• Rủi ro thuần túy• Rủi ro suy đốn YOUNG, SMITH & WILLIAMS • Rủi ro tài sản • Rủi ro nguồn nhân lực • Rủi ro pháp lý PHÂN LOẠI RỦI RO • Rủi ro chiến lược – các mục tiêu chiến lược & các
Trang 1• Rủi ro thuần túy
• Rủi ro suy đốn
YOUNG, SMITH & WILLIAMS
• Rủi ro tài sản
• Rủi ro nguồn nhân lực
• Rủi ro pháp lý
PHÂN LOẠI RỦI RO
• Rủi ro chiến lược – các mục tiêu chiến lược &
các điều kiện về thị trường tồn cầu, kinh tế, chính trị
• Rủi ro tài chính – tiền tệ, lãi suất, rủi ro thanh
khoản & tín dụng
• Rủi ro vận hành – rủi ro liên quan đến hệ
thống, quy trình, cơng nghệ & con người
• Rủi ro tuân thủ – quy định & luật pháp
• Rủi ro danh tiếng – thiệt hại cho “nhãn hiệu”
NGƠN NGỮ MỚI CỦA RỦI RO
NGUỒN RỦI RO
• Mơi trường vật chất
• Mơi trường xã hội
• Mơi trường chính trị
• Mơi trường luật pháp
• Mơi trường hoạt động
• Mơi trường kinh tế
• Vấn đề nhận thức
PHƯƠNG PHÁP NHẬN DẠNG RỦI RO
• Phân tích các báo cáo tài chính
Trang 2• Phương pháp truy lỗi
• Phân tích chuỗi rủi ro
PHÂN TÍCH RỦI RO DỰA TRÊN CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH
• ðÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THANH TỐN
• ðÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SINH LỢI
• CẤU TRÚC NGUỒN VỐN
PHÂN TÍCH RỦI RO BẰNG PHƯƠNG PHÁP LƯU ĐỒ
• Thiếu, nhiễu thông tin
• Năng lực bộ phận nghiên cứu thị trường
• Rủi ro trong khâu ký kết
• Chiến lược đầu tư về lai tạo giống, kỹ thuật gieo trồng
• Thiên tai, hạn hán…
• Lực lượng sản xuất nông nghiệp
• Giá cả, chất lượng vật tư nông nghiệp
• Mất mát, hư hỏng
• Tai nạn giao thông
• Kỹ thuật bảo quản
• Mất mát, hư hỏng
• Giá cả, chất lượng nguyên liệu
• Máy móc, thiết bị hỏng hóc
• Số lượng, chất lượng nguyên liệu
• Lực lượng lao động: trình độ, kỷ luật…
• Môi trường sản xuất
• Chất lượng thành phẩm
• Kỹ thuật bảo quản
• Mất mát, hư hỏng
• Giá cả
• Chi phí tồn trữ
• Mất mát, hư hỏng
• Tai nạn giao thông
• Rủi ro trong khâu thanh toán
• Tổ chức các kênh phân phối
• Quảng cáo, khuyến mãi
• Thị hiếu khách hàng thay đổi
• Cạnh tranh, giá cả biến động
Nghiên cứu thị trường
Nguồn nguyên liệu
Ký kết hợp đồng
2 RỦI RO TRONG THỰC HIỆN
3 RỦI RO TRONG THANH TỐN
RỦI RO TRONG THỰC HIỆN
Trang 4ðO LƯỜNG
RỦI RO
ðO LƯỜNG RỦI RO
1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
… không thể giảm thiểu rủi ro này,
không có quy trình nào có sẵn
… có thể giảm thiểu rủi ro này, nhưng có
khi cần phải vận hành theo nhiều hướng
Có thể
xảy ra
3;4
… thường giảm thiểu rủi ro này với sơ
suất rất ít trong những trường hợp
tương tự
Khả năng
thấp
1;2
… sẽ tránh hay giảm thiểu rủi ro này
một cách hiệu quả dựa trên các thực
Chi phí ước lượng vượt chỉ tiêu trên 50%
Không thể ñạt các cột mốc quan trọng Mục tiêu kỹ thuật
không thể ñạt ñến
7-9
ñáng kể
Chi phí ước lượng vượt chỉ tiêu từ 20-50%
Ảnh hưởng ñến ñường
găng của chương trình Giảm sút ñáng kể
thực hiện kỹ thuật, hồi phục khó khăn
5;6 trung bình
Chi phí ước lượng vượt chỉ tiêu từ 5-20%
Lỡ kế hoạch thứ yếu,
sẽ trễ các mốc thứ yếu Giảm vừa phải thực
hiện kỹ thuật, nhưng
có thể hồi phục
3;4 thứ yếu
Chi phí ước lượng vượt chỉ tiêu từ 1-5%
Cần các hoạt ñộng bổ sung, có thể kịp các thời ñiểm quan trọng
Giảm nhẹ thực hiện
kỹ thuật, quy trình vẫn duy trì
1;2 thấp
Chưa vượt chỉ tiêu chi phí
Ảnh hưởng ít, thay ñổi
nhẹ ñược bù ñắp bằng
dự phòng có sẵn
Không có hoặc ảnh hưởng ít
Mức ñộ Chi phí
Kế hoạch làm việc Thực hiện
Thang ño ñịnh tính cho mức ñộ nghiêm trọng
Nghiêm trọng – Ảnh hưởng nhiệm vụ chủ yếu, tổn thương
nặng, bệnh tật nghề nghiệp, hay hư hỏng hệ thống chính
Nhiều – Ảnh hưởng nhiệm vụ chính, tổn thương, bệnh tật
nghề nghiệp nhẹ, hay hư hỏng hệ thống phụ.
