Giáo viên cho học sinh nhắc lại các khái niệmHọc sinh ghi vào giấy nháp Giáo viên kiểm tra và sửa lại 1.Kim loại: Dẫn điện , dẫn nhiệt tốt, có ánh kim Ví dụ: Ca, Ba, Mg, Al, Cu, Fe, Ag…t
Trang 1Giáo viên cho học sinh nhắc lại các khái niệm
Học sinh ghi vào giấy nháp
Giáo viên kiểm tra và sửa lại
1.Kim loại: Dẫn điện , dẫn nhiệt tốt, có ánh kim
Ví dụ: Ca, Ba, Mg, Al, Cu, Fe, Ag…(trong bảng trang 42 sgk hóa 8 ghi màu đen)
2.Phi kim: Dẫn điện , dẫn nhiệt kém, không có ánh kim
Ví dụ: C, P, Cl, O, H, N, S, Si…(trong bảng trang 42 sgk hóa 8 ghi màu xanh)
3.Oxit: Là hợp chất do hai nguyên tố cấu tạo nên trong đó có một nguyên tố là oxi
Công thức tổng quát: RxOy hoặc R2On
Phân loại:
Oxit axit: thờng là oxit của phi kim có axit tơng ứng
Oxit bazơ: là oxit của kim loại có bazơ tơng ứng
Oxit trung hòa: là oxit không tạo muối, không tác dụng đợc với axit, bazơ, nớc
VD: CO, NO…
Oxit lỡng tính: Là ôxit vừa tác dụng đợc với dung dịch axit, vừa tác dụng đợc với dung dịch bazơ
Vd: Al2O3, ZnO…
Tên gọi: Tên nguyên tố + oxit
Tên oxit bazơ: * Tên kim loại + oxit
* Tên kim loại + hóa trị của kim loại + oxitTên oxit axit
• Tên phi kim + oxit
• Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim+ Tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + oxit
Tính chất hóa học:
Tính chất hóa học Oxit axit Oxit bazơ
Tác dụng với nớc → dung dịch axit → dung dịch bazơ
Tác dụng với dung dịch bazơ → Muối + Nớc
Oxit cụ thể:
Canxi oxit CaO
là một oxit bazơ (vôi sống) tác dụng với nớc tạo ra vôi tôi Ca(OH)2
Điều chế: Nung đá vôi CaCO3 →t0 CaO + CO2
L
u huỳnh đioxit ( L u huỳnh IV oxit) SO 2
Là một oxit axit
Điều chế
Trang 2a Trong công nghiệp
S + O2 →t0 SO2
4FeS2 + 11O2 →t0 8SO2 + 2Fe2O3
b Trong phòng thí nghiệm
Muối Sunfit + Axit mạnh( HCl, H2SO4) → Muối sunfat + Nớc + SO2
Cu + 2H2SO4 Đặc nóng → CuSO4 + H2O + SO2
C/ Củng cố Học sinh viết các phản ứng theo giáo viên yêu cầu ở từng phần
D/ Hớng dẫn
Tiết 2 Ôn tập hóa học 8
Giáo viên cho học sinh nhắc lại các khái niệm
Học sinh ghi vào giấy nháp
Giáo viên kiểm tra và sửa lại
Axit có oxi: trong gốc axit có nguyên tử oxi
Axit không có oxi: trong gốc axit không có nguyên tử oxi
Tên gọi:
*Tên axit không có oxi: Axit +Tên phi kim + Hiđric
* Tên axit có oxi: - Axit + Tên phi kim + ic ( với số nguyên tử oxi nhiều nhất)
- Axit + Tên phi kim + ơ ( với số nguyên tử oxi ít hơn)
Tính chất hóa học:
Làm đổi màu chất chỉ thị: Quỳ tím hóa đỏ ( hồng)
Tác dụng với kim loại đứng trớc hiđro trong dãy hoạt động → Muối + H2
Tác dụng với oxit bazơ → Muối + H2O
Tác dụng với bazơ → Muối + H2O
Tác dụng với muối → Muối mới + axit mới
Phản ứng trung hòa là phản ứng hóa học xảy ra giữa axit và bazơ
Axit cụ thể:
Axit clohiđric HCl có đầy đủ tính chất hóa học của một axit
Axit sunfuric H2SO4:
*Axit H2SO4 loãng: Mang đầy đủ tính chất hóa học của một axit
*Axit H2SO4 đặc: Tác dụng với hầu hết kim loại không giải phóng hiđro
Cu + 2H2SO4 đặc nóng → CuSO4 + H2O + SO2
Trang 3SO3 + H2O→ H2SO4
C/ Củng cố Học sinh viết các phản ứng theo giáo viên yêu cầu ở từng phần
D/ Hớng dẫn
Tiết 3 Ôn tập hóa học 8
Giáo viên cho học sinh nhắc lại các khái niệm
Học sinh ghi vào giấy nháp
Giáo viên kiểm tra và sửa lại
5 Bazơ
Là hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
Công thức tổng quát: M(OH)n
Trong đó M là kim loại
n là hóa trị của kim loại
Phân loại:
Bazơ tan:
Bazơ không tan:
Tên gọi:
*Kim loại có một hóa trị: Tên Bazơ = Tên kim loại + hiđroxit
