1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Boi duong GV hoa THCS

73 638 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi dưỡng giáo viên trung học cơ sở môn hoá học
Tác giả Phạm Thế Nhân, Hà Khánh Vân
Trường học Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 639 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chơng III - phản ứng oxi hoá - khửI - Bài tập cân bằng phản ứng Oxi hoá - khử II - Giải bài toán theo phơng pháp số mol electron trao đổi trong các phản ứng Oxihoá - khử bằng nhau III -

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo lạng Sơn

tập i

một số dạng bài tập hoá học THCS cơ bản, mở rộng và nâng cao

hoá đại cơng và vô cơ

1

Trang 2

Phạm Thế Nhân Hà Khánh Vân

Mở đầu

Trong thời đại ngày nay, khoa học phát triển nh vũ bão, khoa học là cơ sở, là nềntảng của xã hội, sự phát triển của khoa học kỹ thuật đòi hỏi con ngời phải có t duy pháttriển cao và phơng pháp làm việc khoa học, hợp lý có hiệu suất cao Tất cả những phẩmchất quý báu đó đợc hình thành trên ghế nhà trờng, vì vậy việc nâng cao chất lợng dạy vàhọc môn Hóa học ở trờng phổ thông là một vấn đề cấp thiết

Hiện nay chúng ta đang tiến hành đổi mới một cách hệ thống, toàn diện giáo dụcphổ thông, từ nội dung chơng trình, sách giáo khoa đến phơng pháp dạy học, hớng tới hoạt

động học tập chủ động tích cực của học sinh Quan điểm về kiểm tra, đánh giá là công cụcơ bản, quan trọng, nhằm xác định năng lực nhận thức ngời học, điều chỉnh quá trình dạy

và học Đồng thời, yêu cầu sử dụng phơng tiện, thiết bị dạy học góp phần nâng cao hiệuquả giờ dạy cũng đặc biệt đợc quan tâm

Lạng Sơn hiện đang có khoảng 266 giáo viên trung học cơ sở trực tiếp giảng dạymôn Hoá học (trình độ đào tạo: đại học chính quy 19, đại học tại chức 69, còn lại là cao

đẳng) Trớc đây, phần lớn giáo viên trình độ cao đẳng đợc đào tạo theo hệ (10 + 3), (12 +3) và Cao đẳng Sinh - Hoá (Sinh là môn I, Hoá là môn II ); chỉ có khoảng 40 đồng chí đợc

đào tạo theo hệ cao đẳng Hoá - Sinh ( Hoá là môn I, Sinh là môn II )

Do những điều kiện khác nhau, việc nghiên cứu một cách có hệ thống bài tập HoáHọc THCS, đặc biệt là những bài tập mở rộng và nâng cao còn hạn chế Nhiều đồng chígiáo viên cha thực sự vững vàng về kiến thức thực hành thí nghiệm Hoá Học hoặc phơng

pháp giải toán Hóa học Xuất phát từ yêu cầu thực tế đó, chúng tôi biên soạn cuốn một

số dạng bài tập Hoá học THCS cơ bản, mở rộng và nâng cao Gồm 3

tập :

2

Trang 3

Tập I - Bài tập cơ bản , mở rộng và nâng cao Hoá đại cơng và vô cơ THCS Tập II -Bài tập cơ bản , mở rộng và nâng cao Hoá hữu cơ THCS

Tập III - Thực hành thí nghiệm và bài tập thực hành thí nghiệm Hoá học THCS

Chúng tôi hi vọng cuốn sách này sẽ giúp ích cho giáo viên trong quá trình giảng dạy môn

Hoá học ở trờng THCS Trong khuôn khổ thời gian có hạn, việc biên soạn khôngthể tránh khỏi những sai sót, chúng tôi rất mong nhận đợc ý kiến đóng góp của các bạn

đồng nghiệp Xin chân thành cảm ơn

3

Trang 4

chơng III - phản ứng oxi hoá - khử

I - Bài tập cân bằng phản ứng Oxi hoá - khử

II - Giải bài toán theo phơng pháp số mol electron trao đổi trong các phản ứng Oxihoá - khử bằng nhau

III - Bài tập tổng hợp

chơng iv - dung dịch

I - Bài tập nồng độ dung dịch, pha chế dung dịch

II - Bài tập tính PH của các dung dịch

III - Phản ứng xảy ra trong dung dịch chất điện li

CHƯƠNG VII - giới thiệu một số đề thi học sinh giỏi lớp 9

chơng VIII - giới thiệu một số đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyênhoá

4

Trang 5

thuyết minh chuyên đề

giảng dạy môn Hoá Học ở các trờng THCS tỉnh Lạng Sơn

- Giảng viên giải đáp các vấn đề có liên quan đến lý thuyết mở rộng và nâng cao

- Giảng viên giải đáp các bài tập mở rộng và nâng cao trong chuyên đề

- Cá nhân nghiên cứu, thảo luận nhóm

- Giảng viên giải đáp thắc mắc

Tập I - Bài tập cơ bản , mở rộng và nâng cao Hoá đại cơng và vô cơ THCS

Tập II -Bài tập cơ bản , mở rộng và nâng cao Hoá hữu cơ THCS

Tập III - Thực hành thí nghiệm và bài tập thực hành thí nghiệm Hoá học THCS

nội dung chi tiết tập i

chơng i - cấu tạo nguyên tử

chơng III - phản ứng oxi hoá - khử

I - Bài tập cân bằng phản ứng Oxi hoá - khử

II - Giải bài toán theo phơng pháp bảo toàn điện tích

III - Bài tập tổng hợp

chơng iv - dung dịch

I - Bài tập nồng độ dung dịch, pha chế dung dịch

II - Bài tập tính pH của các dung dịch

III - Phản ứng xảy ra trong dung dịch chất điện li

IV - Bài tập nâng cao

5

Trang 6

CHƯƠNG VII - giới thiệu một số đề thi học sinh giỏi lớp 9

chơng VIII - giới thiệu một số đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên hoá

iv - thời gian thực hiện chuyên đề :

- Tập I: Hè 2008 ( 4 ngày )

- Tập II: Hè 2008 ( 5 ngày )

- Tập III: Hè 2008 ( 5 ngày )

Lịch tập huấn hè 2008 : ( 40 tiết )

Ngày thứ nhất : Nghiên cứu chơng I, II

+ Giảng viên lên lớp 4 tiết

+ Các tổ thảo luận, giáo viên giải đáp 4 tiết

Ngày thứ hai : Nghiên cứu chơng III, IV

+ Giảng viên lên lớp 4 tiết

+ Các tổ thảo luận, giáo viên giải đáp 4 tiết

Ngày thứ ba : Nghiên cứu chơng V, VI

+ Giảng viên lên lớp 4 tiết

+ Các tổ thảo luận, giáo viên giải đáp 4 tiết

Ngày thứ t : Nghiên cứu chơng VII, VIII

+ Giảng viên lên lớp 4 tiết

+ Các tổ thảo luận, giáo viên giải đáp 4 tiết, kiểm tra đánh giá

6

Trang 7

chơng i - cấu tạo nguyên tử

I - Bài tập cơ bản

Bài 1 : Nguyên tố Clo có 2 đồng vị, biết số lợng nguyên tử của đồng vị thứ 1 gấp 3 lần số

lợng nguyên tử của đồng vị thứ 2 và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị thứ nhất 2 Nơtron Nguyên

tử khối trung bình của Clo là 35,5 Tìm số khối của hai đồng vị

có bao nhiêu nguyên tử 11B ?

