1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐIỂM THUỘC PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

11 1,7K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 3.14 Điều kiện để điểm thuộc đường thẳng biết PTĐT.. Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng AB sao cho MN song song với mặt phẳng  P.. Hướng dẫn giải Chọn

Trang 1

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 3.14 Điều kiện để điểm thuộc đường thẳng (biết PTĐT).

MỨC ĐỘ 3

các điểm A2;1;0 , B1;2;2, M1;1;0 và mặt phẳng  P x y z:    20 0 Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng AB sao cho MN song song với mặt phẳng  P .

A 5 1

; ;1

2 2

N  

; ;1

2 2

N  

; ; 1

2 2

N   

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Đường thẳng AB đi qua A và nhận AB   1;1; 2

làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là:

2 1 2

z t

 

 

 

Do NAB nên N2 t;1 ;2t t MN  1 ; ; 2t t t

Mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến là:

1;1;1

MN PMN n    t t t  tN   

 

1;4;2 ,  1; 2; 4

A B  và đường thẳng  : 1 2

xyz

 Tìm tọa độ M   sao cho 

MAMB nhỏ nhất

A. 1;0; 4  B. 1;0; 4  C. 1;0;4 D. 0; 1; 4 

Hướng dẫn giải

Chọn C.

  1 ; 2 ;2 

M   Mt  t t , 2 2 2

f tMAMBtt

Ta thấy f t là hàm số bậc hai có đồ thị là parabol với bề lõm hướng lên nên đỉnh của parabol 

là điểm thấp nhất trên parabol f t đạt giá trị nhỏ nhất khi   t 2 (hoặc tính đạo hàm f t ,'  lập bảng biến thiên)  M  1;0; 4 Vậy chọn A.

điểm A1;2;0, B  2;3;1 , đường thẳng : 1 2

xy z

   Tung độ điểm M trên  sao cho MA MB là:

A 19

6

7

19 12

Hướng dẫn giải

Chọn A.

1 3 ; 2 ; 2 

Mt t  t  .MA   3 ; 2 2 ; 2ttt

, MB   3 3 ;3 2 ;3ttt

Trang 2

 3 2 2 2 2 2 2 3 3 2 3 2 2 3 2

MA MB   t   t   t   t   t   t

19

8 4 4 4 9 18 9 12 9 6

12

Suy ra: 19

6

M

y 

Câu 4 [2H3-3.14-3] [Cụm 4 HCM] Cho hai điểm A1;4; 2, B  1; 2; 4 và đường thẳng

xyz

 Tìm tọa độ điểm M   mà 2 2

MAMB nhỏ nhất

A. 0; 1; 2  B. 2; 3; 2   C. 1;0;4 D. 1; 2;0 

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Gọi M1 ; 2 t  t t; 2  

MAMB  t 26 t22 2 t2   2 t24 t24 2 t2 12t2 48t76

Ta có: 12t2  48t76 12 t 2228 28

MAMB nhỏ nhất bằng 28 khi t 2 hay M  1;0; 4.

0;1;0 ;  2;2;2 ;   2;3;1

d     

 Tìm điểm M thuộc

d để thể tích tứ diện MABC bằng 3

A 3; 3 1; ; 15 9; ; 11

M   M  

M   M 

M   M 

M   M 

Hướng dẫn giải

Chọn A.

2;1; 2 ; 2; 2;1 ; 1 2 ; 2 ;3 2 2 1; 3;2 t 3 1

6

; ;

  

thẳng

1

3

 

 

  

và mặt phẳng  P : 2x y  2z11 0 Điểm M nằm trên đường thẳng

d và cách  P một khoảng bằng 2 có tọa độ là

A M4; 7; 8   B M1; 5; 2 

C M2; 0; 2 D M2; 5; 2  hoặc M  4; 7; 8

Trang 3

Hướng dẫn giải

Chọn D.

1 ; 3 2 ; 3 

Mt   tt

4; 7; 8 2;

5

2 4

5;

2

3

M M

t t

d M P

t

đường thẳng  : 1 1

d    

 Biết N a b c thuộc  ; ;   d và độ dài MN ngắn nhất Tổng

a b c  nhận giá trị nào sau đây?

Hướng dẫn giải

Chọn C.