*Kim loại nhiều hóa trị: Tên bazơ= Tên kim loại + hóa trị kim loại + hiđroxit
Tính chất hóa học :
Làm đổi màu chất chỉ thị: Quỳ tím hóa xanh, phenolphtalêin không màu hóa hồng
Tác dụng với dung dịch axit → muối + nớc
Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit →muối + nớc
Dung dịch bazơ tác dụng với muối → muối mới + bazơ mới
Dung dịch bazơ tác dụng với muối axit → muối + nớc
Bazơ cụ thể:
Canxi hiđroxit Ca(OH)2 Vôi tôi dung dịch canxihiđroxit đợc gọi là nớc vôi trong
Natri hiđroxit NaOH Xút ăn da
Điều chế:Điện phân dung dịch muối ăn bão hòa
2NaCl + 2H2O →đpcmn 2NaOH + H2 + Cl2
C/ Củng cố Học sinh viết các phản ứng theo giáo viên yêu cầu ở từng phần
Trang 4D/ Hớng dẫn học thuộc tính chất hóa học của các chất
Giáo viên cho học sinh nhắc lại các khái niệm
Học sinh ghi vào giấy nháp
Giáo viên kiểm tra và sửa lại
6.Muối
Là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Phân loại :
Muối trung hòa: trong gốc axit không có nguyên tử hiđro
Muối axit: trong gốc axit có nguyên tử hiđro
Tên gọi: * Kim loại có một hoá trị : tên kim loại + Tên gốc axit
* Kim loại có nhiều hóa trị: Tên kim loại + Hó trị kim loại + tên gốc axit
Lu ý: Với gốc axit có nguyên tử hiđro thì tên gốc axit đợc gọi nh sau:
Tiền tố chỉ số nguyên tử hiđro + hiđro + tên gốc axit
Tính chất hóa học
Dd muối + Kim loại → Muối(mới) + KL (mới)
Muối + dd axit → Muối (mới) + Axit (mới)
Dd muối + dd bazơ → muối ( mới) + Bazơ (mới)
Dd muối + Dd muối → 2 muối (mới)
Muối axit + dd bazơ → Muối + H2O
Một số muối bị nhiệt phân :KClO3 KMnO4 CaCO3, KNO3
Phản ứng trao đổi(p giữa axit và bazơ, axit và muối, bazơ và muối, muối và muối) xảy ra khi sản phẩm có chất không tan, chất dễ phân hủy,chất ít tan hơn so với chất ban
Kim loạiI/ Mục tiêu
Trang 5Ôn tập lại cho học sinh các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối, kim loại, phi kim cùng cách gọi tên và lập công thức của chúng.
HS nắm đợc tính chất hóa học của kim loại cùng kim loại cụ thể
Giáo viên cho học sinh nhắc lại các khái niệm
Học sinh ghi vào giấy nháp
Giáo viên kiểm tra và sửa lại
Giáo viên cho học sinh đọc và viết tính chất hóa học vào vở
Yêu cầu học sinh viết nên bảng
7 Kim loại
Dẫn nhệt, dẫn điện tốt, có ánh kim, đa số ở thể rắn( trừ thủy ngân)
Tính chất hóa học:
KL( đứng trớc H trong dãy HĐHH KL) + dd axit → Muối + H2
KL + phi kim → Muối
Oxit KL
KL + dd muối → KL (mới) + muối (mới)
Riêng K, Na, Ca, Ba tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng tạo ra dd bazơ + H2
Dãy hoạt động hóa học của KL
K,Ba,Ca, Na, Mg, Al, Zn,Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của KL
Theo chiều từ trái sang phải
Mức độ hoạt động của KL giảm dần
Kim loại đứng trớc Mg tác dụng với nớc →dd bazơ + H2
KL đứng trớc H tác dụng với dd axit ( HCl, H2SO4 loãng) tạo ra muối và H2
Từ Mg trở đi KL đứng trớc đẩy KL đng sau ra khỏi dd muối
Kim loại cụ thể: Nhôm:
Tính chất vật lý: là chất rắn màu trắng bạc, dẫn điện dẫn nhiệt tốt, nhẹ
Tính chất hóa học:
Nhôm + dd axit → Muối + H2
Nhôm + phi kim → Muối
Oxit nhôm
Nhôm + dd muối → KL (mới) + muối (mới)
Nhôm + dd bazơ → muối (-AlO2 )+ H2
C/ Củng cố Học sinh viết các phản ứng theo giáo viên yêu cầu ở từng phần
D/ Hớng dẫn
Tiết 6 hóa học 9
Kim loạiI/ Mục tiêu
Trang 6Ôn tập lại cho học sinh các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối, kim loại, phi kim cùng cách gọi tên và lập công thức của chúng.
