Chọn một câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các... Chọn một câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các... Chọn một trả lời đ
Trang 1www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Chỉ đạo biên soạn:
VỤ KHOA HỌC VÀ ĐÀO TẠO – BỘ Y TẾ
Đồng chủ biên:
ThS. BS. NGÔ HUY HOÀNG ThS. BS. TRẦN VIỆT TIẾN
Tham gia biên soạn:
ThS. BS. TRƯƠNG TUẤN ANH
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3
LỜI GIỚI THIỆU
Trang 4LỜI NÓI ĐẦU
Do yêu cầu chuẩn hoá về đào tạo trong các nhà trường, đồng thời nhằm cung cấp cho người
học tài liệu học tập thống nhất, giúp chủ động trong quá trình học tập, trường Đại học Điều dưỡng
Nam Định đã biên soạn cuốn “Điều dưỡng nội ngoại khoa” dành cho đối tượng là Hộ sinh trung
cấp.
Cuốn sách gồm 40 bài tương ứng với 45 tiết giảng lý thuyết theo chương trình đã được Bộ Y
tế phê duyệt Mỗi bài trình bày về một bệnh tương ứng thường gặp tại các khoa Nội, Ngoại và Thần
kinh Hầu hết các bài đều bao gồm 2 phần nội dung cơ bản, phần đầu nhằm cung cấp cho người học
những kiến thức cơ bản nhất về một bệnh và phần còn lại là nội dung chăm sóc cho người mắc bệnh
tương ứng
Chúng tôi hy vọng cuốn sách Điều dưỡng nội ngoại khoa sẽ đáp ứng nhu cầu học tập của
đối tượng Hộ sinh trung cấp trong các trường có đào tạo điều dưỡng hộ sinh hiện nay Trong quá
trình biên soạn, cuốn sách sẽ khó tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được góp ý của các đồng
nghiệp và các độc giả
Xin trân trọng cảm ơn!
CÁC TÁC GIẢ
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 81 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
2 Hãy hoàn thành nốt những ý còn thiếu cho nội dung dưới đây:
Các đặc điểm cần nhận định ở bệnh nhân đau ngực là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9− (10) ………
− (11) ………
− (12) ………
− (13) ………
− (14) ………
− (15) ………
3 Liên hệ đặc điểm bình thường khi nhận định về mạch ở cột B với các tiêu chí tương ứng
ở cột A trong bảng dưới đây:
4 Sắp xếp các nội dung từ 19 đến 27 theo 2 nhóm nguyên nhân A (tăng huyết áp) và B
(giảm huyết áp).
19. Thuốc giãn mạch 22. Bệnh nội tiết 25. Mất nước − điện giải
20. Vữa xơ động mạch 23. Nhiễm toan hô hấp 26. Suy kiệt cơ thể
21. Sốc 24. Nhiễm độc thai nghén 27. Bệnh thận
Bài 2
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH SUY TIM
(1 tiết)
Suy tim là tình trạng bệnh lý trong đó chức năng tống máu của tim không đủ đáp ứng nhu cầu
của cơ thể về mặt oxy và dinh dưỡng.
1 NGUYÊN NHÂN
Suy tim là hậu quả của nhiều bệnh tim mạch, hô hấp và toàn thân khác.
Các nguyên nhân thường gặp là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 121. Phân biệt đúng, sai các câu sau đây bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng,
vào cột S cho câu sai:
2 Chọn một câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các
Trang 166 CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP
o Hạn chế thức ăn có nhiều cholesterol
o Hạn chế calo nếu thừa cân
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 19Bài 4
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VAN TIM
(1 tiết)
Trang 21
2 CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VAN TIM
Tuỳ theo bệnh và tình trạng bệnh mà điều dưỡng có kế hoạch chăm sóc phù hợp cho mỗi
Trang 221 Phân biệt đúng, sai các câu sau đây bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 232 Chọn một câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các
Trang 26o Tắc động mạch phổi: người bệnh đau ngực nhiều hoặc ít, ho ra máu đỏ thẫm, mạch nhanh, sốt nhẹ. Tắc mạch phổi hay xảy ra ở người có tổn thương ở tim (hẹp van hai lá),
Trang 311 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
2 Hoàn thành nốt những ý còn thiếu cho nội dung dưới đây:
Trang 33− Phân tích khí máu: nếu cơn hen nặng thấy:
+ PaO2 (áp suất O2 máu động mạch ) giảm, có khi dưới 70 mmHg.
