1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap ki i

8 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Phần Kim Loại Và Học Kỳ I
Trường học Trường THCS Cao Minh
Chuyên ngành Hóa Học 9
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Vĩnh Bảo
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Na2CO3 và CaOH2 7.Một dung dịch có các tính chất sau: - Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2.. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2 : AA. Có hỗn

Trang 1

QuyÕt t©m – ChiÕn th¾ng - QuyÕt t©m – ChiÕn th¾ng

Phòng GD Vĩnh B¶o ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP phÇn kim lo¹i vµ HỌC KỲ I

Trường THCS Cao Minh N¨m häc 2008- 2009

Môn: Hóa Học 9

A Tr¾c NghiÖm

1 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

2 Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại

3 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

A NaOH, Al, CuSO4, CuO B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe

C CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3 D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3

4 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO

C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

5 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:

A SO2, NaOH, Na, K2O B CO2, SO2, K2O, Na, K C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH D SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2

6 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch:

A CO2 và NaOH B Na2CO3 và HCl C KNO3 và NaHCO3 D Na2CO3 và Ca(OH)2

7.Một dung dịch có các tính chất sau:

- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước

- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2 Dung dịch đó là:

8 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để :

a/ Chỉ tạo thành muối và nước ?

A Kẽm với axit clohiđric B Natri cacbonat và Canxi clorua

C Natri hiđroxit và axit clohiđric D Natri cacbonat và axit clohiđric

b/ Tạo thành hợp chất khí ?

A Kẽm với axit clohiđric C Natri hiđroxit và axit clohiđric

B Natri cacbonat và Canxi clorua D Natri cacbonat và axit clohiđric

9 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2 :

A Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 B Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4

C NaOH, CuSO4 D H2SO4 loãng, CuSO4

10 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:

A Na2SO4 + CuCl2 B Na2SO4 + NaCl C K2SO3 + HCl D K2SO4 + HCl

12 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

13 Cho sơ đồ phản ứng: X + HCl   → Y + H2O Y + NaOH   → Z↓ + NaCl

Z + HCl   → Y + H2O X là :

14.Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4

15 Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit HCl Dung dịch X

và Y là của các chất :

16 Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất:

Trang 2

QuyÕt t©m – ChiÕn th¾ng - QuyÕt t©m – ChiÕn th¾ng

17 Có hỗn hợp gồm nhôm và sắt , có thể tách được sắt bằng cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch:

18 Kim loại X có những tính chất sau:

- Tỉ khối lớn hơn 1 - Phản ứng với Oxi khi nung nóng

- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóa trị II Kim loại X là:

19 Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng:

20 Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

H2SO4

22 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?

23 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là:

A Na2O, SO2, SiO2 B P2O5, SO3 C Na2O, CO2 D K, K2O

24 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:

A NaOH, Cu, CuO B Cu(OH)2, SO3, Fe C Al, Na2SO3 D.NO, CaO

25 Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:

26 Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric

27 Dãy gồm các chất đều là oxit axit

A Al2O3, NO,SiO2 B Mn2O7,NO, N2O5 C P2O5, N2O5, SO2 D SiO2, CO, P2O5

28 Dãy gồm các chất đều là oxit bazơ :

A Al2O3, CaO, CuO B CaO, Fe2O3, Mn2O7 C SiO2, Fe2O3, CO D ZnO, Mn2O7, Al2O3

29 Các chất là oxit trung tính:

A CaO, CO, SiO2 B Mn2O7, CO C Mn2O7, NO, ZnO D CO, NO

30 Axit náo tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:

31 Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào:

32 Chất có thể tác dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ

33 Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt dược các chất rắn sau: MgO, P2O5, Ba(OH)2, Na2SO4

C Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím D Tất cả đều sai

34 Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl

A dd BaCl2 và quỳ tím B Phenolphtalein không nàu và dd AgNO3

C CaCO3 và dd phenolphtalein không màu D A, B đều đúng

35 Có các dung dịch: Na 2 CO 3 , BaCl 2 , Ca(NO 3 ) 2 , H 2 SO 4 , NaOH Có mấy cặp chất có phản ứng?

37 Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X → SO2 → Y → H2SO4

X, Y lần lược phải là:

38 Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:

A Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 B Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH

Trang 3

QuyÕt t©m – ChiÕn th¾ng - QuyÕt t©m – ChiÕn th¾ng

39 Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:

A Chất rắn màu trắng B Chất khí màu xanh C Chất khí màu nâu D Chất rắn màu xanh

41 Cho phương trình phản ứng: H 2 SO 4 + 2B → C + H 2 O B và C lần lượt là:

A NaOH, Na2SO4 B Ba(OH)2, BaSO4 C BaCl2, BaSO4 D A & B

42 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau

43 Muối KNO3 phân hủy sinh ra các chất là:

A KNO2, NO2 B Không bị phân hủy C KNO2 và O2 D K2O, NO2

44 1 Dãy gồm các muối không tan trong nước là

A CaSO4, CuCl2, BaSO4 B AgNO3, BaCl2, CaCO3 C Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 D AgCl, BaCO3,

NaCl

A Chất rắn màu trắng B Không hiện tượng gìC Chất khí màu nâu D Chất rắn màu xanh

47 Cho phương trình phản ứng: H 2 SO 4 + B → C + 2H 2 O B và C lần lượt là:

A Ca(OH)2, CaSO4 B BaCl2, BaSO4 C Ba(OH)2, BaSO4 D A & C

48 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau

49 Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy:

50 Axit sunfuric đặc, dư tác dụng với 10 gam hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng ( gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:

51 Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric loãng.Thể tích khí thu được là 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là:

đktc) Thành phần phần trăm của hỗn hợp kim loại là:

được chất rắn có khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp đầu là:

54 Cho lá kẽm có khối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian phản ứng kết thúc thì khối lượng lá kẽm là 49,82 g Khối lượng kẽm đã tác dụng là:

55 Cho một lá sắt có khối lượng 50 gam vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra thì khối lượng lá sắt là 51g Số mol muối sắt tạo thành là:

56 Cho 1 gam hợp kim của Natri tác dụng với nước ta thu được kiềm; để trung hòa kiềm đó cần phải dùng 50 ml dung dịch HCl 0,2 M Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:

57 Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn

D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần chất rắn D là:

khối lượng dung dịch giảm 1,38 g Khối lượng nhôm đã phản ứng là:

Trang 4

QuyÕt t©m – ChiÕn th¾ng - QuyÕt t©m – ChiÕn th¾ng

59 Cho lá Sắt có khối lượng 8,4 gam vào dung dịch Đồng sunfat Sau một thời gian nhấc lá Sắt ra, rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá Sắt là 18 g.Khối lưọng muối sắt tạo thành trong dung dịch là:

chất rắn có khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của kẽm và đồng trong hỗn hợp ban đầu là:

61 Cho 45,5 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu, Au vào dung dịch HCl có dư, còn lại 32,5 gam chất không tan Cũng lấy 45,5 gam hỗn hợp trên đem đốt thì khối lượng tăng 51,9 gam Thành phần phần trăm của hỗn hợp trên lần lượt là:

62 Cho 23,6 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng hết 91,25 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A và 12,8 gam chất không tan Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:

A 1,4g; 8,4g và 12,8g B 4g; 6,8g và 12,8g C 3 g; 7,8g và 12,8g D 2g; 8,8g và 12,8g

63 Cho 5,4 g một kim loại hóa trị (III) tác dụng với Clo có dư thu được 26,7g muối Xác định kim loại đem phản ứng Xác định kim loại đem phản ứng

64 Cho 4,6 g một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước cho 2,24 lit khí Hiđro (đktc).Kim loại X là kim loại

sau khi phản ứng kết thúc là:

của dung dịch KOH là:

68 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu trắng Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:

lượng các oxit lần lượt là:

71 Hòa tan hoàn toàn 10,2 g Al2O3 và 4g MgO trong 245 g dung dịch H2SO4 Để trung hòa lượng axit còn dư phải

72 Cho 12,7 gam muối sắt clorua vào dung dịch NaOH có dư trong bình kín thu được 9g một chất kết tủa Công thức hóa học của muối là:

73 Tìm công thức của của hợp chất có thành phần : 28% Na; 33% Al; 39% O

Thành phần phần trăm về khối lượng CuO và Cu lần lượt là:

75 Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí hiđro (đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thì thu được 5,76g Cu Hiệu suất của phản ứng là:

76 Người ta dùng 490 kg than để đốt lò chạy máy Sau khi lò nguội thấy còn 49 kg than chưa cháy.Hiệu suất của phản

Trang 5

Quyết tâm – Chiến thắng - Quyết tâm – Chiến thắng

hợp ban đầu lần lượt là:

78 Oxit của một nguyờn tố cú húa trị (II), chứa 20% Oxi về khối lượng Hỏi nguyờn tố đú là nguyờn tố nào sau đõy:

79:Cho các dung dịch sau: H2SO4loãng, H2SO4 đặc, HCl.Hãy cho biết những dung dịch nào có thể tác dụng với Fe giải phóng khí H2:

A H2SO4loãng, H2SO4 đặc, HCl B H2SO4loãng, HCl

80:Ngời ta đo đợc dd amoniac có pH= 11 Dung dịch trên là:

A Axit B Bazơ C Trung tính D Cả 3 trờng hợp trên

81: Kim loại M tác dụng với dd HCl sinh ra khí H2 Dẫn khí H2 đi qua oxit kim loại N nung nóng Oxit này bị khử cho kim loại M và N M và N có thể là kim loại nào sau đây

a Cu và Pb b Pb và Zn c Zn và Cu d Cu và Ag

82: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong số các chất rắn sau: CuO, BaCl2, Na2CO3 Dung dịch để có thể nhận biết đợc cả 3 chất trên là a NaOH b HCl c H2SO4 d H2O

83: Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong số các dd sau:, HCl, H2SO4, Na2SO4 NaCl Dung dịch để có thể nhận biết đợc cả 4 chất trên lần lợt là

a NaOH và Quỳ tím b HCl và Quỳ tím c H2SO4 và Quỳ tím

84: Hãy chọn cách sắp sếp đúng trong dãy hoạt động hoâ học:

a K, Cu, Mg, Al, Zn, Fe b Fe, Na, Pb, Cu, Ag, Au c Mg, Ag, Fe, Cu, Al d K, Zn, Fe, Pb, Cu, Hg 85: Dùng kim loại nào sau đây có thể làm sạch dd Đồng nitrát có lẫn tạp chất Bạc nitrát?

a Mg b Cu c Fe d Au

86 Hãy chọn sản phẩm tạo ra khi cho: H2SO4 tác dụng với NaOH

A Na2SO4 và nớc B Na2CO3 C NaHSO4 D BaSO4

87 Chất nào trong những thuốc thử sau để phân biệt:

1 Dung dịch K2SO4 và dung dịch Fe2(SO4)3

A NaOH B BaCl2 C quỳ tím D HCl

A HCl B H2SO4 C HNO3 D KOH

88: Cho một số kim loại: Cu, Ag, Mg, Fe, Na Cho biết kim loại nào có tính chất sau đây: a Dẫn điện tốt nhất

b Đễ nóng chảy nhất

c Tác dụng mãnh liệt với nớc d Không tác dụng với dd HCl

89: Một kim loại M có những tính chất sau:

- Nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt - Phản ứng mạnh với dd axit HCl

- Tan trong dd kiềm giải phóng khí H2 Kim loại M là:

a Mg b Fe c Ag d Al

90: Một dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc viết nh sau: Ma Zn Pb Cu Ag Phát biểu nào sau đây đúng

a Kim loại Mg có thể thế chỗ kim loại Zn trong dd muối b Kim loại Fe có thể thế chỗ kim loại Zn trong dd muối c.Kim loại Pb có thể thế chỗ kim loại Fe trong dd muối d Kim loại Cu có thể thế chỗ kim loại Ag trong dd muối 91: Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí Cacbonic?

a Đốt cháy khí đốt tự nhiên b Sản xuất vôi sống c Sản xuất vôi tôi d Quang hợp của cây xanh 92: Khí CO và CO2 bị coi là chất ô nhiễm môi trờng vì:

a, Nồng độ cho phép trong không khí là 10 -20 phần triệu, nếu đến 50 phần triệu có hại cho não

b CO2 không độc nhng gây hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên

c, CO2 càn cho quang hợp cây xanh nên không gây ô nhiễm d Cả a, b, c

93: Có 4 mẫu khí A, B, C, D đựng riêng biệt Mỗi khí có một số tính chất sau:

1 Cháy trong không khí tạo chất lỏng không màu 3 Không cháy nhng làm cho ngọn lửa sáng chói hơn

2 Độc cháy với ngọn lửa màu xanh, sinh ra chất khí làm đục nớc vôi trong

4 Không cháy mà còn làm tàn đóm tắt và làm quỳ hoá đỏ

a H2,CO, O2, CO2 b H2,CO, Cl2, CO2 n c N2,CO, O2, CO2 d H2,CO, O2, SO2

94:Từ các chất đã cho: Na2O, Fe2(SO4)3, H2O, CuO Hãy viết các PTHH điều chế các chất sau:

a NaOH b Na2SO4 c Cu(OH)2 d Fe(OH)3

Trang 6

Quyết tâm – Chiến thắng - Quyết tâm – Chiến thắng

95: Cho các cặp chất sau: 1, Zn + HCl 2 Cu + ZnSO4 3 Fe + CuCl2 4 Zn + Pb(NO3)2

5 Cu + HCl 6 Ag + HCl 7 Ag + CuSO4 Những cặp nào xảy ra phản ứng ? Viết các PTHH

96: Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dới đây

Hãy viết các phơng trình hóa học

97: Dung dịch NaOH có phản với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:

Viết các phơng trình hóa học

98:Sau khi làm thí nghiệm có những chất khí thải độc hại sau: HCl, H2S, CO2, SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất

Giải thích và viết phơng trình hóa học nếu có

99 Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học:

100: M là kim loại hoá trị II, khi cho 13 gam kim loại M tác dụng với lợng axit HCl d, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 4,48 lít khí H2 ở đktc M là kim loại nào trong các kim loại sau:

102 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của kim loại:

103 Phát biểu nào sau đây là không đúng về tính chất vật lí của kim loại:

104: Hãy ghép các thí nghiệm ở cột A với các hiện tợng xảy ra ở cột B sao cho phù hợp ( 3 điểm)

bị nhiễm từ

3 Nung bột sắt và bột lu huỳnh trên ngọn lửa đèn cồn, sau

4 Cho một miếng kim loại Na vào nớc, sau đó nhỏ vào

thành màu vàng

6 Thả một miếng kim loại Cu vào ống nghiệm đựng axit

H2SO4 đặc, rồi đem đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn f/ thấy có chất khí bay ra và dung dịch từ không màu chuyển sang màu đỏ

g/ màu xanh của dung dịch nhạt dần và thấy xuất hiện kim loại có màu đỏ

105.Dóy cỏc kim loại nào sau đõy được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động húa học tăng dần

A Na, Al, Zn, Pb, Fe,Ag, Cu C Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al ,Na

B Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb D Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

106.Dựng kim loại nào sau đõy để sạch Cu(NO3)3 cú lẫn tạp chất AgNO3 ?

A Mg B Cu C Fe D Au

107.Cú những kim loại sau : (Fe, Cu, Zn, Al) Hóy chọn một kim loại cú đủ cỏc tớnh chất sau :

a, Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, Phản ứng mạnh với dung dịch axit clo hiđric,Tan trong dung dịch kiềm giải phúng khớ hiđrụ A Fe B Cu C Zn D Al

108.Mệnh đề nào sau đõy là đỳng nhất ?

A.Sự phỏ hủy kim loại hay hợp kim dưới tỏc dụng húa học của mụi trường xung quanh gọi là sự ăn mũn kim loại B.Sự ăn mũn kim loại là sự phỏ hủy kim loại bởi chất khớ hay hơi nước ở nhiệt độ cao

C.Sự ăn mũn kim loại là sự phỏ hủy kim loại do kim loại tiếp xỳc với dung dịch axit D Tất cả cỏc ý trờn đều đỳng

109 Để so sỏnh độ hoạt động mạnh ,yếu của phi kim thường phải xem xột khả năng phản ứng của phi kim với :

A Hiđrụ hoặc kim loại B.Oxi C.Dung dịch muối D Kiềm

Trang 7

Quyết tâm – Chiến thắng - Quyết tâm – Chiến thắng

110.Khớ CO và CO2 bị coi là chất ụ nhiễm mụi trường vỡ :

A Nồng độ (%V) CO cho phộp trong khụng khớ là 10-20 phần triệu , nếu đến 50 phần triệu sẽ cú hại cho nóo