  1 2 ; 1 ; 

NdNt   t t .

2 12 1 2 5 2 6 12 21 21

MNt  t   tt   .

MN

 ngắn nhất bằng 21 khi t 1 khi đó N3;0; 1   a b c    3 0 1 2

2

1 2

 

 

  

2

:

  Gọi d là đường thẳng vuông góc chung của d và 1 d , 2 M a b c , , 

thuộc d , N4;4;1 Khi độ dài MN ngắn nhất thì a b c  bằng?

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Gọi P2t; 2  t; 1 2td1 và Q2 4 ; 2 3 ; 2 t  t  t

Ta có: a  1;1; 2 , b  4; 3; 1   và PQ 4t t; 3 t t t; 2t3

a PQ

b PQ

        

 

Suy ra P1;1;1 và Q2;2; 2  PQ 1;1;1

Nên

1

1

 

 

  

Gọi M1 ;1 ;1ttt nên NM  t 3;t 3;t

Trang 4

Do đó:  2  2 2 2  2

NMt  t ttt  t   Đoạn thẳng MN ngắn nhất bằng 6 khi t 2

Suy ra M3;3;3 a b c  9

 P x: 2y2z10 0 và đường thẳng d:

1 2

1 5 2

 

 

  

Điểm nằm trên d sao cho khoảng

cách từ điểm đó đến mặt phẳng  P bằng 1 là

A 3;4;1 và  0; ;8 9

5 5

  B 3;4;1 và 9;0; 8

C 1;4;3 và  8 9; ;0

5 5

  D 3; 4;1 và  9;1;8

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Gọi điểm cần tìm là M

MdMt   tt

2 2 2

(1 2 ) 2( 1 5 ) 2(2 ) 10

(3;4;1) 1

;1;

5 5 5

M t

t

M t

2; 2; 2 ,

B C  2;3;1 và đường thẳng : 1 2 3

d     

 Tìm điểm M thuộc đường thẳng d để thể tích tứ diện MABC bằng 3

A 3; 3 1; ; 15 9 11; ;

M   M 

M   M 

C 3; 3 1; ; 15 9; ; 11

M   M  

M   M 

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Gọi M1 2 ; 2 t   t;3 2 t

2;1;2 ,  2; 2;1 , 1 2 ; 3 ;3 2 

ABAC  AM   t   tt

AB AC

 

MABC

V  AB AC AM  t  t

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

3

15 9 11

2 4 2 4

; ;

M t

Trang 5

Câu 11 [2H3-3.14-3] [THPT Hoàng Hoa Thám - Khánh Hòa] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz

, cho hai điểm A1;4;2 ,  B  1; 2; 4 và đường thẳng : 1 2

xyz

 Tìm điểm M trên

 sao cho MA2MB2 28

A M  1;0; 4 . B M1;0;4 . C M1;0; 4  D M  1;0; 4 

Hướng dẫn giải

Chọn A.

1 ; 2 ; 2 

M   Mt  t t

MAMB   tt    t M

1;2;0

A ,B  2;3;1 , đường thẳng : 1 2

xy z

   Tọa độ điểm M trên  sao cho

MA MB là

A 15 19 43; ;

4 6 12

C 15; 19; 43

Hướng dẫn giải

Chọn C.

1 3

2

y t

 

  

  

Do M   nênM1 3 ; 2 ; 2 t t  t

3 ;2 2; 2 

AM t t  t

; BM t3 3; 2t 3; 3 t

MA MB  MAMB

 

 3t 2 2t 22  2 t2

       3t322t 32   3 t2

 3 2 2 22  2 2 3 32 2 32  3 2 19

12

Vậy 15; 19; 43

M   

x yz

  và mặt phẳng  P :x2y 2z 3 0 Điểm M nằm trên d và cách  P

một đoạn bằng 2 có tọa độ là

A M    1; 3; 5. B M    2; 3; 1 C M    1; 5; 7 D M    2; 5; 8

Hướng dẫn giải

Chọn A.

