Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học.. Từ vựng Toán1[r]
Trang 1Thuật ngữ Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học
tiếng Anh
STT Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt (toán học)
STT Từ/cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt (toán học)
5 Possible value Giá trị có thể có
7 Favorite/favourite Ưa thích
Trang 2TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LỚP 4
One-digit number Số có 1 chữ số Two-digit number Số có 2 chữ số
Sequence numbers Dãy số Natural number Số tự nhiên
Diagram/ Chart Biểu đồ Addition Phép tính cộng
Subtraction Phép tính trừ
Multiplication Phép tính nhân
Division Phép tính chia
Obtuse angle Góc tù Right angle Góc vuông Straight angle Góc bẹt
Line segment Đoạn thẳng Perpendicular lines Đường thẳng vuông góc
Trang 3Parallel lines Đường thẳng song song
Rectangle Hình chữ nhật
Divisible by … Chia hết cho …
Common denominator Mẫu số chung
Parallelogram Hình bình hành
Hướng dẫn một số từ vựng Tiếng Anh về toán học lớp 8
1 value (n): giá trị
2 equation (n): phương trình
3 inequation (n): bất phương trình
4 solution / root (n): nghiệm
5 parameter (n): tham số
6 product (n): tích
7 area (n): diện tích
8 total surface area (n): diện tích toàn phần
9 prism (n): hình lăng trụ
10 isosceles (adj): cân
Isosceles triangle: tam giác cân
Isosceles trapezoid: hình thang cân
11 square root (n): căn bậc hai
12 altitude (n): đường cao
13 polygon (n): đa giác
14 interior angle (n): góc trong
15 intersect (v): cắt nhau
16 parallelogram (n): hình bình hành
17 diagonal (n): đường chéo
18 circle (n): đường tròn, hình tròn
19 cube (n): hình lập phương, hình khối
20 coordinate axis (n): trục tọa độ
21 speed (n): tốc độ, vận tốc
22 average (adj/n): trung bình
23 base (n): cạnh đáy
24 pyramid (n): hình chóp
25 solid (n): hình khối
26 increase (v): tăng lên
27 decrease (v): giảm đi
Trang 428 distance (n): khoảng cách
29 quotient (n): số thương
30 remainder (n): số dư
31 perimeter (n): chu vi
32 volume (n): thể tích
33 consecutive (adj): liên tiếp
34 numerator (n): tử số
35 denominator (n): mẫu số