Bài 3 : Tổng số hạt protron, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tổ là 21

a ) Xác định số Z của nguyên tố đó

b ) Viết cấu hình electron của nguyên tố đó

c ) Tính tổng số AO nguyên tử của nguyên tố đó

Bài 4 : Tổng số hạt protron,notron,electron trong một nguyên tử A là16 Trong một

nguyên tử B là58 tìm số protron, nơtron và số khối của các nguyên tử A, B Biết rằngtrong B số nơtron gần bằng số proton

Bài 5 : Tổng số protron , notron , electron trong nguyên tử của một nguyên tố là34

a) Xác định nguyên tố đó

b) Viết cấu hình electron

c) Mô tả cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đó

-23 gam ; của Al là 4,82.10-23 gam ; của Fe là 8,96.10-23 gam

a ) Tính khối lợng Mol của Mg, ion Al3+, ion Fe3+

b ) Tính số proton và Nơtron trong hạt nhân nguyên tử của các đồng vị trên Biết số thứ tựcủa Mg, Al, Fe lần lợt là 12, 13, 26

Bài 7 : Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Ca, biết thể tích 1mol Ca tinh thể bằng

25,87cm3 (cho biết trong tinh thể các nguyên tử Ca chỉ chiếm khoảng 74% thể tích, còn lại

Trang 8

Bài 9 : Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15m, còn khối lợng của nơtron bằng1,675.10-27kg Tính khối lợng riêng của nơtron.

1 (99%) và 2H

1 (0,1%) vàClo tồn tại dới 2 dạng đồng vị : 35Cl

17 (75%) và 37Cl

17 (25%)

- Tính khối lợng nguyên tử trung bình của mỗi nguyên tố

- Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo nên từ 2 đồng vị đó ?

- Tính khối lợng gần đúng của mỗi loại phân tử HCl nói trên

II - Bài tập mở rộng và nâng cao

electron của nguyên tử nguyên tố X

phân tử nớc khác nhau đợc tạo thành ?

bằng 2 lần số số proton của B Tính số khối của B

a ) Tổng số các hạt trong MX3 là 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 60

b ) Khối lợng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8

c ) Tổng số 3 loại hạt trên trong ion X nhiều hơn trong ion M là 16

Hãy xác định M và X thuộc đồng vị nào của hai nguyên tố trên ?

nguyên tố A

Al3+ Cho biết số thứ tự của Fe ,S , Al lần lợt là : 26, 16, 13

2 nguyên tố tạo nên Tổng số protron trong X+ là 11 Tổng số electron trong Y2- là 50 Xác

định công thức phân tử của N Biết 2 nguyên tố trong Y2- thuộc cùng một phân nhóm vàthuộc 2 chu kỳ liên tiếp

8

Trang 9

tích của NO và NO2 trong 6,72 lit A ở (đktc ).

của NO và NO2 trong hỗn hợp A

khí A ở 270C và 2 atm Biết ở điều kiện đó tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 1,4( Mkk = 29 )

1 chiếm 99,2% và 2H

1 chiếm0,8% về số nguyên tử Nớc này có khối lợng riêng là 1g/ml Tính số nguyên tử đồng vị 1H2

có trong 1ml nớc nói trên

của Cl là 35,5u Khối lợng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54u Thành phần % của 35Cl

là 75,77% tổng số nguyên tử Clo trong tự nhiên Tính thành phần % về khối lợng của 37Cl

có trong CuCl2

kim loại, X là phi kim ở chu kì III Trong hạt nhân của M có : N - Z = 4 và của X

có : N’ = Z’ Tổng số proton trong MXn là 58 Xác định công thức phân tử của A

Bài 1 5 : A, B, C là 3 kim loại liên tiếp nhau trong cùng một chu kì Tổng số khối của

chúng là 74

a) Xác định A, B, C

b) Cho 11,15g hỗn hợp X (gồm A, B, C) hoà tan vào nớc thu đợc 4,48 lít khí (đktc),6,15g chất rắn không tan và dung dịch Y Lấy chất rắn không tan cho vào dungdịch HCl d thu đợc 0,275 mol H2 Tính khối lợng các kim loại A, B, C trong 11,15ghỗn hợp X

9

Trang 10

ch¬ng II - hÖ thèng tuÇn hoµn c¸c nguyªn tè ho¸ häc

I - Bµi tËp c¬ b¶n

Bài 1 : Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA Lấy 0,88g X

cho hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít H2 (ở đktc ) và dung dịch

Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan

Giá trị của m và tên kim loại A và B là :

A 3,01; Mg và Ca B 2,95g; Be và Mg

C 2,85g; Ca và Sr D Tất cả đều sai

nguyên tố nào sau đây :

A Sb B Mn C Cl D Không xác định được

Bài 3 : Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) Xác định nguyên tố R.

A Cl B Br C Ca D F

( gồm proton, electron, nơtron )

M là nguyên tố nào sau đây ?

A Al B Fe C Ca D Mg

Bài 5 : Những kết luận nào sau đây đúng ? Các kim loại hoạt động hoá học mạnh nhất

trong bảng tuần hoàn có :

A Bán kính nguyên tử lớn nhất và độ âm điện cao

B Bán kính nguyên tử nhỏ và độ âm điện thấp

C Bán kính nguyên tử nhỏ và năng lượng ion hoá thấp

D Bán kính nguyên tử lớn và năng lượng ion hoá thấp

Bài 6 : Một nguyên tố R có hoá trị trong oxit bậc cao nhất bằng hoá trị trong hợp chất khí

với Hiđro, phân tử khối của oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối hợp chất với khí Hiđro R

là nguyên tố nào sau đây :

A C B Si C S D N

Bài 7 : Nguyên tử Y có hoá trị cao nhất đối với Oxi gấp 3 lần hoá trị trong hợp chất khí với

Hiđro Gọi X là công thức hợp chất Oxit cao nhất, Z là công thức hợp chất khí với Hiđrocủa Y Tỉ khối hơi của X đối với Z là 2,353 Y là nguyên tố nào sau đây :

10

Trang 11

A N B Cl C F D S

Bài 8 : Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, khi đi từ trái sang phải thì :

A Năng lượng ion giảm dần B Bán kính nguyên tử giảm dần

C Độ âm điện giảm dần D Ái lực electron giảm dần

Bài 9 : X là kim loại hoá trị II và Y là kim loại hoá trị III Tổng số proton, nơtron và

electron trong một nguyên tử X là 36 và trong một nguyên tử Y là 40 :

Kim loại X Y là kim loại nào sau đây ?

