1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7. Tình thái từ

23 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức năng của tình thái c Thương thay cũng một kiếp người Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!. Chức năng của tình thái c Thương thay cũng một kiếp người Khéo thay mang lấy sắc tài là

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

Giáo viên: Nguyễn Thị Liên

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trợ từ là gì? Thán từ là gì? Đặt câu có trợ từ, thán từ?

Trang 3

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:

Hỡi ơi lão Hạc! Thì ra đến lúc cùng lão cũng có thể làm liều như ai hết Một người như thế ấy! Một người đã khóc vì trót lừa một con chó! Một người nhịn ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên lụy đến hàng xóm, láng giềng Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư? Cuộc đời quả thật cứ mỗi ngày một thêm đáng buồn

2 Tìm trợ từ và thán từ trong đoạn văn trên?

(" Lão Hạc", Nam Cao)

Thán từ

Trợ từ

Trang 4

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ

I Chức năng của tình thái

c) Thương thay cũng một kiếp người Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !

(Nguyễn Du, Truyện Kiều)

Trang 5

b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì

tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi

cũng sụt sùi theo:

- Con nín

(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)

c) cũng một kiếp người,

mang lấy sắc tài làm chi!

(Nguyễn Du, Truyên Kiều)

a) - Mẹ đi làm rồi

Nếu ta lược bỏ các từ in đậm thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi ?

Không còn là câu nghi vấn

Không còn là câu cầu khiến

Không tạo được câu cảm

thán

à ?

đi !

thay thay

Thương

Khéo

Trang 6

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ

I Chức năng của tình thái

c) Thương thay cũng một kiếp người Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !

(Nguyễn Du, Truyện Kiều)

Câu cảm thán Câu cầu khiến

1 Tình thái từ là gì ?

Trang 7

* Tình thái từ là những từ được

thêm vào câu để cấu tạo câu nghi

vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán

1 Tình thái từ là gì ?

Trang 8

Trong các câu dưới đây, từ nào ( trong các từ in đậm) là tình thái từ, từ nào không phải là tình thái từ ?

a/ Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.

b/ Nhanh lên nào anh em ơi !

c/ Nào ! đi chơi !

d/ Cứu tôi với !

e/ Nó đi chơi với bạn từ sáng.

Trang 9

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ

I Chức năng của tình thái từ.

1 Tình thái từ là gì ?

2 Phân loại.

Trang 11

tình thái từ cầu khiến

c/ Cuộc đời vẫn đẹp sao!

tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm

Trang 12

II/ sử dụng tình thái từ.

Ví dụ/ sgk/80

Trang 13

THẢO LUẬN: Các tình thái từ in đậm được dùng trong hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm, )

khác nhau như thế nào ?

Ví dụ Kiểu câu Sắc thái tình cảm Vai xã hội

Câu cầu khiến

Câu cầu khiến

thân mật

thân mật kính trọng

kính trọng

ngang hàng

ngang hàngtrên dưới

trên dưới

Trang 14

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ

I Chức năng của tình thái từ.

II Sử dụng tình thái từ.

1 Ví dụ:

a Hỏi với ý thân mật, ngang vai

b Hỏi với ý kính trọng, lễ phép, vai trên.

c Cầu khiến với ý thân mật, ngang vai

d Cầu khiến với ý kính trọng, vai trên

Khi sử dụng tình thái

từ cần chú ý điều gì ?

a) Bạn chưa về à ? b) Thầy mệt ạ ? c) Bạn giúp tôi một tay nhé ! d) Bác giúp cháu một tay ạ !

Khi nói, khi viết, cần chú ý sử

dụng tình thái từ phù hợp với hoàn

cảnh giao tiếp ( quan hệ tuổi tác,

thứ bậc xã hội, tình cảm, ).

Trang 15

- Chào bạn, mình đi đây !

- Ừ, bạn đi đi !

Sửa lại: - Ừ, bạn đi nhé !

Quan sát đoạn hội thoại và cho biết tình thái từ sử dụng phù hợp với ngữ cảnh chưa ?

Bài tập nhanh

Trang 16

? Hãy so sánh sự khác biệt giữa tình thái

từ với thán từ - Giống : Cùng biểu thị tình cảm của ng ời ?

nói.

- Khác :

*Thán từ là những từ dùng để bộc lộ tình cảm cảm xúc của ng ời nói

- Thán từ có thể tách ra thành câu riêng biệt

Trang 17

Bài 2: Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những

câu dưới đây:

a) Từ chứ : Hỏi điều ít nhiều đã khẳng định

b) Từ chứ : Nhấn mạnh điều vừa khẳng định

c) Từ ư : Hỏi với thái độ phân vân

d) Từ nhỉ : Hỏi với thái độ thân mật

e) Từ nhé : Dặn dò với thái độ thân mật

g) Từ vậy : Thể hiện thái độ miễn cưỡng

h) Từ cơ mà : Thể hiện thái độ thuyết phục

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ

III Luyện tập.

THẢO LUẬN NHÓM

Trang 18

Bài 3: Đặt câu với các tình thái từ mà, đấy, chứ lị, thôi, cơ, vậy.

- Mẹ đây !

- Tôi chỉ nói vậy để anh biết thôi !

- Tớ có bức ảnh này đẹp lắm !

- Hãy đợi bạn ấy thêm nữa tiếng nữa vậy !

- Phải mời mẹ xơi cơm trước chứ lị !

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ

III Luyện tập.

- Hôm nay em không được về trễ đấy !

Trang 19

Bài 4: Đặt câu hỏi dùng các tình từ thái phù hợp với quan hệ xã hội trong các tình huống sau ?

Thưa cô!

Có phải là bài này

không ạ ?

Bạn có nhớ mang theo thước kẽ không

đấy ?

Bà cần lấy nước phải không

?

- Học sinh với cô giáo ;

- Bạn nam với bạn

nữ cùng lứa tuổi ;

Cháu với bà.

Trang 20

Bài 5: Tìm một số tình thái từ trong tiếng địa phương em hoặc trong tiếngđịa phương khác mà em biết?

- Nhớ viết thư cho tôi nghen (nhé, nha)

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ

III Luyện tập.

Trang 21

Củng cố

Trang 22

- Học bài và làm bài tập: Viết một đoạn văn ngắn

khoảng (5-8) câu có sử dụng tình thái từ, chủ đề bảo

vệ môi trường.

- Nắm được công dụng, chức năng của tình thái từ.

- Biết vận dụng tình thái từ trong nói và viết.

- Soạn bài : “ chương trình địa phương: nghỉ hè”.

Hướng dẫn học bài ở nhà:

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ

Trang 23

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

Ngày đăng: 19/10/2017, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w