _1,067.103,702 10,709,869,726 11,489,240,169

~ Doanh thu hoạt động đầu tư chứng khoán, góp vốn 012 2.192.561.795 | _ 3,799,635,650 23.261.435.620 30,002,595,62

~ Doanh thụ bi lãnh phát hành chứng khoán 013 - : -

~ Doanh thụ dã lý phát hành chứng khoán 01.4 - : :

~ Doanh thu hdạt động tư vấn 015 | 15.796/032726| 7217395.456 28,696,410,908 15,554,028,95

~ Doanh thu lưu ký chứng khoán 01.6 1,603.124,957 624,776,930 3,058,675,397 2,527,147.04

~ Doanh thu hdạt động uỷ thác đấu giá 01.7 - - -

~ Doanh thụ hic 1.9 9.768.770.481 |_ 13,049.189,406 84,910,818,402 66,318,009,27

l3 Doanh thu thuần về hoạt động kinh doanh (10=01-02) |10 33,199,051,555 | 25,758,101/144 150,637,210,053 125,891,021,06

4 Chỉ phí hoại động kinh doanh u 12.859.950.244 |_ 13.741.877.084 94.664.829.994 114.919.460,005 Lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh (20=10-11) |20 20,339,101,311 | _12,016,224,060 55,972,380,059 10,971,561,056

6 Chi phi ul lý doanh nghiệp 25 19.401.070.757 |_ 11.707.168.095 30.914.364.820 10,152.160.3 Í8

7 Lợi nhuận lhuần từ hoạt động kinh doanh (30=20- 25) |30 938,030,554 | — 309.055.965 5,058,015,239 819,400,738

8 Thu nhập khác 31 395,280,022 58,016,525 395,894,562 193,469,097

9 Chỉ phí kh: 32 749,427,286 88,400,493 2,777,138,756 195,938.21

10 Lợi nhuậÄ khác (40=31-32) 40 (354,147,264)| — (30.383.968) (2,381,844,194) (2,469,114)

11, Tổng lợi bu kế toán trước thuế (50=30+40) 50 583,883,290 | _ 278,671,997 2,676,171,045 816,931,624

13 Chi phi whe 'TNDN hoãn lại 52 - -

14 Lợi m sau thué TNDN (60=50-51-52) 60 583,883,290 278,671,997 2,676,171,045, 816,931,624

14.2.Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 62 - -

15 Lãi cơ bah trên cỗ phiếu J70

Ngày 20 tháng 01 năm 2014

%* đã =H Ỉ EGP YAM i

: \CHỮNG KHOẢN

YA DAU KE Trần Thị Minh Hiền Dinh Thj Lan Phuong ` Phagi Guang Huy

Trang 6

CÔNG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội

"Mẫu số B03 - CTCK Ban hành theo T.Tu số 95/2008/TT-BTC

ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính

BÁO CÁO LƯU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp gián tiếp)

Qui IV nam 2013

Lũy kế từ đầu năm | Lãy kế từ đầu năm

Chỉ tiêu Mã |Thuyết|ˆ ˆ gán cuối so | minh | Quy tv2013 Quý IV/2012 đến cuối

0 2,676,171,045 816,931,624

~ Khau hao fai sản có định 02 6,723,028,258 8 067 955 878

~ (Hoàn nhập)/Chỉ phí dự phòng 03 27.903.350.792| _ (62.321.770.389)

= (Lai) tir hgat dong dau tur 05 (32.166.416.285)| _(33,126,041,519)

3 Lợi nhuận kính đoanh trước thay đôi vốn lưu động 08 5.338.864,366| _ (86,341,361,906:

~ (Tăng)/giậm các khoản phải thu 09 4.516.116.365| — 36.920.643.455

~ Tăng/(giả) các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp) | 11 (124390,244.814)|_ (17.529.777.584)

- (Tăng)/giảm chỉ phí trả trước và tài sản ngăn hạn 12 (34.922.635,099)| _ 121.273.827.881

- Thuế thu th doanh nghiệp đã nộp 14 - -

~ Tiên thu Èhác từ hoạt động kinh doanh 15 - -

- Tiên chỉ thie từ hoạt động kinh doanh 16 (212,280,000) 449,643,847

Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (148,316,370,001)| _(49,106,420,780)

