1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

520 b i t p tr c nghi m O H M File word c h ng d n gi i ph n II (301 520)

51 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

520 b i t p tr c nghi m O H M File word c h ng d n gi i ph n II (301 520) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận...

Trang 1

Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến

Câu 302: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

3cos

)(xx

y  x  0

12

,5

26

Trang 3

 

71;

 

 

Hướng dẫn giải

Trang 4

Tọa độ tiếp điểm: x0   1 y0  5 Tiếp điểm M 1; 5

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xx  y   Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0  1 có phương trình: y8x   1 5 y 8x3

Câu 323: Tiếp tuyến với đồ thị 3 2

1

yxx  tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình là:

A yx B y2x C y2x1 D y x 2

Trang 5

Hướng dẫn giải Chọn A

Tọa độ tiếp điểm: x0  1 y0 1 Tiếp điểm M 1;1

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xxy  Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 1 có phương trình: yx   1 1 y x

Câu 324: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị 3 2

yxx  tại điểm có hoành độ x0 2 là:

Hướng dẫn giải Chọn C

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xxy 

Câu 325: Tiếp tuyến với đồ thị 3 2

yxx tại điểm có hoành độ x0  2 có phương trình là:

A y16x20 B y16x56 C y20x14 D y20x24

Hướng dẫn giải Chọn A

Tọa độ tiếp điểm: x0   2 y0  12 Tiếp điểm M 2; 12

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

y xxy   Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0  2 có phương trình: y16x212 y 16x20

Câu 326: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2

yxx  tại điểm có hoành độ 2 là:

Hướng dẫn giải Chọn B

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

Hệ số góc của tiếp tuyến: 3 2  

Hệ số góc của tiếp tuyến: 2  

Trang 6

fxmmx 1

x là nghiệm của bất phương trình f x( )1  f 1       1 m 1 m 1

 

 

Hướng dẫn giải Chọn đáp án B

Ta có  

 2 2

41

Trang 7

A.  ; 3 2; B 3; 2 C 2;3 D   ; 4 3;

Hướng dẫn giải Chọn đáp án C

 

 

Hướng dẫn giải Chọn đáp án C

20

3

2 3

x x

Hướng dẫn giải Chọn đáp án D

Trang 8

Hướng dẫn giải Chọn D

 

21

x y x

 

Hướng dẫn giải Chọn B

 

21

x y x

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 9

Hướng dẫn giải Chọn A

2)(

f( ) 2cos1 thì f' x

A

x

x x

xcos1 sin1

x

xsin12

x x

xcos1 sin1

x

1sin

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 10

Chứng minh bằng quy nạp   1  

n n

Trang 11

A y x 2 B y 1 x C y 2 x D y 3 x

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có 2

yx    x y Giả sử M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến với parabol 2

Phương trình tiếp tuyến là y 1x 1 3 hay y 2 x

Câu 358: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ) 3 2

Hướng dẫn giải Chọn A

x x

 

f x

x x

1 3

Trang 12

f x

x x

Trang 13

B  2 2

21

x

xC  2 2

21

x x

D  2 2

21

1( )

x x

21

x

xB  2 2

21

x x

11

x

D  2 2

21

1( )

x x

Trang 14

A

2

2 2

41

x

xB  2 2

41

x

xC  2 2

21

x

D  2 2

41

x x

Hướng dẫn giải Cách 1 Áp dụng công thức u u v. 2v u.

x x

2( )

x x

x x

22

x x

2( )

x x

x y

x x

22

x x

x x

21

x x

Trang 15

Câu 370: Đạo hàm của hàm số 2 1

11

x x y

21

Trang 16

21

Trang 17

Câu 378: Đạo hàm của hàm số  3 2 2

yxxx bằng biểu thức nào sau đây?

x x x

2 32

x x

Trang 20

x x

x x

2 sin 3

x x

u

Trang 21

x x

cos 5 cos 5 cos 5

Câu 395: Hàm số nào sau đây có đạo hàm y xsinx?

A xcosx B sinxxcosx C sinxcosx D cosx xsinx

Hướng dẫn giải:

x.cosx x.cosxx cos xcosxxsinx  loại đáp án A

sinxxcosx cosxcosxxsinxxsinx  chọn phương án B

Áp dụng công thức:cosu  usinu

Trang 22

Câu 397: Đạo hàm của hàm số sin 2

Áp dụng công thức:sinuucosu

Câu 399: Đạo hàm số của hàm số y2 sin 2xcos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A 4cos 2x2sin 2x B 4cos 2x2sin 2x C 2cos 2x2sin 2x D 4cos 2x2sin 2x

Hướng dẫn giải:

Ta có: 2 sin 2xcos 2x2 sin 2 x  cos 2x 4 cos 2x2 sin 2x

Chọn phương án A

Câu 400: Đạo hàm số của hàm số ysin 3x4 cos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A cos3x4sin 2x B 3cos 3x4sin 2x C 3cos 3x8sin 2x D 3cos 3x8sin 2x

cos 4

x x

2 cos 4

x x

Trang 23

A 2.B 0 C 1 D 2

Hướng dẫn giải

Chọn A

Ta có: f x 2 cosxcosx2 sinxsinx

2cos sinx x 2sin cosx x 4sin cosx x 2sin 2 x

yx bằng biểu thức nào nào sau đây?