 ; 1 2 ; 2 3 

M d  M t   t   t

Trang 6

 

11 3

t

 1; 3; 5 11; 21;31

Câu 14 [2H3-3.14-3] [BTN 165] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;4;2 , B1; 2; 4 và

đường thẳng : 1 2

Tìm điểm M trên  sao cho MA2MB2 28

A M1;0; 4  B M  1;0; 4 . C M1;0;4 . D M  1;0; 4 

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Phương trình tham số:

1

2

z t

 

   

 

Do M   M1 ; 2 t  t t; 2 

Ta có MA2MB2 2812t2 48t48 0    t 2  M1;0;4 

và mặt phẳng  P x y z:   1 0 Có tất cả bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng  d sao cho

khoảng cách từ điểm đó đến mặt phẳng  P bằng 3

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Gọi M3 2 ;1 mm;5 2 m   d ( với m   ) Theo đề ta có dM P,  3

  

 

,

3

3

M P

m

 

       Vậy có tất cả hai điểm

Câu 16 [2H3-3.14-3] [BTN 162] Cho điểm M2;1; 4 và đường thẳng

1

1 2

 

   

  

Tìm điểm H thuộc

 sao cho MH nhỏ nhất

A. H1;2;1. B. H2;3;3. C. H0;1; 1  D. H3; 4;5.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

1 ;2 ;1 2 

H   Httt

 1; t 1; 2 t 3

MH  t  

 có vectơ chỉ phương a  1;1; 2

, MH nhỏ nhất  MH    MH a               MH a  0

1 t 1 1 t 1 2 1 2t 0 t 1

Vậy H2;3;3

1;1; 2

M và hai đường thẳng  1  2

xy zx yz

Trang 7

N trên  1 P trên 2 sao cho M N P, , thẳng hàng Tìm tọa độ trung điểm của

đoạn thẳng NP.

A 2;0; 7  B 1;1; 3  C 1;1; 2  D 0; 2;3

Hướng dẫn giải

Chọn C.

1 2 ; ; 1

N   Nt tt , P  2 P t2 ; 1  t; 6  t

1 ; 1;3 

MN   t t t

2 1; 2; 4 

MPt t   t

Ba điểm M N P, , thẳng hàng MP k MN 

 

 

 

 

 

   

1

1 1

2 1

1

t

t

t t

t t

 

     

 

0; 2;3

N

 , P2;0; 7  Tọa độ trung điểm của NP là: 1;1; 2 

Câu 18 [2H3-3.14-3] [Sở Hải Dương] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1;4; 2,

 1; 2; 4

B  và đường thẳng : 1 2

xyz

 Tìm tọa độ điểm M trên  sao cho

28

MAMB

A M  1;0; 4 . B M1;0;4 . C M1;0; 4  D M  1;0; 4 

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Ta có: MdM1 ; 2 t  t t;2  Khi đó MA2  t2 6 t22 2 t2 6t2 20t40 và

 2  2  2

2 2 4 4 2 6 2 28 36

MB  t   t   ttt

Theo bài ra: MA2MB2 2812t2 48t76 28  t2 4t    Vậy4 0 t 2

 1;0; 4

Câu 19 [2H3-3.14-3] [BTN 174] Trong không gian A2;1; 1 ,  B3;0;1 , C2; 1;3  Tìm tọa độ điểm

D Oy sao cho thể tích khối chóp ABCD bằng 5

A D0;8;0. B D0; 7;0  C  

0; 8;0 0;7;0

D D

0;8;0 0; 7;0

D D

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có D Oy nên 0; ;0  1 5 1 

6

ABCD

D d V  AB AC AD               

Ta có: AB1; 1; 2 ,  AC 0; 2; 4 ,   AD  2;d 1;1 

suy ra AB AC 0; 4; 2  

8

ABCD

d

d



Trang 8

Câu 20 [2H3-3.14-3] [BTN 167] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , A0; 6; 4 , B8; 2; 6  

Gọi d là trục đường tròn ngoại tiếp OAB Phương trình tổng quát của d là:

A 3 2 13 0

x y

x y z

x y

x y z

C 3 2 13 0

x y

x y z

x y

x y z

Hướng dẫn giải

Chọn A.

3 2 13 0

; ;

M x y z d OM MA MB

x y z

 S x: 2y2z2 4x2y12z 8 0. Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với  S ?.

A  T : 2x y 2z 4 0 B  Q : 2x y 4z 8 0

C  R : 2x y  2z 4 0 D  P : 2x 2y z  5 0

Hướng dẫn giải

Chọn C.