A Ca và Al B Mg và Cr

C Mg và Al D A đúng

dụng với Hiđro tạo ra một hợp chất khí chứa 3,85% Hiđro Cho biết tên nguyên tố đó

của nó có chứa 53,3% Oxi Gọi tên nguyên tố đó

chứa 75% khối lượng R R là :

đồng vị khác là R’, trong nguyên tử R’ có nhiều hơn R 2 hạt cơ bản Trong tự nhiên, đồng

vị R’ chiếm khoảng 25% số nguyên tử

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là :

A 35,5 B 35 C 40 D 36

11

Trang 12

Bài 2 : Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15m, còn khối lượng của nơtron bằng1,675.10-27 kg Khối lượng riêng của nơtron là :

A 118.109kg/cm3 B 120.109kg/cm3

C 119.109kg/cm3 D Tất cả đều sai

Bài 3 : Kim loại Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32% Khối

lượng riêng của kim loại Cr là 7,19 gam/cm3

Bán kính nguyên tử khối tương đối của nguyên tử Cr là :

A 1,25 A0 B 1,25.10-10m C 1,25.10-8cm D A, B, C đúng

Bài 4 : Nguyên tố M thuộc phân nhóm IIA 10 gam M tác dụng hết với nước thu được 6,16

lít khí H2 đo ở 27,30C, 1atm M là nguyên tố nào sau đây :

A Be B Ca C Mg D Ba

chiếm 54.5% Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là giá trị nào sau đây :

A 80 B 82 C 81 D 85

ngoài cùng là 2p6 Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây :

A Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA

B Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIA

C. Ô số 4, chu kì 3, nhóm IVA

D. Tất cả đều sai

Bài 7 : Hai nguyên tố M, X thuộc cùng một chu kì, đều thuộc nhóm A Tổng số proton của

M và X bằng 28 M, X tạo được hợp chất với Hiđro trong đó số nguyên tử Hiđro bằng 1 vànguyên tử khối của M nhỏ hơn X Công thức phân tử của MX là :

A KF B NaCl C CaO D MgS

Bài 8 : Hai nguyên tử X Y có hiệu điện tích hạt nhân là 16 Phân tử Z gồm 5 nguyên tử

của 2 nguyên tố X và Y có 72 proton Công thức của phân tử Z là :

A Cr2O3 B Cr3O2 C Al2O3 D Fe2O3

Bài 9 : Nguyên tố X có 2 electron hoá trị và nguyên tố Y có 5 electron hoá trị Công thức

của hợp chất tạo bởi X và Y có thể là :

A X2Y3 B X3Y2 C X2Y5 D Tất cả đều sai

Bài 10 : Nguyên tố A ( Z = 13 ) ; B ( Z = 16 ).

12

Trang 13

A Tớnh kim loại của A > B B Bỏn kớnh nguyờn tử của A > B

C Độ õm điện của A < B D Tất cả đều đỳng

A Chu kỡ 2, phõn nhúm VIA B Chu kỡ 3, phõn nhúm VIA

C Chu kỡ 4, phõn nhúm IA D Chu kỡ 4, phõn nhúm VIA

Bài 12 : Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ M và Oxit của nú tỏc dụng với HCl

dư thu được 55,5 gam muối khan Xỏc định kim loại M và thành phần khối lượng hỗn hợpđầu

ta thu được dung dịch muối nồng độ 11,8% Xỏc định khối lượng nguyờn tử và tờn kimloại

H2SO4 loãng, d đợc dung dịch D Cho D tác dụng với lợng NaOH d đợc kết tủa và dung dịch E.Cho E tác dụng với lợng axit HCl vừa đủ đợc 15,6g kết tủa Xác định M2O3

Bài 15 : Hoà tan 5,68g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại thuộc hai chu kì liên

tiếp trong nhóm IIA hệ thống tuần hoàn bằng một lợng vừa đủ dung dịch axit HCl thì thu

đợc 0,896lit khí CO2 (ở 54,60C ; 1,8atm) và 1 dung dịch X

1. Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch X

2 Xác định tên hai kim loại

13

Trang 14

chơng III - phản ứng oxi hoá - khử

I - Bài tập cân bằng phản ứng oxi hoá - khử

Bài 1 : Cân bằng các phản ứng sau theo phơng pháp cân bằng electron :

l ) KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

m ) KNO3 + Al + KOH + H2O → NH3 + KAlO2

n ) KBr + PbO2 + HNO3 → Pb(NO3)2 + Br2 + KNO3 + H2O

t ) CH3 - CH2 - OH + KMnO4 + H2SO4 → CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Bài 2 : Cân bằng viết dới dạng ion thu gọn các phơng trình Hoá Học sau :

a ) Mg + HNO3 → NH4NO3 + Mg(NO3)2 + H2O

b ) FeS + HNO3 → NO + H2SO4 + Fe(NO3)3 + H2O

c ) Kim loai M phản ứng với dung dịch axit nitơric thu đợc sản phẩm là muối nitrat, nớc

và một trong các chất NO, N2O, NH4NO3

d ) Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với Fe(OH)2, Fe3O4, dung dịch K2CO3, FeO

e ) C4H8 + KMnO4 + H2O → C4H8(OH)2 + KOH + MnO2

Bài 3 : Cân bằng các phản ứng sau theo phơng pháp cân bằng ion - electron.

14

Trang 15

Bài 5 : Cân bằng các phản ứng hoá học sau theo phơng pháp cân bằng electron :

a ) MxOy + H2O → MOH + O2 ( M là kim loai kiềm )

b ) As2S3 + HNO3 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + NO

c ) FeS + HNO3 + H2O → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NH4NO3

d ) CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O → CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

e ) As2S3 + KClO3 → H3AsO4 + H2SO4 + KCl

f ) K2Cr2O7 + FeCl2 + HCl → CrCl3 + Cl2 + FeCl3 + KCl + H2O

g ) CnH2n+1OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + CO2 + H2O

h ) CxHyO + KMnO4 HCl → CH3CHO + MnCl2 + CO2 + KCl + H2O

Bài 6 : Viết và cân bằng phơng trình phản ứng ở dạng tổng quát khi cho nguyên tố M lỡng

tính tác dụng với dung dịch NaOH

Bài 7 : Cân bằng các phản ứng hoá học sau theo phơng pháp ion - electron :

a ) CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + MnO2 + KOH

b ) FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

c ) CnH2n-2 + KMnO4 + H2O → HOOC - COOH + MnO2 + KOH

II - Giải bài toán theo phơng pháp bảo toàn điện tích

Bài 1 : Chia A gam sắt thành 2 phần bằng nhau :

- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc khí X

- Phần 2 cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc,nóng d thu đợc khí Y Số mol khí X,

Y hơn kém nhau 0,2mol Tìm A

lợt là 0,1M ; 0,2M ; 0,3M Lấy 200ml dung dịch A thêm vào đó 0,05mol bột kẽm mịn và

15

Trang 16

khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp kim loại M Tìmkhối lợng của hỗn hợp M.

dịch X Cho NaOH d vào dung dịch X thấy thoát ra 0,1mol khí có mùi khai Xác địnhnồng độ mol/lít của dung dịch HNO3 ban đầu

4 chất : Fe2O3 ; Fe3O4 ; FeO và sắt còn d Cho hỗn hợp A vào bình H2SO4 đặc nóng có dthu đợc 8,96 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Tìm m

Bài 5 : Cho hỗn hợp gồm 0,1mol kẽm ; 0,3mol nhôm ; 0,5mol bạc tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc nóng d thu đợc 1 khí duy nhất là SO2 Tìm số mol SO2 thu đợc

gồm 0,1mol NO ; 0,2mol NO2 Tính khối lợng đồng đã tham gia phản ứng

phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp B gồm 4 chất Tìm thể tích H2 (đktc) cần để khử hoàntoàn hỗn hợp B thành sắt

d và sắt Cho B tác dụng với dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 0,15mol N2O và 0,3mol N2.Tìm m

phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch B và 0,96g một chất rắn C Cho C vào dung dịch

H2SO4 loãng không có khí thoát ra Tính khối lợng Cu trong hỗn hợp A

Bài 10 : Cho hỗn hợp A gồm 0,1mol Mg ; 0,3mol Al vào 500ml dung dịch X chứa 2 muối

Cu(NO3)2 và AgNO3 thu đợc 29g hỗn hợp B gồm 3 kim loại Cho B vào dung dịch H2SO4

loãng d thu đợc 0,3 mol khí Tính nồng độ mol/lít của các muối trong dung dịch X

hỗn hợp A gồm Fe d và một dung dịch muối Cho toàn bộ A tác dụng hoàn toàn với khí

Cl2 d thu đợc dung dịch muối B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d thu kết tủa C.Nung C trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 32g chất rắn Tìm số mol khí

Cl2 đã oxi hoá sắt và muối trong A

phản ứng hoàn toàn chất rắn tan hết thu đợc dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,3mol

NO ; 0,5mol CO2 Tính khối lợng hỗn hợp A

16

Trang 17

III- Bài tập tổng hợp

Bài 1 : Để m gam sắt ( A ) ngoài không khí sau một thời gian biến thành hỗn hợp ( B )

khối lợng 12 gam gồm sắt và các ôxit sắt Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch axitnitric thấy giải phóng 0,1 mol khí NO duy nhất Tính m

Bài 2 : Đốt cháy x mol sắt bởi ôxi thu đợc 5,04 gam hỗn hợp A gồm các ôxit sắt Hoà tan

hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu đợc 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 Tỉkhối của Y đối với H2 là 19 Tính x

Bài 3 :

a) Hoà tan hỗn hợp X gồm 11,2g kim loại M và 69,6g ôxit MxOy của kim loại đótrong hai lít dung dịch HCl, thu đợc dung dịch A và 4,48 lít H2 ( đktc ) Nếu cũng hoà tanhỗn hợp x đó trong hai lít dung dịch HNO3 thì đợc dung dịch B và 6,72 lít khí NO ( đktc ).Xác định M, MxOy và nồng độ mol các chất trong dung dịch thu đợc.( coi thể tích cácdung dịch không đổi trong quá trình phản ứng )

b) Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam sắt và 0,81 gam nhôm vào 200 ml dung dịch C chứaAgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch D và 8,12 gam chất rắn Egồm ba kim loại Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu đợc 0,672 lít

H2(đktc) Tính nồng độ mol/lit của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch C

khi các kim loại tan hết có 8,96 lit hỗn hợp khí x gồm NO, N2O, N2 bay ra ( đktc ) và đợcdung dịch A Thêm một lợng O2vừa đủ vào x, sau phản ứng đợc hỗn hợp khí Y Dẫn Y từ

từ qua dung dịch NaOH d, có 4,48 lit hỗn hợp khí Z đi ra ( đktc ) Tỉ khối hơi của Z đốivới H2 bằng 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào A để đợc lợng kết tủa lớn nhất thì thu đợc62,2 gam kết tủa

a) Viết các phơng trình phản ứng

b) Tính m1, m2 Biết lợng HNO3 đã lấy d 20 % so với lợng cần thiết

c) Tính c% các chất trong dung dịch A

(đktc) gồm 2 khí không mầu,không hoá nâu ngoài không khi

tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 17,2

a) Tìm M

b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích dung dịch đã dùng là bao nhiêulít ?biết rằng đã lấy d 25% sovới lợng cần thiết

17

Trang 18

chơng iv - dung dịch

I - Bài tập nồng độ dung dịch, pha chế dung dịch

KOH 21%

H2SO420%

BaCl2 có d thì tạo thành 46,6g kết tủa Lọc bỏ kết tủa Để trung hoà nớc lọc ngời ta cần phải dùng500ml dung dịch NaOH 1,6M Tính C% của HCl và H2SO4 trong dung dịch ban đầu

Bài 4 : Trộn 10ml HCl 36% (d = 1,18g/ml) với 50ml HCl 20% (d = 1,1g/ml) Tính C%

của dung dịch thu đợc

dung dịch thu đợc (coi thể tích sau khi trộn là 500ml)

của dung dịch thu đợc (coi thể tích dung dịch sau trộn là 40ml)

Bài 7 : Dung dịch HCl có pH = 3 Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng nớc) bao nhiêu

lần để thu đợc dung dịch HCl có pH = 4

dịch B) Đem trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B Tính CMcủa các chất trongdung dịch tạo thành và tính pH của dung dịch này

Bài 9 : Pha loãng 10ml dung dịch HCl với nớc thành 250ml Dung dịch thu đợc có pH =

3 Tính CM của dung dịch HCl ban đầu và pH của dung dịch đó

NaOH a mol/lít đợc 500ml dung dịch có pH = 12 Tính a

Ba(OH)2 a mol/lít, thu đợc m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12 Tính m và a

dịch A

- Tính nồng độ mol/lít của ion H+ trong dung dịch A

- Phải thêm vào 1 lít dung dịch A ở trên bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,8M để dungdịch thu đợc có pH = 1 và pH = 13

18

Trang 19

Bài 13 : Cho 60ml dung dịch NaOH 0,4M vào 40ml dung dịch AlCl3 nồng độ C mol/lít.Hãy tính nồng độ mol/lít của các chất tan trong dung dịch tạo thành (coi thể tích dungdịch thu đợc là 100ml).

gian, thu đợc chất rắn A và dung dịch B Cho A tác dụng với NaOH d thu đợc 100,8ml khíHiđro (đktc) và còn lại 6,012g hỗn hợp 2 kim loại Cho B tác dụng với NaOH d, đợc kếttủa, nung đến khối lợng không đổi thu đợc 1,6g một oxit Tính nồng độ CM của AgNO3 vàCu(NO3)2 trong dung dịch đầu

(loãng) thu đợc V lít khí NO (đktc)

a) Tính V

b) Nếu Cu không hết (hoặc vừa hết) thì lợng muối thu đợc là bao nhiêu ?

