360 C U TR C NGHI M GI I H N C P N tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...
Trang 1360 CÂU TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN CÓ ĐÁP ÁN
2lim
lim
n n
2 2
lim
n n
lim
n n
A Nếu limu n thì limu n B Nếu limu n a thì limu n a
C Nếu limu n 0 thì limu n 0 D Nếu limu n thì limu n
S x x x x Khi đó S có biểu thức thu gọn là
n = 0, với k là số nguyên tuỳ ý
Trong hai mệnh đề trên thì
A Cả hai đều sai B Cả hai đều đúng C Chỉ (2) đúng D Chỉ (1) đúng
18
18
18
L
Trang 2Câu 11: Kết quả của
2
2 5lim
Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai bắt đầu từ bước nào?
Trang 3Câu 20: Cho dãy số ( )u n có giới hạn 0 Ta xét các mệnh đề:
1 Dãy số u n có giới hạn 0 2 Dãy số ( )v với n v n u n2 có giới hạn 0
3 Dãy số ( )w với n n 1
n
w u
có giới hạn 0 4 Dãy số ( )t n với t n u n1.u n có giới hạn 0
11
1
n n
n u
45
2
n
n u
D.
1lim
1
n n
Trang 4Câu 31: Nếu limu n L thì lim u n 9 bằng
Trang 5Câu 42: Cho dãy số u n với 2
n
n b u
n
Để dãy số (un) có giới hạn hữu hạn giá trị của b là:
A. b là một số thực tùy ý B.b nhận một giá trị duy nhất là 2
C không tồn tại b D. b nhận một giá trị duy nhất là 5
Câu 43: Cho u n và v n là hai dãy số có giới hạn (hữu hạn hoặc vô cực) Khẳng định nào sau đây là
Trang 63 2lim
n n
B.
2 3
lim
n n
3 2
và
22
n
v n
Khi đó lim
n n
n
11
n
n u
n
n u n
D. n 1
n u n
2
n
n n u
Trang 7n n
11
a b
10lim
n n
Câu 71: Cho cấp số nhân u u1, 2 với công bội q thoả mãn điều kiện q < 1 Lúc đó, ta nói cấp số
nhân đã cho là lùi vô hạn Tổng của cấp số nhân đã cho là 2
1
1
u q
Câu 72:
2 4 4
Câu 73: Cho ba dãy số u n , v n , w n Nếu u n v n w n với mọi n và limu n limv n thì
A limu n limv n limw n B Chưa đủ thông tin để kết luận cho limv n
C limu n limv n limw n D limu n limv n limw n
n n
Trang 8Câu 75: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?
1 2
n n
1lim
1 limu n nếu kể từ một số hạng nào đó trở đi thì các số hạng của dãy đều lớn hơn một
số dương tuỳ ý cho trước
2 limu n nếu kể từ một số hạng nào đó trở đi thì các số hạng của dãy đều nhỏ hơn một
số âm tuỳ ý cho trước
3 Mọi dãy có giới hạn hoặc đều là dãy không bị chặn
4 Mọi dãy không bị chặn đều có giới hạn hoặc
Trong các trên, chỉ có các sau đúng:
A. 1 và 3 B. 1 , 2 và 3
C. 1 , 2 , 3 và 4 D. 1 , 3 và 4
Câu 82:
4 4
Trang 9Câu 84:
2
9lim
A Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảm
B Nếu limu n và limv n thì lim(u nv n)0
C Nếu u n a nvà 1 a 0 thì limu n 0
D Nếu ( )u là dãy số tăng thì lim n u n
n
u n an n , trong đó a là một hằng số Để limu n 1, giá trị của a là:
2 2
lim2
Trang 10Câu 96: Dãy số ( )u với n
, với mọi n Khi đó:
A. limu n 4 B Không đủ thông tin để tính giới hạn của dãy số ( )u n
C limu n D. limu n 2
n n
C limu n D Dãy số (u n)không có giới hạn khi n
Câu 100: Kết quả đúng của
khin
n
n
n n
n u
n n
u n
và 2
12
n
v n
Trang 11Câu 106: Gọi L lim 9 cos 2n
Khi đó ta có
A limu n 6 B limu n 4
C limu n 5 D limu không tồn tại. n
Câu 111: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0, 5111 được biểu diễn bởi phân số
1 Tồn tại một dãy số tăng và bị chặn trên nhưng không có giới hạn
2 Dãy số tăng và bị chặn dưới thì có giới hạn
Trang 12Câu 117: Tổng của cấp số nhân vô hạn 1
3lim
Câu 124: Kết quả đúng của
2 2
cos 2lim 5
Trang 13n
n u
1 2
n
n u
n n
2lim
1
n n
Trang 14Câu 140: Dãy số u n với 1
2
n
n n u
3 2lim
n n
B.
2 3
lim
4
n n
Trang 15Câu 151: Kết quả đúng của lim n n 1 n1
n n
n n
x x B. 5
0
1lim
x x C.
0
1lim
x x D.