HS nắm đợc tính chất hóa học của kim loại cùng kim loại cụ thể
Giáo viên cho học sinh đọc và viết tính chất hóa học vào vở
Yêu cầu học sinh viết nên bảng
Giáo viên kiểm tra và sửa lại
Sắt:
Tính chất vật lí: là kim loại màu trắng xám, nặng hơn nhôm
Tính chất hóa học:
1.Tác dụng với phi kim
+ Với oxi: 3Fe +2O2 →t0 Fe3O4
+ Với halogen(F, Cl, Br) 2Fe + 3Cl2 →t0 2FeCl3
Với các phi kim khác tạo muối sắt (II)
2 Tác dụng với axit
Fe + axit (HCl, H2SO4loãng…) → muối sắt (II) +H2
Fe +H2SO4 đặc, nóng → muối sắt(III) khồng giải phóng H2
Sắt không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội
3.Tác dụng với dung dịch muối tạo muối sắt (II)
Giáo viên phân loại các dạng bài tập cơ bản trong sách Hóa học 9
Hs theo dõi và ghi chép
3.Viết phơng trình thực hiện dãy biến hóa
Dạng 3: Nhận biết chất
1-9, 2-9, 2-11, 3-19, 4-25, 1-27, 2-30, 2-33, 4-36, 3-72, 2.4, 4.4, 4.5, 5.2, 7.3, 8.1, 8.2, 9.1, 9.4, 9.3, 10.3, 9.6
Dạng 4: Tách và làm khô chất
5-6, 3-11, 3-21, 2-54, 4-58, 3-60, 6-72, 7-72, 8-72, 1.3, 3.3, 15.11, 19.4
Trang 7Dạng 5: Nêu và giải thích hiện tợng
-Dạy:
Tiết 7 Luyện tập
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên hớng dẫn học sinhlàm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Làm bài này cần chú ý: Vận dụng tính chất hóa học của các chất
+ Nắm vững định luật Bectole “ Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra trong số các sản phẩm có chất không tan, khồng bền, dễ bay hơi hay nớc”
+ Từ chất đã cho suy ra thành phần các nguyên tố (nhóm nguyên tố) trong chất phản ứng và chất tạo thành
+ Nắm vững bảng tính tan trong nớc của các chất
Học sinh nghe và ghi nhớ
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài mẫu
Trang 8c Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + CO2+H2O
d Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
e Cu + 2H2SO4đ,nóng → CuSO4+ H2O + SO2
Giáo viên yêu cầu học sinh làm các bài tập sau:
1.Điền chất và hoàn thành phơng trình
3-6, 3-27, 1-43, 2-51, 2.9, 5.4
2.Xét phản ứng viết phơng trình.