Ít – Ảnh hưởng nhiệm vụ ít quan trọng, tổn thương, bệnh tật
nghề nghiệp nhẹ, hay hư hỏng hệ thống phụ.
Không ñáng kể – Ảnh hưởng nhiệm vụ rất ít, tổn thương,
bệnh tật nghề nghiệp nhẹ, hay hư hỏng hệ thống phụ.
QUẢN TRỊ RỦI RO CÁC MỨC ðÁNH GIÁ RỦI RO
Trang 5ðịnh lượng Rủi ro =
Xác suất xuất hiện x Mức ñộ nghiêm trọng QUẢN TRỊ RỦI RO
RISK ASSESSMENT CODE MATRIX
4 4 3 3
Hiếm khi
5 4
3 2
Ít
4 3
2 1
Nhiều
4 2
1 1
Nghiêm trọng
3 2
1 1
Thảm khốc
Rất khó xảy ra Thỉnh
thoảng
Có thể xảy ra Thường xuyên
Yêu cầu hành ñộng
Ít Thảm khốc
Cao
Thấp
Source: Dr Geoff Benson, North Carolina State University
PHƯƠNG PHÁP ðÁNH GIÁ RỦI RO
Quy trình cốt lõi của chức năng kinh doanh quan trọng Quy trình kinh doanh phụ
Không phải là quy trình quan trọng
4 2 0
C TB T
Tính quan trọng của quá trình kinh doanh
Các chức năng kinh doanh phụ thuộc nhiều vào quy trình Các chức năng kinh doanh phụ thuộc vào quy trình ít
Có thể vận hành thủ công mà không gây thiệt hại
5 3 1
C TB T
Sự phụ thuộc vào tự ñộng hóa
Không có kế hoạch cho quy trình thay thế Quy trình khác vận hành với xác suất < 0.5 Quy trình khác vận hành với xác suất > 0.5
3 2 0
C TB T
Xác suất ñể phương án mới thành công
Quy trình phải hoạt ñộng cho các tác nghiệp cốt lõi Quy trình cần thiết cho xử lý sự việc hằng ngày Quy trình không quan trọng cho các hoạt ñộng hằng ngày
8 6 3
C TB T
Mức ñộ của sự phụ thuộc về mặt tổ chức
Quy trình chung của
các phương pháp ñánh giá rủi ro
• Nhận dạng các hiểm họa và tổn thất tiềm
năng liên quan ñến sản phẩm hay quy trình
• Nhận dạng rủi ro của sản phẩm và xếp hạng
mức ñộ nghiêm trọng
• Nhận dạng nguyên nhân và xếp hạng khả
năng xảy ra
• Ma trận mức ñộ rủi ro phân biệt các rủi ro
có thể chấp nhận với rủi ro không thể chấp nhận dựa trên ñộ nghiêm trọng của tổn thất
và khả năng tổn thất xảy ra
• Xếp hạng rủi ro trong tổng thể cho mỗi rủi
ro tiềm năng ñược nhận ra
Quy trình chung của các phương pháp ñánh giá rủi ro
Trang 6ns e
Pe rs on l
Li ab ilit y
To ta
l R is k
Ch i p hí
Nh ân
lự c
Ph áp lý Tổ rủ o
ðO LƯỜNG RỦI RO
2 CÁC PHƯƠNG PHÁP ðỊNH LƯỢNG
• Phương pháp khai triển tổn thất
• Phương pháp khai triển tổn thất dựa trên đối tượng rủi ro
• Ước lượng độ chính xác
PHƯƠNG PHÁP
KHAI TRIỂN TỔN THẤT
• Hệ số khai triển k năm =
Tổng khiếu nại / Số khiếu nại đã
phát sinh sau k năm
• Sử dụng hệ số khai triển để ước
lượng tổng số khiếu nại
Số năm tính Hệ số khai triển = Tổng khiếu từ đầu kỳ nại / Số khiếu nại đã phát sinh