0
1lim
bằng:
Trang 162 2lim
2
x
x x
Kết quả là:
Câu 166:
2 2 4
Câu 167:
2 0
3
3 3
x x
Câu 172:
2 5 4 1
3lim
Trang 17Câu 173:
3 2 1
1lim
3 2
x
x x
Câu 174:
2 5
3lim
x 2
16lim
8
x x
Trang 18 Trong hai đẳng thức trên:
A Cả hai đều đúng B Chỉ có (1) sai C Chỉ có (2) sai D Cả hai đều sai
1lim
1
x
x x
1lim
2 2 2 0
x
x x
Câu 191:
2 3
6lim
9 3
x
x x
Trang 19x
x x
1lim
Trang 20Câu 205: Chọn kết quả đúng của
8 5 3 x
2lim
lim1
4lim
x
x L
1
x x
Câu 210:
0
2lim
1lim
1
y
y y
Trang 21Câu 215:
3 3 2 2
D 1
Câu 216:
3 2 1
2lim
C Không có mệnh đề nào đúng D Cả ba mệnh đề đều đúng
Câu 222: Kết quả đúng của lim cos 5
2
x
x x
x x
2lim
Trang 22x
x x
3 5sin 2 coslim
Trang 23Câu 237: Cho hàm số 2
11
8
x
x x
m n x
Trang 244 2lim
4
x
x x
27lim
Trang 25Câu 256: Kết quả đúng của
3 3
x 3
3lim
3
x x
8lim
1 1lim
3lim
x
x x
f x
víi víi
Trang 267lim
1lim
2 15lim
Trang 273lim
lim3
x x
Câu 280:
2 5
1lim
1
x
x x
Trang 28Câu 289: Kết quả đúng của
4 5
4 6 1
23
Câu 290: Kết quả đúng của
3 2 1
3lim
2 3lim
x
x x
Câu 295: Kết quả đúng của
5 3 1
1lim
1
x
x x
x x B.
0
1lim
x x C. 3
0
1lim
x x D.
0
1lim
x x
Trang 29Câu 300: Giả sử ta có lim
Câu 305: Kết quả đúng của
2 1
1lim
1
x
x x
Trang 30A. Có giới hạn bằng 1
C. Có giới hạn bằng 4 D. Không có giới hạn
Câu 312: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?
A.
2 2
x 1
1lim
1
x x
1
x
x x
1lim
1
t
t t
Trang 313 2
x
x x
16lim
Trang 32Câu 332:
3 2
3lim
1
x
x x
8lim
8 3lim
x
x x
Câu 339:
2 0
1 1lim
1 1lim
x
x x
4
x
x x
Trang 33x x có ít nhất một nghiệm dương bé hơn 1
Trong hai câu trên:
D Phương trình f x 0 không có nghiệm trên khoảng (;1)
Câu 344: Cho các câu:
1 Nếu hàm số y f x liên tục trên a b; và f a f b 0 thì tồn tại x0 a b; sao cho
f x có nghiệm duy nhất thuộc a b;
Trong ba câu trên
A Có đúng một câu sai B Cả ba câu đều đúng
C Có đúng hai câu sai D Cả ba câu đều sai
Câu 345: Cho hàm số f x xác định trên a b; Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu hàm số f x liên tục, tăng trên a b; và f a f b 0 thì phương trình f x 0
không có nghiệm trong khoảng a b;
B Nếu hàm số f x liên tục trên a b; và f a f b 0 thì phương trình f x 0 không
có nghiệm trong khoảng a b;
C Nếu phương trình f x 0có nghiệm trong khoảng a b; thì hàm số f x phải liên tục trên a b;
D Nếu f a f b 0 thì phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng a b;
A Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn 1; 0
B Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x0
C Liên tục tại mọi điểm x
Trang 34D Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x 1
2x 5x x 1 0 (1) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng 2;1
B Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong khoảng 0; 2
C Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 2; 0
D Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 1;1
Câu 348: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số y f x liên tục trên đoạn a b; nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc đoạn a b;
B Các hàm số đa thức, phân thức hữu tỉ, lượng giác liên tục trên các khoảng mà nó xác định
C Tổng hiệu tích thương của hai hàm liên tục tại một điểm là những hàm liên tục tại điểm đó
D Cho hàm số f x có miền xác định D vàaD Ta nói f là hàm liên tục tại xa khi
D Hàm số liên tục trên khoảng 1;1
Câu 350: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x0
B Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x1
C Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn 0;1
D Liên tục tại mọi điểm thuộc
Câu 351: Xét tính liên tục của hàm số sau:
3 2
A Hàm số không liên tục trên B Hàm số liên tục tại x0và x2
C Hàm số liên tục tại x0và x1 D Hàm số liên tục tại x0và x3
Trang 35A Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x0
B Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x1
C Liên tục tại mọi điểm trừ hai điểm x0 và x1
D Liên tục tại mọi điểm x
Câu 355: Giả sử hàm số y f x liên tục trên a b; và m f x M với mọi x a b; Lúc đó:
1 Với mọi m M; ,tồn tại x0 a b; sao cho f x 0
2 Tồn tại x1 a b; sao cho f x 1 f x , x a b;
3 Tồn tại x2 a b; sao cho f x 2 f x , x a b;
Trong ba mệnh đề trên trên
A Có đúng hai mệnh đề sai B Cả ba mệnh đề đều sai
Trang 361( )
1( )