Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc: Trong thời gian qua HĐQT đã thường xuyên theo sát tình hình hoạt động của Công ty và công tác điều hành hoạt động của Ban Tổng Giám Đốc.
Trang 1PHỤ LỤC SÓ 05 -
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngay 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính
hướng dẫn công bó thông tin trên thị trường chứng khoản)
BAO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YÉT
(6 tháng)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty niêm yết: CONG TY CP PHAT TRIEN BAT DONG SAN PHAT DAT
- Dia chi trụ sở chính: 422 Đào Trí, KP.1, Phường Phú Thuận, Q.7, TP.HCM
- Điện thoại: 08-3773 2222 Fax: 08-3773 8908 Email: info@phatdat.com.vn
- Vốn điều lệ : 2.018.099.710.000 đồng
- Mã chứng khoán: PDR
I Hoạt động của Đại hội đồng cỗ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cô đông (bao gồm cả các
Nghị quyết của Đại hội đông cỗ đông được thông qua dưới hình thức lây ý kiên băng văn bản):
thường niên năm 2016
01 | 01/DHBCD-NQ.2016 25/03/2016
H Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng):
1 Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Stt | Thànhviên | Chứcvụ/ | Ngày bắt | Sốbuổi | Tỷ lệtham | Lý do không tham dự
thành viên | tham dự
Nguyễn Văn | HĐQT
SS
Trang 2
HĐQT
HĐQT
Viết Đại Từ | viên
HĐQT
05 | Ông Nguyễn Thành 25/03/2016 | 03/08 37,5% Từ nhiệm ngày
HĐQT
Thanh Tân viên -
HĐQT
HĐQT
2 Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Trong thời gian qua HĐQT đã thường xuyên theo sát tình hình hoạt động của Công ty và công tác điều hành hoạt động của Ban Tổng Giám Đốc Tham gia thảo luận với Ban Tổng Giám Đốc
về các vấn đề quan trọng trong công tác điều hành hoạt động và các kế hoạch hoạt động kinh doanh của Công ty Cu thé:
a Xem xét phê duyệt Kế hoạch kinh doanh 2016;
b Giám sát, đánh giá định kỳ việc thực hiện Kế hoạch kinh doanh 2016;
c Chuẩn bị tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2016;
d Tăng cường giám sát việc phòng ngừa rủi ro và thực hiện tuân thủ của Công ty
3 Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: không có
4 Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng):
01 | 01/2016/QD-HDQT 12/01/2016 Chốt danh sách cổ đông để thực hiện lấy ý
kiến bằng văn bản
02 | 02/2016/QD-HDQT 28/01/2016 | Chuẩn bị Đại hội đồng cổ đông thường niên
năm 2016
03 | 03/2016/QD-HDQT 10/03/2016 | Thông qua kết quả kinh doanh năm 2015, kế
, hoạch kinh doanh 2016 và triên khai tô chức
Đại hội cô đông thường niên năm 2016
2
Trang 304 | 04/2016/QD-HDQT 04/04/2016 | Liên Danh với các đối tác và dùng Quỹ Đầu
tư phát triển để góp vốn thực hiện Dự án đầu
tư xây dựng công trình cầu Châu Đốc, tỉnh An Giang theo hình thức hợp đồng BOT
05 | 05/2016/NQ-HDQT „ 26/04/2016 | Thế chấp tài sản để thực hiện Dự án
06 06/2016/QĐ-HĐQT 28/04/2016 | Nhận lại phần vốn góp từ Công ty TNHH
Luyện cán thép Hiệp Phát
07 | 07/2016/QD-HDQT 11/05/2016 | Nhận chuyển nhượng Dự án
08 | 08/2016/QD-HDQT 18/05/2016 | Chuyên nhượng toàn bộ phần vốn góp tại Công ty TNHH Luyện cán thép Hiệp Phát
HI Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng/năm):
1 Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
St ( Thành | Chứcvụ | _ Ngày bất Sốbuổi | Tÿlệ | Lý do không tham dự
viên BKS đâu/không còn là | họp BKS | tham dự họp
thành viên BKS tham dự họp
Tôn Ngọc | Ban
Tiên
Nguyễn Ai | viên
Linh
Ngọc
Dũng
04 ¡ Bà Võ Thị | Thành 25/03/2016 01/02 50% | Bầu bố sung ngày
Hang
