1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG cấp trường

3 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi HSG cấp trường tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

Sở GD&ĐT HảI dơng

Trờng thpt nam sách Kỳ THI CHọN GIáO VIÊN DạY GIỏI cấp TRƯờNG

NĂM HọC 2013 – 2014

Đề thi môn: TIN HọC

(Đề gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 2: (4 điểm)

- Khi dạy bài 5: Một số kiểu dữ liệu chuẩn - sgk Tin học 11, thầy cô sẽ giải thích nh thế nào để học sinh có thể hiểu đợc phạm vi giá trị của các kiểu dữ liệu Nguyên

- Khi làm bài tập thực hành số 3: Thao tác với bảng - sgk Tin học 12 học sinh có thắc mắc: “Vì sao không nhập đợc điểm phẩy ?”, “Vì sao không nhập đợc điểm 10 ?” Thầy cô hãy giải thích cho học sinh và hớng dẫn để cho điểm hiển thị đúng nh nhập.

Câu 3: (3 điểm)

Sử dụng chơng trình Pascal viết chơng trình đọc vào một dãy gồm n số

nguyên (n <= 100), ghi dãy số đó vào tệp có tên input.txt, sau đó tính tổng các số chẵn có trong dãy đó và ghi kết quả vào tệp có tên output.txt

Ví dụ:

-Hết

- Giám thị không giải thích gì thêm

- Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu.

Trang 2

HƯớNG DẫN CHấM Và BIểU ĐIểM

Môn: Tin học

(Đáp án gồm 02 trang)

Câu 2

- Kiểu Byte: Phạm vi giá trị từ 0 đến 255

Vì kích thớc bộ nhớ của kiểu Byte là 1 byte (8 bit) nên chỉ lu

trữ đợc 28 giá trị, vì bắt đầu từ số 0 nên chỉ lu trữ đợc số lớn

nhất là 28-1

- Kiểu Word: phạm vi giá trị từ 0 đến 216 - 1

Vì kích thớc bộ nhớ của kiểu Word là 2 byte (16 bit) nên có

thể lu trữ 216 giá trị, vì bắt đầu từ số 0 nên chỉ lu trữ đợc số

lớn nhất là 216 - 1

- Kiểu Integer: phạm vi giá trị từ 215 đến 215 - 1

Vì kích thớc bộ nhớ của kiểu Integer là 2 byte (16 bit), mà

Integer có số âm nên phải dùng 1 bít cao nhất để lu dấu Nh vậy

chỉ còn lại 15 bit để lu trữ giá trị số Theo cách lu trữ bù 2, số 0

cũng có bít dấu là 1 (bit dấu số dơng) nên số dơng đợc lu trữ từ

0 đến 215-1, còn số âm từ -215 đến -1

- Kiểu Longint: phạm vi giá trị từ 231 đến 231 - 1

Vì kích thớc bộ nhớ của kiểu Longint là 4 byte (32 bit), mà

Longint có số âm nên phải dùng 1 bít cao nhất để lu dấu Nh

vậy chỉ còn lại 31 bit để lu trữ giá trị số Theo cách lu trữ bù 2,

số 0 cũng có bít dấu là 1 (bit dấu số dơng) nên số dơng đợc khi

lu trữ từ 0 đến 231-1, còn số âm từ -231 đến -1

- Không nhập đợc điểm phẩy vì cha khai báo tính chất

điểm thập phân cho các trờng điểm

- Không nhập đợc điểm 10 vì khai báo tính chất Input

Mask cho trờng điểm là 9.9 Nên chỉ nhập đợc điểm với

số có phần nguyên là 1 chữ số

- Cách thiết lập tính chất thập phân

B1: Mở bảng ở chế độ thiết kế

B2: chọn trờng điểm

B3: khai báo các tính chất cho trờng điểm nh sau:

-Field size : Decimal

-Scale: 1

-Decimal place: 1

-Input mask: không nhập

Câu 3: Chương trình Pascal (Tham khảo)

Trang 3

VAR tep1,tep2:TEXT;

i,n,s:INTEGER;

a:ARRAY[1 100] OF INTEGER;

BEGIN

assign(tep1,'D:\BT.txt');

rewrite(tep1);

write('nhap n= ');readln(n);

FOR i:=1 TO n DO

BEGIN

write('Nhap so thu ',i,'=');

readln(a[i]);

write(tep1,a[i]:4);

END;

close(tep1);

assign(tep2,'D:\BT1.txt');

rewrite(tep2);

reset(tep1);

s:=0;

WHILE NOT eof(tep1) DO

BEGIN

read(tep1,a[i]);

write(a[i]:4);

IF(a[i] MOD 2=0) THEN s:=s+a[i];

END;

write(tep2,s);

writeln;

write('Tong cac so chan co trong day la: ',s);

close(tep2);

readln;

END

Ngày đăng: 20/10/2017, 03:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w