1-6, 2-6, 4-6, 1-19, 1-21, 1-25, 3-33, 2-41, 3-51, 4-60, 2-69, 4-72, 3.1, 3.2, 15.6, 15.13, 15.18, 19.5
C/ Củng cố Học sinh viết các phản ứng theo giáo viên yêu cầu ở từng phần
D/ Hớng dẫn
Tiết 8 Luyện tập
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên yêu cầu học sinhlàm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Học sinh làm bài giáo viên giao
Giáo viên kiểm tra lại bài làm của học sinh và sửa
Bài 3 trang 6
H2SO4 + Zn → ZnSO4 +H2
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
H2O + SO2 → H2SO3
H2O + CaO → Ca(OH)2
CaO + CO2 → CaCO3
Bài 3 trang 27
2 Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + 3H2O
H2SO4 + 2NaOH→ Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + Zn → ZnSO4 +H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
Bài 1 trang 43
Oxit
Oxit bazơ + nớc → bazơ
Oxit bazơ + axit → muối + nớc
Oxit axit + nớc → axit
Oxit axit + dd bazơ →muối + nớc
Oxit axit + oxit bazơ → muối
Bazơ
Bazơ + axit → muối + nớcBazơ + oxit axit → muối + nớcBazơ + muối → muối + bazơ
Bazơ →t0 oxit bazơ + nớc Axit Muối
Trang 9Axit + kim loại → muối + hiđro
Axit +bazơ →muối + nớc
Axit + oxit bazơ → muối + nớc
Axit + muối → muối + axit
Muối + axit → muối + axitMuối + bazơ → muối + bazơ
Muối + muối → muối + muốiMuối + kim loại → muối + kim loạiMuối →t0 oxit bazơ + oxit axit
SO3 + H2O → H2SO4
3H2O + P2O5 → H3PO4
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
CuO + H2 →t0 Cu + H2O
Bài 5.4
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
H2SO4 + Na2SO3 → Na2SO4 + H2O + SO2
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + H2O + CO2
-I/ Mục tiêu
Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên yêu cầu học sinhlàm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Học sinh làm bài giáo viên giao
Giáo viên kiểm tra lại bài làm của học sinh và sửa
Bài1 trang 6
Những chất tác dụng với nớc là: CaO, SO3
SO2 + H2O í H2SO3
H2O + CaO → Ca(OH)2
Những chất tác dụng với axit HCl là: CaO, Fe2O3
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl → FeCl3 + 3H2O
Trang 10Những chất tác dụng với NaOH là: SO3
NaOH +SO3 → NaHSO4
2NaOH +SO3 → Na2SO4+ H2O
Bài 2 trang 6
H2O + CO2 í H2CO3
H2O + K2O → 2KOH
KOH + CO2 → KHCO3
2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O
K2O + CO2 → K2CO3
Bài 4 trang 6
SO2 + H2O í H2SO3
H2O + CO2 í H2CO3
H2O + Na2O → 2NaOH
H2O + CaO → Ca(OH)2
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O
2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O
2KOH + SO2 → K2SO3 + H2O
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
a)Oxit tác dụng đợc với nớc là:SO2, Na2O, CaO, CO2
H2O + CaO → Ca(OH)2
H2O + Na2O → 2NaOH
SO2 + H2O í H2SO3
H2O + CO2 í H2CO3
b) Oxit tác dụng đợc với axit HCl là: CuO, Na2O, CaO
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O
c) Oxit tác dụng đợc với NaOH là: SO2, CO2
NaOH +SO2→ NaHSO3
2NaOH +SO2 → Na2SO3+ H2O
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
Trang 11NaOH +CO2→ NaHCO3
C/ Củng cố: qua bài tập
D/ Hớng dẫn
Soạn: Tuần 4
-Dạy:
Tiết 10 Luyện tập
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên yêu cầu học sinhlàm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Học sinh làm bài giáo viên giao
Giáo viên kiểm tra lại bài làm của học sinh và sửa
Bài 2 trang 25
Tác dụng đợc với ddHCl có NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + H2O
2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + H2O
Bị nhiệt phân hủy có Cu(OH)2
Cu(OH)2 →t0 CuO + H2O
Tác dụng đợc với CO2 có NaOH, Ba(OH)2
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
NaOH +CO2→ NaHCO3
Ba(OH)2 + CO2 → BaCO3 + H2O
Ba(OH)2+CO2→ Ba(HCO3)2
Đổi màu quỳ tím thành xanh có NaOH, Ba(OH)2
Bài 3 trang 33
Muối tác dụng với dd NaOH là: Mg(NO3)2,CuCl2
