Chương I. §13. Ước và bội tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b0)?)?
Trả lời: Với a,b,qN và b 0)?a = b.q a b
Ta có thuật ngữ toán học nào để chỉ mối quan
hệ giữa số a và số b ở trên hay không?
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b0)?)?
a = b.q a b
Bội
của b
Ước
của a
Với a,b,qN và b 0)?
Trang 4a là bội của b
b là ước của a
a b
Trang 5m là bội của n
n là ước của m
m n
Tiết 24:
Trang 6h là ước của k
x y
Tiết 24:
x là bội của y
k h
y là ước của x
k là bội của h
Trang 7Số 18 có là bội của 3 không ? Có là bội của 4 không ?
Số 4 có là ước của 12 không ? Có là ước của 15 không ?
?1
Trang 8Câu Đúng Sai
32 là bội của 8
16 là ước của 4
100 là bội của 21
5 là ước của 100
x
x
x x
x
x x
Bài tập: Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp trong các câu sau:
0 là ước của 7
1 là ước của 99
0 là bội của 13
Trang 9Chú ý
Trong tập hợp các số tự nhiên thì:
- Số 1 chỉ có một ước là 1
- Số 1 là ước của bất kì số tự nhiên nào
- Số 0 là bội của tất cả các số tự nhiên khác 0
- Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào.
Trang 102) Cách tìm ước và bội
*
* Tập hợp các bội của b Tập hợp các bội của b , kí hiệu là: B(b) , kí hiệu là: B(b)
*
* Tập hợp Tập hợp các ước của 8 các ước của 8 , kí hiệu là: Ư(8) , kí hiệu là: Ư(8)
*
* Tập hợp Tập hợp các ước của a các ước của a , kí hiệu là: Ư(a) , kí hiệu là: Ư(a).
*
* Tập hợp các bội của 7 Tập hợp các bội của 7 , kí hiệu là: B(7) , kí hiệu là: B(7)
*Đọc các ký hiệu:
*Đọc các ký hiệu: B(12) ; Ư(5) B(12) ; Ư(5)
Trang 117 0 = 0
7 1 = 7
7 2 = 14
7 3 = 21
7 4 = 28
7 5 = 35
…
Đây là các bội của 7 nhỏ hơn 30
Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7?
Em viết tập hợp các bội của 7 bằng kí hiệu? B(7) = {0)?;7;14;21;28;35; }
Trang 12Muốn tìm các bội của một số khác 0
ta làm như thế nào?
Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;
Trang 13*Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x<40.
?2
Trang 148 1
8 2
8 4
8 8
8 3
8 5
8 6
8 7
Đây là các ước của 8
1;2; 4;8
Ư(8)=
*VD2 : Tìm Ư(8).
Trang 15Muốn tìm các ước của số
a(a>1)
ta làm như thế nào ?
Ta có thể tìm các ước của a(a>1)bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến
a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Trang 16Ti T 24: § 13 ẾT 24: § 13.
Củng cố
A) Nếu có số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b và b là ước của a
B) Muốn tìm bội của một số khác 0 ta chia số đó lần
lượt với 1; 2; 3; 4…
C) Muốn tìm các ước của a >1 ta lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a
D) B(11) = 0; 11; 22; 33;
Ư(10) = {0;1;2;5;10}
sai sai
Đúng
sai sai
Trang 17Bài 2: Điền các từ “ước”; “ bội” và các số thích
hợp vào chỗ chấm
* Một lớp có 36 em chia đều vào các tổ, thì số tổ là
……của 36.
* Số học sinh của khối 6 xếp theo hàng 2; hàng 5; hàng 7 đều vừa đủ , thì số học sinh của khối 6
là………của 2; …… của 5; … của 7
ước
*Nếu x.y=20( ) thì x là…… của 20; y là
…… của 20; 20 là…… của x và y
*
,
* (4)B /4 k k N
Trang 18Bài 3: Tìm x, biết
b x x (16) x
) (12); 20)? 50)? )16
x B(12); 20)? x 50)? x 24;36; 48
Mµ
c x
x
Giải
1
x
1 1; 2;3;6
x
c x
Trang 191) Học thuộc định nghĩa bội và ước.
2) Học thuộc cách tìm bội và ước của một số.
3) Làm các bài tâp từ bài 111 đến bài 114 (Sgk –44; 45 );114 đến bài 117/SBT
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