Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về t liệu sản xuất.. Cán bộ xã thay mặt nhân dân giải quyết các công việc của xã.. •Nguyên nhân dẫn đến gia tăng dân số nhanh.Thứ 1:
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1 Khoanh tròn vào 1 đáp án đúng trong các câu d ới đây:
a Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ t hữu về t liệu sản xuất.
b Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về t liệu sản xuất.
c Cả hai ý trên đều không đúng.
Câu 2 Em hãy chỉ rõ lĩnh vực dân chủ trong các ví dụ sau ?
Nội dung ví dụ Lĩnh vực
1 Ông Ba kinh doanh gạo và luôn nộp thuế đúng hạn
2 Chị Lan đi lĩnh tiền nhuận bút
3 Bà Hà đi lĩnh l ơng h u
4 Chú Bình đã trúng cử chức Chủ tịch UBNN xã
Kinh tế Văn hoá Xã hội Chính trị
Trang 3Câu 3 Em hãy chỉ ra trong các ví dụ sau đâu là dân chủ trực tiếp, đâu là dân chủ gián tiếp ?
dân chủ
1 Công dân đi bầu tr ởng thôn.
2 Cán bộ xã thay mặt nhân dân giải quyết
các công việc của xã.
3 Bà Lan là đại biểu Quốc hội của tỉnh X đã
nói lên đ ợc những tâm t , nguyện vọng của
nhân dân
Trực tiếp Gián tiếp
Gián tiếp
Trang 4Em cã nhËn xÐt g× tõ hai bøc ¶nh nµy
Trang 61.Chính sách dân số.
a Dân số là gì ?
Dân số là số dân sống trong một hoàn cảnh
địa lí nhất định.
Trang 7b T×nh h×nh d©n sè ViÖt Nam hiÖn nay.
Trang 8Em hãy cho biết tốc độ gia tăng dân số hiện nay
nh thế nào?
Năm 2006
84 triệu ng ời
Trang 9* Từ 1975 -> 1990 dân số VN tăng 18,6 triệu ng ời trong khi cả châu Âu chỉ tăng 20 triệu ng ời.
* Dân số n ớc ta cao, đứng thứ 2 trong khu vực
Đông Nam á và đứng thứ 13 trong tổng số 200 n
ớc trên thế giới.
Trang 10Bảng số liệu về mật độ dân số ( theo tổng cục thống kê)
254 242
231 195
159
Ng ời/Km 2
2006 2000
1999 1989
1979 Năm
Em có nhận xét gì từ bảng số liệu trên về mật độ dân số của n ớc ta ?
Trang 11Nhận xét: Mật độ dân số n ớc ta cao, trong khi mật độ dân số thế
Trang 12Nh×n vµo 2 bøc ¶nh em cã nhËn xÐt
g× vÒ sù ph©n bè d©n c ë n íc ta
hiÖn nay ?
Trang 13- D©n sè tËp trung ë c¸c thµnh phè, thÞ x·.
- ë c¸c vïng n«ng th«n, miÒn nói d©n c th a thít.
Trang 14* Tình hình dân số Việt Nam hiện nay.
- Tốc độ gia tăng dân số nhanh.
- Mật độ dân số đông, đất chật ng ời đông.
- Phân bố dân c không đồng đều.
Trang 15Những nguyên nhân nào dẫn đến sự
gia tăng dân số nhanh?
Trang 16•Nguyên nhân dẫn đến gia tăng dân số nhanh.
Thứ 1: Không th ờng xuyên tuyên truyền giáo dục về những tác hại của việc tăng dân số.
Thứ 2: Tính tự giác thực hiện chính sách dân số của ng ời dân ch a cao.
Thứ 3: Nhận thức của ng ời dân còn hạn chế
Thứ 4: Điều kiện kinh tế.
Thứ 5 : Do t t ởng lạc hậu nh : trọng nam “trọng nam
khinh nữ vẫn còn” vẫn còn
Trang 17Theo em quan niệm : đông con hơn nhiều của “trọng nam ” vẫn còn
còn phù hợp với hiện nay không ? Vì sao ?
Trang 18Dân số tăng nhanh tác động đến đời sống
con ng ời nh thế nào ?
Trang 19* Tác động của vấn đề dân số đối với đời sống xã hội.