A 6sin 6x B 3sin 6x C sin 6x D 2sin 3x

Hướng dẫn giải

Chọn B

Ta có: y2 sin 3 (sin 3 )x x 2 sin 3 cos 3 (3 )x x x 6 sin 3 cos 3x x3sin 6 x

Câu 407: Đạo hàm số của hàm số f x( )sin 3xcos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A cos 3xsin 2x B cos 3xsin 2x

C 3cos 3x2sin 2x D 3cos3x2sin 2x

Hướng dẫn giải

Chọn C

Ta có: f x( )cos 3 (3 )x x sin 2 (2 )x x 3cos 3x2 sin 2 x

Câu 408: Cho f x( )tan 4x Giá trị f(0)bằng số nào sau đây?

Trang 24

x x

x x

x x

x x

2

1sin x cotx

D

2

12sin x cotx

' ' 6.sin cos sin cos sin cos 6sin cos cos sin

6sin cos cos sin 6sin cos cos sin 0

Trang 25

Câu 414: Cho f là hàm xác định trên định bởi   2

12

Câu 418: Cho hàm f xác định trên bởi f x  3 x Giá trị / 

16

Trang 26

Câu 420: Cho hàm số f xác định trên bởi  

2

1 1 khi 0

(I) f có đạo hàm tại x thì 0 f liên tục tại x 0

(II) f liên tục tại x thì f có đạo hàm tại 0 x 0

Câu 425: Cho hàm f xác định trên bởi   2

f x   xx Đạo hàm của hàm số này là:

Trang 27

A f x   4x 3 B f x   4x 3 C f x 4x3 D f x 4x3

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 426: Cho hàm f xác định trên 0; bởi f x x x Đạo hàm của hàm số này là:

x x

Trang 28

21

A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Hướng dẫn giải

Ta có:  

2 /

 

f x

x x

Trang 29

Câu 437: Gọi  P là đồ thị hàm số y2x2 x 3 Phương trình tiếp tuyến với  P tại giao điểm của

 P với trục tung là:

A y  x 3 B y  x 3 C y4x1 D y11x3

Hướng dẫn giải

Ta có: y 4x1, giao điểm của  POyM0; 3, y 0  1

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y      3 x y x 3 nên ta được đáp án A

42

Trang 30

Câu 441: Đạo hàm của hàm số f x( )(x2)(x3) bằng biểu thức nào sau đây?

Sử dụng công thức đạo hàm của thương

Hoặc ghi nhớ kết quả: Hàm số y ax bad bc 0;c 0

Trang 31

Câu 446: Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương với mọi giá trị thuộc tập xác định của hàm số đó?

5 1

x y x

 

21

x y x

 

21

x y x

2 2

2)(

f thì f( )x là biểu thức nào sau đây?

A

 2

13

42

13

12

42

13

Trang 32

Câu 450: Nếu

x x x

f( ) 2cos1 thì f x là biểu thức nào dưới đây?

A

x

x x

xcos1 sin1

x

xsin12

x x

xcos1 sin1

x

1sin

g

2sin

1)(  thì g x  là biểu thức nào sau đây?

A

x

x

2sin

2cos2

2

x

2sin

2cos

2

x

2cos2

1

Hướng dẫn giải

Ta có:   1 sin 22  cos 2 22  2 cos 22

h  thì h x  là biểu thức nào sau đây?

f( ) 2 1 tại điểm có hoành độ x1 là:

A y  x 1 B y x 1 C y  x 2 D.y2x1

Hướng dẫn giải

12

f x x

x

   Hệ số góc của tiếp tuyến là f    1 1 Tiếp điểm là M1; 2 nên phương trình tiếp tuyến tại M là: y  2 1x    1 y x 1

Trang 33

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm Ta có y x 0   1 2x0   1 1 x0  1

