b Cắt nhau tại một điểm trên trục tung.. c Song song với nhau.. b Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành... Tìm toạ độ của A bằng phép toán.. c Đồ thị hàm số 3 và 4 cắt nhau tại một điểm
Trang 1TIẾT 29: KIỂM TRA CHƯƠNG II
( ĐỀ THAM KHẢO)
Đề A
- Bài 1:
a) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị:
y = 1
2x – 2(D)
y = -2x+3(D’)
b) Tìm toạ độ giao điểm E của hai đường thẳng (D) và (D’)
- Bài 2:
Viết phương trình đường thẳng:
a) Đi qua điểm A(2; 3) và song song với đường thẳng y = -x+4
b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm B(2;1),
- Bài 3:
Cho hàm số bậc nhất:
y = (m- 2
3)x+1 (1)
y = (2-m)x-3 (2)
Với giá trị nào của M thì đồ thị hai hàm số là 2 đường thẳng:
a) Cắt nhau
b) Cắt nhau tại một điểm trên trục tung
c) Song song với nhau
Đề B
- Bài 1:
a) Vẽ trên cùng mp toạ độ Oxy đồ thị:
2
2
b) Tìm toạ độ giao điểm B của 2 đường thẳng (D) và (D’)
- Bài 2:
Viết phương trình đường thẳng:
a) Đi qua điểm B(3; 2) và song song với đường thẳng y = -2x+1
b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm E(2; 1)
- Bài 3:
Cho hàm số bậc nhất:
y = (k-2)x+k (1)
y = (k+3)x-k (2)
Với giá trị nào của m thì đồ thị của hai hàm số là 2 đường thẳng:
a) Cắt nhau tại một điểm trên trục tung
b) Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
*** Rút kinh nghiệm :
Trang 2TIẾT 33+34 : ÔN TẬP HỌC KÌ I
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 9
A Chương I: Căn bậc hai
1) Tìm câu đúng trong các câu sau:
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
c) 0,36=0,6
d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
e) 0,36=±0,6
2) Có bao nhiêu số trong các số sau đây: 9;
0 ; -1; 2; 3 ; 1
4; -7; 5 có căn bậc hai:
a) 3 b) 4 c) 5 d) 6
3) Căn bậc hai số học của (±7)2 là:
a) ±7 b) 4 c) 7 d) -7
4) 16 = ?
a) 8 b)±8 c) 4 d) ±4
5) Khi tính 16 9+ ta được kết qua ûlà:
a) 7 b) ±7 c) 5 d)±5
6) Khi tính 252- 242 ta được kết quả là:
a) ±7 b) 7 c) 2 d)
25- 24 =1
7) - x có nghĩa khi:
a) x < 0 b) x ³ 0
c) x £ 0 d) Luôn vô nghĩa" x
8) 6 3x- có nghĩa khi:
a) x£ -2 b) x £ 2
c) x ³ -2 d) x ³ 2
2
x− có nghĩa khi :
a) x ³ 2 b) x £ 2
c) x > 2 d) x < 2
10) x2+3 có nghĩa khi :
a) xÎ Q b) x ≠-3
B Chưong hai: Hàm số y = ax+b (a≠0) 1) Trong các hàm số sau hàm số nào là
hàm số bậc nhất: (Khoanh tròn câu đúng) a) y = 3-0,5x d) y = ( 2-1)x+1 b) y = -1,5x e) y = 3(x- 2) c) y = 5 – 2x2 f) y +
2= -x 3 2) Khi x = 2 1+ thì giá trị tương ứng của hàm số y = ( 2 1)- x là:
a) 3+2 2 c) 3- 2 2 b) 1 d) -1 3) Hàm số nào đồng biến:
a) y = (1- 2)x+3 c) y =(
3 1)- x- 2 b) y = ( 3- 2)x +7 d) y =(2 5)x 6
4) Cho hàm số y = f(x) = 2x Điểm nào thuộc đồ thị của hàm số:
a) A(-2; 4) c) C(2; -4) b) B(-3; 9) d) D(2; 4) 5) Cho hàm số y = f(x) = 3x+4 Điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
a) A( -2;2) c) C(2; 2) b) B(-2; -2) d) D(2; 2) 6) Đồ thị của hàm số y = ax+5 đi qua điểm (-1; 3) Giá trị của a là:
a) -3 b) 2 c) -1 d) 1
7) Hai đường thẳng y = ( a -1 ) x + 2 và
y = (3-a)x+1 song song với nhau khi giá trị của a là:
a) 2 b) 1 c) -1 d) Cả 3 đều sai
8) Hai đường thẳng y = kx + ( m -2 ) và
y = (5-k)x+(4-m) trùng nhau khi giá trị của
k và m là:
a) k =2,5 và m = 3 c) k = 2,5 và m
= -3 b) k = -2,5 và m = 3 d) k = -2,5 và m
Trang 3c) x Î R d) x³ 3 = -3
9) Cho hai điểm A(-3;4) trong mặt phẳng toạ độ Oxy Khoảng cách OA là:
a) 7 b) 12,5 c) 5 d) 25
10) Hai đường thẳng y = ( k + 1) x+ 3 và
y = (3-2k) x+1 cắt nhau khi giá trị của k là: a) k = 2
3 b) k ≠ 2
3 c) k = 2
3
- d) k≠ 2
3
-*** Rút kinh nghiệm :
BÀI TẬP ÔN TẬP ĐẠI SỐ 9
Bài 1: Tính (rút gọn)
1)2 3 3 12 75 108
5 2)( 12 6 3 24) 6 ( 2 12)
2
3)
2 3 5 3 2
4) (2 3) ( 3 3)
5) 9 4 5 14 6 5)
Bài 2: Tìm x biết:
2
2
1) 4 2 3
2) 2 1 5
4) 4 1 2 1
x
x
- =
- =
+ =
Bài 3: Cho biểu thức:
1) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa
2) Rút gọn A
3) Tìm x để a > 0
Bài 4: Cho biểu thức:
4
Trang 41) Tìm x để B có nghĩa.
2) Rút gọn B
3) Tìm x để B = -2
Bài 5:
1) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị các hàm số sau:
3
1
2
y =- x + (1)
1
3
2
y = x- (2)
2) Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng (1) và (2) Tìm toạ độ của A bằng phép
toán
Bài 6:
1) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ đồ thị các hàm số sau:
y = -2x và y = x+3
2) Bằng phép toán tìm toạ độ giao điểm B của 2 đồ thị trên
Bài 7: Viết phương trình của đường thẳng:
1) Có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm A 1; 5
2 2
æ ö÷
ç - ÷
çè ø 2) Có tung độ gốc bằng -3 và đi qua điểm B 3 9;
2 2
æ ö÷
çè ø
2
x
3 3
æ ö÷
ç - ÷
çè ø 4) Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2
Bài 8: Cho hàm số bậc nhất:
3
2 2
y æçm ö÷x
=ç - ÷÷ +
y = (3-m)x-1 (4)
Với giá trị nào của m thì:
a) Đồ thị hàm số (3) và (4) song song nhau
b) Đồ thị hàm số (3) và (4) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 2
c) Đồ thị hàm số (3) và (4) cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
Bài 9: Viết công thức nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của các phương trình
sau:
1) 2x-y = 2 3) 0x+3y = -6 5) 3x-2y = 6
2) 3x+2y = 0 4) 3x -0y = -9
*** Rút kinh nghiệm :