  S : x 22y12z62 49

 S có tâm I2; 1; 6   và bán kính R 7

Ta thấy  ,   4 1 12 4 7

3

d I R       R

Vậy  R tiếp xúc với  S

Câu 22 [2H3-3.14-3] [Cụm 4 HCM] Cho hai điểm A1;4; 2, B  1; 2; 4 và đường thẳng

xyz

 Tìm tọa độ điểm M  MA2MB2 nhỏ nhất

A. 0; 1; 2  B. 2; 3; 2   C. 1;0;4 D. 1; 2;0 

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Gọi M1 ; 2 t  t t; 2  

MAMB  t 26 t22 2 t2   2 t24 t24 2 t2 12t2 48t76

Ta có: 12t2  48t76 12 t 2228 28

Vậy MA2MB2 nhỏ nhất bằng 28 khi t 2 hay M  1;0; 4.

Trang 9

Câu 23 [2H3-3.14-3] [THPT Hoàng Văn Thụ (Hòa Bình)] Trong không gian Oxyz , biết rằng tồn tại

một đường  đi qua điểm M0; ;0m  cắt đồng thời cả ba đường thẳng 1 1

1

1 :

x

y t

z t

  

 

;

2

1 :

x

y t

z t



  

 

;

3

3

3

x t y

z t

  

 

Khẳng định nào sau đây là đúng

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Nếu m 1  M0;1;0 3

Gọi A1; ;a a , B1; b b;  là hai điểm thuộc  1; 2

Đường thẳng  qua ba điểm M A B , ,  

1

b

a kb

 Với m 1 thì có 1 đường thẳng đi qua M và cắt ba đường   1; 2; 3 là: : 1

x t y

z t

  

 

Nếu m 1 M0; ;0m 3

Gọi C c ,1; c 3

 cắt ba đường   1; 2; 3 khi

1

1

1

k

a m k b m

MA k MB a kb

lc

MA lMC

a m l m

a lc



   

Hệ này vô nghiệm

Vậy chỉ có 1 đường thẳng : 1

x t y

z t

  

 

 cắt ba đường thẳng   1, 2, 3 khi m 1

đường thẳng  : 1 1

d    

 Biết N a b c thuộc  ; ;   d và độ dài MN ngắn nhất Tổng

a b c  nhận giá trị nào sau đây?

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Trang 10

  1 2 ; 1 ; 

NdNt   t t .

2 12 1 2 5 2 6 12 21 21

MNt  t   tt   .

MN

 ngắn nhất bằng 21 khi t 1 khi đó N3;0; 1   a b c    3 0 1 2

2

1 2

 

 

  

2

:

  Gọi d là đường thẳng vuông góc chung của d và 1 d , 2 M a b c , , 

thuộc d , N4;4;1 Khi độ dài MN ngắn nhất thì a b c  bằng?

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Gọi P2t; 2  t; 1 2td1 và Q2 4 ; 2 3 ; 2 t  t  t

Ta có: a  1;1; 2 , b  4; 3; 1   và PQ 4t t; 3 t t t; 2t3

a PQ

b PQ

        

 

Suy ra P1;1;1 và Q2;2; 2  PQ 1;1;1

Nên

1

1

 

 

  

Gọi M1 ;1 ;1ttt nên NM  t 3;t 3;t

NMt  t ttt  t   Đoạn thẳng MN ngắn nhất bằng 6 khi t 2

Suy ra M3;3;3 a b c  9

ABCE có ba đỉnh A2 ;1 ; 1 ,  B3; 0 ;1 , C2 ; 1 ; 3 và đỉnh E nằm trên tia Oy.Tìm tọa độ

đỉnh E , biết thể tích tứ diện ABCE bằng 5.

A E0 ; 7 ; 0  B E0 ;8 ; 0

0 ; 8 ;0

0 ; 7 ; 0

E E



0 ; 5 ;0

0 ; 4 ; 0

E E



Hướng dẫn giải

Chọn B.

Trang 11

Ta có E nằm trên tia Oy nên có tọa độ E0; ;0 ,bb0 Ta có  AB AC,   0; 4; 2  

ABCE

V   AB AC AE    b   b loaibnhan

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy E0;8;0.

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w