ƯỚC LƯỢNG TỔNG KHIẾU NẠI
Năm Số khiếu nại Hệ số Tổng số
đã phát sinh khai triển khiếu nại
271.6 Tổng
25.9 55.2
2.13
Hổ trợ
1.0 6.8
6.55 Quản lý
6.5 27.6
4.27
ðốc cơng
4.8 63.5
13.33 V.phịng
233.4 233.4
1.00 Xây dựng
Số đơn vị
ước lượng
Nhu cầu năm tới
Hệ số quy đổi Nghề nghiệp
Trang 7ƯỚC LƯỢNG
ðỘ CHÍNH XÁC
• Maximum probable cost – MPC
• Dung sai rủi ro
Trang 8ƯỚC LƯỢNG TRỰC TIẾP
Năm Tổng tổn thất do hỏa hoạn
PHÂN PHỐI CỦA TỔNG TỔN THẤT
Khoảng Xác suất Xác suất tổn thất tích lũy
0 – 10,000 0.15 0.15 10,001 - 25,000 0.1 0.25 25,001 – 50,000 0.25 0.5 50,001 – 75,000 0.05 0.55 75,001 – 100,000 0.2 0.75 100,001 – 250,000 0.05 0.8 250,001 – 500,000 0.15 0.95 500,001 – 750,000 0.05 1
9474; 16842
7000
82 84 85 88 90 93 95
100
500 600; 15000 - 25000 4000 700; 5000 600;
9000; 16000 7000
2 4 0 2 2 2 3
1
1 1 1 1 1 2 2
2
1 2 0 1 1 2 3
1
1 2 3 4 5 6 7
8
Mức độ nghiêm trọng đch
Chỉ
số giá
Mức độ nghiêm trọng
Tần số
đch
Gtrị TS
Số TT Nă m
Trang 90.417 0.083 0.250 0.167 0.083 1.000
tổn thất Xác suất
M ) (
∑ −
= σ i
2 i i 2
L M L P
) ( ) (L = σ2 L σ
) ( ) (
L M L CV σ
L n 1 L
2 n
1 j 2
j L L 1 n 1 L
(
Trang 10Biện pháp kiểm soát bao gồm:
• Các quy trình ñược viết thành tài liệu ñể ngăn ngừa rủi ro phát sinh, e.g duy tu ngăn ngừa, công cụ ngăn ngừa hỏa hoạn, bảo vệ, các quy trình vận hành.
• Hệ thống giám sát bảo ñảm các quy trình thực sự vận hành như thiết kế.
• Bảo hiểm – nơi có thể bảo hiểm bao gồm tổn thất và lợi nhuận.
5
Sự cố bộc phát
xảy ra Thực hiện kế hoạch
Th Thự ựự ực hi c hi c hiệệệệnnnn
Sự cố chấm dứt kế hoạch hồi phục Khởi ñộng
H Hồồồồi ph i ph i phụụụụcccc
Triển khai
các kế hoạch
Ho Hoạạạạch đ ch đ ch địịịịnh nh
Nhận dạng
sự cố bộc phát
Phát triển các Tình huống Tiến hành
ñánh giá Rủi ro
Xếp ưu tiên &
phạm vi Rủi ro
Đ Đáááánh gi nh gi nh giáááá
6
Rủi ro & Giải pháp, Ví dụ 1
Rủi ro
• Rủi ro ñầu tư
[ðầu tư không ñạt lợi suất mong ñợi]
Giải pháp
• Phân tích kỹ lưỡng
các cơ hội ñầu tư
• Cân ñối rủi ro qua
danh mục ñầu tư
Trang 11• Quản trị ngân lưu
(Thường xuyên ñối chiếu tài sản lưu ñộng
• Bảo hiểm bằng FOREX
• Người cung cấp hay
[Dữ liệu cơ bản của công
ty bị mất hay bị sửa ñổi,
ñặc biệt là dữ liệu ñiện
• Bảo mật dữ liệu ñiện tử, mã hóa và quản lý nguyên trạng
• Không có những ñiểm riêng lẽ lưu trữ dữ liệu quan trọng
• An toàn của các phương tiện lưu trữ dữ liệu (ñiện tử hay giấy)
Rủi ro & Giải pháp, Ví dụ 4
Trang 12TÁI ðẦU TƯ HAY TỪ BỎ?