B CO2 tuy khụng độc nhưng gõy hiệu ứng nhà kớnh làm Trỏi đất núng lờn

C CO2 cần cho cõy xanh quang hợp nờn khụng gõy ụ nhiễm D Cõu A, B đều đỳng

111 Hợp chất nào sau đõy phản ứng được với clo ? A NaCl B.NaOH C CaCO3 D.HCl 112.X là nguyờn tố phi kim Hợp chất của X với hiđrụ cú cụng thức là XH4 (biết khối lượng của hiđrụ trong hợp chất

là 12,5% X là nguyờn tố nào sau đõy ? A C B N C P D.Si

113 Clo cú tớnh tẩy màu vỡ đặc điểm nào sau đõy :

114.Cú 3 khớ đựng riờng biệt trong 3 lọ là : khớ clo, khớ HCl, khớ oxi Phương phỏp húa học nào sau đõy cú thể nhận biết từng khớ trong mỗi lọ : A Dựng quỳ tớm ẩm B Dựng dung dịch NaOH

B Dựng dung dịch AgNO3 D Khụng xỏc định được

115.Cho 1,12 lớt khớ clo (ở đktc) vào dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng kết thỳc , thể tớch dung dịch NaOH cần dựng là : A 0,1 lớt B 0,15 lớt C 0,12 lớt D 0,3 lớt

116 Axit H2SO4 loóng phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy chất nào dưới đõy ?

A.FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2 C.Mg(OH)2,,CaO, K2SO3, NaCl

B NaOH, CuO, Ag, Zn D Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

117.Hóy cho biết cỏc cặp húa chất nào dưới đõy cú thể tỏc dụng được với nhau :

a,Kẽm vào dung dịch CuSO4 d,Nhụm vào dung dịch MgCl2 b,Đồng vào dung dịch AgNO3 e,Sắt vào H2SO4 đặc, nguội c, Kẽm vào dung dịch MgCl2 g,Hg vào dung dịch AgNO3

A a,b,e,g B.b,c, d, e,g C.a,b, g D.a,b,d, g

Chú ý: Tất cả phần trắc nghiệm cần giải thích và viết PTHH nếu có

B Tự luận

Bài 1: Hãy viết các PTHH để hoàn thành sơ đồ sau.

1 Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3

Al2S3

3 Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe2(SO4)3

FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4 Fe

CaSO3

4 SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2

Na2SO3

Bài 2: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta làm khô các khí ẩm bằng cách dẫn khí này đi qua bình đựng các chất hóa nớc

nhng không phản ứng với các chất khí cần làm khô

Có các chât làm khô sau: H2SO4 đặc, CaO Dùng hóa chất nào nói trên để làm khô mỗi khí ẩm sau đây: khí SO2, khí O2, khí CO2

Bài 3: Cho 10 gam dung dịch muối sắt clorua32,5 % tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì tạo thành 8,68gam kết tủa Hãy tìm công thức hóa học của muối sắt đã dùng

Bài 4: Cho 1,96 gam bột sắt vào 100ml dung dịch CuSO4 10% có khối lợng riêng là 1,12g/ml

a/ Viết phơng trình hóa học

b/ Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc Giả thiết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể

Câu 5:Biết 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng hết với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 Sản phẩm là BaCO3 kết tủa trắng và nớc a)Viết PTHH b)Tính CM của dung dịch Ba(OH)2đã dùng c)Tính khối lợng kết tủa thu đợc

Câu 6:Cho 200 ml dung dịch HCl có nồng độ 3,5M hòa tan vừa hết 20g hỗn hợp hai ôxit CuO và Fe2O3

a)Viết PTHH b)Tính khối lợng mỗi ôxit co trong hỗn hợp ban đầu

Câu 7: Hãy cho biết hiện tợng xảy ra, khi cho:

a Nhôm vào dd Kẽm nitrat b Sắt vào dd Đồng sunfat c Cu vào dd AgNO3 d Ag vào dd CuCl2

Viết các PTHH xảy ra ( nếu có) và giải thích

Câu 8: Cho một lá Cu có khối lợng là 6 gam vào dd AgNO3 Phản ứng xong, đem lá kim ra rửa nhẹ, làm khô cân nặng 13,6 g a Viết các PTHH b Tính khối lợng lá Cu tham gia phản ứng

Trang 8

Quyết tâm – Chiến thắng - Quyết tâm – Chiến thắng

Câu 9: Cho lá Zn có khối lợng 25 gam vào dd đồng sunfat Sau khi phản ứng kết thúc, đem tấm kim loại ra rửa nhẹ làm

khô cân đợc 24,96 gam a Viết các PTHH b Tính khối lợng Zn phản ứng

c Tính khối lợng CuSO4 có trong dung dịch

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 18 g một kim loại M cần dùng 800 ml dd HCl 2,5M Kim loại M là kim loại nào sau đây?