+ PaCO2 (áp suất CO2 máu động mạch) tăng, có khi tăng trên 50 mmHg.
Trang 351 Phân biệt đúng, sai các câu sau đây bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
2 Chọn một trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu sau:
Trang 38− Cần cho bệnh nhân uống nhiều nước (2-3 lít/ngày) vì sốt và tăng tần số thở cơ thể sẽ mất
nước, nên cho bệnh nhân uống sữa, nước cháo, nước trái cây vừa cung cấp chất dinh dưỡng vừa
Trang 391 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
2 Chọn một câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu
Trang 40C. Giảm khả năng đại thực bào ở các phế nang.
D. Tất cả những tác hại trên.
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 441 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 452 Hoàn thành những ý còn thiếu cho các nội dung dưới đây:
Nôn có thể gây ra những hậu quả sau:
Trang 485.3.3 Chế độ ăn uống phù hợp với tình trạng bệnh
− Trong đợt đau cho ăn thức ăn mềm, lỏng (cháo, sữa, súp ). Ngoài đợt đau ăn uống bình
Trang 491 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 514.1 Điều trị nội khoa
Trang 53
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 54Hình ảnh đường mật khi chụp đường mật qua Kehr
1 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 552 Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu
sau :
8. Nước mật chảy qua Kehr ở người bệnh mở ống mật chủ lấy sỏi bình thường có
màu:
Trang 585.3 Thực hiện kế hoạch chăm sóc
5.3.1 Đảm bảo dinh dưỡng và tăng cường chức năng gan:
Trang 602 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 682 NHỮNG BẤT THƯỜNG VỀ NƯỚC TIỂU
2.1 Khối lượng nước tiểu
Trang 69o Tăng nhiều bạch cầu (200.000) tăng ít hồng cầu (5000); viêm bể thận hoặc bàng quang.
2.7 Vi khuẩn, ký sinh vật
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 702 Dựa vào kiến thức đã học trong bài hãy mô tả một số đặc tính bình thường của nước
tiểu bằng cách hoàn thiện cột B theo những tiêu chí ở cột A
3 Hãy hoàn thiện những nội dung dưới đây:
− Những nguyên nhân gây giảm khối lượng nước tiểu:
Trang 711 NGUYÊN NHÂN VÀ YẾU TỐ NGUY CƠ
Có nhiều nguyên nhân gây viêm đường tiết niệu nhưng tác nhân gây bệnh chủ yếu là do vi
Trang 771 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
2 Hoàn thành những ý còn thiếu cho các nội dung dưới đây:
Trang 78− (9) ………….
− (10) ………
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 812.3.1 Triệu chứng cơ năng
Trang 831 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 842 Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu những câu
Trang 854 Câu hỏi tình huống
Trang 89TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
2 Chọn một câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các
Trang 90CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH THIẾU MÁU
Trang 924.3.1 Tăng khả năng chịu đựng các hoạt động
− Cho bệnh nhân nghỉ ngơi và ngủ đầy đủ để dự trữ năng lượng dành cho hoạt động.
− Xen kẽ với các đợt nghỉ cần luyện tập nhẹ nhàng để tăng sức chịu đựng.
− Khi thiếu máu được điều trị và các xét nghiệm máu trở về bình thường, cần động viên bệnh
nhân hoạt động tăng dần. Tránh các hoạt động gắng sức.
4.3.2 Duy trì lưu lượng tim bình thường
− Khi bệnh nhân xuất hiện khó thở thì phải nằm đầu cao, khuyên bệnh nhân tránh gắng sức
1 Hoàn thành nội dung sau bằng cách điền các từ phù hợp vào chỗ trống:
− Thiếu máu là tình trạng bệnh lý do giảm số lượng (1) ………… hoặc giảm số lượng (2)
Trang 96− Hết xuất huyết, hết nhiễm khuẩn.