TỊ, Lưu chuyển tiễn từ hoạt động đầu tư - -

1 Tiên chỉ đề mua sắm, xây dựng TSCP và các TS dài hạn khác 21 (118,500,000) (32,800,000)

2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 412.218.182 -

3 Tiên chỉ đho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 |

4 Tien thu Bồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 ¬

6 Tiên thu Bồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 120,246,200,700 -

7 Tiên thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 27 34.917.985.072 42.444.672.169

Lưu chuyên tiên thuần từ hoạt động đầu tư 30 155,457,903,954 42,411,872,169

1 Tiên thu ừ phát hành cô phiêu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 `

2 Tien chi fra von góp cho các chủ sở hữu, mua lại CP của DN đã phát hành 32 - -

3 Tiên vay hgắn hạn, dài hạn nhận được 33 89,900,000,000] —_69.500:000,000

ân tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 40,000,000,000| _ (25;000,000,000)

tiễn thuần trong kỳ (20+30+40) 50 47141533953 | _ (31,694,548,611))

nh hướng Đủa thay as giá hồi đoái quy đôi ngoại tệ 61 - -

Tien va twdng duong tien cudi ky (50+60+61) 70 [31 216,127,072.454 168,985,538,501

NGUOI LAP BIEU KÉ TOÁN TRƯỞNG

Ngày 20 tháng 01 năm 2014

Trang 7

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội ngày 20 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài chính Ban hành theo T.Tư số 162/2010/TT-BTC

BAO CÁO TÌNH HÌNH BIÉN ĐỌNG VÓN CHỦ SỞ HỮU

Quý 1V năm 2013

1 Vốn chủ sở hữu 590,968,171,534 |_ 591,785,103,158 816,931,624 - 2,676,171,045 s 591,785,103,158 594,461,274,203

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 598,413,000.000 | _ 398.413.000,000 - - - - 598,413,000,000 398,413,000,000

2 Thăng dư vốn cổ phần 67.439.970.360 | _ 67.439.970.360 - 2 = - 67.439.970.360 67.439.970.360

9 Quy khác thuộc vốn chủ sở hữu E - : = 5 = 2 =

10 Lợi nhuận sau thué chua phan phdi |_(81,625.030,852)| (80,808,099.228)) 816.931.624 - 2,676,171,045 : (80.808.099.228) (78.131.928.183)

"Ngày 20 tháng 01 năm 2014

NGƯỜI LẬP BIEU KẾ TOÁN TRƯỞNG ÏŸ

Trang 8

CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHÍ Mau sé B09 - CTCK

18 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính Ban hành theo T.Tư số 95/2008 /TT -BTC

BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV năm 2013

I- Đặc điểm hoạt động của Công ty

1- Hình thức sở hữu vốn: Công ty cô phần

2- Linh vực kinh doanh: Chứng khoán

3- Tổng số công nhân viên và người lao động: 140 người

4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính: Thị trường chứng

khẳán trong năm 2013 có khả quan hơn so với năm 2012 dẫn tới hoạt động kinh doanh của Công ty có lãi

II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1- Niên độ kế toán: bắt đầu từ ngày 01/01, kết thúc ngày 31/12

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam

11k Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1- Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán doanh nghiệp theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006, Thông tư

95)P008/TT-BTC ngày 24/10/2008 hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng đối với Công ty chứng khoán và Thông tư

169/2010/TT-BTC ngày 20/10/2010 hướng dẫn sửa đổi, bỏ sung thông tư 95/2008/TT-BTC ngày 24/10/2008 về hướng

kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán của Bộ Tài chính

uyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với

Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam

ình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung

J Các chính sách kế toán áp dụng

guyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

ie nghiệp vụ kinh tế được ghi nhận và lập báo cáo theo Đồng Việt Nam

ương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: Các đồng tiền khác phát sinh phải

c quy đôi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế của nghiệp vụ kinh tế phát sinh, hoặc theo tỷ giá giao dịch

biph quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh

iệp vụ kinh tế :

guyên tắc ghi nhận & khâu hao TSCĐ:

iguyén tắc ghỉ nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình): ghi nhận theo nguyên giá TSCĐ Trong Bảng Cân đối kế toán, TSCĐ

c phản ánh theo 3 chỉ tiêu: nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

~ Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ (thuê tài chính): ghi nhận theo giá thấp hơn của giá trị hợp lý của tải sản thuê và giá trị

hiện tại của khoản thanh toán tiên thuê tối thiểu

~ Phương pháp khẩu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): theo phương, pháp đường thẳng

3-ÌNguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính:

4c khoản đầu tư vào công ty con: Các khoản đầu tư được phản ánh trong báo cáo tài chính riêng của công ty theo giá

ác khoản vốn góp liên doanh: các khoản góp vốn liên doanh được phản ánh trong báo cáo tài chính riêng của công ty

o giá gốc

Các khoản đầu tư chứng khoán: được ghỉ nhận theo giá gốc

~ Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: được ghi nhận theo giá gốc

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: Theo Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/1 2/2009

của Bộ Tài chính

44Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác:

- Chỉ phí trả trước: Chỉ phí trả trước được vốn hoá và phân bổ dần vào chỉ phí hoạt động kinh doanh bao gồm chỉ phí trả

trước vật liệu, công cụ đồ dùng và chỉ phí khác

‘hi phi khác;