2NaOH +Mg(NO3)2 ↓2NaNO3 + Mg(OH)2 →
2NaOH + CuCl2↓2NaCl + Cu(OH)2 →
Muối tác dụng với ddAgNO3 là: CuCl2
CuCl2+2 AgNO3↓ Cu(NO3)2+2AgCl→
Bài 4 trang 33
Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3
Pb(NO3)2 +Na2CO3↓2Na NO3+PbCO3→
BaCl2 +Na2CO3 ↓BaCO3→+ 2NaCl
Pb(NO3)2 + Na2SO4↓2Na NO3+PbSO4→
BaCl2 + Na2SO4 ↓Ba SO4→+ 2NaCl
Trang 122NaOH + CuSO4↓ Na2SO4 + Cu(OH)2 →
NaOH + HCl ↓ NaCl + H2O
Ba(OH)2 +2HCl ↓ BaCl2 +2 H2O
Ba(OH)2 + H2SO4↓BaSO4→+ 2H2O
Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên yêu cầu học sinhlàm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Học sinh làm bài giáo viên giao
Giáo viên kiểm tra lại bài làm của học sinh và sửa
Bài 3 trang 51
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 : Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 +2Ag
2Na + S → Na2S : Ca + Cl2 → CaCl2
Các chất phản ứng với nhau là:
KOH+ CO2 : KOH+ CO2 →KHCO3 ; 2KOH + CO2→K2CO3 + H2O
Trang 13HCl + Fe(OH)3 : 6HCl + 2Fe(OH)3→FeCl3 +3H2O
H2SO4 + Fe(OH)3 : 3H2SO4 + 2Fe(OH)3→2Fe(SO4)3 + 6H2O
HCl + KOH : HCl + KOH→KCl + H2O
H2SO4 +KOH : H2SO4 +2KOH→K2SO4 + 2H2O
Bài 3.2
Oxit tác dụng với H2SO4 là: Fe2O3, CuO, MgO
Oxit tác dụng đợc với dung dịch NaOH là: CO2 , SO2
Oxit tác dụng đợc với nớc là: CO2 , SO2
Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên yêu cầu học sinhlàm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Học sinh làm bài giáo viên giao
Giáo viên kiểm tra lại bài làm của học sinh và sửa
Trang 14Giáo viên hớng dẫn cách làm dạng bài viết PTPU thực hiện dãy biến hóa
Dựa trên chất đã cho tìm chất cha biết( dựa vào thành phần hóa học)
Dựa trên tính chất hóa học của chất đã cho để dự đoán
Dựa vào cách điều chế các chất đã học
Nắm vững mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ
Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên yêu cầu học sinhlàm dạng bài viết phơng trình thực hiện dãy biến hóa
Học sinh làm bài giáo viên giao
Giáo viên kiểm tra lại bài làm của học sinh và sửa
Bài 1 trang 11
S +O2 →t0 SO2
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
SO2 + H2O í H2SO3
SO2 + Na2O → Na2SO3
H2SO3+ 2 NaOH→ Na2SO3+2H2O
Na2SO3 + 2HCl→ 2NaCl +H2O + SO2
Bài 5 trang 21
S +O2 →t0 SO2
2SO2 + O2 t →0, O V 5 2SO3
SO3 + H2O →H2SO4
2 H2SO4(đ) + Cu →t0 CuSO4+ SO2↑ +H2O
SO2 + H2O í H2SO3
H2SO4+ 2 NaOH→ Na2SO4+ 2H2O
Na2SO4 + Ba(OH)2 →BaSO4 +2NaOH
Bài 1 trang 30
CaCO3 →t0 CaO + CO2
CaO + 2HCl → CaCl2+ H2O
Trang 15CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + Cu(NO3)2 → Cu(OH)2 + Ca(NO3)2
Ca(OH)2 + CO2→CaCO3 + H2O
Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên yêu cầu học sinhlàm dạng bài viết phơng trình thực hiện dãy biến hóa
Học sinh làm bài giáo viên giao
Giáo viên kiểm tra lại bài làm của học sinh và sửa
Trang 17Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điền chất, xét phản ứng viết phơng trình.
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên yêu cầu học sinhlàm dạng bài viết phơng trình thực hiện dãy biến hóa
Học sinh làm bài giáo viên giao
Giáo viên kiểm tra lại bài làm của học sinh và sửa
Giáo viên yêu cầu học sinh viết các phơng trình cho các dẫy biến hóa sau
Trang 19
18.2 FeCl3 + Cu → 2 FeCl2 + CuCl2
hoÆc 2 FeCl3 + 2 KI → 2 FeCl2 + 2 KCl I + 2
hoÆc 2 FeCl3 + H S2 → 2 FeCl2 + 2 HCl S +
Trang 20Học sinh nắm đợc cách làm dạng bài điều chế chất.
Củng cố kiến thức cho học sinh về axit, bazơ, muối, kim loại, oxit
Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
II/ Chuẩn bị
III/ Tiến trình
A/ Tổ chức
B/ Bài dạy
Giáo viên hớng dẫn học sinhlàm dạng bài điều chế chất
Làm bài này cần chú ý: Vận dụng tính chất hóa học của các chất
Nắm chắc cách điều chế các chất, chú ý chất bài cho và điều kiện của phản ứng
Xây dựng dẫy biến hóa cho các chất yêu cầu
Mối quan hệ giữa các chất vô cơ