Tọa độ MM1;3 Phương trình tiếp tuyến y       x 1 3 y x 2

Trang 34

A 3 B 3C 7D 10

Hướng dẫn giải

 2

72

Hướng dẫn giải

 2

23

y

x x

x

Chọn đáp án: A

Trang 35

Câu 465: Đạo hàm của hàm số ( ) 21

B  2 2

21

x

xC  2 2

21

x x

D  2 2

21

21

x

xB  2 2

21

x x

11

x

D  2 2

21

41

x

xB  2 2

41

x

xC  2 2

21

x

D  2 2

41

x x

x x

22

x x

x y

x x

22

x x

Trang 36

x x y

Trang 37

Câu 478: Đạo hàm của hàm số  3 2 2

yxxx bằng biểu thức nào sau đây?

x x x

2 32

x x

Trang 38

yx Xét hai kết quả sau:

(I) ' 2sin 2 sin2 sin cos 2

cos2

x y

x

2

2 sin2'

cos2

x y

x

3

sin2'

2 cos2

x y

cot 2

x y

x

1 cot 2'

cot 2

x y

cot 2

x y

x

1 tan 2'

cot 2

x y

cot 2 2 1 cot 2 1 cot 2

Trang 39

Chọn B

Câu 485: Cho hàm số yf x sin xcos x Giá trị

2

'16

f     

  nên câu A là đúng

Viết hàm số thành f x   cos 2x13    1  23  

cos 2 cos 23

Trang 40

0, 1 (II) False1

y x

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Trang 41

Chọn A

Câu 493: Cho hàm số ysin 2x Hãy chọn câu đúng

A 4yy0 B 4yy0 C yytan 2x D 2  2

4

yy Hướng dẫn giải

2 cos 2

y  x, y  4 sin 2x

Xét 4yy4 sin 2 x 4 sin 2 x  loại đáp án 4yy0

Xét 4yy4 sin 2 x 4 sin 2 x 0  chọn đáp án 4yy0

Xét tan 2 2 cos 2 sin 2 2sin 2

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Hướng dẫn giải

2

1

x y

Trang 42

* f x liên tục tại   x o 0  “Hàm số f không liên tục tại x0 0”: là đúng

* f x không tồn tại đạo hàm tại điểm   x o 0  “Hàm số f không có đạo hàm tại x0 0”:

cos sin sin

y   xx  =cos cosx sinx

Trang 43

cos cos sin

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

0, 1 (II) False1

(I)  C thu gọn thành đường thẳng y x 1

(II)  C thu gọn thành hai đường tiệm cận

2

2 3

1

3 11

Trang 44

g xx có đồ thị (C) Xét hai câu sau:

(I) Những điểm khác nhau M( )PN( )C sao cho tại những điểm đó, tiếp tuyến song song với nhau là những điểm có tọa độ 2 4; ( )

Trang 45

A 1sin 2

1sin 2

sin 2 cos2x rue 2

B Falsesin sin x

1

sin x1

sin x

x x

x x

x x

Trang 46

f x cos 2x nên v x  phải là hàm chứa sin 2x , do đó, loại đáp án A, B

Kiểm tra hai đáp án còn lại bằng cách đạo hàm v v , ta có

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Hướng dẫn giải

 Kiểm tra mệnh đề (I): Ta có 1 4 1 4  1   3 3

Trang 47

u u

u

   , ta có  

14

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

1 tantan 1 tan 1 tan 1 2 1 tan

Trang 48

Câu 516: Cho hàm số yf x  sinx cosx Khẳng định nào sai?

0

x

f x f x

 Kiểm tra phép lập luận (II):

  cos sin cos2 sin2 1 2

1sin cos sin cos sin 2 sin 2

2 sin 2 2 2 cos 2 4 cos 2

Trang 49

sin cos 3sin cos

yf xxxx x theo 4 bước sau đây Biết rằng cách tính cho kết quả sai, hỏi cách tính sai ở bước nào?

Kiểm tra từng bước, ta có

 Bước A đúng vì sin2xcos2 x1 nên 2 2 2 2  2 2 

3sin xcos x3sin xcos x sin xcos x

 Áp dụng hằng đẳng thức  3 3 3  

3

a b a  b ab a b nên bước B đúng

 Lại áp dụng sin2 xcos2x1 nên bước C đúng

 Sử dụng sai công thức đạo hàm lẽ ra  c  0 nên D sai

Chọn D

Câu 520: Xét hàm số yf x  với 0 ,

2

x y

  cho bởi: sinycos2x (1) Để tính đạo hàm f ' của

f , ta lập luận qua hai bước:

(I) Lấy vi phân hai vế của (1):

Trang 50

 Kiểm tra bước (I):

Áp dụng công thức vi phân dyf x dx (với yf x ) cho hai vế của (1), ta có

2 cos sin'

Ngày đăng: 19/10/2017, 18:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN. - 520 b i t p tr c nghi m O H M File word c h ng d n gi i ph n II (301 520)
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w