2 Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát tình hình hoạt động và tình hình tài chính của Công ty dé
kịp thời có những kiến nghị phù hợp
- Tham dự các cuộc họp của HĐQT khi có yêu cầu
- Kiểm tra báo cáo tình hình kinh doanh, tình hình tài chính hàng quý
- Xem xét tính hợp lý, hợp pháp các quy trình, quy chế nội bộ của Công ty
3 Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các
cán bộ quản lý khác:
——————————Ẽ——
3
PHAT
PHÙ ATY
rp yw
Trang 4- Tăng cường sự phối hợp, trao đổi và thảo luận giữa BKS và HĐQT, Ban Tổng giám đốc và các cán
bộ quản lý khác
- Các Biên bản họp của HĐQT của Công ty đều được gởi cho BKS để cập nhật và đưa ra các ý kiến đóng góp kịp thời
4 Hoạt động khác của BKS: không có
IV Đào tạo về quản trị công ty: không có
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty
V Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
1 Danh sách về người có liên quan của công ty: theo danh sách đính kèm
2 Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cỗ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
- Hợp đồng tín dụng số K0007/1215 giữa Ông Bùi Quang Anh Vũ — Phó Tổng Giám Đốc với Công
ty
- Hợp đồng tín dụng số K0001/1215 giữa Bà Trần Thị Hoài An (người có liên quan với Bà Trần Thị Hường — Thành viên HĐQT) với Công ty
- Hợp đồng tín dụng số K0002/1215 giữa Ông Võ Minh Hân (người có liên quan với Bà Võ Thị Minh Hằng — Thành viên BKS) với Công ty
3 Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: không có
4 Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: không có
4.1 Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo):
- Năm 2015: Ký hợp đồng dịch vụ cố vấn với Công ty cổ phần giải pháp phát triển doanh nghiệp (BDSC) liên quan đến Ông Lê Quang Phúc — Thành viên HĐQT
4.2 Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có
4.3 Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vị vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có
VI Giao dịch cỗ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)
1 Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: theo danh sách đính kèm
2 Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đôi với cô phiêu của công ty niêm yết:
Trang 5
St | Ngườithực | Quanhệ với | Số cổ phiếu sởhữu | Số cổ phiếu sở hữu cuối | Lý do tăng,
Số cô Tỷ lệ Sô cô Tỷ lệ
01 | Nguyễn Tấn Thành viên | 2.780.100 | 1.38% 0 0% Tai danh muc
TGĐ Kinh doanh
02 | Nguyễn Văn Nguyên 7.244.480 | 3.59% | 2.510.367 1.24% Tai danh muc
HDQT
03 | Đoàn Viết Đại | Thành viên 0 0% 1.000.000 0.5% Tái danh mục
Industries
Vietnam đông lớn 6.735.240 | 3.37% | 6.565.240 3.25%
Enterprise
Investments
Limited
VII Các vấn đề cần lưu ý khác: không có
ONG SAN
Trang 6
CONG TY CO PHAN PHAT TRIEN BAT DONG SAN PHAT DAT
KRREKKKKKKK KKK
DANH SACH NGUOI CO LIEN QUAN CUA CONG TY
Stt |Tên tổ chức/cá nhân dịch chứng „ CHứGVNI@Í = SOGHy NSH, = ia chi'trusé chinh/Djachiliénhé công ty ngay cap, noi cap |đằungườice6 A |cðnlã người có " Ly do
4 — |Nguyễn Thị Diệu Hiền
5 Nguyễn Tấn Danh
6 Nguyễn Thị Minh Thư
9 |Nguyễn Thị Ánh
II |Nguyễn Văn Phát
12 |Nguyễn Thị Phượng
13 |Nguyễn Văn Hoàng
16 |Nguyễn Văn Toàn
Trang 7
Tài khoản giao
IS
21 |Trần Văn Lớn
22 |Trần Thị Hoài An
23 _ |Trần Thị Thanh Nhàn
24 _ |Trần Thị Xuân
25 _ |Trần Thị Bảo Hương
26 |Trần Thị Kiều Tra
27 |Trần Thị Thuý Giải
28 _ |Trần Thị Kim Quy
30 |Trần Đức Định
35 Lé Thi Phuong Thao
Trang 2
Trang 8Tài khoản giao
38 _ |Lê Quốc Bình
Đoàn Viết Đại Tủ A
quan
50 |Nguyễn Thanh Thiện