1 TÁI ðẦU TƯ SAU TỔN THẤT: NGUỒN LỰC KHÔNG PHÂN BIỆT
2 TÁI ðẦU TƯ VỚI SỰ PHỤ THUỘC LẪN NHAU TRONG SẢN XUẤT
3 TÁI ðẦU TƯ VÀ TÀI SẢN CHƯA TOÀN DỤNG
4 THỊ TRƯỜNG KHÔNG HOÀN HẢO VÀ TỪ BỎ
5 TỪ BỎ TRƯỚC VÀ SAU TỔN THẤT
6 TỔN THẤT DO GIÁN ðOẠN
7 GIÁ TRỊ CÒN LẠI VÀ GIÁ TRỊ THANH LÝ
3
TÁI ðẦU TƯ SAU TỔN THẤT:
NGUỒN LỰC KHÔNG PHÂN BIỆT
của tài sản ñó nhỏ hơn chi phí vốn của doanh nghiệp
• Nếu tiền ñầu tư vào các tài sản chưa toàn dụng là I R ,
khi mua các tài sản thừa này giá trị của doanh
nghiệp bị giảm một lượng là
(((( ))))
((((1 ))))
IRR 1 I
• Công ty nên từ bỏ dự án nếu
• Công ty sẽ quyết ñịnh tái ñầu tư nếu
((((1 r)))) 0
C S
0
i 2 i
2 i 2
0
i 2 i
2 , 2
++
−
= ∑
=
Trang 13Ớ Từ bỏ trước khi tổn thất xảy ra không ựược thông
qua nên tái ựầu tư khi tổn thất xảy ra là cần thiết
hay
Ớ Cơ hội từ bỏ ựã ựược xác nhận trước khi tổn thất
xảy ra nhưng chưa ựược thực hiện nên khi tổn thất
xảy ra không nên tái ựầu tư
8
THỊ TRƯỜNG KHÔNG HOÀN HẢO
VÀ TỪ BỎ Trong thị trường không hoàn hảo, S 2 khác I 2 và thông thường S 2 < I 2
Ớ Công ty có thể nên tiếp tục duy trì hoạt ựộng ựang có nhưng nếu tổn thất xảy ra thì không nên tái ựầu tư
Ớ Nếu quyết ựịnh từ bỏ sau khi tổn thất xảy ra nghĩa là các yếu tố sau ựã có những thay ựổi quan trọng:
Ớ đánh giá cao giá trị của sự từ bỏ
9
TỪ BỎ TRƯỚC VÀ SAU TỔN THẤT
Từ bỏ trước khi tổn thất xảy ra
Không nên tái ựầu
tư khi tổn thất xảy ra
0 , 0
r 1
C S
0 , 0
r 1
C S
r 1
C I
= NP
r1
TRMVLRLMVE
11
GIÁ TRỊ CÒN LẠI VÀ GIÁ TRỊ THANH LÝ
Quy luật tái ựầu tư khi có giá trị thanh lý
trong ựó D A liên hệ ựến các chi phắ xử lý có thể tránh
ựược
((((1 r)))) D I 0
C
A n
0
0 i
>
−++
Hư hại của tòa nhà:
Chi phắ xây dựng mới Chi phắ xây dựng từ hiện trạng Chi phắ phá dở
Bồi thường cho công nhân bị nghĩ việc Phạt do không hoàn thành các hợp ựồng ựã ký Ngân lưu từ tái ựầu tư:
NPV của ngân lưu trong tương lai
Trang 14Quản trị Rủi ro
1
LÝ THUYẾT PORTFOLIO
MỤC BẢO HIỂM CÁC RỦI RO ðỘC LẬP VÀ ðỒNG NHẤT
MỤC BẢO HIỂM CÁC RỦI RO ðỘC LẬP VÀ KHÔNG ðỒNG NHẤT
CÁC RỦI RO
MỤC BẢO HIỂM CÁC RỦI RO PHỤ THUỘC LẨN NHAU
3
GIẢM THIỂU RỦI RO TRONG MỘT
DANH MỤC BẢO HIỂM CÁC RỦI RO
ðỘC LẬP VÀ ðỒNG NHẤT
1 ðịnh lý giới hạn trung tâm
2 Các ñặc trưng của tổn thất trung bình
3 Xác suất phá sản
µ n
n L M
2 L M 1 L M n n L
2 L 1 L M L
+ + +
= + + +
L D L D L D n L L L D L
D
2 2
n 2 1 n 2
p p
1 Các ñặc trưng của tổn thất trung bình
2 Xác suất phá sản
n 2 1 n 2
n L M
L M L M n
L
L L M L
P 2
n 2 1 n 2 1
n L D L D L D n L L L D L
*
*
5
ðO LƯỜNG MỨC ðỘ TƯƠNG
QUAN GIỮA CÁC RỦI RO