− Hiểu và yên tâm điều trị, tham gia theo dõi bệnh.
TỰ LƯỢNG GIÁ
1 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
Trang 1001 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
2 Chọn một câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu
Trang 101Bệnh tiểu đường hay đái tháo đường là bệnh kinh diễn, do tuyến tuỵ không sản xuất đủ
insulin hoặc cơ thể không sử dụng một cách hiệu quả insulin, dẫn đến nồng độ glucose trong
Trang 104o Glucid khoảng 50-60% tổng số năng lượng trong ngày, lấy từ các glucid phức như gạo, mỳ, khoai, hết sức tránh dùng đường đơn.
Trang 105− Cần đáp ứng được các yêu cầu như: đáp ứng (3) ………… năng lượng của bệnh nhân,
(4) phù hợp giữa các chất sinh năng lượng. Chia khẩu phần ăn thành (5)
3 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1091 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1102 Hãy chọn giá câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái ở đầu các câu
Trang 1141 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
Trang 115Trang 116
6.1 Các biện pháp loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể
6.1.1 Qua đường tiêu hoá
Trang 1186.3.2 Hồi sức tuần hoàn
Trang 119www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1211 Hãy sắp xếp các bước xử trí ngay sốc phản vệ theo trình tự phù hợp:
2 Hoàn thành nốt những ý còn thiếu cho nội dung dưới đây:
Sốc phản vệ có thể do:
− Dùng thuốc
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 127www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 131o Nếu nạn nhân nôn mửa trong khi thổi ngạt, để nạn nhân nằm nghiêng, móc chất nôn hoặc dị vật ra khỏi miệng nạn nhân trước khi thổi ngạt lại.
+ Khi nạn nhân tỉnh lại:
o Lau khô người nạn nhân, ủ ấm nạn nhân bằng chăn hoặc bình nước ấm.
o Theo dõi mạch, nhịp thở, sắc da, tinh thần 15 phút/lần cho đến khi nạn nhân trở lại bình thường. Nếu nạn nhân xuất hiện ho, sốt, thở nhanh cho nạn nhân đến bệnh viện.
Trang 1381 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1392 Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu
Trang 1402 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐAU BỤNG CẤP NGOẠI KHOA
2.1 Tắc ruột cơ giới
Trang 1412.2 Viêm ruột hoại tử
Viêm ruột hoại tử là bệnh cấp tính do ruột non và đại tràng bị xuất huyết và hoại tử từng
Trang 1422.4.2 Chăm sóc và hướng điều trị
2.6 Trường hợp chảy máu trong bụng
Xảy ra sau sang chấn hay vết thương ổ bụng: tạng rỗng (ruột, dạ dày) hay tạng đặc (gan,
Trang 1441 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
2 Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu
Trang 1501 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu ệ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
Trang 155Tránh làm gập, tắc ống dẫn lưu.
o Theo dõi về số lượng, màu sắc, tính chất của dịch qua ống dẫn lưu ra ngoài. Bình thường ống dẫn lưu ổ bụng ra với số lượng ít dần và không hôi.
o Nếu ống dẫn lưu ra dịch bất thường hoặc ra máu cần báo cáo ngay với thầy thuốc.
o Thay băng chân ống dẫn lưu và sát khuẩn thân ống dẫn lưu, thay túi đựng dịch dẫn lưu hằng ngày.
o Nếu ống dẫn lưu để phòng ngừa thì thường được rút khi người bệnh có trung tiện, muộn nhất là sau 48 − 72 giờ.
o Nếu ống dẫn lưu ở ổ áp xe ruột thừa: rút chậm hơn. Khi có chỉ định rút thì rút từ từ, mỗi ngày rút bớt 1 − 2 cm đến khi dịch ra trong (dịch tiết) thì có thể rút bỏ hẳn.
