Cách tìm ước Vớưdụư2.ưViết các phần tử của tập hợp Ư12... GIẢI Ô CHỮCó tất cả 2 đội, mỗi đội lần lượt chọn ô và trả lời câu hỏi, mỗi câu đúng được 10 điểm Đội chọn ô trả lời sai sẽ nhườ
Trang 2Câu 1: Tìm xem 12 chia hết cho những số nào?
Viết tập hợp A các số tự nhiên vừa tìm được?
Câu 2: Tìm xem những số tự nhiên nào chia hết cho
5? Viết tập hợp B 5 số tự nhiên vừa tìm được?
Tr¶ lêi:
Câu 1: A={1, 2, 3, 4, 6, 12}
Trang 3Khái niệm: Nếu có số tự
nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b thì ta nói a là bội của
b, còn b gọi là ước của a
Sè 18 cã lµ béi cña 3 kh«ng?
Cã lµ béi cña 4 kh«ng?
Sè 4 cã lµ ưíc cña 12 kh«ng?
Cã lµ ư íc cña 15 kh«ng?
Trang 4SỐ HỌC 6
?1
Ti T 24: § 13 ẾT 24: § 13.
1 ¦íc vµ béi
Khái niệm: Nếu có số tự
nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b thì ta nói a là bội của
b, còn b gọi là ước của a
?1 Số 18 có là bội của 3 không ?
Có là bội của 4 không ?
Số 4 có là ước của 12 không ?
Có là ước của 15 không ?
Giải:
18 là bội của 3, vì 18 chia hết cho 3
18 không là bội của 4, vì
18 không chia hết cho 4
4 là ước của 12 , vì 12 chia hết cho 4
4 không là ước của 15, vì
15 không chia hết cho 4
18 là bội của 3, vì 18 chia hết
cho 3
18 không là bội của 4, vì 18
không chia hết cho 4
4 là ước của 12 , vì 12 chia
hết cho 4
4 không là ước của 15, vì 15
không chia hết cho 4
Trang 5SỐ HỌC 6
?1
Ti T 24: § 13 ẾT 24: § 13.
1 ¦íc vµ béi
Khái niệm: Nếu có số tự
nhiên a chia hết cho số tự
nhiên b thì ta nói a là bội của
b, còn b gọi là ước của a
18 là bội của 3, vì 18 chia hết
cho 3
18 không là bội của 4, vì 18
không chia hết cho 4
4 là ước của 12 , vì 12 chia
hết cho 4
4 không là ước của 15, vì 15
không chia hết cho 4
Trang 6SỐ HỌC 6
Ti T 24: Đ 13 ẾT 24: Đ 13.
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự
nhiờn a chia hết cho số tự
nhiờn b thỡ ta núi a là bội của
b, cũn b gọi là ước của a
5.0 5.1 5.2 5.3 5.4
Vậy để tìm bội của một
số khỏc 0 ta làm như thế nào?
Trang 7SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 ẾT 24: § 13.
1 ¦íc vµ béi
Khái niệm: Nếu có số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a
là bội của b , còn b gọi là ước của a
0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32 ; 40 ; 48 ;
Gi¶i
Trang 8SỐ HỌC 6
Ti T 24: Đ 13 ẾT 24: Đ 13.
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a
chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a
là bội của b , cũn b gọi là ước của a
cách lần lưượt chia a cho các số tự nhiên từ 1
đến a để xét xem a chia hết cho những số
nào, khi đó các số ấy là ưư ớc của a
b Cách tìm ước
Vớưdụư2.ưViết các phần tử của tập hợp Ư(12)
Trang 9SỐ HỌC 6
Ti T 24: Đ 13 ẾT 24: Đ 13.
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a
chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a
là bội của b , cũn b gọi là ước của a
cách lần lưượt chia a cho các số tự nhiên từ 1
đến a để xét xem a chia hết cho những số
nào, khi đó các số ấy là ưư ớc của a
?4
Giải Ư(1)= 1
B(1)= 0;1; 2; 3; 4;5;
Trang 10SỐ HỌC 6
Ti T 24: Đ 13 ẾT 24: Đ 13.
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a chia
hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a là
bội của b , cũn b gọi là ước của a
cách lần l ợt chia a cho các số tự nhiên từ 1
đến a để xét xem a chia hết cho những số
nào, khi đó các số ấy là ước của a
? Số 1 có bao nhiêu ước số.
? Số 1 là ước của những
số tự nhiờn nào
? Số 0 là bội (ước) của những số tự nhiên nào.
Trang 11SỐ HỌC 6
Ti T 24: Đ 13 ẾT 24: Đ 13.
1 Ước và bội
Khỏi niệm: Nếu cú số tự nhiờn a
chia hết cho số tự nhiờn b thỡ ta núi a
là bội của b , cũn b gọi là ước của a
cách lần lưượt chia a cho các số tự nhiên từ 1
đến a để xét xem a chia hết cho những số
nào, khi đó các số ấy là ước của a
Trang 12SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 ẾT 24: § 13.
Trang 13GIẢI Ô CHỮ
Có tất cả 2 đội, mỗi đội lần lượt chọn ô và trả lời câu hỏi, mỗi câu đúng được 10 điểm
Đội chọn ô trả lời sai sẽ nhường quyền trả
lời cho đội bạn và đội bạn trả lời đúng được
5 điểm.
Thời gian suy nghĩ là 100 giây Đội nào
nhiều điểm hơn là đội dành chiến thắng,
mời các đội chọn ô của mình !
Trang 14GIẢI Ô CHỮ
1
Trang 17SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 ẾT 24: § 13.
Viết dạng tổng quát các số là bội của 4
Đáp án
Trang 18SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 ẾT 24: § 13.
Đáp án
X= {24; 36; 48}
Trang 20SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 ẾT 24: § 13.
Đáp án
X= {1; 2; 4; 8; 16}
Trang 21SỐ HỌC 6
Ti T 24: § 13 ẾT 24: § 13.
bội và ước của một số
Đọc trước bài “Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố”
Bài tập về nhà
BTVN: 112; 114 (tr 44, 45 - SGK)
142, 144, 145, 146, 147 (SBT– 20)
Trang 22XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!