II - Bài tập tính pH và độ tan

KCl ở nhiệt độ đó

tan và nồng độ % của dung dịch bão hoà Na2SO4 ở nhiệt độ này

dung dịch bão hoà CuSO4 ở 800C xuống 200C thì lợng tinh thể CuSO4.6H2O tách ra là bao nhiêu ?

nóng, sau đó làm nguội dung dịch đến 100C Tính lợng CuSO4.5H2O tinh thể bị tách ra

bỏ kết tủa rồi thêm vào dung dịch còn lại 1 lợng H2SO4 d thu đợc 23,3g kết tủa Tính V

muối trong dung dịch thu đợc

thức biểu diễn mối liên quan giữa X, Y, Z, T

Tính CM của 2 dung dịch A, B Biết CM của dung dịch A gấp 2 lần CM của dung dịch B

19

Trang 20

Bài 10 : Cho 200g dung dịch Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 120g dung dịch HCl Sau phản ứng dung dịch có nồng độ 20% Tính C% của 2 dung dịch đầu.

III - Bài tập về phản ứng xảy ra trong dung dịch chất điện ly

200ml dung dịch HCl thấy có 6,72 lít khí thoát ra Tính CM của dung dịch HCl và dungdịch sau phản ứng

Bài 2 : Cho a gam MgO tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 3,65% Sau phản ứng

thu đợc ( a+55 ) gam muối Tính a và C% của dung dịch muối

co' d/H2 là 11,5 Tính % khối lợng hỗn hợp đầu Biết CM của axit là 0,75 mol

Bài 4 : Hoà tan hoàn toàn 10,2 gam một kim loại oxit hoá trị 3 cần 331,8 gam dung dịch

H2SO4 thì vừa đủ Dung dịch sau phản ứng có nồng độ 10% Tìm tên kim loại và tính C%của dung dịch axit

12,25% thì vừa đủ Sau phản ứng thu đợc dung dịch muối có nồng độ 15,36% Xác địnhtên kim loại

đợc 32,5 gam muối khan Tính CM của dung dịch HCl

đ-ợc dung dịch A

a) Biện luận để xác định thành phần các chất trong dung dịch A theo tơng quan giữa a

và bb) áp dụng với a = 0,12 và b = 0,2 mol

Bài 8 : Viết các phơng trình phản ứnghoá học xảy ra và tính số mol muối tạo thành khi :

a) Cho dung dịch chứa 0,12 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOHb) Cho từ từ dung dịch chứa 0,12 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH

c) Cho từ từ dung dịch chứa 0,2 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,12 mol H3PO4

khí SO2 Biện luận để xác định thành phần các chất thu đợc sau phản ứng theo a và b

2% Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng ta thu đợc khí A, kết tủa B và dung dịch C

20

Trang 21

a) Tính thể tích khí A ở đktc

b) Lọc bỏ kết tủa B rửa sạch rồi nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thìthu đợc bao nhiêu gam chất rắn ?

c) Tính C% các chất trong dung dịch C

Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A thu đợc dung dịch B và 1,008 lítkhí (đktc) Cho B tác dụng với Ba(OH)2 d thu đợc 29,55g kết tủa

a) Tính a và nồng độ của các ion trong dung dịch A (bỏ qua sự trao đổi proton của cácion HCO3- và CO32- trong dung dịch nớc )

b) Cho từ từ dung dịch A vào bình chứa 100ml dung dịch HCl 1,5M Tính thể tích khí

CO2 đợc tạo ra (đktc)

Bài 12 : Một hỗn hợp gồm Ba và Na trong đó có 85,625% Ba theo khối lợng đợc hoà tan

hết vào nớc thu đợc dung dịch A và 6,72 lít khí (đktc) Cho CO2 lội từ từ qua 1/3 dungdịch A Vẽ đồ thị biểu diễn sự biến đổi số mol kết tủa theo số mol CO2 bị hấp thụ sau

đây : 0 ; 0,05 ; 0,1 ; 0,15 ; 0,2 ; 0,25 (mol)

bằng nhau thu đợc dung dịch A Lấy 300ml dung dịch A cho tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi tác dụngvới 300ml dung dịch A thu đợc dung dịch có pH = 2

0,025M với 100ml dung dịch A thu đợc dung dịch B có pH = 2 Tính V

21

Trang 22

chơng V - phi kim

I - Bài tập cơ bản

Bài 1 : X, Y là hai nguyên tố Halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong HTTH Hỗn hợp A

chứa 2 muối của X, Y với Natri

a) Để kết tủa hoàng toàn 2,2g hỗn hợp muối A, phải dùng 150ml dung dịch AgNO3

0,2M Tính lợng kết tủa thu đợc

b) Xác định nguyên tố X, Y

một thời gian, thu đợc hỗn hợp B chứa 25% HCl theo thể tích và hàm lợng khí Cl2 giảmxuống còn 40% so với lợng ban đầu

a) Xác định thành phần % về thể tích các chất trong A, Bb) Nếu cho hỗn hợp B vào 30g dung dịch NaOH 20% thì đợc dung dịch C Tính C

% các chất tan trong C Biết các khí đo ở đktc

Bài 3 : Hỗn hợp A gồm 3 muối : NaCl, NaBr, NaI

- 5,76g A tác dụng với lợng d dung dịch Br2 Cô cạn thu đợc 5,29g muối khan

- Hoà tan 5,76g A vào nớc rồi cho một lợng khí Cl2 sục qua dung dịch Sau một thờigian, cô cạn thì đợc 3,955g muối khan Trong đó có chứa 0,05mol ion Cl-

Tính thành phần % khối lợng mỗi muối trong A

Bài 4 : Một hỗn hợp 3 muối : NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82g Hoà tan hoàn toàn trong nớc đợc dung dịch A Sục

khí Cl2 d vào dung dịch A rồi cô cạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu đợc 3,93g muối khan Lấy một nửalợng muối khan này hoà tan vào nớc rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 4,305g kết tủa Viếtcác phơng trình phản ứng xảy ra và tính thành phần % khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

trong 2 lít dung dịch HCl 1,4M (vừa đủ) ta thu đợc dung dịch A và 4,48 lít H2 ( đktc ) Xác

định M và MXOY Tính CM của các chất trong dung dịch thu đợc

Bài 6 : Hoà tan m g hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M ( có hoá trị không đổi ) trong dung dịch

HCl d thì thu đợc 1,008 lít khí ( đktc ) và dung dịch chứa 4,575g muối khan Tính m

HCl 10% (d=1,05g/ml) Xác định công thức phân tử của Oxit sắt

22

Trang 23

tác dụng với dung dịch HCl d thì giải phóng 1,792 lít H2 (đktc) Tìm tên kim loại.

