1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Tổng hợp toàn bộ Từ vựng Toán tiếng Anh lớp 1, 2, 3 - Luyện thi Violympic Toán Tiếng Anh tiểu học

9 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 360,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán cộng [ 8 + 4 = 12] – trong tiếng Anh có nhiều cách cụ thể như:.. Eight and four is twelve.[r]

Trang 1

Từ vựng Toán tiếng Anh cơ bản lớp 1, 2, 3

Trang 7

Các phép toán thông thường

Trang 8

1 Addition (phép cộng)

Bài toán cộng [ 8 + 4 = 12] – trong tiếng Anh có nhiều cách cụ thể như:

Eight and four is twelve

Eight and four's twelve

Eight and four are twelve

Eight and four makes twelve

Eight plus four equals twelve (Ngôn ngữ toán học)

2 Subtraction (phép trừ)

Bài toán trừ [30 – 7 = 23] – trong tiếng Anh có hai cách:

Seven from thirty is twenty-three

Thirty minus seven equals twenty-three (ngôn ngữ toán học)

3 Multiplication (phép nhân)

Bài toán nhân [5 x 6 = 30] – trong tiếng Anh có ba cách:

Five sixes are thirty

Five times six is/equals thirty

Five multiplied by six equals thirty (Ngôn ngữ toán học)

4 Bài toán chia [20 ÷ 4 = 5] – trong tiếng Anh có hai cách:

Four into twenty goes five (times)

Twenty divided by four is/equals five (Ngôn ngữ toán học)

Nếu kết quả của bài toán đó là số thập phân như trong phép tính: [360 ÷ 50 = 7,2] thì các bạn sẽ nói:

Three hundred and sixty divided by fifty equals seven point two

Ngày đăng: 31/12/2020, 04:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w