- Theo dõi biến chứng sau mổ của viêm ruột thừa và viêm phúc mạc ruột thừa
+ Chảy máu trong ổ bụng: do tuột động mạch treo ruột thừa, chảy máu từ những chỗ bóc
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 156Viêm phúc mạc toàn thể: do lau rửa mủ chưa sạch hoặc ổ áp xe vỡ ra hoặc bục gốc ruột thừa, dịch tiêu hoá lan tràn khắp ổ bụng. Người bệnh có hội chứng viêm phúc mạc rõ.
1 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1572 Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu
sau:
5. Biến chứng sau phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa gặp sau mổ ở ngày thứ 3 đến thứ 4:
Trang 1583 Hoàn thành các câu sau bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
12. Đám quánh ruột thừa là ruột thừa bị viêm nhưng do sức…A… của cơ thể tốt và do người bệnh dùng…B….nên viêm bị dập tắt
13. Sau mổ viêm ruột thừa cấp chưa có biến chứng người bệnh không nôn thì cho uống nước đường, sữa sau…A…giờ
4 Câu hỏi tình huống
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 163+ Khi người bệnh được ăn uống: những ngày đầu cần ăn thức ăn loãng, dễ tiêu, ăn làm
nhiều bữa trong ngày (6 - 8 bữa). Sau đó theo thời gian cho ăn giảm dần số bữa, tăng dần về số
Trang 1641 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
Trang 1654 Câu hỏi tình huống
Trang 166www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 167Bài 35
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH VIÊM PHÚC MẠC
(1 tiết)
Trang 170
Ống thông hậu môn
1 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1712 Hoàn thành các câu sau bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Trang 172Bài 36
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH THOÁT VỊ BẸN
(1 tiết)
Trang 173
o Không đau khi sờ nắn vào khối phồng.
o Mật độ khối phồng mềm.
o Để người bệnh nằm xuống, dùng tay bóp dồn khối phồng từ bìu ngược lên trên về phía ổ bụng, có thể làm xẹp khối phồng, đôi khi đẩy khối phồng lên thấy tiếng “lọc bọc” điển hình
của hơi và nước trong lòng ruột.
o Sờ thấy lỗ bẹn ngoài rộng có thể đút lọt ngón tay, khi đó bảo người bệnh ho, rặn sẽ thấy nội dung thoát vị chạm vào đầu ngón tay.
Trang 1755.3 Lập và thực hiện kế hoạch chăm sóc
5.3.1 Chăm sóc tư thế người bệnh ngay sau mổ
Trang 1761 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
Trang 178www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 179Bài 37
CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH TRĨ
(1 tiết)
Trang 181
5.3 Lập và thực hiện kế hoạch chăm sóc
5.3.1 Chuẩn bị người bệnh trước mổ
Trang 1821 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào cột S
cho câu sai:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1832 Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho câu sau:
Trang 1861 Phân biệt đúng, sai các câu sau bằng cách đánh dấu √ vào cột Đ cho câu đúng, vào
cột S cho câu sai:
2 Chọn một ý trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các
Trang 1927.3 Lập và thực hiện kế hoạch chăm sóc
7.3.1 Trước khi bó bột hoặc mổ
o Độn bông mỡ vào đầu xương nhô ra, không được bỏ quần áo nơi gãy xương lúc đặt nẹp.
o Người phụ nâng đỡ nhẹ nhàng nơi gãy xương và từ từ kéo nhẹ cho đến khi nào bất động xong mới được bỏ ra.
o Buộc dây phải đủ chặt, không được buộc trực tiếp lên ổ gãy xương, bản dây phải đủ rộng.
o Nâng cao chi bị tổn thương để giảm sưng nề.
o Bất động chi gãy theo tư thế cơ năng.
o Nếu gãy hở hay có vết thương kèm theo phải được thay băng vô khuẩn tránh đưa phần nhiễm bẩn vào trong ổ gãy. Sau đó bất động theo tư thế gãy.
o Theo dõi màu sắc đầu ngón chi, phát hiện sự bế tắc tuần hoàn sau khi buộc dây bất động nẹp.