( Biết hoá trị của kim loại trong khoảng từ I đến III) Tìm kim loại M

Câu11 Căn cứ vào sơ đồ biểu thị tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ, hãy chọn những chất hóa học thích hợp để

viết PTHH:

B Muối + axít axít + muối D axít + kim loại muối + hiđrrô

Câu12 Cho 15,5 gam Natri oxít (Na2O) tác dụng với nớc thì thu đợc 0,5 lít dung dịch Bazơ.a) Viết PTHH

b)Tính CM Của dung dịch Bazơ thu đợc

c)Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% có khối lợng riêng 1,14g/m/ dùng để trung hòa dung dịch Bazơ nói trên

Câu 13: Cho 6,5 g muối sắt clorua tác dụng với dd AgNO3 d thu đợc 17,22 gam kết tủa Xác định công thức phân tử muối sắt clorua

Bài14:Cho 4,48 lít CO2( đktc) tác dụng hoàn toàn với 50 gam dd NaOH 20% Tính khối lợng muôidstạo ra trong dd

Bài 15: Cho 10 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với H2SO4 loãng, lọc lấy chất rắn không tan, cho vào dd H2SO4 đặc, nóng thì thu đợc 1,12 lít khí A( đktc)

a Viết PTHH xảy ra và chi biết chất khí A b Tính % khối lợng các chất trong hõn hợp

Bài 16: Hoà tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp gồm Al và Fe bàng dd HCl 14,6% thấy thoát ra 8,96 lit khí (đktc)

a) Viết các PTHH b) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c) Tính khối lợng dd HCl đã dùng

Bài 17: Có 200 ml dd HCl 0,2M Để trung hòa dd axit này cần bao nhiêu ml dd NaOH 1M Tính nồng độ mol

của dd muối sinh ra

Bài 18: Cho 6,5 g kẽm tác dụng hết với 100ml dung dịch H2SO4.

a, Viết PTPƯ b, Tính thể tích khí thoát ra sau phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn.

c, Tính nồng độ mol / l của dung dịch H2SO4 đã dùng

Bài 19: Cho sắt phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch H2SO4 Phản ứng xong thu đợc 3,36 lít H2(đktc).

a)Viết PTHH b)Tính khối lợng sắt tham gia phản ứng c)Tính nồng độ mol của axít Sunfuríc đã dùng

Bài 20: Biết 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng hết với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 Sản phẩm là BaCO3 kết tủa trắng

và nớc a)Viết PTHH b)Tính CM của dung dịch Ba(OH)2đã dùng

c)Tính khối lợng kết tủa thu đợc

Cõu 21:Cú những khớ sau : A.Cacbon đioxit (CO2) ; B.Clo ; C.Hiđrụ ; D Cacbon oxit (CO) E Oxi Hóy cho biết ,khớ nào : a, Cú thể gõy nổ khi đốt chỏy với oxi ? b, Cú tớnh chất tẩy màu khi ẩm ?

c, Làm đổi màu dung dịch quỳ tớm ? d, Làm bựng chỏy tàn đúm đỏ ?

Cõu 22 Oxit của một kim loại húa trị III cú khối lượng 32 gam tan hết trong 400 ml dung dịch HCl 3M vừa đủ

a, Tỡm cụng thức oxit trờn ? b, Tớnh khối lượng muối sau phản ứng ?

Cám ơn ngành hoá đã cho ta, hoá học chấ tạo thành công những chất:

Rắn hơn thép, ấm hơn len, bền hơn vàng, đẹp hơn ngọc thạch và trong suốt hơn pha lê.

Hoá học sẽ mở rộng cách cửa cho những bạn yêu thích môn hoá.

Chúc các em ôn tập và thi tốt

Chào thân ái!

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w