CÁC THAO TÁC VỚI HỆ QTCSDL TẠO LẬP CSDL CẬP NHẬT CSDL KHAI THÁC CSDL Khai báo cấu trúc Nhập dữ liệu Cập nhật cấu trúc Cập nhật dữ liệu Truy vấn Sắp xếp Kết xuất báo cáo Em h·y cho
Trang 1CÁC THAO TÁC VỚI HỆ QTCSDL
TẠO LẬP CSDL
CẬP NHẬT CSDL
KHAI THÁC
CSDL
Khai báo
cấu trúc
Nhập dữ
liệu
Cập nhật cấu
trúc
Cập nhật dữ
liệu
Truy vấn Sắp xếp
Kết xuất báo
cáo
Em h·y cho biÕt c¸c
c«ng cô cña mét hÖ
qu¶n trÞ CSDL cho
phÐp thùc hiÖn
nh÷ng c«ng viÖc g×?
Trang 21 Tạo lập CSDL
B1 Khai báo cấu trúc bảng
Tên trường
Kiểu dữ liệu Mô tả
Tên trường
Kiểu dữ liệu cho trường
Kích thước của trường
B2 Chọn khoá chính.
Trang 3# NhËp d÷ liÖu
NhËp trùc tiÕp víi b¶ng NhËp víi biÓu mÉu
Trang 4a Cập nhật dữ liệu (Thêm , chỉnh sửa, xoá)
Thêm các bản ghi vào bảng dữ liệu.
Chỉnh sửa dữ liệu, thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính.
Xoá một hoặc một số bản ghi của bảng.
2 Cập nhật dữ liệu
Trang 53 Khai thác CSDL
a Sắp xếp các bản ghi
Một hệ CSDL phải tổ chức hoặc cung cấp phương tiện truy cập các bản ghi theo một trình tự nào đó
Ví dụ:
Trang 6b Truy vấn dữ liệu: là việc khai thác, thu thập thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ đáp ứng yêu cầu của người dùng.
Ví dụ:
Trang 7c Xem dữ liệu
Xem toàn bộ bảng
Xem các bản ghi bằng biểu mẫu
Dùng công cụ lọc để xem một
số bản ghi
Trang 8d Kết xuất báo cáo: các thông tin được thu thập bằng cách tập hợp dữ liệu theo các tiêu chí do người dùng đặt ra, thường được in ra hay hiển thị trên màn hình theo khuôn mẫu định sẵn.
Ví dụ:
Trang 91 T¹o lËp CSDL
2 CËp nhËt d÷ liÖu:
3 Khai th¸c CSDL:
nhËp, chØnh söa, thªm, bít d÷ liÖu.
S¾p xÕp d÷ liÖu
Truy vÊn d÷ liÖu