Môi tr ờng ô nhiễm
Thay đổi khí hậu Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
Trang 22Ph ơng h ớng
- Tăng c ờng công tác lãnh đạo và quản lí.
- Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền giáo dục
kế hoạch hoá gia đình.
- Nâng cao trình độ dân trí.
- Nâng cao chất l ợng cuộc sống.
Trang 23Nâng cao trình độ dân trí
Trang 242 ChÝnh s¸ch gi¶i quyÕt viÖc lµm.
a T×nh h×nh viÖc lµm hiÖn nay ë ViÖt nam.
Trang 25Em nhËn xÐt g× vÒ t×nh h×nh viÖc lµm ë n íc ta hiÖn nay?
Trang 26a Tình hình việc làm ở n ớc ta hiện nay :
- Thiếu việc làm ở cả thành thị và nông thôn.
- Dân số trong độ tuổi lao động cao.
- Chất l ợng nguồn nhân lực thấp.
- Dòng di chuyển lao động từ nông thôn về thành thị tăng.
- Sinh viên tốt nghiệp có việc làm ít.
- Thất nghiệp tăng, thu nhập thấp.
Trang 27b Môc tiªu vµ ph ¬ng h íng c¬ b¶n
cña chÝnh s¸ch gi¶i quyÕt viÖc lµm.
Trang 28Tr ớc thực trạng việc làm hiện nay ở n ớc ta theo em Đảng và Nhà n ớc cần phải làm gì
để giải quyết vấn đề việc làm ?
Trang 29b Môc tiªu vµ ph ¬ng h íng c¬ b¶n cña
chÝnh s¸ch gi¶i quyÕt viÖc lµm.
thµnh thÞ vµ n«ng th«n
Trang 30Ph ơng h ớng
-Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ, khôi phuc nghề truyền
thống.
- Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.
- Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
- Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.
Trang 31Đào tạo nghề
Xuất khẩu lao động
Khôi phục nghề truyền thống
Trang 323 Trách nhiệm của công dân đối với
chính sách dân số và giải quyết việc làm.
Trang 33Xem xét tình huống sau :
Gia đình Mai có nghề đậu phụ, đậu phụ của
gia đình Mai rất có uy tín, thu nhập của gia
đình ổn định, có tiền nuôi Mai và em Mai ăn học Nh ng mai lúc nào cũng chê nghề đậu
phụ, không làm đỡ bố mẹ những công việc
vừa sức cũng không muốn bạn bè nhắc đến
nghề đậu phụ của gia đình mình Theo em thái
độ của Mai có đúng không ? Nếu là Mai em
Trang 34Em hãy nêu những nhận thức không đúng
về dân số và cho biết trách nhiệm của em trong việc thực hiện chính sách dân số?
Trang 353 Trách nhiệm của công dân đối với chính sách dân số và giải quyết việc làm.
- Chấp hành tốt các chính sách : dân số và giải quyết việc làm.
- Động viên, tuyên truyền cho mọi ng ời cùng thực hiện tốt các chính sách
- Đấu tranh chống những hành vi vi phạm chính sách dân số
và giải quyết việc làm.
- Có ý thức không ngừng học tập, nắm bắt khoa học kĩ thuật.
- Tích cực, chủ động tìm kiếm việc làm, định h ớng nghề
Trang 36Câu hỏi củng cố
Câu1 Dân số tăng sẽ ảnh h ởng đến :
a Một số mặt của đời sống xã hội.
b Mọi mặt của đời sống xã hội.
Trang 37Câu 3 Em đồng ý với quan điểm nào sau đây :
a Tích cực tìm kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp
b Không đi làm khi ch a tìm đ ợc công việc ng ý
c Gia đình mình giầu không cần phải đi làm
Câu 4 Có việc làm ổn định rồi thì :
a Không cần phải học thêm nữa
b Tự giác học tập nâng cao trình độ, nắm bắt khoa học kĩ thuật
Trang 38H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Trả lời những câu hỏi sau:
+ Chủ đề của ngày dân số thế giới
11/07/2007 là gì ?
+ Vì sao đ a ra chủ đề đó ?
- Đọc tr ớc bài 12 và tìm hiểu tình hình tài
nguyên môi tr ờng ở n ớc ta hiện nay, vấn đề ô nhiễm môi tr ờng, chính sách tài nguyên và
môi tr ờng.