1 Hiệp phương sai (Covariance)
2 Hệ số tương quan (Correlation)
2 1
2 , 1 2 , 1
rσσ
Các ñặc trưng của tổn thất trung bình
Bất ñẳng thức Chebyshev
Xác suất phá sản
p n 2 1 n 2
n L M
L M L M n L
L L M L
2
j j j 2 i 2 j 2 i n 2 1
n r n
n L L L D L
σ +
= σ +
k 1 k X
−
2 2
p p p p p p
z n L 1 n L L P n L L
−
>
σ µ
Trang 15Quản trị Rủi ro
1
PHÂN TÁN ðẦU TƯ
2
PHÂN TÁN ðẦU TƯ
1 NGUỒN CỦA SỰ BẤT ðỊNH TRONG ðẦU TƯ
2 ðƯỜNG ðẶC TRƯNG
3 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÁN ðẦU
TƯ ðƠN GIẢN
4 PHÂN TÁN CỦA MARKOWITZ
5 MƠ HÌNH ðỊNH GIÁ TÀI SẢN CAPM
3
NGUỒN CỦA SỰ BẤT ðỊNH
TRONG ðẦU TƯ
1 Rủi ro do thiếu thơng tin về cơng ty
2 Rủi ro do lãi suất
TRONG ðẦU TƯ
11 Rủi ro thanh khoản
12 Rủi ro do mua lại chứng khốn
13 Rủi ro do chuyển đổi chứng khốn
• Lãi suất danh nghĩa r n (Nominal interest rates)
và lãi suất thực tế r r (Real interest rates)
t tháng của CPI
t) tháng của (CPI - 1) t tháng của (CPI
q1qrrq1r1r
r n r
+
−
=
⇒+
+
=+
Trang 16Quản trị Rủi ro
7
RỦI RO DO VỞ NỢ
1 Tạm thời không trả ñược nợ
2 Tài sản của công ty ít hơn nợ
3 Ưu tiên thanh toán khi phát mãi tài sản của công ty
• Chi phí tòa án, luật sư
• Nợ tiền lương công nhân viên (có giới hạn tối ña)
9
ðƯỜNG ðẶC TRƯNG
1 Lợi suất thị trường
2 Lợi suất tài sản
3 Ước lượng và mô tả ñường ñặc trưng
Trong ñó
e i,t là sai số của mô hình hồi quy ở kỳ t
m i i
i =r −β r
m m i m i i
σσσρ
=
t , i t , m i t
t t t 1 t t i
p
d p p
,
t t 1 t t
m
P S
P S P S r
Lợi suất trung bình, E(r)
αααα, giao ñiểm với trục tung
ρρρρ, hệ số tương quan với thị trường
ρρρρ 2222, tỉ lệ rủi ro hệ thống
Thị trường IBM
) ( )
2 m 2
i Var r ρ Var r β
i r r r
E ( ) = α + β
m m
i r ) 0.0104 1.021r E(r = − +
Trang 17i
)Var(r)Var(rtheå
toångroRuûi
thoángheäroRuûi
i m 2 i
Var(ei)theå
toångroRuûi
thoángheäkhoângroRuûi
i
=
=ρ
− 2
1
14
CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÁN ðẦU TƯ ðƠN GIẢN
1 Phân tán ñầu tư ñơn giản
• “ðừng ñể tất cả các quả trứng vào một cái rổ”
• Rủi ro hệ thống
2 Phân tán qua nhiều ngành
3 Phân tán qua các mức chất lượng
15
PHÂN TÁN CỦA MARKOWITZ
1 Lợi suất và rủi ro của danh mục ñầu tư
2 Các trường hợp tương quan
3 Phân tích danh mục ñầu tư bằng phân tán của
THIẾT LẬP DANH MỤC ðẦU TƯ
THEO PHƯƠNG PHÁP MARKOWITZ
chứng khoán tương quan nghịch
như lợi suất, rủi ro, mức ñộ tương quan
ñường biên hiệu quả (Efficient frontier)
18
Trang 18Quản trị Rủi ro
19
TÀI SẢN KHÔNG RỦI RO CẢI
THIỆN ðƯỜNG BIÊN HIỆU QUẢ
Trang 19• CHUYỂN GIAO BẰNG BẢO HIỂM
• CHUYỂN GIAO TÀI TRỢ PHI BẢO
HIỂM
• TRUNG HÒA RỦI RO
• GIỬ LẠI HAY CHUYỂN GIAO?