Bài 9 : Cho a(g) MgO tác dụng vừa đủ với m(g) dung dịch HCl 3,65% Sau phản ứng thu

đợc (a+55)g muối khan Tính a và C% của dung dịch muối

Bài 10 : Hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm

IIA Hoà tan hoàn toàn 3,6g hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu đợc khí B Cho toàn bộkhí B hấp thụ hết bởi 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,015M, thu đợc 4 gam kết tủa Xác định 2muối và % khối lợng các chất trong hỗn hợp A

II - Bài tập mở rộng và nâng cao

toàn V lít Metan cần 2,8 lít hỗn hợp A Tính V ( các khí ở đktc )

Bài 2 : Để trung hoà 0,826 gam Oleum cần dùng 100ml dung dịch NaOH 0,175M Tính tỉ

lệ số mol giữa SO3 và H2SO4 trong mẫu Oleum đó

Bài 3 : Bằng cách nào loại bỏ mỗi khí trong hỗn hợp sau :

a) SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 b) SO3 trong hỗn hợp SO3 và SO2

c) CO2 trong hỗn hợp CO2 và H2 d) HCl trong hỗn hợp HCl và CO2

kim loại Na, Mg ( dùng d ) thì thấy lợng khí H2 tạo thành bằng 0,05m gam Tính a%

15,8% ngời ta thu đợc dung dịch muối có nồng độ 18,21% Xác định kim loại

Bài 6 : Cho 3,87 gam hỗn hợp R gồm hai kim loại M ( hoá trị II ) và M' ( hoá trị III ) vào 200ml

dung dịch chứa axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu đợc dung dịch B và 4,368 lít khí H2 ( đktc)

1 - Tính khối lợng muối tạo thành

2 - Xác định M, M' Biết rằng tỉ số mol của hai ion M2+ và M3+ trong dung dịch là 2/3

3 - Tính thể tích dung dịch C gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 tối thiểu cần dùng để tác dụng vớidung dịch B sao cho khối lợng kết tủa thu đợc là bé nhất Tính khối lợng kết tủa đó

42,8 gam muối khan Nung lợng muối khan đó ở nhiệt độ cao trong điều kiện không cókhông khí đến khối lợng không đổi thu đợc hỗn hợp khí B

1 - Tính a, b biết a/b = 2,5/6

2 - Tính tỉ khối của hỗn hợp khí B so với không khí ( MKK = 29 )

23

Trang 24

SO2 ( đktc ) Phần dung dịch chứa 240 gam một loại muối sắt duy nhất Xác định côngthức Oxit sắt trên.

dịch H2SO4 9,8%, thu đợc dung dịch A Cho 77,6 gam NaOH nguyên chất vào dung dịch

A, thu đợc kết tủa B và dung dịch C Tách kết tủa B khỏi dung dịch C

1 - Nung kết tủa B ngoài không khí đến khối lợng không đổi Tính khối lợng chất rắn thu

đợc

2 - Thêm nớc vào dung dịch C thu đợc dung dịch D có khối lợng là 400 gam Tính khối ợng nớc thêm vào và nồng độ % các chất tan trong dung dịch D

l-3 - Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch D ở trên để :

a) Đợc khối lợng kết tủa lớn nhất ?

b) Đợc kết tủa mà sau khi nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn cân nặng 5,1 gam

Bài 10 : Hoà tan hoàn toàn 9,28 gam một hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng

nhau trong một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu đợc dung dịch Y và 0,07 molmột sản phẩm duy nhất chứa S Xác định xem sản phẩm chứa S là chất nào trong số cácchất sau : H2S ; S ; SO2

dịch B ) đợc V ( ml ) dung dịch C Lấy V ml dung dịch C cho phản ứng với lợng d dungdịch BaCl2 thì đợc kết tủa Đem nung kết tủa đến khối lợng không đổi thì đợc 58,25 gamchất rắn E Cũng lấy V ml dung dịch C cho phản ứng với 350 ml dung dịch Al2(SO4)3

0,2M thì đợc kết tủa, lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi đợc 2,25 gam chất rắnkhan Tính tỉ lệ thể tích của dung dịch B đối với dung dịch A

H2SO4 40%

( d = 1,31 g/ml ) để tạo ra Oleum có hàm lợng SO3 là 62%

24

Trang 25

chơng VI - kim loại

I - Bài tập cơ bản

oxit : CuO, Fe3O4, Al2O3 Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí và hơi nặng hơn hỗn hợp (CO,

H2) ban đầu là 0,32g Tính V và khối lợng chất rắn còn lại trong ống sứ

hợp chất rắn Tính giá trị của m

Al2O3 nung nóng, luồng khí thoát ra đợc sục vào nớc vôi trong d thấy có 15g kết tủa trắng.Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lợng 215g Tìm m

khí : NO, N2O, N2 có tỉ lệ số mol theo thứ tự trên là 1:2:2 Tính giá trị của m và thể tíchdung dịch HNO3 1M cần dùng

(đktc) Cho NaOH d vào dung dịch thu đợc ta đợc 1 kết tủa Nung kết tủa trong không khí đếnkhối lợng không đổi đợc m(g) chất rắn Tìm kim loại M và giá trị m

Bài 7 : Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ở hai chu kì liên tiếp phân nhóm IIA Lấy 0,88g

X cho tan hoàn toàn trong dung dịch HCl d thấy tạo ra 672ml H2 (đktc) Cô cạn dung dịchthu đợc m(g) muối khan Tính giá trị của m và xác định A, B

Câu 8 : Chia 1,24g hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau.