52 |Nguyễn Thị Thanh Hải
Trang 3
¬ "5% Mi:
Trang 9Tài khoản giao Thời điểm bắt Thời điểm không
St |Tên tổ chức/cá nhân dịh chứng |Chứcvụlại |SốGiyNSH"', i, chitrusé chinh/Djachiliénhé |đầungườicó |còn là ngườicó Lý do
+ ` J
Trang 10Tài khoản giao Thời điểm bắt Thời điểm không
70 |Phan Tôn Ngọc Vấn
soát
74 |Lý Thị Hồng
79 _ |Nguyễn Đình Ba
80 |Nguyễn Thị Cúc
81 |NguyễnAnhKhoa ,
82 |Nguyễn Ái Nhi
83 |Nguyễn Anh Đức
Trang 5
Trang 11Tài khoản giao Thời điểm bắt Thời điểm không
Stt _ |Tên tổ chức/cá nhân dịch chứng Chứcvgtgi cong ty BÉGHYNSH, ngày cap, noi cap Di sMNmrusửchính/ĐịmchủNênHẸ |#ểunguồicẩ |cðnlãngườicế a A Lý do
Võ Thị M ằ oes
nơ2av
87 |Võ Hồng
88 | Tran Thi Xuan
dựng
98 |Nguyễn Thị Chiến
103 |Nguyễn Thị Ngọc Mai
Trang 6
Trang 12Tài khoản giao
108 [Nguyễn Thị Tuyết
109 [Nguyễn Cát Vang
3
115 |Nguyễn Cát Hoàng Long Còn nhỏ
fÑ PHÂN PHÁ
$
HAN PHAT TRIE BAT BONG SAN
NGUYEN VAN DAT
Trang 7
#
Trang 13CONG TY CO PHAN PHAT TRIEN BAT ĐỘNG SẢN PHÁT ĐẠT
RARKKKKKKKKKKRE
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CUA NGUOI NOI BO
khoán
Chức vụ tại công ty
Số CMND/Hộ
chiếu, ngày cấp,
KR sk 2
Sô cô phiêu sở
~ Keay
hữu cuôi kỳ
Tỷ lệ sở hữu
cô phiếu cuối
HĐQT/TGĐ 123,417,825 61.16%
Doan Thi Trang
Nguyễn Thị Diệu Hiền
Nguyễn Tấn Danh
Nguyễn Thị Minh Thư
Nguyễn Thị Ánh
ngoài
I1 Nguyễn Văn Phát
12 Nguyễn Thị Phượng
13 Nguyễn Văn Hoàng
15 Võ Thị Liên
16
Trang 1
Trang 14
Stt Ho tén Tai khoan giao dich ching
khoan
Chức vụ tai công ty
Số CMND/Hộ
chiếu, ngày cấp,
Số cô phiêu sở hữu cuôi kỳ
Tý lệ sở hữu
R eK Ke
cô phiêu cuôi
quan
20 Huỳnh Thị Xuân
21 Trần Văn Lớn
22 Trần Thị Hoài An
23 Trần Thị Thanh Nhàn
24 Trần Thị Xuân
25 Trần Thị Bảo Hương
26 Trần Thị Kiều Tra
27 Trần Thị Thuý Giải
28 Trần Thị Kim Quy
29 Trần Thị Ngọc Nhơn
30 Trần Đức Định
HDQT
32 Lé Quang Tri
33 Lé Thi Lién
34 Chau Thi Ngoc Huong
Trang 2
Vv Ẩ
Trang 15Tài khoản giao
tt H tê * z -Ã x Ẩ ˆ 2 eA A " R eK Re : 7
36 |Lê Quang Lộc
37 |Lê Minh Trị
38 |Lê Quốc Bình
39 |Lê Minh Châu
quan
43 Công ty TNHH MTV Le &
Partners
50 [Nguyễn Thanh Thiện
Trang 3
ï BI
4A)
Trang 16
52 |Nguyễn Thị Thanh Hải
61 |Phan Tôn Ngọc Tiến 068C006377 TH Ban 105 | 0.00005%
62 |Phan Ngoc Thao
63 [Tôn Thị Đức
64 |Phan Thị Bé Quyền
67 |Phan Tôn Ngọc Tiên
6§ |Phan Tôn Ngọc Việt
69 |Phan Tôn Ngọc Vũ
Trang 17
Stt Ho tén Tai khoan giao dịch chứng
khoán
Chúc vụ tại công ty
Số CMND/Hộ
chiếu, ngày cấp, nơi cấp
hữu cuôi kỳ
Tỷ lệ sở hữu
z xà he
cô phiêu cuôi
71 Phan Tôn Ngọc Văn
soát
73 Trương Ngọc Nhi
74 Lý Thị Hồng
75 Trương Ngọc Hùng
76 Hoàng Thị Phương Thảo
78 Nguyễn Ái Linh Thành viên Ban Kiêm soát
79 Nguyễn Đình Ba
80 Nguyễn Thị Cúc
81 Nguyễn Anh Khoa
82 Nguyễn Ái Nhi `
83 Nguyễn Anh Đức
§4 Nguyễn Chí Công
87 Võ Hồng
Trang 5
56
AN
Al
oe
Trang 18Stt Ho tén Tài khoản giao dịch chứng
khoán
Chúc vụ tại công ty
Số CMND/Hộ
chiếu, ngày cấp,
A OR 2k 2
Sô cô phiêu sở hữu cuôi kỳ
Tỷ lệ sở hữu
az ek Re
cô phiêu cuôi
89 V6 Thi Minh Thu
90 V6 Minh Hiép
91 V6 Minh Han
dựng
94 Định Thị Trúc Giang
97 Phạm Trọng Đạt
98 Nguyễn Thị Chiến
99 Phạm Trọng Hiệp
101 Bùi Quang Viên
102 Vũ Thị Nở
103 Nguyễn Thị Ngọc Mai
104 Bùi Nguyễn Kim Phú
105 Bùi Nguyễn Kim Phúc
Truong
Trang 6
avis =
Trang 19Ậ 4 Chức vụ tại ek ` Ẩ 3> -LSSSÃ oe Số cô phiêu sở
108 |Nguyễn Thị Tuyết
109 [Nguyễn Cát Vang
110 Ngô Trọng Nghĩa
111|Ngô Thị Nga
112|Ngô Văn Thủy
113 Ngô Hồng Thanh
Thành phố Hồ Chí Minh, , ngay 18 thang 07 năm 2046”
HỖ
(2 (ci 00 PHAN PHAT TRIE
tal
NGUYEN VAN DAT
Trang 7