CÁC BIỆN PHÁP TÀI TRỢ RỦI RO
1 Phân loại theo ñối tượng tài trợ
CHUẨN BỊ NGÂN QUỸ
• Không chuẩn bị trước ngân quỹ
• Tài khoản nợ dự phòng
• Tài khoản tài sản dự phòng
• Chi nhánh bảo hiểm (Captive Insurers)
THIẾT KẾ HỢP ðỒNG BẢO HIỂM
Bảo hiểm toàn phần Deductible 20 tr Xác
suất Tổn Tiền bồi thường Tài Tiền bồi thường Tài 0.5 0 0 200 0 215 0.1 20 20 200 0 195 0.2 40 40 200 20 195 0.1 100 100 200 80 195 0.1 200 200 200 180 195 GTTB 40 40 200 30 205
75%
Coinsurance Upper-limit 100 tr Xác
suất Tổn Tiền bồi thường Tài Tiền bồi thường Tài 0.5 0 0 215 0 215 0.1 20 15 210 20 215 0.2 40 30 205 40 215 0.1 100 75 190 100 215 0.1 200 150 165 100 115 GTTB 40 30 205 30 205
Trang 20CHUYỂN GIAO TÀI TRỢ
PHI BẢO HIỂM
1 Chuyển giao kiểm soát rủi ro
2 Chuyển giao tài trợ rủi ro
3 Chuyển giao tài trợ phi bảo hiểm
TRUNG HÒA RỦI RO
GIỬ LẠI HAY CHUYỂN GIAO?
1 Các giới hạn của chuyển giao
2 Mức ñộ kiểm soát
3 Phí cho bảo hiểm
4 Giá trị ñược từ bảo hiểm
5 Chi phí cơ hội
6 Thuế
7 Bắt buộc phải giử lại
Trang 21Ớ định nghĩa rủi ro hoạt ựộng
Ớ Các yếu tố ảnh hưởng ựến rủi ro
hoạt ựộng
Ớ đòn bẩy hoạt ựộng
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG đẾN RỦI RO HOẠT đỘNG
Ớ Biến ựộng của các nền kinh tế trên thế giới
Ớ Sự thuận lợi hay khó khăn của nền kinh tế trong nước
Ớ Yếu tố ựầu vào biến ựộng
Ớ Khả năng ựiều chỉnh giá ựầu ra khi giá ựầu
vào thay ựổi
Ớ Khả năng kiểm soát các hoạt ựộng sản xuất
kinh doanh
Ớ Tỉ lệ ựịnh phắ
đòn bẩy hoạt ựộng
Trang 22RỦI RO TÀI CHÍNH
• ðịnh nghĩa rủi ro tài chính
• Các ñiều kiện thuận lợi cho việc sử
• Công ty có các tài sản có chức năng phổ thông
• Công ty có ñòn bẩy hoạt ñộng thấp
• Tốc ñộ tăng trưởng nhanh
• Khả năng sinh lợi lớn
• Thuế suất cao
ẢNH HƯỞNG CỦA ðÒN BẨY TÀI CHÍNH
TRÊN LỢI SUẤT VỐN CHỦ SỞ HỮU
Lợi nhuận / Vốn sở hữu 24% 42% 1806%
ẢNH HƯỞNG CỦA ðÒN BẪY TÀI CHÍNH TRÊN LỢI SUẤT VỐN CHỦ SỞ HỮU
ẢNH HƯỞNG CỦA ðÒN BẪY TÀI CHÍNH
LÃI
LỢI TỨC THUẦN
THUẾ / LÃI THUẾ