- Phần 1 bị oxi hoá hoàn toàn thu đợc 0,78g hỗn hợp oxit

- Phần 2 tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng thu đợc V lít H2 (đktc) và cô cạn dungdịch đợc m(g) muối khan

Tính giá trị của V

25

Trang 26

Bài 9 : Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nớc,

tạo ra dung dịch C và giải phóng 0,06ml H2 Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết

để trung hoà dung dịch C

thoát ra 0,896 lít CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu đợc m(g) muối khan Tính m

Bài 11 : Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hoá trị không đổi là m, n Chia 0,8g hỗn

hợp hai kim loại thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng giải phóng đợc 224ml H2 (đktc)

- Phần 2 bị oxi hoá hoàn toàn tạo ra m(g) hỗn hợp 2 oxit

Tính khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc ở phần 1

Bài 12 : Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian

lấy thanh kim loại ra thấy khối lợng giảm 0,05% Mặt khác cũng lấy thanh kim loại nhtrên nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2 thì khối lợng thanh kim loại tăng lên 7,1% Biết sốmol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở hai trờng hợp bằng nhau Xác định kim loại X

Bài 13 : Hỗn hợp X gồm Fe và sắt oxit có khối lợng 16,16g Đem hỗn hợp này hoà tan

hoàn toàn trong dung dịch HCl d ngời ta thu đợc dung dịch B và 0,896 lít khí (đktc) Chodung dịch B tác

dụng với NaOH d và đun nóng trong không khí ngời ta thu đợc kết tủa C Nung kết tủa C

ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi đợc 17,6g chất rắn Xác định công thức phân tửoxit sắt

dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 0,224 lít H2 (đktc) Mặt khác lấy 5,76g hỗn hợp A khửbằng H2 đến khi hoàn toàn thu đợc 1,44g nớc Tính % khối kợng các chất trong hỗn hợp A

Bài 15 : Hoà tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl d thu đợc khí A và 2,54g

chất rắn B Biết trong hợp kim này khối lợng Al gấp 4,5 lần khối lợng Mg Tính thể tích khí A (đktc)

II - Bài tập mở rộng và nâng cao

1) Nếu A, B đợc trộn theo số mol bằng nhau thì 10,4g hỗn hợp X phản ứngvới HNO3 đặc, d sẽ sinh ra 12 lít khí NO2

26

Trang 27

2) Nếu A, B đợc trộn theo khối lợng bằng nhau thì 12,8g hỗn hợp X phảnứng với HNO3 đặc, d sẽ sinh ra 15,6 lít khí NO2.

Biết ở điều kiện thí nghiệm, thể tích của 1mol khí chiếm 30 lít Tìm 2 kim loại A, B

dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc) Xác định lợng Silic tạo thành

Bài 3 : Một miếng Mg bị oxit hoá 1 phần tạo thành hỗn hợp X Chia X làm hai phần bằng

1) Cho 250ml dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch chứa 34,2g Al2(SO4)3 thấy tạo

ra 7,8g kết tủa Tính nồng độ CM của dung dịch NaOH2) Lấy 250ml dung dịch NaOH ở trên tác dụng với 500ml dung dịch chứa 2 muối

Al2(SO4)3 0,07M và Fe2(SO4)3 0,02M Lọc kết tủa nung đến khối lợng không đổi.Tính thành phần % khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung

Bài 5 : Cho 5,05g hỗn hợp gồm K và 1 kim loại kiềm tác dụng hết với nớc Sau phản ứng

cần dùng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu đợc

1) Xác định kim loại kiềm biết rằng tỉ lệ khối lợng nguyên tử của kim loại kiềm chứabiết và K trong hỗn hợp lớn hơn 1/4

2) Tính % khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp đó

Bài 6 : Cho 16g hợp kim của Ba và 1 kim loại kiềm tác dụng hết với nớc ta đợc dung dịch

A và 3,36 lít H2 (đktc)

1) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,5M để trung hoà 1/10 dung dịch A

2) Cô cạn 1/10 dung dịch A thì đợc bao nhiêu gam chất rắn ?

3) Lấy 1/10 dung dịch A Thêm vào đó 99ml dung dịch Na2SO4 0,1M thấy dung dịchvẫn còn ion Ba2+, nhng nếu thêm tiếp 2 ml nữa thì thấy d ion SO42- Xác định kimloại kiềm

Bài 7 : Đốt một quặng gồm 2 nguyên tố đợc 1 kim loại oxit (hoá trị III) chứa 70% khối

27

Trang 28

lợng kim loại và 1 oxit ở thể khí chứa 50% khối lợng nguyên tố có hoá trị 4 Oxit này tác dụngvới 117,6g Kali đicromat trong dung dịch đã axit hoá bởi H2SO4 Để khử kim loại ra khỏi oxit cầndùng 16,2g Al Bằng tính toán xác định lợng quặng ban đầu và tên quặng.

Bài 8 : Một hỗn hợp gồm CuO, Al và oxit sắt có khối lợng 5,5g (giả sử chúng không tác

dụng với nhau) Hỗn hợp bị khử hoàn toàn bởi CO thu đợc 1,008 lít CO2 (đktc) Sau đóthêm từ từ dung dịch HCl 1M vào hỗn hợp rắn còn lại sau phản ứng cho đến khi khôngcòn khí sinh ra thấy cần 340ml và còn lại 1 chất rắn không tan nặng 0,96g Xác định côngthức của oxit sắt

Bài 9 : Cho 31,2g hỗn hợp 2 muối sunfat của 2 kim loại hoá trị II trộn theo số mol bằng

nhau, tan hết trong nớc tạo thành dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịchBaCl2 vừa đủ thì đợc 46,6g kết tủa và 2 lít dung dịch B Xác định nồng độ mol/lít của cácchất trong dung dịch B và công thức hai muối Biêt rằng khối lợng phân tử hai muối hơnkém nhau 8đvC và dung dịch A cho đợc kết tủa trong dung dịch kiềm d

Bài 10 : Để phân tích hỗn hợp gồm sắt và sắt oxit, ngời ta làm các thí nghiệm sau :

- Lấy 14,4g hỗn hợp hoà tan trong dung dịch HCl 2M thu đợc 2,24 lít khí ở 2730C

và 1atm

- Cho dung dịch thu đợc tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa, làm khô vànung ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 16g chấtrắn

a) Tính thành phần % khối lợng hỗn hợp đầu

b) Xác định công thức oxit sắt

28

Trang 29

1 - Các dung dịch : HCl ; NaCl ; Na2CO3 ; CaCl2 (chỉ dùng quỳ tím)

2 - Các chất rắn : Al ; Al2O3 ; Mg ; MgO (hoá chất tuỳ chọn)

Câu 4 :

Để cho các loại phản ứng sau đây có thể xảy ra, các chất tham gia phản ứng và chất tạothành sau phản ứng phải thoả mãn những điều kiện gì ?