-|Phuong phap phan bể chỉ phí trả trước: theo phương pháp đường thang

- Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại

54 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả

~ ác khoản chỉ phí chưa chỉ nhưng được ước tính để ghỉ nhận vào chỉ phí hoạt động kinh doanh trong kỳ bao gồm trích

trước chỉ phí lãi tiền vay phải trả trong trường hợp vay trả lãi sau; chỉ phí sửa chữa lớn của những TSCĐ đặc thử do việc

chữa lớn có tính chu ky

J Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả: Các khoản dự phòng phải tra da ghi nhận thoả

in cdc điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán số 18 " Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tảng"

#

MỸ

Trang 9

CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi Mẫu số B09 - CTCK

18 Ly Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội Ban hành theo T.Tư số 95/2008 /TT -BTC

ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính

BAN THUYET MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quy IV nam 2013 7- Nguyên tác ghỉ nhận vốn chủ sở hữu:

Nguyên tắc ghỉ nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu

lồn đầu tư của chủ sở hữu: ghỉ nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

lặng dư vốn cổ phần: ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn ( hoặc nhỏ hơn) giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cô

phiếu ở các công ty cỗ phân khi phát hành cỗ phiếu lần đầu, phát hành bồ sung hoặc tái phát hành cỗ phiếu quỹ

|guyên tắc ghỉ nhận chênh lệch tỷ giá: Các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phản ánh trên Bảng cân đối kế toán là

chếnh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh hoặc đánh giá lại cuỗi kỳ của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ (lãi hoặc lỗ tỷ

BI

á) của hoạt động đầu tư XDCB ( giai đoạn trước hoạt động, chưa hoàn thành đầu tư)

Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ánh trên Bảng Cân đối kế toán

ló lợi nhuận (lãi hoặc lỗ) từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) chỉ phí thuế TNDN của năm nay và các

khôản điều chỉnh do áp dụng hồi tổ thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước

8- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu:

Việc ghỉ nhận đoanh thucung cắp dịch vụ tuân thủ đầy đủ 04 điều kiện ghỉ nhận doanh thu cung cấp dịch vụ quy định

tại|Chuẩn mực kế toán số 14 " Doanh thu và thu nhập khác", Phần công việc đã hoàn thành của dịch vụ cung cấp được

xဠđịnh theo phương pháp đánh giá phần công việc đã hoàn thành

9- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh

- Chỉ phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện

hàhh Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại được xác định đựa trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ , số chênh lệch

tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN; không bù trừ chỉ phí thuế TNDN hiện hành với chỉ phí thuế TNDN hoãn lại

N

4 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối dod

ác khoản mục ngoại tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được đánh giá lại theo tỷ giá giao dịch bình quân liên ngân hàng do

ân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm cuối kỷ,

LIẺ Nguyên tắc đánh giá chứng khoán:

~ Nguyên tắc đánh giá chứng khoán thương mại và chứng khoán đầu tư dài hạn mua vào của công ty chứng khoán và cửa

ny

el ời uỷ thác đầu tư: Chứng khoán thương mại được mua vào theo nguyễn tắc giá gốc bao gồm giá mua cộng với các

phí trực tiếp phát sinh do mua chứng khoán tự doanh ,

hương pháp tính trị giá vến chứng khoán thương mại: Trị giá vốn chứng khoán thương mại thực hiện theo phương

p tính giá bình quân gia quyền

'V‡ Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

[DỆ Tiên và các khoản tương đương tiền — 3112/2013] — 01/01/2013

[0Ệ- Hãng tôn kho — TT | ——- 311220) — -01/01/2013

Nguyên liệu, vật liệu - B

Trang 10

CONG TY CO PHAN CHUNG KHOAN DAU KHi

18 Ly Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội

"Mẫu số B09 - CTCK

Ban hành theo T.Tư số 95/2008 /TT -BTC ngày 24 tháng 10 năm 2008_của Bộ Tài chính

BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý IV năm 2013

ns] Cet ph eae cat han : 31/12/2013 01012013

~ Chi phí cho giai đoạn triên khai không đủ tiêu chuân ghi nhận

~ Thuế nhà đất và tiên thuê đất - -

- Các loại thuê khác 24,906,876 -

05Ÿ Tiên nộp Quỹ trợ thanh toán — recht 31/12/2013 01/01/2013

06 Chỉ phí phải trả 31/12/2013 01/01/2013

0# Các khoản phãi trả, phải nộp ngăn hạn khác — — _31/12/2013 01/01/2013

Giá trị giao dịch thực hiện Quý IV/2013

Ngày đăng: 24/10/2017, 10:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w