1 - Một kim loại đẩy một kim loại khác ra khỏi dung dịch muối

2 - Một axit tác dụng với một muối tạo thành muối mới và axit mới

3 - Một bazơ tác dụng với một muối tạo thành muối mới và bazơ mới

Viết hai phơng trình phản ứng minh hoạ cho mỗi trờng hợp trên

Câu 5 :

Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp hai kim loại A (hoá trị II) và B (hoá trị III) bằng dung dịch H

-2SO4 loãng vừa đủ thu đợc 8,96 lít khí H2 ( ở Điều kiện tiêu chuẩn)

29

Trang 30

1 - Tính số gam muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng

2 - Xác định tên và khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp, biết rằng số mol của kim loạihoá trị III bằng hai lần số mol kim loại hoá trị II và nguyên tử khối của kim loại hoá trị IIbằng 8/9 nguyên tử khối của kim loại hoá trị III

Câu 6 :

Nung ở nhiệt độ cao 12 gam CaCO3 nguyên chất, Sau phản ứng thu đợc 7,6 gam chấtrắn A

1 - Tính hiệu suất phản ứng phân huỷ và thành phần % các chất trong A

2 - Hoá tan hoàn toàn A trong dung dịch HCl d, dẫn toàn bộ khí thu đợc vào 125ml dungdịch NaOH 0,2M ; thu đợc dung dịch B Tính nồng độ mol của các chất có trong B (giả sửthể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

3 – Cho toàn bộ dung dịch B vào một dung dịch Ca(OH)2 d Viết các phơng trình phảnứng xảy ra và tính số gam kết tủa thu đợc sau phản ứng

Cho: S = 32 ; Ca = 40 ; Na = 23 ; O = 16 ; C = 12 ; H = 1

30

Trang 31

đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9

2) Hoà a gam một chất với b gam nớc

- Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc

- Nêu các điều kiện để có thể áp dụng công thức trên

Câu 3 (5 điểm) :

Một mảnh kim loại canxi nặng 1,2 gam sau khi để ra ngoài không khí một thời gian dài

đã biến hoàn toàn thành hỗn hợp X gồm CaO, Ca(OH)2 và CaCO3 cân nặng 2,43 gam Cho

31

Trang 32

toàn bộ hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 0,336 lít khí CO2 (ở Điều kiệntiêu chuẩn).

1 – Giải thích quá trình xảy ra và viết các phơng trình phản ứng có thể có

2 – Xác định số gam mỗi chất có trong hỗn hợp X

3 – Làm thế nào để biết trong hỗn hợp X không còn đơn chất canxi

4 – Làm thế nào để bảo quản kim loại canxi ?

Cho nguyên tử khối : Ca = 40 ; O = 16 ; C = 12 ; H = 1

Học sinh đợc sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn và Bảng tính tan.

32

Trang 33

đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9

năm học 2002- 2003

Thời gian làm bài : 150 phút

Câu 1 : a/ Cho các hợp chất CuO, SO2, SO3, Al2O3, Fe3O4, MgO, SiO2

Những chất nào tác dụng đợc với dung dịch NaOH ; với dung dịch HCl Viết

ph-ơng trình phản ứng

b/ Kết luận : các oxit kim loại đều là oxit bazơ và các oxit phi kim đều là oxit axit

có đúng không ? Vì sao ? Lấy ví dụ minh hoạ

c/ Cho các nguyên tố : O, S, K, Al Viết công thức phân tử các hợp chất chứanguyên tử các nguyên tố trên

Câu 2 : a/ Có 3 chất rắn (dạng bột) là CaO, Al2O3 và SiO2 Trộn từng cặp 2 chất với nhau

ở điều kiện thích hợp, những chất nào tác dụng với nhau ? Viết phơng trình phản ứng xảy

ra, từ đó nhận xét gì về tính chất hoá học của Al2O3

b/ Có 4 chất rắn ở dạng bột : BaO, Al2O3, Fe3O4, CuO Chỉ dùng dung dịch axit

H2SO4 loãng hãy phân biệt các chất Viết phơng trình phản ứng

c/ Một hỗn hợp khí gồm các chất khí : CO2, C2H2, C2H4 có lẫn trong khí CH4 Viếtphơng trình phản ứng Nêu phơng pháp hoá học để thu đợc khí CH4 nguyên chất

Câu 3 : 1/ Cho kim loại A tác dụng với dung dịch muối của kim loại B sinh ra dung dịch

muối kim loại A và kim loại B kết tủa

- Cho biết điều kiện đủ để phản ứng xảy ra theo cơ chế trên, cho 1 ví dụ minh hoạ

- Cho 2 ví dụ khác nhau để phản ứng xảy ra giữa 1 kim loại với dung dịch muốicủa kim loại khác nhng không theo cơ chế trên

2/ Nung một hỗn hợp A gồm FeS2 và FeCO3 trong không khí tới phản ứng hoàntoàn thu đợc sản phẩm 1 oxit sắt duy nhất và một hỗn hợp hai khí B và C

- Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

- Cho hỗn hợp hai khí trên lội từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 tới d khí thì có hiện ợng gì xảy ra Giải thích bằng các phơng trình phản ứng

t Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các khí B và C có trong hỗn hợp

Câu 4 : Cho 7,8 gam một hỗn hợp gồm kim loại Magiê và kim loại nhôm vào 500ml dung

dịch H2SO4 1M

a/ Chứng minh khi kim loại đã tan hết trong dung dịch còn d axit H2SO4

33

Trang 34

b/ Nếu phản ứng tạo thành 8,96 lít khí (ở đktc)

- Tính thành phần % theo số mol của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu

- Tính thể tích dung dịch NaOH 2M cần thiết phản ứng với dung dịch sau phảnứng để thu đợc lợng kết tủa lớn nhất ; nhỏ nhất

Câu 5 : 1/ Cho 8,625 gam Natri vào 300 gam dung dịch CuSO4 20% thu đợc chất rắn A vàdung dịch B Tính nồng độ % các chất tan trong dung dịch B

2/ Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi Hyđrocacbon A cần 7,5 thể tích O2 sinh ra

5 thể tích khí CO2 Các thể tích khí và hơi ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất

- Xác định công thức phân tử của hợp chất A

- Viết công thức cấu tạo (mạch hở) có thể có của A và 1 phơng trình phản ứng của

A với Brom

Cho : H = 1 ; C = 12 ; O = 16 ; Na = 23 ;

-Mg = 24 ; Al = 27 ; S = 32 ; Cu = 64

34

Trang 35

đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9

- Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc bao nhiêu gam chất rắn khan ?

- Xác định công thức phân tử của hợp chất A, tính giá trị m

- Viết công thức cấu tạo của hợp chất A

- Viết phơng trình phản ứng của A với Clo (chiếu ánh sáng khuếch tán)

Câu 5 : ( 3,0 điểm )

35

Trang 36

Cho 1,68 lít khí (đktc) hỗn hợp gồm CH4, C2H4, C2H2 phản ứng vừa đủ 1,2 lít dung dịch nớc brom 0,05M Cho biết hợp chất CH4 trong hỗn hợp trên chiếm bao nhiêu % về thể tích

Cho H = 1 ; C = 12 ; O = 16 ; Cl = 35,5 ; Mg = 24 ; Fe = 56

-36

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3- Dựa vào bảng Tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Hãy: - Boi duong GV hoa THCS
3 Dựa vào bảng Tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Hãy: (Trang 60)
1 C2H5O H+ CH3-COOH có xúc tácH 2SO4đặc, tO Đúng Sai - Boi duong GV hoa THCS
1 C2H5O H+ CH3-COOH có xúc tácH 2SO4đặc, tO Đúng Sai (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w